Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua hóa chất, vật tư cho Máy sinh hóa miễn dịch tự động Cobas 8000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300087870-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua hóa chất, vật tư cho Máy sinh hóa miễn dịch tự động Cobas 8000
Số hiệu KHLCNT PL2300054797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 21,382,251,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 534.556.283 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300117090 - Acid Uric 46,643,688 31.802.515 32.650.582 1911
2 PP2300117091 - Albumin 47,573,135 32.436.229 33.301.195 4381
3 PP2300117092 - Amylase 105,312,282 71.803.829 73.718.597 1382
4 PP2300117093 - ALT/GPT 1,621,405,459 1.105.503.723 1.134.983.821 49804
5 PP2300117094 - AST/GOT 1,621,405,459 1.105.503.723 1.134.983.821 49804
6 PP2300117095 - BilirubinDirect 236,888,064 161.514.590 165.821.645 12096
7 PP2300117096 - BilirubinTotal 236,888,064 161.514.590 165.821.645 12096
8 PP2300117097 - Cholesterol TP 127,743,840 87.098.073 89.420.688 6090
9 PP2300117098 - Triglycerid 148,096,620 100.974.969 103.667.634 4263
10 PP2300117099 - HDL - cholesterol 573,681,024 391.146.153 401.576.717 4704
11 PP2300117100 - CK 195,010,200 132.961.500 136.507.140 2814
12 PP2300117101 - CK-MB 815,497,200 556.020.819 570.848.040 2814
13 PP2300117102 - Cholinesterase (CHE) 332,946,432 227.008.931 233.062.502 4368
14 PP2300117103 - Creatinin 1,048,380,480 714.804.873 733.866.336 49980
15 PP2300117104 - GGT 306,308,975 208.847.029 214.416.283 11290
16 PP2300117105 - Glucose 1,387,562,400 946.065.273 971.293.680 66150
17 PP2300117106 - Lactate 153,643,392 104.756.859 107.550.374 2016
18 PP2300117107 - LDH 34,171,200 23.298.546 23.919.840 1050
19 PP2300117108 - Magie 78,711,556 53.666.970 55.098.089 2823
20 PP2300117109 - Protein Total 111,004,992 75.685.222 77.703.494 5292
21 PP2300117110 - Calci TP 103,104,792 70.298.722 72.173.354 4074
22 PP2300117111 - Fe/Iron 22,407,840 15.278.073 15.685.488 420
23 PP2300117112 - Ure 3,265,944,192 2.226.780.131 2.286.160.934 89292
24 PP2300117113 - ASO/ASLO 336,155,400 229.196.864 235.308.780 1050
25 PP2300117114 - CRP 1,542,618,000 1.051.785.000 1.079.832.600 7791
26 PP2300117115 - RF 201,688,200 137.514.682 141.181.740 1050
27 PP2300117116 - Transferin 786,593,808 536.313.960 550.615.666 3276
28 PP2300117117 - Ethanol 673,545,600 459.235.637 471.481.920 2184
29 PP2300117118 - Micro Albumin 562,053,744 383.218.462 393.437.621 1596
30 PP2300117119 - Protein CSF 403,567,920 275.159.946 282.497.544 3780
31 PP2300117120 - Amonia/NH3 304,900,000 207.886.364 213.430.000 1667
32 PP2300117121 - PreAlbumin 666,960,000 454.745.455 466.872.000 1667
33 PP2300117122 - C3 586,940,000 400.186.364 410.858.000 1667
34 PP2300117123 - C4 586,940,000 400.186.364 410.858.000 1667
35 PP2300117124 - Phospho 30,480,000 20.781.819 21.336.000 1667
36 PP2300117125 - Phosphate kiềm 52,000,000 35.454.546 36.400.000 1667
37 PP2300117126 - Multi Calibration 32,734,231 22.318.794 22.913.962 65
38 PP2300117127 - Multi Control 1 131,861,224 89.905.380 92.302.857 109
39 PP2300117128 - Multi Control 2 131,861,224 89.905.380 92.302.857 109
40 PP2300117129 - HDL-Cholesterol Calibrator 32,923,475 22.447.824 23.046.433 8
41 PP2300117130 - HDL-Cholesterol Control Serum 1 102,908,644 70.164.985 72.036.051 85
42 PP2300117131 - HDL-Cholesterol Control Serum 2 102,908,644 70.164.985 72.036.051 85
43 PP2300117132 - CK-MB Calibration 21,596,715 14.725.033 15.117.701 8
44 PP2300117133 - CK-MB Control 1 26,006,528 17.731.724 18.204.570 22
45 PP2300117134 - CK-MB Control 2 26,006,528 17.731.724 18.204.570 22
46 PP2300117135 - ASO/ASLO Calibration 108,591,346 74.039.555 76.013.942 11
47 PP2300117136 - RF Calibration 88,988,060 60.673.678 62.291.642 9
48 PP2300117137 - RF Control 161,471,200 110.094.000 113.029.840 19
49 PP2300117138 - ASO/CRP Control 1 22,349,360 15.238.200 15.644.552 19
50 PP2300117139 - ASO/CRP Control 2 22,349,360 15.238.200 15.644.552 19
51 PP2300117140 - CRP Calibration 95,944,100 65.416.432 67.160.870 30
52 PP2300117141 - Transferin Calibration 69,079,752 47.099.831 48.355.826 21
53 PP2300117142 - PreAlbumin Calibration 122,832,834 83.749.660 85.982.984 12
54 PP2300117143 - Transferin, PreAlbumin Control 1 24,381,120 16.623.491 17.066.784 20
55 PP2300117144 - Transferin, PreAlbumin Control 2 24,381,120 16.623.491 17.066.784 20
56 PP2300117145 - Ethanol,Amonia/NH3 Calibration 46,137,390 31.457.312 32.296.173 24
57 PP2300117146 - Ethanol,Amonia/NH3 Control 1 42,583,808 29.034.415 29.808.666 35
58 PP2300117147 - Ethanol,Amonia/NH3 Control 2 42,583,808 29.034.415 29.808.666 35
59 PP2300117148 - Micro AlbuminCalibration 12,313,650 8.395.671 8.619.555 3
60 PP2300117149 - Micro Albumin, Protein CFS Control 1 18,840,360 12.845.700 13.188.252 5
61 PP2300117150 - Micro Albumin, Protein CFS Control 2 18,840,360 12.845.700 13.188.252 5
62 PP2300117151 - Sample cup trong 6,720,000 4.581.819 4.704.000 1667
63 PP2300117152 - Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử 12,169,080 8.297.100 8.518.356 330
64 PP2300117153 - Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử 12,168,000 8.296.364 8.517.600 250
65 PP2300117154 - Dung dịch pha loãng mẫu 2,399,000 1.635.682 1.679.300 42
66 PP2300117155 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 66,672,000 45.458.182 46.670.400 12000
67 PP2300117156 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng 13,377,600 9.121.091 9.364.320 1200
68 PP2300117157 - Dung dịch giảm sức căng bề mặt 21,749,760 14.829.382 15.224.832 590
69 PP2300117158 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 5,251,200 3.580.364 3.675.840 200
70 PP2300117159 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 2,100,480 1.432.146 1.470.336 80
71 PP2300117160 - Bóng đèn 219,780,000 149.850.000 153.846.000 3
72 PP2300117161 - Cuvette 134,615,280 91.783.146 94.230.696 10
Acid Uric
Mã phần lô PP2300117090
Giá từng phần lô 46,643,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.802.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.650.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 1911
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Albumin
Mã phần lô PP2300117091
Giá từng phần lô 47,573,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.436.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.301.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 4381
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Amylase
Mã phần lô PP2300117092
Giá từng phần lô 105,312,282
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.803.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.718.597
Năng lực sản xuất hàng hóa 1382
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
ALT/GPT
Mã phần lô PP2300117093
Giá từng phần lô 1,621,405,459
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.503.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.983.821
Năng lực sản xuất hàng hóa 49804
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
AST/GOT
Mã phần lô PP2300117094
Giá từng phần lô 1,621,405,459
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.503.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.983.821
Năng lực sản xuất hàng hóa 49804
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
BilirubinDirect
Mã phần lô PP2300117095
Giá từng phần lô 236,888,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.514.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.821.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 12096
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
BilirubinTotal
Mã phần lô PP2300117096
Giá từng phần lô 236,888,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.514.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.821.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 12096
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Cholesterol TP
Mã phần lô PP2300117097
Giá từng phần lô 127,743,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.098.073
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.420.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 6090
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Triglycerid
Mã phần lô PP2300117098
Giá từng phần lô 148,096,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.974.969
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.667.634
Năng lực sản xuất hàng hóa 4263
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
HDL - cholesterol
Mã phần lô PP2300117099
Giá từng phần lô 573,681,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.146.153
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.576.717
Năng lực sản xuất hàng hóa 4704
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
CK
Mã phần lô PP2300117100
Giá từng phần lô 195,010,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.961.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.507.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2814
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
CK-MB
Mã phần lô PP2300117101
Giá từng phần lô 815,497,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.020.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.848.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2814
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Cholinesterase (CHE)
Mã phần lô PP2300117102
Giá từng phần lô 332,946,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.008.931
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.062.502
Năng lực sản xuất hàng hóa 4368
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Creatinin
Mã phần lô PP2300117103
Giá từng phần lô 1,048,380,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.804.873
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.866.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 49980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
GGT
Mã phần lô PP2300117104
Giá từng phần lô 306,308,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.847.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.416.283
Năng lực sản xuất hàng hóa 11290
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Glucose
Mã phần lô PP2300117105
Giá từng phần lô 1,387,562,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.065.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.293.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 66150
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Lactate
Mã phần lô PP2300117106
Giá từng phần lô 153,643,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.756.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.550.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 2016
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
LDH
Mã phần lô PP2300117107
Giá từng phần lô 34,171,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.298.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.919.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Magie
Mã phần lô PP2300117108
Giá từng phần lô 78,711,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.666.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.098.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 2823
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Protein Total
Mã phần lô PP2300117109
Giá từng phần lô 111,004,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.685.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.703.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 5292
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Calci TP
Mã phần lô PP2300117110
Giá từng phần lô 103,104,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.298.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.173.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 4074
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Fe/Iron
Mã phần lô PP2300117111
Giá từng phần lô 22,407,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.278.073
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.685.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Ure
Mã phần lô PP2300117112
Giá từng phần lô 3,265,944,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.226.780.131
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.160.934
Năng lực sản xuất hàng hóa 89292
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
ASO/ASLO
Mã phần lô PP2300117113
Giá từng phần lô 336,155,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.196.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.308.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
CRP
Mã phần lô PP2300117114
Giá từng phần lô 1,542,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.832.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7791
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
RF
Mã phần lô PP2300117115
Giá từng phần lô 201,688,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.514.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.181.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Transferin
Mã phần lô PP2300117116
Giá từng phần lô 786,593,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.313.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.615.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 3276
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Ethanol
Mã phần lô PP2300117117
Giá từng phần lô 673,545,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.235.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.481.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2184
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Micro Albumin
Mã phần lô PP2300117118
Giá từng phần lô 562,053,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.218.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.437.621
Năng lực sản xuất hàng hóa 1596
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Protein CSF
Mã phần lô PP2300117119
Giá từng phần lô 403,567,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.159.946
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.497.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 3780
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Amonia/NH3
Mã phần lô PP2300117120
Giá từng phần lô 304,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
PreAlbumin
Mã phần lô PP2300117121
Giá từng phần lô 666,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
C3
Mã phần lô PP2300117122
Giá từng phần lô 586,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.186.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
C4
Mã phần lô PP2300117123
Giá từng phần lô 586,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.186.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Phospho
Mã phần lô PP2300117124
Giá từng phần lô 30,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.781.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Phosphate kiềm
Mã phần lô PP2300117125
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Multi Calibration
Mã phần lô PP2300117126
Giá từng phần lô 32,734,231
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.318.794
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.913.962
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Multi Control 1
Mã phần lô PP2300117127
Giá từng phần lô 131,861,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.905.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.302.857
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Multi Control 2
Mã phần lô PP2300117128
Giá từng phần lô 131,861,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.905.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.302.857
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
HDL-Cholesterol Calibrator
Mã phần lô PP2300117129
Giá từng phần lô 32,923,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.447.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.046.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
HDL-Cholesterol Control Serum 1
Mã phần lô PP2300117130
Giá từng phần lô 102,908,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.164.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.036.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
HDL-Cholesterol Control Serum 2
Mã phần lô PP2300117131
Giá từng phần lô 102,908,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.164.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.036.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
CK-MB Calibration
Mã phần lô PP2300117132
Giá từng phần lô 21,596,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.725.033
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.117.701
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
CK-MB Control 1
Mã phần lô PP2300117133
Giá từng phần lô 26,006,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.731.724
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.204.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
CK-MB Control 2
Mã phần lô PP2300117134
Giá từng phần lô 26,006,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.731.724
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.204.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
ASO/ASLO Calibration
Mã phần lô PP2300117135
Giá từng phần lô 108,591,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.039.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.013.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
RF Calibration
Mã phần lô PP2300117136
Giá từng phần lô 88,988,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.673.678
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.291.642
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
RF Control
Mã phần lô PP2300117137
Giá từng phần lô 161,471,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.029.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
ASO/CRP Control 1
Mã phần lô PP2300117138
Giá từng phần lô 22,349,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.644.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
ASO/CRP Control 2
Mã phần lô PP2300117139
Giá từng phần lô 22,349,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.644.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
CRP Calibration
Mã phần lô PP2300117140
Giá từng phần lô 95,944,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.416.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.160.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Transferin Calibration
Mã phần lô PP2300117141
Giá từng phần lô 69,079,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.099.831
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.355.826
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
PreAlbumin Calibration
Mã phần lô PP2300117142
Giá từng phần lô 122,832,834
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.749.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.982.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Transferin, PreAlbumin Control 1
Mã phần lô PP2300117143
Giá từng phần lô 24,381,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.623.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Transferin, PreAlbumin Control 2
Mã phần lô PP2300117144
Giá từng phần lô 24,381,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.623.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Ethanol,Amonia/NH3 Calibration
Mã phần lô PP2300117145
Giá từng phần lô 46,137,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.457.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.296.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Ethanol,Amonia/NH3 Control 1
Mã phần lô PP2300117146
Giá từng phần lô 42,583,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.034.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.808.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Ethanol,Amonia/NH3 Control 2
Mã phần lô PP2300117147
Giá từng phần lô 42,583,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.034.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.808.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Micro AlbuminCalibration
Mã phần lô PP2300117148
Giá từng phần lô 12,313,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.395.671
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.619.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Micro Albumin, Protein CFS Control 1
Mã phần lô PP2300117149
Giá từng phần lô 18,840,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.845.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.188.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Micro Albumin, Protein CFS Control 2
Mã phần lô PP2300117150
Giá từng phần lô 18,840,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.845.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.188.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Sample cup trong
Mã phần lô PP2300117151
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2300117152
Giá từng phần lô 12,169,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.297.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.518.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2300117153
Giá từng phần lô 12,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.296.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.517.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300117154
Giá từng phần lô 2,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.635.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.679.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300117155
Giá từng phần lô 66,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.458.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.670.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300117156
Giá từng phần lô 13,377,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.121.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.364.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2300117157
Giá từng phần lô 21,749,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.829.382
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.224.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 590
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1
Mã phần lô PP2300117158
Giá từng phần lô 5,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2
Mã phần lô PP2300117159
Giá từng phần lô 2,100,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.146
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Bóng đèn
Mã phần lô PP2300117160
Giá từng phần lô 219,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Cuvette
Mã phần lô PP2300117161
Giá từng phần lô 134,615,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.783.146
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.230.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->