Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2025-2027
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500381414-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phổi Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2025-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500202213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 38,983,241,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500409430 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Easy lyte Medica | 1,493,870,048 | 1.037.409.756 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 373.467.512 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 2 | PP2500409431 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động CoaLAB1000 Labitec | 1,285,250,000 | 892.534.723 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 321.312.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 3 | PP2500409432 - Hóa chất, vật tư cho bộ xét nghiệm đông máu trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,104,494,400 | 767.010.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 276.123.600 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 4 | PP2500409433 - Lưỡi dao dùng cho máy cắt | 44,000,000 | 30.555.556 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 5 | PP2500409434 - Cassettesnhựa có nắp | 2,200,000 | 1.527.778 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 550.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 6 | PP2500409435 - Paraffin tinh khiết dạng hạt (Nến hạt tinh khiết) | 7,200,000 | 5.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.800.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 7 | PP2500409436 - Formol 10% | 110,000,000 | 76.388.889 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 8 | PP2500409437 - Hoá chất xylene | 7,000,000 | 4.861.112 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.750.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 9 | PP2500409438 - Chất gắn, cố định tế bào (Keo gắn Lamen) | 12,750,000 | 8.854.167 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.187.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 10 | PP2500409439 - Hematoxylin | 8,000,000 | 5.555.556 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 11 | PP2500409440 - Dung dịch Eosin Y trong nhuộm tế bào thường quy | 8,000,000 | 5.555.556 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 12 | PP2500409441 - Bộ nhuộm PAS (PeriodicAcid 0,6% PAS ml.250) | 10,800,000 | 7.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.700.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 13 | PP2500409442 - Dầu soi kính | 8,910,000 | 6.187.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.227.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 14 | PP2500409443 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học | 1,181,974,820 | 820.815.848 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 295.493.705 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 15 | PP2500409444 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Convergys X5 | 364,044,200 | 252.808.473 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 91.011.050 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 16 | PP2500409445 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học mindray BC 30S | 938,000,000 | 651.388.889 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 234.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 17 | PP2500409446 - Bộ hồng cầu mẫu | 81,000,000 | 56.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20.250.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 18 | PP2500409447 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Hemaray86 Hãng Rayto | 4,578,010,000 | 3.179.173.612 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.144.502.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 19 | PP2500409448 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica | 2,650,133,000 | 1.840.370.139 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 662.533.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 20 | PP2500409449 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Lumipulse | 4,765,054,870 | 3.309.065.882 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.191.263.718 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 21 | PP2500409450 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động iSED | 2,289,373,300 | 1.589.842.570 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 572.343.325 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 22 | PP2500409451 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động | 1,381,992,000 | 959.716.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 345.498.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 23 | PP2500409452 - Giá đỡ nhựa 8 ống | 3,456,000 | 2.400.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 864.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 24 | PP2500409453 - Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng, dùng cho máy tách chiết tự động | 5,907,888 | 4.102.700 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.476.972 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 25 | PP2500409454 - Đầu tip có lọc 200 μl, dùng cho máy tách chiết tự động | 2,916,352 | 2.025.245 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 729.088 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 26 | PP2500409455 - Đầu tip có lọc 1500 μl, dùng cho máy tách chiết tự động | 6,045,696 | 4.198.400 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.511.424 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 27 | PP2500409456 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic virus hoặc DNA vi khuẩn dùng cho máy tách chiết tự động | 525,840,000 | 365.166.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 131.460.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 28 | PP2500409457 - Ống nhân gen PCR 0.2ml | 5,477,000 | 3.803.473 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.369.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 29 | PP2500409458 - Bộ kit real-timePCR phát hiện đồng thời lao và lao không điển hình | 336,000,000 | 233.333.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 84.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 30 | PP2500409459 - Đệm PBS | 44,625,000 | 30.989.584 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11.156.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 31 | PP2500409460 - Kit Hóa chất PCR phát hiện Mycoplasma pneumoniae | 390,000,000 | 270.833.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 97.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 32 | PP2500409461 - Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR | 525,000,000 | 364.583.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 131.250.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 33 | PP2500409462 - Ống chứa mẫu dùng cho máy tách chiết tự động | 3,132,000 | 2.175.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 783.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 34 | PP2500409463 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công | 403,200,000 | 280.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 100.800.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 35 | PP2500409464 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa | 485,100,000 | 336.875.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 121.275.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 36 | PP2500409465 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm Protein dịch não tuỷ trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 40,400,276 | 28.055.748 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10.100.069 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 37 | PP2500409466 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm ADA trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 104,897,310 | 72.845.355 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26.224.328 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 38 | PP2500409467 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm RF trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 392,189,700 | 272.353.959 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 98.047.425 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 39 | PP2500409468 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CRP trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 797,929,790 | 554.117.910 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 199.482.448 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 40 | PP2500409469 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 157,522,600 | 109.390.695 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39.380.650 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 41 | PP2500409470 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CK-MB trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 261,758,000 | 181.776.389 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 65.439.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 42 | PP2500409471 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm HbA1c trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 1,080,191,000 | 750.132.639 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 270.047.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 43 | PP2500409472 - Nhóm vật tư, linh kiện sử dụng cho trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480 | 154,162,800 | 107.057.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 38.540.700 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 44 | PP2500409473 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 268,380,000 | 186.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 67.095.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 45 | PP2500409474 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm men gan AST | 320,250,000 | 222.395.834 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 80.062.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 46 | PP2500409475 - Thuốc thử định lượng men gan ALT trong máu | 316,750,000 | 219.965.278 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 79.187.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 47 | PP2500409476 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 143,675,000 | 99.774.306 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 35.918.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 48 | PP2500409477 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE JAFFE | 186,467,400 | 129.491.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 46.616.850 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 49 | PP2500409478 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 93,922,500 | 65.223.959 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23.480.625 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 50 | PP2500409479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 48,250,300 | 33.507.153 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12.062.575 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 51 | PP2500409480 - Thuốc thử định lượng Albumintrong máu | 27,643,000 | 19.196.528 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6.910.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 52 | PP2500409481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal | 234,360,000 | 162.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 58.590.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 53 | PP2500409482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect | 154,000,000 | 106.944.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 38.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 54 | PP2500409483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 77,992,800 | 54.161.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 19.498.200 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 55 | PP2500409484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 105,228,000 | 73.075.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26.307.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 56 | PP2500409485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol | 261,072,000 | 181.300.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 65.268.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 57 | PP2500409486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol | 203,976,000 | 141.650.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 50.994.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 58 | PP2500409487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 63,420,000 | 44.041.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15.855.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 59 | PP2500409488 - Hoá chất định lượng CK - NAC | 124,626,600 | 86.546.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 31.156.650 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 60 | PP2500409489 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 56,700,000 | 39.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14.175.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 61 | PP2500409490 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 56,700,000 | 39.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14.175.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 62 | PP2500409491 - Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy | 14,280,000 | 9.916.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.570.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 63 | PP2500409492 - Dung dịch rửa máy sinh hóa | 607,250,000 | 421.701.389 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 151.812.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 64 | PP2500409493 - Định lượng Iron Ferorine | 36,400,000 | 25.277.778 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9.100.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 65 | PP2500409494 - Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase) | 5,500,000 | 3.819.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.375.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 66 | PP2500409495 - Cuvet máy sinh hóa | 102,000,000 | 70.833.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 25.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 67 | PP2500409496 - Bóng đèn máy sinh hóa | 55,000,000 | 38.194.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13.750.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 68 | PP2500409497 - Hóa chất định lượng calcium | 126,000,000 | 87.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 31.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 69 | PP2500409498 - Hóa chất định lượng amylase | 325,500,000 | 226.041.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 81.375.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 70 | PP2500409499 - hóa chất định lượng GGT(GAMMA GLUTAMYL TRANSPEPTIDASE) | 100,800,000 | 70.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 25.200.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 71 | PP2500409500 - Hóa chất chuẩn HDL/LDL | 7,000,000 | 4.861.112 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.750.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 72 | PP2500409501 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 30,240,000 | 21.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.560.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 73 | PP2500409502 - Chai cấy máu (BHI 2 pha) | 109,200,000 | 75.833.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27.300.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 74 | PP2500409503 - Chai cấy máu kị khí nắp cam | 117,967,500 | 81.921.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29.491.875 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 75 | PP2500409504 - Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao | 1,190,000,000 | 826.388.889 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 297.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 76 | PP2500409505 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao | 369,075,000 | 256.302.084 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 92.268.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 77 | PP2500409506 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao | 75,212,800 | 52.231.112 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18.803.200 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 78 | PP2500409507 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên của Mycobacterium tuberculosis complex (MTbc) | 472,500,000 | 328.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 118.125.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 79 | PP2500409508 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 75,180,000 | 52.208.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18.795.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 80 | PP2500409509 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 300,720,000 | 208.833.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 75.180.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 81 | PP2500409510 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 19,498,500 | 13.540.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.874.625 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 82 | PP2500409511 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 75,180,000 | 52.208.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18.795.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 83 | PP2500409512 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 300,720,000 | 208.833.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 75.180.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 84 | PP2500409513 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus | 10,290,000 | 7.145.834 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.572.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 85 | PP2500409514 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 175,420,000 | 121.819.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 43.855.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 86 | PP2500409515 - Thẻ kháng sinh đồ phế cầu | 14,320,000 | 9.944.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.580.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 87 | PP2500409516 - Môi trường thạch chocolatebổ sung các yếu tố tăng sinh | 1,146,600,000 | 796.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 286.650.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 88 | PP2500409517 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 14,320,000 | 9.944.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.580.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 89 | PP2500409518 - Thẻ định danh cho Nấm | 14,320,000 | 9.944.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.580.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 90 | PP2500409519 - Khoanh giấy kháng sinh | 46,725,000 | 32.447.917 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11.681.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 91 | PP2500409520 - Môi trường thạch máu | 793,800,000 | 551.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 198.450.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 92 | PP2500409521 - Ống lưu chủng | 31,795,200 | 22.080.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.948.800 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 93 | PP2500409522 - Môi trường nuôi cấy nấm | 102,900,000 | 71.458.334 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 25.725.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 94 | PP2500409523 - Môi trường phân lập và phân lập các Vi khuẩn đường ruột trong mẫu bệnh phẩm | 514,500,000 | 357.291.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 128.625.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 95 | PP2500409524 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh | 117,967,500 | 81.921.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29.491.875 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 96 | PP2500409525 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 10,375,000 | 7.204.862 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.593.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 97 | PP2500409526 - Môi trường Macconkey agar | 13,300,000 | 9.236.112 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.325.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 98 | PP2500409527 - Môi trường tạo màu để xác định các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 18,500,000 | 12.847.223 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.625.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 99 | PP2500409528 - Môi trường Sabouraud Chloramphenicol 2 agar | 17,845,800 | 12.392.917 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.461.450 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 100 | PP2500409529 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 16,537,500 | 11.484.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.134.375 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 101 | PP2500409530 - Môi trường thạch làm kháng sinh đồ | 37,485,000 | 26.031.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9.371.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 102 | PP2500409531 - Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 | 630,000 | 437.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 157.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 103 | PP2500409532 - Ống nhỏ giọt thuốc thử Oxidase (Khoanh Giấy Oxidase) | 3,650,000 | 2.534.723 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 912.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 104 | PP2500409533 - Dung dịch nhuộm Gram | 28,875,000 | 20.052.084 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.218.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 105 | PP2500409534 - Xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể IgG-IgM Aspergillus trong huyết thanh người | 514,500,000 | 357.291.667 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 128.625.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 106 | PP2500409535 - Khay kháng nấm đồ | 5,260,000 | 3.652.778 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.315.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 107 | PP2500409536 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ | 11,620,000 | 8.069.445 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.905.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| 108 | PP2500409537 - Nước khử khoáng vô trùng | 5,260,000 | 3.652.778 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.315.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Easy lyte Medica |
|
| Mã phần lô | PP2500409430 |
| Giá từng phần lô | 1,493,870,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.409.756 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.467.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động CoaLAB1000 Labitec |
|
| Mã phần lô | PP2500409431 |
| Giá từng phần lô | 1,285,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.534.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất, vật tư cho bộ xét nghiệm đông máu trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409432 |
| Giá từng phần lô | 1,104,494,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.123.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi dao dùng cho máy cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500409433 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cassettesnhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500409434 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Paraffin tinh khiết dạng hạt (Nến hạt tinh khiết) |
|
| Mã phần lô | PP2500409435 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500409436 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất xylene |
|
| Mã phần lô | PP2500409437 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.861.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất gắn, cố định tế bào (Keo gắn Lamen) |
|
| Mã phần lô | PP2500409438 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.854.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500409439 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch Eosin Y trong nhuộm tế bào thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500409440 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ nhuộm PAS (PeriodicAcid 0,6% PAS ml.250) |
|
| Mã phần lô | PP2500409441 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500409442 |
| Giá từng phần lô | 8,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500409443 |
| Giá từng phần lô | 1,181,974,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.815.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.493.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Convergys X5 |
|
| Mã phần lô | PP2500409444 |
| Giá từng phần lô | 364,044,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.808.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.011.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học mindray BC 30S |
|
| Mã phần lô | PP2500409445 |
| Giá từng phần lô | 938,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500409446 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Hemaray86 Hãng Rayto |
|
| Mã phần lô | PP2500409447 |
| Giá từng phần lô | 4,578,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.179.173.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.144.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica |
|
| Mã phần lô | PP2500409448 |
| Giá từng phần lô | 2,650,133,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.370.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.533.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Lumipulse |
|
| Mã phần lô | PP2500409449 |
| Giá từng phần lô | 4,765,054,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.309.065.882 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.191.263.718 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động iSED |
|
| Mã phần lô | PP2500409450 |
| Giá từng phần lô | 2,289,373,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.589.842.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.343.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409451 |
| Giá từng phần lô | 1,381,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.716.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giá đỡ nhựa 8 ống |
|
| Mã phần lô | PP2500409452 |
| Giá từng phần lô | 3,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng, dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409453 |
| Giá từng phần lô | 5,907,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.102.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.476.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đầu tip có lọc 200 μl, dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409454 |
| Giá từng phần lô | 2,916,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đầu tip có lọc 1500 μl, dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409455 |
| Giá từng phần lô | 6,045,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.198.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.511.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic virus hoặc DNA vi khuẩn dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409456 |
| Giá từng phần lô | 525,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nhân gen PCR 0.2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500409457 |
| Giá từng phần lô | 5,477,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.803.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.369.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ kit real-timePCR phát hiện đồng thời lao và lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2500409458 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đệm PBS |
|
| Mã phần lô | PP2500409459 |
| Giá từng phần lô | 44,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.989.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kit Hóa chất PCR phát hiện Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500409460 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500409461 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.583.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống chứa mẫu dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409462 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2500409463 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500409464 |
| Giá từng phần lô | 485,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm Protein dịch não tuỷ trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409465 |
| Giá từng phần lô | 40,400,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.055.748 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.100.069 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm ADA trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409466 |
| Giá từng phần lô | 104,897,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.845.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.224.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm RF trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409467 |
| Giá từng phần lô | 392,189,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.353.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.047.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CRP trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409468 |
| Giá từng phần lô | 797,929,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.117.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.482.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409469 |
| Giá từng phần lô | 157,522,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.390.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.380.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CK-MB trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409470 |
| Giá từng phần lô | 261,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.776.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.439.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm HbA1c trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409471 |
| Giá từng phần lô | 1,080,191,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.132.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.047.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhóm vật tư, linh kiện sử dụng cho trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2500409472 |
| Giá từng phần lô | 154,162,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.540.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2500409473 |
| Giá từng phần lô | 268,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm men gan AST |
|
| Mã phần lô | PP2500409474 |
| Giá từng phần lô | 320,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.395.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc thử định lượng men gan ALT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500409475 |
| Giá từng phần lô | 316,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.965.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500409476 |
| Giá từng phần lô | 143,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.774.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE JAFFE |
|
| Mã phần lô | PP2500409477 |
| Giá từng phần lô | 186,467,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.491.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.616.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500409478 |
| Giá từng phần lô | 93,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.223.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.480.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500409479 |
| Giá từng phần lô | 48,250,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.507.153 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.062.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc thử định lượng Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500409480 |
| Giá từng phần lô | 27,643,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.196.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.910.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal |
|
| Mã phần lô | PP2500409481 |
| Giá từng phần lô | 234,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect |
|
| Mã phần lô | PP2500409482 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.944.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500409483 |
| Giá từng phần lô | 77,992,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.161.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.498.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500409484 |
| Giá từng phần lô | 105,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.307.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500409485 |
| Giá từng phần lô | 261,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500409486 |
| Giá từng phần lô | 203,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500409487 |
| Giá từng phần lô | 63,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.041.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất định lượng CK - NAC |
|
| Mã phần lô | PP2500409488 |
| Giá từng phần lô | 124,626,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.546.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.156.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500409489 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500409490 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500409491 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500409492 |
| Giá từng phần lô | 607,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.701.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Iron Ferorine |
|
| Mã phần lô | PP2500409493 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase) |
|
| Mã phần lô | PP2500409494 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.819.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cuvet máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500409495 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bóng đèn máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500409496 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.194.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất định lượng calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500409497 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất định lượng amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500409498 |
| Giá từng phần lô | 325,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.041.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
hóa chất định lượng GGT(GAMMA GLUTAMYL TRANSPEPTIDASE) |
|
| Mã phần lô | PP2500409499 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn HDL/LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500409500 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.861.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500409501 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chai cấy máu (BHI 2 pha) |
|
| Mã phần lô | PP2500409502 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chai cấy máu kị khí nắp cam |
|
| Mã phần lô | PP2500409503 |
| Giá từng phần lô | 117,967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.921.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.491.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500409504 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500409505 |
| Giá từng phần lô | 369,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.302.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500409506 |
| Giá từng phần lô | 75,212,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.231.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.803.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên của Mycobacterium tuberculosis complex (MTbc) |
|
| Mã phần lô | PP2500409507 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500409508 |
| Giá từng phần lô | 75,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.208.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500409509 |
| Giá từng phần lô | 300,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500409510 |
| Giá từng phần lô | 19,498,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.540.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.874.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500409511 |
| Giá từng phần lô | 75,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.208.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500409512 |
| Giá từng phần lô | 300,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500409513 |
| Giá từng phần lô | 10,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.145.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500409514 |
| Giá từng phần lô | 175,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.819.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ phế cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500409515 |
| Giá từng phần lô | 14,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.944.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường thạch chocolatebổ sung các yếu tố tăng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500409516 |
| Giá từng phần lô | 1,146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500409517 |
| Giá từng phần lô | 14,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.944.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500409518 |
| Giá từng phần lô | 14,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.944.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500409519 |
| Giá từng phần lô | 46,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.447.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.681.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500409520 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống lưu chủng |
|
| Mã phần lô | PP2500409521 |
| Giá từng phần lô | 31,795,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.948.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500409522 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.458.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường phân lập và phân lập các Vi khuẩn đường ruột trong mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500409523 |
| Giá từng phần lô | 514,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500409524 |
| Giá từng phần lô | 117,967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.921.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.491.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500409525 |
| Giá từng phần lô | 10,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.204.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường Macconkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2500409526 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.236.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường tạo màu để xác định các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500409527 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.847.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường Sabouraud Chloramphenicol 2 agar |
|
| Mã phần lô | PP2500409528 |
| Giá từng phần lô | 17,845,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.392.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.461.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500409529 |
| Giá từng phần lô | 16,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.484.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.134.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường thạch làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500409530 |
| Giá từng phần lô | 37,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.371.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500409531 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nhỏ giọt thuốc thử Oxidase (Khoanh Giấy Oxidase) |
|
| Mã phần lô | PP2500409532 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.534.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500409533 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.052.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể IgG-IgM Aspergillus trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2500409534 |
| Giá từng phần lô | 514,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khay kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500409535 |
| Giá từng phần lô | 5,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.652.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500409536 |
| Giá từng phần lô | 11,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.069.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nước khử khoáng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500409537 |
| Giá từng phần lô | 5,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.652.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi