Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua Hoá chất, vật tư xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh sử dụng đến tháng 6 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500084377-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua Hoá chất, vật tư xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh sử dụng đến tháng 6 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500012903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 21,336,996,781 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500040217 - Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy hoá sinh AU hoặc tương đương 2,581,345,094 3.687.636.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.290.672.547 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 51,627,000
2 PP2500040218 - Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu GASTAT1800 hoặc tương đương 329,200,540 470.287.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 164.600.270 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,585,000
3 PP2500040219 - Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy phân tích điện giải ISE500 hoặc tương đương 166,419,000 237.742.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 83.209.500 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,329,000
4 PP2500040220 - Hoá chất dùng cho máy nước tiểu AUTO-100 hoặc tương đương 243,380,000 347.686.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 121.690.000 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,868,000
5 PP2500040221 - Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy miễn dịch COBAS 6000 hoặc tương đương 4,635,348,896 6.621.927.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.317.674.448 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 92,707,000
6 PP2500040222 - Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy ADAMS1800 hoặc tương đương 558,835,000 798.336.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 279.417.500 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,177,000
7 PP2500040223 - Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy VITEK 2 hoặc tương đương 245,084,000 350.120.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 122.542.000 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,902,000
8 PP2500040224 - Hoá chất, sinh phẩm nuôi cấy, định danh, kháng sinh đồ cho vi sinh vật 725,000,700 1.035.716.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 362.500.350 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 14,501,000
9 PP2500040225 - Hoá chất, vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử hoặc tương đương 1,822,661,120 2.603.802.0 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 911.330.560 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 36,454,000
10 PP2500040226 - Hoá chất dùng cho máy ELISA bán tự động hoặc tương đương 87,500,000 125.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 43.750.000 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,750,000
11 PP2500040227 - Sinh phẩm test nhanh chẩn đoán 895,628,700 1.279.470.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 447.814.350 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 17,913,000
12 PP2500040228 - Nhóm hóa chất, vật tư cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme hoặc tương đương 3,102,288,670 4.431.841.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.551.144.335 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 62,046,000
13 PP2500040229 - Hóa chất máy huyết học 20, 22 thông số hãng Boule Medical AB hoặc tương đương 267,980,000 382.829.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 133.990.000 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,360,000
14 PP2500040230 - Hóa chất máy huyết học 29 thông số AUTO START DIFF 5 hãng MTI - ĐỨC hoặc tương đương 432,963,200 618.519.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 216.481.600 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,660,000
15 PP2500040231 - Hóa chất máy huyết học 55 thông số Horiba YumizenH2500 Medical Pháp hoặc tương đương 571,283,160 816.119.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 285.641.580 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,426,000
16 PP2500040232 - Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu, phát máu sử dụng cho máy bán tự động BIO-RAD LABORATORIES hoặc tương đương 506,900,000 724.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 253.450.000 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,138,000
17 PP2500040233 - Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy đông máu STA SATELLITE MAX - Pháp hoặc tương đương 4,078,628,701 5.826.613.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.039.314.351 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 81,573,000
18 PP2500040234 - Sinh phẩm Y tế 86,550,000 123.643.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 43.275.000 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,731,000
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy hoá sinh AU hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040217
Giá từng phần lô 2,581,345,094
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.687.636.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.672.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,627,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu GASTAT1800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040218
Giá từng phần lô 329,200,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.287.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.600.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,585,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy phân tích điện giải ISE500 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040219
Giá từng phần lô 166,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.742.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.209.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,329,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất dùng cho máy nước tiểu AUTO-100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040220
Giá từng phần lô 243,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.686.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy miễn dịch COBAS 6000 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040221
Giá từng phần lô 4,635,348,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.621.927.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.674.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,707,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy ADAMS1800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040222
Giá từng phần lô 558,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.336.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,177,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy VITEK 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040223
Giá từng phần lô 245,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,902,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất, sinh phẩm nuôi cấy, định danh, kháng sinh đồ cho vi sinh vật
Mã phần lô PP2500040224
Giá từng phần lô 725,000,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.716.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,501,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất, vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040225
Giá từng phần lô 1,822,661,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.603.802.0
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.330.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,454,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất dùng cho máy ELISA bán tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040226
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sinh phẩm test nhanh chẩn đoán
Mã phần lô PP2500040227
Giá từng phần lô 895,628,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.470.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.814.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,913,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nhóm hóa chất, vật tư cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040228
Giá từng phần lô 3,102,288,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.841.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.551.144.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,046,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất máy huyết học 20, 22 thông số hãng Boule Medical AB hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040229
Giá từng phần lô 267,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.829.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất máy huyết học 29 thông số AUTO START DIFF 5 hãng MTI - ĐỨC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040230
Giá từng phần lô 432,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.519.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.481.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất máy huyết học 55 thông số Horiba YumizenH2500 Medical Pháp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040231
Giá từng phần lô 571,283,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.119.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.641.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,426,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu, phát máu sử dụng cho máy bán tự động BIO-RAD LABORATORIES hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040232
Giá từng phần lô 506,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,138,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy đông máu STA SATELLITE MAX - Pháp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500040233
Giá từng phần lô 4,078,628,701
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.826.613.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.314.351
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,573,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sinh phẩm Y tế
Mã phần lô PP2500040234
Giá từng phần lô 86,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.643.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/180) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,731,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->