Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm bổ sung Vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300364587-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm bổ sung Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300252545
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 28,180,573,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 281.805.738 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300506930 - Vật tư sử dụng cho lọc máu 507,380,000 761.070.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 355.166.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
2 PP2300506931 - Vật tư và Dung dịch dùng cho chạy thận nhân tạo 1,981,350,000 2.972.025.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 1.386.945.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
3 PP2300506932 - Găng tay khám sản 9,000,000 13.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 6.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
4 PP2300506933 - Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim 17,920,000 26.880.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 12.544.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
5 PP2300506934 - Que thử đường huyết 1,479,000,000 2.218.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 1.035.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
6 PP2300506935 - Tay dao điện 175,000,000 262.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 122.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
7 PP2300506936 - Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân 90,000,000 135.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 63.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
8 PP2300506937 - Vật tư dùng cho máy hạ thân nhiệt 265,500,000 398.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 185.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
9 PP2300506938 - Giá đỡ bộ IBP 19,600,000 29.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 13.720.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
10 PP2300506939 - Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn 89,250,000 133.875.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 62.475.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
11 PP2300506940 - Opsite các loại 68,500,000 102.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 47.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
12 PP2300506941 - Bơm tiêm khí máu động mạch 192,000,000 288.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 134.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
13 PP2300506942 - Vật tư lấy bệnh phẩm 169,600,000 254.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 118.720.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
14 PP2300506943 - Vật tư dùng cho xét nghiệm 56,700,000 85.050.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 39.690.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
15 PP2300506944 - Túi truyền áp lực 67,500,000 101.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 47.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
16 PP2300506945 - Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm 37,800,000 56.700.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 26.460.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
17 PP2300506946 - Bộ dẫn lưu thận qua da 100,000,000 150.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 70.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
18 PP2300506947 - Bộ hút đờm nhớt kín các số 1,263,150,000 1.894.725.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 884.205.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
19 PP2300506948 - Catheter động mạch 20 G 540,000,000 810.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 378.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
20 PP2300506949 - Vật tư dùng cho khí quản 315,000,000 472.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 220.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
21 PP2300506950 - Bông tẩm cồn 400,000,000 600.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 280.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
22 PP2300506951 - Vật tư chăm sóc vết thương 1,181,350,000 1.772.025.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 826.945.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
23 PP2300506952 - Vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương 2,175,540,000 3.263.310.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 1.522.878.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
24 PP2300506953 - Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống 3,250,750,000 4.876.125.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 2.275.525.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
25 PP2300506954 - Vật tư dùng cho phẫu thuật chấn thương khớp 334,600,000 501.900.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 234.220.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
26 PP2300506955 - Vật tư dùng cho thắt Tĩnh mạch thực quản 357,000,000 535.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 249.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
27 PP2300506956 - Kẹp Clip cầm máu dùng 1 lần 160,890,000 241.335.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 112.623.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
28 PP2300506957 - Kìm sinh thiết dạ dày 180cm 33,000,000 49.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 23.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
29 PP2300506958 - Kìm sinh thiết nóng 230cm 15,000,000 22.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 10.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
30 PP2300506959 - Thòng lọng cắt Polyp 2,750,000 4.125.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 1.925.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
31 PP2300506960 - Kim sinh thiết mô mềm 233,400,000 350.100.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 163.380.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
32 PP2300506961 - Kìm sinh thiết đại tràng 230cm 19,600,000 29.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 13.720.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
33 PP2300506962 - Kim tiêm cầm máu 230cm 19,600,000 29.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 13.720.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
34 PP2300506963 - Clip titan các cỡ 15,000,000 22.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 10.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
35 PP2300506964 - Clip kẹp mạch máu polymer Hemolok các cỡ 38,000,000 57.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 26.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
36 PP2300506965 - Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ vô trùng 3,000,000 4.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 2.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
37 PP2300506966 - Catheter niệu quản 64,000,000 96.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 44.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
38 PP2300506967 - Bộ dây tưới kiểm soát lưu lượng 130,500,000 195.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 91.350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
39 PP2300506968 - Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da 245,000,000 367.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 171.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
40 PP2300506969 - Dây tán laser các loại 1,588,000,000 2.382.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 1.111.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
41 PP2300506970 - Lưỡi cắt nội soi tiết niệu (loại hình nhọn) 24,960,000 37.440.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 17.472.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
42 PP2300506971 - Sond JJ 108,000,000 162.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 75.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
43 PP2300506972 - Bông ép sọ não 140,000 210.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 98.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
44 PP2300506973 - Sáp xương 3,000,000 4.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 2.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
45 PP2300506974 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng cơ 1,130,230,500 1.695.345.750 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 791.161.350 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
46 PP2300506975 - Bộ dụng cụ cắt nối tự động 433,037,500 649.556.250 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 303.126.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
47 PP2300506976 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong 94,839,500 142.259.250 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 66.387.650 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
48 PP2300506977 - Dụng cụ cắt trĩ 2 vòng khâu theo phương pháp Longo 175,000,000 262.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 122.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
49 PP2300506978 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực 744,000,000 1.116.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 520.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
50 PP2300506979 - Tay dao hàn mạch 3,272,250,000 4.908.375.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 2.290.575.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
51 PP2300506980 - Ống thông đường mật dạng chữ T các cỡ 1,600,000 2.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 1.120.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
52 PP2300506981 - Trocar nhựa an toàn không dao 88,436,250 132.654.375 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 61.905.375 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
53 PP2300506982 - Bình dẫn lưu áp lực 315,000,000 472.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 220.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
54 PP2300506983 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 126,000,000 189.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 88.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
55 PP2300506984 - Chỉ khâu mạch máu 2,845,020,000 4.267.530.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 1.991.514.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
56 PP2300506985 - Vôi Soda 65,000,000 97.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 45.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
57 PP2300506986 - Điện cực trung tính đôi người lớn 34,200,000 51.300.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 23.940.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
58 PP2300506987 - Dầu tra dụng cụ, 50 ml, không chứa silicone 360,000 540.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 252.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
59 PP2300506988 - Vật tư dùng cho máy HFNC 828,320,000 1.242.480.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 579.824.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
60 PP2300506989 - Mask thở NIV 19,500,000 29.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 13.650.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
61 PP2300506990 - Đầu phun khí dung 150,000,000 225.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 105.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
62 PP2300506991 - Chỉ thép liền kim 10,450,000 15.675.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét 7.315.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Vật tư sử dụng cho lọc máu
Mã phần lô PP2300506930
Giá từng phần lô 507,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.070.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư và Dung dịch dùng cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300506931
Giá từng phần lô 1,981,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.972.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Găng tay khám sản
Mã phần lô PP2300506932
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim
Mã phần lô PP2300506933
Giá từng phần lô 17,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300506934
Giá từng phần lô 1,479,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.218.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300506935
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân
Mã phần lô PP2300506936
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng cho máy hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2300506937
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ bộ IBP
Mã phần lô PP2300506938
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn
Mã phần lô PP2300506939
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Opsite các loại
Mã phần lô PP2300506940
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300506941
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300506942
Giá từng phần lô 169,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2300506943
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi truyền áp lực
Mã phần lô PP2300506944
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm
Mã phần lô PP2300506945
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2300506946
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hút đờm nhớt kín các số
Mã phần lô PP2300506947
Giá từng phần lô 1,263,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.894.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Catheter động mạch 20 G
Mã phần lô PP2300506948
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng cho khí quản
Mã phần lô PP2300506949
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2300506950
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300506951
Giá từng phần lô 1,181,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương
Mã phần lô PP2300506952
Giá từng phần lô 2,175,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.263.310.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300506953
Giá từng phần lô 3,250,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng cho phẫu thuật chấn thương khớp
Mã phần lô PP2300506954
Giá từng phần lô 334,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng cho thắt Tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300506955
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kẹp Clip cầm máu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300506956
Giá từng phần lô 160,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.335.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kìm sinh thiết dạ dày 180cm
Mã phần lô PP2300506957
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kìm sinh thiết nóng 230cm
Mã phần lô PP2300506958
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thòng lọng cắt Polyp
Mã phần lô PP2300506959
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300506960
Giá từng phần lô 233,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kìm sinh thiết đại tràng 230cm
Mã phần lô PP2300506961
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim tiêm cầm máu 230cm
Mã phần lô PP2300506962
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Clip titan các cỡ
Mã phần lô PP2300506963
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Clip kẹp mạch máu polymer Hemolok các cỡ
Mã phần lô PP2300506964
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2300506965
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Catheter niệu quản
Mã phần lô PP2300506966
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dây tưới kiểm soát lưu lượng
Mã phần lô PP2300506967
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300506968
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây tán laser các loại
Mã phần lô PP2300506969
Giá từng phần lô 1,588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt nội soi tiết niệu (loại hình nhọn)
Mã phần lô PP2300506970
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sond JJ
Mã phần lô PP2300506971
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300506972
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sáp xương
Mã phần lô PP2300506973
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng cơ
Mã phần lô PP2300506974
Giá từng phần lô 1,130,230,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.345.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.161.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ cắt nối tự động
Mã phần lô PP2300506975
Giá từng phần lô 433,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.556.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.126.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong
Mã phần lô PP2300506976
Giá từng phần lô 94,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.259.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.387.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ cắt trĩ 2 vòng khâu theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300506977
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim đốt sóng cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2300506978
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tay dao hàn mạch
Mã phần lô PP2300506979
Giá từng phần lô 3,272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.908.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.290.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông đường mật dạng chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300506980
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Trocar nhựa an toàn không dao
Mã phần lô PP2300506981
Giá từng phần lô 88,436,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.654.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.905.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bình dẫn lưu áp lực
Mã phần lô PP2300506982
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300506983
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu mạch máu
Mã phần lô PP2300506984
Giá từng phần lô 2,845,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.267.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.991.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300506985
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực trung tính đôi người lớn
Mã phần lô PP2300506986
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dầu tra dụng cụ, 50 ml, không chứa silicone
Mã phần lô PP2300506987
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật tư dùng cho máy HFNC
Mã phần lô PP2300506988
Giá từng phần lô 828,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mask thở NIV
Mã phần lô PP2300506989
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu phun khí dung
Mã phần lô PP2300506990
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2300506991
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với từng chủng loại hàng hóa của phần trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->