Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm bổ sung Vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300364587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm bổ sung Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300252545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 28,180,573,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 281.805.738 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300506930 - Vật tư sử dụng cho lọc máu | 507,380,000 | 761.070.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 355.166.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 2 | PP2300506931 - Vật tư và Dung dịch dùng cho chạy thận nhân tạo | 1,981,350,000 | 2.972.025.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 1.386.945.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 3 | PP2300506932 - Găng tay khám sản | 9,000,000 | 13.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 6.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 4 | PP2300506933 - Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim | 17,920,000 | 26.880.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 12.544.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 5 | PP2300506934 - Que thử đường huyết | 1,479,000,000 | 2.218.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 1.035.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 6 | PP2300506935 - Tay dao điện | 175,000,000 | 262.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 122.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 7 | PP2300506936 - Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân | 90,000,000 | 135.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 63.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 8 | PP2300506937 - Vật tư dùng cho máy hạ thân nhiệt | 265,500,000 | 398.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 185.850.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 9 | PP2300506938 - Giá đỡ bộ IBP | 19,600,000 | 29.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 13.720.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 10 | PP2300506939 - Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn | 89,250,000 | 133.875.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 62.475.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 11 | PP2300506940 - Opsite các loại | 68,500,000 | 102.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 47.950.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 12 | PP2300506941 - Bơm tiêm khí máu động mạch | 192,000,000 | 288.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 134.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 13 | PP2300506942 - Vật tư lấy bệnh phẩm | 169,600,000 | 254.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 118.720.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 14 | PP2300506943 - Vật tư dùng cho xét nghiệm | 56,700,000 | 85.050.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 39.690.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 15 | PP2300506944 - Túi truyền áp lực | 67,500,000 | 101.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 47.250.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 16 | PP2300506945 - Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm | 37,800,000 | 56.700.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 26.460.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 17 | PP2300506946 - Bộ dẫn lưu thận qua da | 100,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 70.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 18 | PP2300506947 - Bộ hút đờm nhớt kín các số | 1,263,150,000 | 1.894.725.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 884.205.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 19 | PP2300506948 - Catheter động mạch 20 G | 540,000,000 | 810.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 378.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 20 | PP2300506949 - Vật tư dùng cho khí quản | 315,000,000 | 472.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 220.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 21 | PP2300506950 - Bông tẩm cồn | 400,000,000 | 600.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 280.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 22 | PP2300506951 - Vật tư chăm sóc vết thương | 1,181,350,000 | 1.772.025.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 826.945.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 23 | PP2300506952 - Vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương | 2,175,540,000 | 3.263.310.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 1.522.878.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 24 | PP2300506953 - Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống | 3,250,750,000 | 4.876.125.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 2.275.525.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 25 | PP2300506954 - Vật tư dùng cho phẫu thuật chấn thương khớp | 334,600,000 | 501.900.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 234.220.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 26 | PP2300506955 - Vật tư dùng cho thắt Tĩnh mạch thực quản | 357,000,000 | 535.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 249.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 27 | PP2300506956 - Kẹp Clip cầm máu dùng 1 lần | 160,890,000 | 241.335.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 112.623.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 28 | PP2300506957 - Kìm sinh thiết dạ dày 180cm | 33,000,000 | 49.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 23.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 29 | PP2300506958 - Kìm sinh thiết nóng 230cm | 15,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 10.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 30 | PP2300506959 - Thòng lọng cắt Polyp | 2,750,000 | 4.125.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 1.925.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 31 | PP2300506960 - Kim sinh thiết mô mềm | 233,400,000 | 350.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 163.380.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 32 | PP2300506961 - Kìm sinh thiết đại tràng 230cm | 19,600,000 | 29.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 13.720.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 33 | PP2300506962 - Kim tiêm cầm máu 230cm | 19,600,000 | 29.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 13.720.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 34 | PP2300506963 - Clip titan các cỡ | 15,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 10.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 35 | PP2300506964 - Clip kẹp mạch máu polymer Hemolok các cỡ | 38,000,000 | 57.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 26.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 36 | PP2300506965 - Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ vô trùng | 3,000,000 | 4.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 2.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 37 | PP2300506966 - Catheter niệu quản | 64,000,000 | 96.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 44.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 38 | PP2300506967 - Bộ dây tưới kiểm soát lưu lượng | 130,500,000 | 195.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 91.350.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 39 | PP2300506968 - Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da | 245,000,000 | 367.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 171.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 40 | PP2300506969 - Dây tán laser các loại | 1,588,000,000 | 2.382.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 1.111.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 41 | PP2300506970 - Lưỡi cắt nội soi tiết niệu (loại hình nhọn) | 24,960,000 | 37.440.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 17.472.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 42 | PP2300506971 - Sond JJ | 108,000,000 | 162.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 75.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 43 | PP2300506972 - Bông ép sọ não | 140,000 | 210.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 98.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 44 | PP2300506973 - Sáp xương | 3,000,000 | 4.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 2.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 45 | PP2300506974 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng cơ | 1,130,230,500 | 1.695.345.750 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 791.161.350 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 46 | PP2300506975 - Bộ dụng cụ cắt nối tự động | 433,037,500 | 649.556.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 303.126.250 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 47 | PP2300506976 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong | 94,839,500 | 142.259.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 66.387.650 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 48 | PP2300506977 - Dụng cụ cắt trĩ 2 vòng khâu theo phương pháp Longo | 175,000,000 | 262.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 122.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 49 | PP2300506978 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực | 744,000,000 | 1.116.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 520.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 50 | PP2300506979 - Tay dao hàn mạch | 3,272,250,000 | 4.908.375.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 2.290.575.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 51 | PP2300506980 - Ống thông đường mật dạng chữ T các cỡ | 1,600,000 | 2.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 1.120.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 52 | PP2300506981 - Trocar nhựa an toàn không dao | 88,436,250 | 132.654.375 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 61.905.375 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 53 | PP2300506982 - Bình dẫn lưu áp lực | 315,000,000 | 472.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 220.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 54 | PP2300506983 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 126,000,000 | 189.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 88.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 55 | PP2300506984 - Chỉ khâu mạch máu | 2,845,020,000 | 4.267.530.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 1.991.514.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 56 | PP2300506985 - Vôi Soda | 65,000,000 | 97.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 45.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 57 | PP2300506986 - Điện cực trung tính đôi người lớn | 34,200,000 | 51.300.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 23.940.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 58 | PP2300506987 - Dầu tra dụng cụ, 50 ml, không chứa silicone | 360,000 | 540.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 252.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 59 | PP2300506988 - Vật tư dùng cho máy HFNC | 828,320,000 | 1.242.480.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 579.824.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 60 | PP2300506989 - Mask thở NIV | 19,500,000 | 29.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 13.650.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 61 | PP2300506990 - Đầu phun khí dung | 150,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 105.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| 62 | PP2300506991 - Chỉ thép liền kim | 10,450,000 | 15.675.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét | 7.315.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
Vật tư sử dụng cho lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300506930 |
| Giá từng phần lô | 507,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư và Dung dịch dùng cho chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300506931 |
| Giá từng phần lô | 1,981,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.972.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Găng tay khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2300506932 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300506933 |
| Giá từng phần lô | 17,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300506934 |
| Giá từng phần lô | 1,479,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.218.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300506935 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300506936 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng cho máy hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300506937 |
| Giá từng phần lô | 265,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Giá đỡ bộ IBP |
|
| Mã phần lô | PP2300506938 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300506939 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Opsite các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300506940 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300506941 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300506942 |
| Giá từng phần lô | 169,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng cho xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300506943 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi truyền áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300506944 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300506945 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300506946 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hút đờm nhớt kín các số |
|
| Mã phần lô | PP2300506947 |
| Giá từng phần lô | 1,263,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.894.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter động mạch 20 G |
|
| Mã phần lô | PP2300506948 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng cho khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300506949 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300506950 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300506951 |
| Giá từng phần lô | 1,181,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2300506952 |
| Giá từng phần lô | 2,175,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.263.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300506953 |
| Giá từng phần lô | 3,250,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng cho phẫu thuật chấn thương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300506954 |
| Giá từng phần lô | 334,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng cho thắt Tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300506955 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kẹp Clip cầm máu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300506956 |
| Giá từng phần lô | 160,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết dạ dày 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300506957 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết nóng 230cm |
|
| Mã phần lô | PP2300506958 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thòng lọng cắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300506959 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300506960 |
| Giá từng phần lô | 233,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết đại tràng 230cm |
|
| Mã phần lô | PP2300506961 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim tiêm cầm máu 230cm |
|
| Mã phần lô | PP2300506962 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Clip titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300506963 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Clip kẹp mạch máu polymer Hemolok các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300506964 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300506965 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300506966 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây tưới kiểm soát lưu lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300506967 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300506968 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây tán laser các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300506969 |
| Giá từng phần lô | 1,588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.382.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt nội soi tiết niệu (loại hình nhọn) |
|
| Mã phần lô | PP2300506970 |
| Giá từng phần lô | 24,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sond JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300506971 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300506972 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sáp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300506973 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300506974 |
| Giá từng phần lô | 1,130,230,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.345.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.161.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ cắt nối tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300506975 |
| Giá từng phần lô | 433,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.556.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.126.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300506976 |
| Giá từng phần lô | 94,839,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.259.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.387.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt trĩ 2 vòng khâu theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300506977 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300506978 |
| Giá từng phần lô | 744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tay dao hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300506979 |
| Giá từng phần lô | 3,272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.908.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.290.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông đường mật dạng chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300506980 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Trocar nhựa an toàn không dao |
|
| Mã phần lô | PP2300506981 |
| Giá từng phần lô | 88,436,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.654.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.905.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bình dẫn lưu áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300506982 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300506983 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300506984 |
| Giá từng phần lô | 2,845,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.267.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.991.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300506985 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Điện cực trung tính đôi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300506986 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dầu tra dụng cụ, 50 ml, không chứa silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300506987 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật tư dùng cho máy HFNC |
|
| Mã phần lô | PP2300506988 |
| Giá từng phần lô | 828,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mask thở NIV |
|
| Mã phần lô | PP2300506989 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300506990 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ thép liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300506991 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi