Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm bổ sung hoá chất xét nghiệm (lần 2) phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2023 (gồm 09 loại hoá chất xét nghiệm được chia thành 04 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300202222-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm bổ sung hoá chất xét nghiệm (lần 2) phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2023 (gồm 09 loại hoá chất xét nghiệm được chia thành 04 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300142568
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 467,980,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.850.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300303614 - Phần 1: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Wondfo 200,800,000 274.000.000 3822 141.000.000 13
2 PP2300303615 - Phần 2: Hoá chất dùng cho máy điện giải Easy Lyte Plus 70,100,000 96.000.000 3822 50.000.000 4
3 PP2300303616 - Phần 3: Test thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 31,090,500 43.000.000 3822 22.000.000 12
4 PP2300303617 - Phần 4: Hoá chất dùng cho máy đếm tế bào máu ngoại vi tự động Hycount5 165,990,000 227.000.000 3822 117.000.000 10
Phần 1: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Wondfo
Mã phần lô PP2300303614
Giá từng phần lô 200,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ - Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Tiến độ mỗi đợt bàn giao căn cứ theo Thông báo dự trù của Bệnh viện: + ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được Thông báo trong điều kiện bình thường;
Phần 2: Hoá chất dùng cho máy điện giải Easy Lyte Plus
Mã phần lô PP2300303615
Giá từng phần lô 70,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ - Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Tiến độ mỗi đợt bàn giao căn cứ theo Thông báo dự trù của Bệnh viện: + ≤ 48 giờ kể từ khi nhận
Phần 3: Test thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300303616
Giá từng phần lô 31,090,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ - Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Tiến độ mỗi đợt bàn giao căn cứ theo Thông báo dự trù của Bệnh viện: + ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được Thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo
Phần 4: Hoá chất dùng cho máy đếm tế bào máu ngoại vi tự động Hycount5
Mã phần lô PP2300303617
Giá từng phần lô 165,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ - Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Tiến độ mỗi đợt bàn giao căn cứ theo Thông báo dự trù của Bệnh viện: + ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được Thông báo trong điều kiện bình thường;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->