Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2025-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500381414-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500202213
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 38,983,241,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500409430 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Easy lyte Medica 1,493,870,048 1.037.409.756 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 373.467.512 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
2 PP2500409431 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động CoaLAB1000 Labitec 1,285,250,000 892.534.723 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 321.312.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
3 PP2500409432 - Hóa chất, vật tư cho bộ xét nghiệm đông máu trên hệ thống phân tích đông máu tự động 1,104,494,400 767.010.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 276.123.600 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
4 PP2500409433 - Lưỡi dao dùng cho máy cắt 44,000,000 30.555.556 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
5 PP2500409434 - Cassettesnhựa có nắp 2,200,000 1.527.778 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 550.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
6 PP2500409435 - Paraffin tinh khiết dạng hạt (Nến hạt tinh khiết) 7,200,000 5.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.800.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
7 PP2500409436 - Formol 10% 110,000,000 76.388.889 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
8 PP2500409437 - Hoá chất xylene 7,000,000 4.861.112 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.750.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
9 PP2500409438 - Chất gắn, cố định tế bào (Keo gắn Lamen) 12,750,000 8.854.167 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.187.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
10 PP2500409439 - Hematoxylin 8,000,000 5.555.556 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
11 PP2500409440 - Dung dịch Eosin Y trong nhuộm tế bào thường quy 8,000,000 5.555.556 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
12 PP2500409441 - Bộ nhuộm PAS (PeriodicAcid 0,6% PAS ml.250) 10,800,000 7.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.700.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
13 PP2500409442 - Dầu soi kính 8,910,000 6.187.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.227.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
14 PP2500409443 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 1,181,974,820 820.815.848 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 295.493.705 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
15 PP2500409444 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Convergys X5 364,044,200 252.808.473 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 91.011.050 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
16 PP2500409445 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học mindray BC 30S 938,000,000 651.388.889 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 234.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
17 PP2500409446 - Bộ hồng cầu mẫu 81,000,000 56.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20.250.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
18 PP2500409447 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Hemaray86 Hãng Rayto 4,578,010,000 3.179.173.612 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.144.502.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
19 PP2500409448 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica 2,650,133,000 1.840.370.139 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 662.533.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
20 PP2500409449 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Lumipulse 4,765,054,870 3.309.065.882 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.191.263.718 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
21 PP2500409450 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động iSED 2,289,373,300 1.589.842.570 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 572.343.325 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
22 PP2500409451 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động 1,381,992,000 959.716.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 345.498.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
23 PP2500409452 - Giá đỡ nhựa 8 ống 3,456,000 2.400.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 864.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
24 PP2500409453 - Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng, dùng cho máy tách chiết tự động 5,907,888 4.102.700 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.476.972 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
25 PP2500409454 - Đầu tip có lọc 200 μl, dùng cho máy tách chiết tự động 2,916,352 2.025.245 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 729.088 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
26 PP2500409455 - Đầu tip có lọc 1500 μl, dùng cho máy tách chiết tự động 6,045,696 4.198.400 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.511.424 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
27 PP2500409456 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic virus hoặc DNA vi khuẩn dùng cho máy tách chiết tự động 525,840,000 365.166.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 131.460.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
28 PP2500409457 - Ống nhân gen PCR 0.2ml 5,477,000 3.803.473 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.369.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
29 PP2500409458 - Bộ kit real-timePCR phát hiện đồng thời lao và lao không điển hình 336,000,000 233.333.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 84.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
30 PP2500409459 - Đệm PBS 44,625,000 30.989.584 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11.156.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
31 PP2500409460 - Kit Hóa chất PCR phát hiện Mycoplasma pneumoniae 390,000,000 270.833.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 97.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
32 PP2500409461 - Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR 525,000,000 364.583.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 131.250.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
33 PP2500409462 - Ống chứa mẫu dùng cho máy tách chiết tự động 3,132,000 2.175.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 783.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
34 PP2500409463 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công 403,200,000 280.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 100.800.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
35 PP2500409464 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa 485,100,000 336.875.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 121.275.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
36 PP2500409465 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm Protein dịch não tuỷ trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động 40,400,276 28.055.748 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10.100.069 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
37 PP2500409466 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm ADA trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động 104,897,310 72.845.355 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26.224.328 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
38 PP2500409467 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm RF trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động 392,189,700 272.353.959 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 98.047.425 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
39 PP2500409468 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CRP trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động 797,929,790 554.117.910 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 199.482.448 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
40 PP2500409469 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm sinh hoá tự động 157,522,600 109.390.695 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39.380.650 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
41 PP2500409470 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CK-MB trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động 261,758,000 181.776.389 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 65.439.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
42 PP2500409471 - Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm HbA1c trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động 1,080,191,000 750.132.639 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 270.047.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
43 PP2500409472 - Nhóm vật tư, linh kiện sử dụng cho trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480 154,162,800 107.057.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 38.540.700 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
44 PP2500409473 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 268,380,000 186.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 67.095.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
45 PP2500409474 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm men gan AST 320,250,000 222.395.834 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 80.062.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
46 PP2500409475 - Thuốc thử định lượng men gan ALT trong máu 316,750,000 219.965.278 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 79.187.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
47 PP2500409476 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 143,675,000 99.774.306 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 35.918.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
48 PP2500409477 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE JAFFE 186,467,400 129.491.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 46.616.850 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
49 PP2500409478 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 93,922,500 65.223.959 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23.480.625 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
50 PP2500409479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 48,250,300 33.507.153 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12.062.575 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
51 PP2500409480 - Thuốc thử định lượng Albumintrong máu 27,643,000 19.196.528 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6.910.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
52 PP2500409481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal 234,360,000 162.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 58.590.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
53 PP2500409482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect 154,000,000 106.944.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 38.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
54 PP2500409483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 77,992,800 54.161.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 19.498.200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
55 PP2500409484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 105,228,000 73.075.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26.307.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
56 PP2500409485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol 261,072,000 181.300.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 65.268.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
57 PP2500409486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol 203,976,000 141.650.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 50.994.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
58 PP2500409487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 63,420,000 44.041.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15.855.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
59 PP2500409488 - Hoá chất định lượng CK - NAC 124,626,600 86.546.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 31.156.650 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
60 PP2500409489 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 56,700,000 39.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14.175.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
61 PP2500409490 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 56,700,000 39.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14.175.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
62 PP2500409491 - Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy 14,280,000 9.916.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.570.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
63 PP2500409492 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 607,250,000 421.701.389 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 151.812.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
64 PP2500409493 - Định lượng Iron Ferorine 36,400,000 25.277.778 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9.100.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
65 PP2500409494 - Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase) 5,500,000 3.819.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.375.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
66 PP2500409495 - Cuvet máy sinh hóa 102,000,000 70.833.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 25.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
67 PP2500409496 - Bóng đèn máy sinh hóa 55,000,000 38.194.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13.750.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
68 PP2500409497 - Hóa chất định lượng calcium 126,000,000 87.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 31.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
69 PP2500409498 - Hóa chất định lượng amylase 325,500,000 226.041.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 81.375.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
70 PP2500409499 - hóa chất định lượng GGT(GAMMA GLUTAMYL TRANSPEPTIDASE) 100,800,000 70.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 25.200.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
71 PP2500409500 - Hóa chất chuẩn HDL/LDL 7,000,000 4.861.112 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.750.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
72 PP2500409501 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 30,240,000 21.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.560.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
73 PP2500409502 - Chai cấy máu (BHI 2 pha) 109,200,000 75.833.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27.300.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
74 PP2500409503 - Chai cấy máu kị khí nắp cam 117,967,500 81.921.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29.491.875 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
75 PP2500409504 - Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao 1,190,000,000 826.388.889 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 297.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
76 PP2500409505 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 369,075,000 256.302.084 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 92.268.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
77 PP2500409506 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao 75,212,800 52.231.112 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18.803.200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
78 PP2500409507 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên của Mycobacterium tuberculosis complex (MTbc) 472,500,000 328.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 118.125.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
79 PP2500409508 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 75,180,000 52.208.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18.795.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
80 PP2500409509 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 300,720,000 208.833.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 75.180.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
81 PP2500409510 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 19,498,500 13.540.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.874.625 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
82 PP2500409511 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 75,180,000 52.208.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18.795.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
83 PP2500409512 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 300,720,000 208.833.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 75.180.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
84 PP2500409513 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus 10,290,000 7.145.834 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.572.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
85 PP2500409514 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 175,420,000 121.819.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 43.855.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
86 PP2500409515 - Thẻ kháng sinh đồ phế cầu 14,320,000 9.944.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.580.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
87 PP2500409516 - Môi trường thạch chocolatebổ sung các yếu tố tăng sinh 1,146,600,000 796.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 286.650.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
88 PP2500409517 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 14,320,000 9.944.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.580.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
89 PP2500409518 - Thẻ định danh cho Nấm 14,320,000 9.944.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.580.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
90 PP2500409519 - Khoanh giấy kháng sinh 46,725,000 32.447.917 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11.681.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
91 PP2500409520 - Môi trường thạch máu 793,800,000 551.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 198.450.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
92 PP2500409521 - Ống lưu chủng 31,795,200 22.080.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.948.800 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
93 PP2500409522 - Môi trường nuôi cấy nấm 102,900,000 71.458.334 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 25.725.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
94 PP2500409523 - Môi trường phân lập và phân lập các Vi khuẩn đường ruột trong mẫu bệnh phẩm 514,500,000 357.291.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 128.625.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
95 PP2500409524 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh 117,967,500 81.921.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29.491.875 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
96 PP2500409525 - Môi trường Mueller Hinton Agar 10,375,000 7.204.862 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.593.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
97 PP2500409526 - Môi trường Macconkey agar 13,300,000 9.236.112 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.325.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
98 PP2500409527 - Môi trường tạo màu để xác định các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 18,500,000 12.847.223 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.625.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
99 PP2500409528 - Môi trường Sabouraud Chloramphenicol 2 agar 17,845,800 12.392.917 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.461.450 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
100 PP2500409529 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 16,537,500 11.484.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.134.375 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
101 PP2500409530 - Môi trường thạch làm kháng sinh đồ 37,485,000 26.031.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9.371.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
102 PP2500409531 - Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 630,000 437.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 157.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
103 PP2500409532 - Ống nhỏ giọt thuốc thử Oxidase (Khoanh Giấy Oxidase) 3,650,000 2.534.723 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 912.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
104 PP2500409533 - Dung dịch nhuộm Gram 28,875,000 20.052.084 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.218.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
105 PP2500409534 - Xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể IgG-IgM Aspergillus trong huyết thanh người 514,500,000 357.291.667 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 128.625.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
106 PP2500409535 - Khay kháng nấm đồ 5,260,000 3.652.778 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.315.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
107 PP2500409536 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ 11,620,000 8.069.445 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.905.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
108 PP2500409537 - Nước khử khoáng vô trùng 5,260,000 3.652.778 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.315.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Easy lyte Medica
Mã phần lô PP2500409430
Giá từng phần lô 1,493,870,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.409.756
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.467.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động CoaLAB1000 Labitec
Mã phần lô PP2500409431
Giá từng phần lô 1,285,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.534.723
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất, vật tư cho bộ xét nghiệm đông máu trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500409432
Giá từng phần lô 1,104,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.010.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.123.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi dao dùng cho máy cắt
Mã phần lô PP2500409433
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cassettesnhựa có nắp
Mã phần lô PP2500409434
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Paraffin tinh khiết dạng hạt (Nến hạt tinh khiết)
Mã phần lô PP2500409435
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Formol 10%
Mã phần lô PP2500409436
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất xylene
Mã phần lô PP2500409437
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất gắn, cố định tế bào (Keo gắn Lamen)
Mã phần lô PP2500409438
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.854.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2500409439
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch Eosin Y trong nhuộm tế bào thường quy
Mã phần lô PP2500409440
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ nhuộm PAS (PeriodicAcid 0,6% PAS ml.250)
Mã phần lô PP2500409441
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500409442
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500409443
Giá từng phần lô 1,181,974,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.815.848
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.493.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Convergys X5
Mã phần lô PP2500409444
Giá từng phần lô 364,044,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.808.473
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.011.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học mindray BC 30S
Mã phần lô PP2500409445
Giá từng phần lô 938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500409446
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Hemaray86 Hãng Rayto
Mã phần lô PP2500409447
Giá từng phần lô 4,578,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.179.173.612
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica
Mã phần lô PP2500409448
Giá từng phần lô 2,650,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.370.139
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.533.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Lumipulse
Mã phần lô PP2500409449
Giá từng phần lô 4,765,054,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.309.065.882
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.191.263.718
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động iSED
Mã phần lô PP2500409450
Giá từng phần lô 2,289,373,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.842.570
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.343.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động
Mã phần lô PP2500409451
Giá từng phần lô 1,381,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.716.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giá đỡ nhựa 8 ống
Mã phần lô PP2500409452
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng, dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500409453
Giá từng phần lô 5,907,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.102.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đầu tip có lọc 200 μl, dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500409454
Giá từng phần lô 2,916,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.245
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đầu tip có lọc 1500 μl, dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500409455
Giá từng phần lô 6,045,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.198.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.511.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic virus hoặc DNA vi khuẩn dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500409456
Giá từng phần lô 525,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nhân gen PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2500409457
Giá từng phần lô 5,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.803.473
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ kit real-timePCR phát hiện đồng thời lao và lao không điển hình
Mã phần lô PP2500409458
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.333.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đệm PBS
Mã phần lô PP2500409459
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.989.584
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kit Hóa chất PCR phát hiện Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2500409460
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.833.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500409461
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.583.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống chứa mẫu dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500409462
Giá từng phần lô 3,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công
Mã phần lô PP2500409463
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500409464
Giá từng phần lô 485,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm Protein dịch não tuỷ trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500409465
Giá từng phần lô 40,400,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.055.748
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.100.069
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm ADA trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500409466
Giá từng phần lô 104,897,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.845.355
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.224.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm RF trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500409467
Giá từng phần lô 392,189,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.353.959
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.047.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CRP trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500409468
Giá từng phần lô 797,929,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.117.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.482.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500409469
Giá từng phần lô 157,522,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.390.695
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.380.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm CK-MB trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500409470
Giá từng phần lô 261,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.776.389
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.439.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm hoá chất sử dụng cho xét nghiệm HbA1c trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500409471
Giá từng phần lô 1,080,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.132.639
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.047.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhóm vật tư, linh kiện sử dụng cho trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480
Mã phần lô PP2500409472
Giá từng phần lô 154,162,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.057.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.540.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2500409473
Giá từng phần lô 268,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm men gan AST
Mã phần lô PP2500409474
Giá từng phần lô 320,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.395.834
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc thử định lượng men gan ALT trong máu
Mã phần lô PP2500409475
Giá từng phần lô 316,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.965.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2500409476
Giá từng phần lô 143,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.774.306
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE JAFFE
Mã phần lô PP2500409477
Giá từng phần lô 186,467,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.491.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.616.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500409478
Giá từng phần lô 93,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.223.959
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.480.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2500409479
Giá từng phần lô 48,250,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.507.153
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.062.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc thử định lượng Albumintrong máu
Mã phần lô PP2500409480
Giá từng phần lô 27,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.196.528
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.910.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal
Mã phần lô PP2500409481
Giá từng phần lô 234,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect
Mã phần lô PP2500409482
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500409483
Giá từng phần lô 77,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.161.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2500409484
Giá từng phần lô 105,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500409485
Giá từng phần lô 261,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500409486
Giá từng phần lô 203,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500409487
Giá từng phần lô 63,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.041.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất định lượng CK - NAC
Mã phần lô PP2500409488
Giá từng phần lô 124,626,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.546.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.156.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2500409489
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
Mã phần lô PP2500409490
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2500409491
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500409492
Giá từng phần lô 607,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.701.389
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Iron Ferorine
Mã phần lô PP2500409493
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.277.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase)
Mã phần lô PP2500409494
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cuvet máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500409495
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500409496
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.194.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất định lượng calcium
Mã phần lô PP2500409497
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất định lượng amylase
Mã phần lô PP2500409498
Giá từng phần lô 325,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.041.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
hóa chất định lượng GGT(GAMMA GLUTAMYL TRANSPEPTIDASE)
Mã phần lô PP2500409499
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn HDL/LDL
Mã phần lô PP2500409500
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500409501
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chai cấy máu (BHI 2 pha)
Mã phần lô PP2500409502
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.833.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chai cấy máu kị khí nắp cam
Mã phần lô PP2500409503
Giá từng phần lô 117,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.921.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.491.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500409504
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500409505
Giá từng phần lô 369,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.302.084
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500409506
Giá từng phần lô 75,212,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.231.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.803.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên của Mycobacterium tuberculosis complex (MTbc)
Mã phần lô PP2500409507
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500409508
Giá từng phần lô 75,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.208.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500409509
Giá từng phần lô 300,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.833.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2500409510
Giá từng phần lô 19,498,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.540.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.874.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500409511
Giá từng phần lô 75,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.208.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500409512
Giá từng phần lô 300,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.833.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus
Mã phần lô PP2500409513
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.145.834
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2500409514
Giá từng phần lô 175,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.819.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ phế cầu
Mã phần lô PP2500409515
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường thạch chocolatebổ sung các yếu tố tăng sinh
Mã phần lô PP2500409516
Giá từng phần lô 1,146,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2500409517
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2500409518
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2500409519
Giá từng phần lô 46,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.447.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.681.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500409520
Giá từng phần lô 793,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống lưu chủng
Mã phần lô PP2500409521
Giá từng phần lô 31,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.948.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500409522
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.458.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường phân lập và phân lập các Vi khuẩn đường ruột trong mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500409523
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.291.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh
Mã phần lô PP2500409524
Giá từng phần lô 117,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.921.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.491.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500409525
Giá từng phần lô 10,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.204.862
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường Macconkey agar
Mã phần lô PP2500409526
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.236.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường tạo màu để xác định các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500409527
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.847.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường Sabouraud Chloramphenicol 2 agar
Mã phần lô PP2500409528
Giá từng phần lô 17,845,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.392.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.461.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500409529
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.484.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.134.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường thạch làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500409530
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.031.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.371.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5
Mã phần lô PP2500409531
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nhỏ giọt thuốc thử Oxidase (Khoanh Giấy Oxidase)
Mã phần lô PP2500409532
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.723
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500409533
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.052.084
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể IgG-IgM Aspergillus trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2500409534
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.291.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khay kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500409535
Giá từng phần lô 5,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.652.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500409536
Giá từng phần lô 11,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.069.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2500409537
Giá từng phần lô 5,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.652.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->