Gói thầu: Gói thầu số 3: mua sắm 360 mặt hàng hoá chất xét nghiệm đối với Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2024 (chi tiết 360 mặt hàng hóa chất xét nghiệm tại Phụ lục 2 kèm theo)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400087894-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: mua sắm 360 mặt hàng hoá chất xét nghiệm đối với Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2024 (chi tiết 360 mặt hàng hóa chất xét nghiệm tại Phụ lục 2 kèm theo)
Số hiệu KHLCNT PL2400047488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 27,617,620,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 552.361.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh hoặc y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400028402 - Phần I: hóa chất xét nghiệm sinh hóa và vật tư tiêu hao theo máy AU hoặc tương đương 4,505,756,089 6.436.800.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 3.154.029.270 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2400028403 - Phần II: Hóa chất và vật tư tiêu hao máy khí máu GASTAT 1800 hoặc tương đương 553,120,860 790.200.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 387.184.610 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2400028404 - Phần III: Hóa chất và vật tư máy xét nghiệm điện giải AUTO ISE500 hoặc tương đương 516,117,548 737.400.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 361.282.290 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2400028405 - Phần IV: Máy nước tiểu tự động AUTO 100 hoặc tương đương 432,300,000 617.600.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 302.610.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2400028406 - Phần V: Hoá chất và vật tư máy xét nghiệm điện hoá phát quang E601 hoặc tương đương 5,711,327,405 8.159.100.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 3.997.929.190 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2400028407 - Phần VI: Hoá chất máy miễn dịch VIDAS hoặc tương đương 331,436,700 473.500.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 232.005.690 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2400028408 - Phần VII: Hóa chất máy tự động HbA1C ADAMSAIC LITE HA-8380V hoặc tương đương 531,221,000 758.900.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 371.854.700 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2400028409 - Phần VIII: Hóa chất cho máy Vitek 2 nuôi cấy định danh vi khuẩn tự động hoặc tương đương 459,211,840 656.100.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 321.448.290 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2400028410 - Phần IX: Hoá chất sinh phẩm nuôi cấy, định danh vi khuẩn 1,390,666,885 1.986.700.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 973.466.820 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2400028411 - Phần X: Máy Realtime PCR CFX 96, Qiagens hoặc tương đương 1,887,142,336 2.696.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 1.320.999.640 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2400028412 - Phần XI: Máy tách chiết King Fisher hoặc tương đương 154,000,000 220.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 107.800.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2400028413 - Phần XII: Hoá chất sinh phẩm xét nghiệm ký sinh trùng trên máy Elisa Biorad hoặc tương đương 42,240,000 60.400.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 29.568.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2400028414 - Phần XIII: Sinh phẩm y tế chẩn đoán 2,135,640,000 3.051.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 1.494.948.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2400028415 - Phần XIV: Hóa chất máy huyết học 20, 22 thông số hãng Boule Medical AB hoặc tương đương 904,980,000 1.292.900.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 633.486.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2400028416 - Phần XV: Hóa chất máy huyết học 29 thông số AUTO START DIFF 5 hoặc tương đương 1,246,950,000 1.781.400.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 872.865.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2400028417 - Phần XVI: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu sử dụng cho máy bán tự động Bio-Rad Laboratories hoặc tương đương 810,111,576 1.157.400.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 567.078.110 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2400028418 - Phần XVII: Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Sta Satellite Max hoặc tương đương 4,896,607,408 6.995.200.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 3.427.625.190 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2400028419 - Phần XVIII: Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Sysmex hoặc tương đương 378,514,000 540.800.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 264.959.800 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2400028420 - Phần XIX: Hóa chất máy huyết học 55 thông số Horiba Yumizen H2500 Medical hoặc tương đương 297,397,000 424.900.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 208.177.900 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2400028421 - Phần XX: Sinh phẩm Huyết học 432,880,000 618.400.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 303.016.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Phần I: hóa chất xét nghiệm sinh hóa và vật tư tiêu hao theo máy AU hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028402
Giá từng phần lô 4,505,756,089
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.436.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.154.029.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần II: Hóa chất và vật tư tiêu hao máy khí máu GASTAT 1800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028403
Giá từng phần lô 553,120,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.184.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần III: Hóa chất và vật tư máy xét nghiệm điện giải AUTO ISE500 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028404
Giá từng phần lô 516,117,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.282.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IV: Máy nước tiểu tự động AUTO 100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028405
Giá từng phần lô 432,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần V: Hoá chất và vật tư máy xét nghiệm điện hoá phát quang E601 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028406
Giá từng phần lô 5,711,327,405
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.159.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.997.929.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VI: Hoá chất máy miễn dịch VIDAS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028407
Giá từng phần lô 331,436,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.005.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VII: Hóa chất máy tự động HbA1C ADAMSAIC LITE HA-8380V hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028408
Giá từng phần lô 531,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.854.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VIII: Hóa chất cho máy Vitek 2 nuôi cấy định danh vi khuẩn tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028409
Giá từng phần lô 459,211,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.448.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IX: Hoá chất sinh phẩm nuôi cấy, định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400028410
Giá từng phần lô 1,390,666,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.986.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.466.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần X: Máy Realtime PCR CFX 96, Qiagens hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028411
Giá từng phần lô 1,887,142,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.696.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.999.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XI: Máy tách chiết King Fisher hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028412
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XII: Hoá chất sinh phẩm xét nghiệm ký sinh trùng trên máy Elisa Biorad hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028413
Giá từng phần lô 42,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XIII: Sinh phẩm y tế chẩn đoán
Mã phần lô PP2400028414
Giá từng phần lô 2,135,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.051.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XIV: Hóa chất máy huyết học 20, 22 thông số hãng Boule Medical AB hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028415
Giá từng phần lô 904,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XV: Hóa chất máy huyết học 29 thông số AUTO START DIFF 5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028416
Giá từng phần lô 1,246,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XVI: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu sử dụng cho máy bán tự động Bio-Rad Laboratories hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028417
Giá từng phần lô 810,111,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.078.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XVII: Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Sta Satellite Max hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028418
Giá từng phần lô 4,896,607,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.995.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.427.625.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XVIII: Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Sysmex hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028419
Giá từng phần lô 378,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.959.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XIX: Hóa chất máy huyết học 55 thông số Horiba Yumizen H2500 Medical hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400028420
Giá từng phần lô 297,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.177.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XX: Sinh phẩm Huyết học
Mã phần lô PP2400028421
Giá từng phần lô 432,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->