Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất cơ bản cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500458958-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất cơ bản cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500250676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,143,438,853 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500468050 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ 41,310,000 59.014.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 20.655.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
2 PP2500468051 - Anti A 43,243,200 61.776.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 21.621.600 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
3 PP2500468052 - Anti AB 46,191,600 65.988.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 23.095.800 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
4 PP2500468053 - Anti B 43,243,200 61.776.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 21.621.600 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
5 PP2500468054 - Anti D 50,400,000 72.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 25.200.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
6 PP2500468055 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo 96,900,000 138.428.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 48.450.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
7 PP2500468056 - Bộ hóa chất nhuộm DAB 50,710,400 72.443.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 25.355.200 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
8 PP2500468057 - Bộ nhuộm Gram 9,030,000 12.900.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 4.515.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
9 PP2500468058 - Bộ phát hiện HRP UnoVue dòng chuột/thỏ 17,000,000 24.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 8.500.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
10 PP2500468059 - Bột khô bicarbonate đậm đặc dùng cho chạy thận nhân tạo 1,217,970,000 1.739.957.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 608.985.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
11 PP2500468060 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 20,960,000 29.942.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 10.480.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
12 PP2500468061 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn ngoại khoa 286,380,000 409.114.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 143.190.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
13 PP2500468062 - Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 13,309,992 19.014.275 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.654.996 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
14 PP2500468063 - Chương trình ngoại kiểm Đông máu 20,574,000 29.391.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 10.287.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
15 PP2500468064 - Chương trình ngoại kiểm HbA1c 26,619,996 38.028.566 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 13.309.998 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
16 PP2500468065 - Chương trình ngoại kiểm huyết học 18,699,990 26.714.272 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 9.349.995 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
17 PP2500468066 - Chương trình ngoại kiểm Khí Máu 21,771,840 31.102.629 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 10.885.920 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
18 PP2500468067 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 48,960,000 69.942.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 24.480.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
19 PP2500468068 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đặc hiệu 48,783,984 69.691.406 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 24.391.992 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
20 PP2500468069 - Chương trình ngoại kiểm Niệu 33,459,984 47.799.978 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 16.729.992 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
21 PP2500468070 - Chương trình ngoại kiểm sinh hóa 29,120,040 41.600.058 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 14.560.020 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
22 PP2500468071 - Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu 45,984,000 65.691.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 22.992.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
23 PP2500468072 - Chương trình ngoại kiểm Tim mạch 37,512,000 53.588.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 18.756.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
24 PP2500468073 - Chương trình nội kiểm miễn dịch mức 1 28,200,060 40.285.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 14.100.030 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
25 PP2500468074 - Chương trình nội kiểm miễn dịch mức 2 28,200,060 40.285.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 14.100.030 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
26 PP2500468075 - Chương trình nội kiểm miễn dịch mức 3 28,200,060 40.285.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 14.100.030 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
27 PP2500468076 - Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 1) 6,149,997 8.785.710 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.074.999 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
28 PP2500468077 - Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 2) 6,149,997 8.785.710 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.074.999 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
29 PP2500468078 - Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 3) 6,149,997 8.785.710 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.074.999 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
30 PP2500468079 - CMC sát trùng ống tủy sống 1,100,000 1.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 550.001 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
31 PP2500468080 - Composite (dạng lỏng) 7,700,000 11.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.850.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
32 PP2500468081 - Composite (trám thẩm mỹ) 11,625,000 16.607.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.812.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
33 PP2500468082 - Cồn tuyệt đối (dược dụng) 66,150,000 94.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 33.075.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
34 PP2500468083 - Dầu Parafin 74,250,000 106.071.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 37.125.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
35 PP2500468084 - Dầu soi kính 7,425,000 10.607.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.712.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
36 PP2500468085 - Đĩa kháng sinh các loại 90,648,320 129.497.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 45.324.160 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
37 PP2500468086 - Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn bề mặt 30,707,775 43.868.250 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 15.353.888 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
38 PP2500468087 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế số 1 284,750,000 406.785.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 142.375.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
39 PP2500468088 - Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt 18,052,500 25.789.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 9.026.250 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
40 PP2500468089 - Hóa chất làm sạch và khử khuẩn bề mặt 44,116,000 63.022.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 22.058.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
41 PP2500468090 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt 47,270,000 67.528.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 23.635.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
42 PP2500468091 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn 102,190,000 145.985.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 51.095.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
43 PP2500468092 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 13,545,000 19.350.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.772.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
44 PP2500468093 - Dung dịch EA-50 nhuộm tế bào thường quy 2,316,000 3.308.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.158.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
45 PP2500468094 - Dung dịch Eosin Y (Alcoholic) 11,990,000 17.128.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.995.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
46 PP2500468095 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 31,004,650 44.292.358 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 15.502.325 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
47 PP2500468096 - Dung dịch Hematoxylin nhuộm nhân trong nhuộm tế bào thường quy 11,990,000 17.128.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.995.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
48 PP2500468097 - Dung dịch OG-6 nhuộm tế bào thường quy 5,211,000 7.444.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.605.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
49 PP2500468098 - Dung dịch rửa hóa mô miễn dịch 29,950,000 42.785.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 14.975.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
50 PP2500468099 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế chứa enzym 460,360,000 657.657.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 230.180.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
51 PP2500468100 - Dung dịch thẩm phân máu Acetate (có đường) 776,349,600 1.109.070.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 388.174.800 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
52 PP2500468101 - Hóa chất Etching 3,780,000 5.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.890.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
53 PP2500468102 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh số 1 419,202,000 598.860.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 209.601.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
54 PP2500468103 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh số 2 240,129,120 343.041.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 120.064.560 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
55 PP2500468104 - Eugenol 3,780,000 5.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.890.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
56 PP2500468105 - Formalin 109,132,800 155.904.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 54.566.400 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
57 PP2500468106 - Vật liệu trám, hàn răng 11,450,000 16.357.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.725.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
58 PP2500468107 - Glucose 2,772,000 3.960.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.386.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
59 PP2500468108 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao số 1 101,700,000 145.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 50.850.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
60 PP2500468109 - Hóa chất khóa nền trong hóa mô miễn dịch 10,848,600 15.498.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.424.300 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
61 PP2500468110 - Hóa chất khử peroxidase nội sinh 10,176,000 14.537.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.088.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
62 PP2500468111 - Hóa chất nhuộm mô học để hiển thị nhân trong các phần mô 35,700,000 51.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 17.850.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
63 PP2500468112 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt 130,147,500 185.925.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 65.073.750 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
64 PP2500468113 - Javel 84,561,600 120.802.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 42.280.800 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
65 PP2500468114 - Kali Clorid 1,706,400 2.437.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 853.200 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
66 PP2500468115 - Keo 5,985,000 8.550.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.992.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
67 PP2500468116 - Keo dán lam 967,500 1.382.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 483.750 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
68 PP2500468117 - Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH2 6,800,004 9.714.292 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.400.002 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
69 PP2500468118 - Kháng thể hóa mô miễn dịch PMS2 6,800,004 9.714.292 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.400.002 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
70 PP2500468119 - Kháng thể hóa mô miễn dịch MLH1 6,800,004 9.714.292 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.400.002 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
71 PP2500468120 - Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH6 6,800,004 9.714.292 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.400.002 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
72 PP2500468121 - Môi trường BHI 13,003,200 18.576.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.501.600 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
73 PP2500468122 - Môi trường Chromagar 30,129,440 43.042.058 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 15.064.720 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
74 PP2500468123 - Môi trường nuôi cấy Helicobacter pylori 29,187,900 41.697.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 14.593.950 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
75 PP2500468124 - Môi trường Salmonella, Shigella 1,827,000 2.610.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 913.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
76 PP2500468125 - Nội kiểm Ammoniavà Ethanol mức 1 11,205,000 16.007.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.602.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
77 PP2500468126 - Nội kiểm Ammoniavà Ethanol mức 2 11,205,000 16.007.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.602.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
78 PP2500468127 - Nội kiểm Ammoniavà Ethanol mức 3 11,205,000 16.007.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.602.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
79 PP2500468128 - Nội kiểm nước tiểu mức âm tính 9,299,520 13.285.029 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 4.649.760 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
80 PP2500468129 - Nội kiểm nước tiểu mức dương tính 9,299,520 13.285.029 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 4.649.760 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
81 PP2500468130 - Nước cất 1 lần 270,000,000 385.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 135.000.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
82 PP2500468131 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao số 2 582,750,000 832.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 291.375.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
83 PP2500468132 - Paraphin 10,972,500 15.675.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.486.250 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
84 PP2500468133 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế số 2 321,000,000 458.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 160.500.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
85 PP2500468134 - Sát trùng tủy thối 1,740,000 2.485.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 870.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
86 PP2500468135 - Natri carbonate 1,404,000 2.005.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 702.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
87 PP2500468136 - Viên khử khuẩn 10,200,000 14.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.100.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
88 PP2500468137 - Thạch Chocolate có MultiVitox 17,654,940 25.221.343 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 8.827.470 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
89 PP2500468138 - Thạch máu cừu 146,206,800 208.866.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 73.103.400 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
90 PP2500468139 - Thạch Macconkey 172,534,224 246.477.463 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 86.267.112 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
91 PP2500468140 - Thạch Mueller hinton 93,413,640 133.448.058 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 46.706.820 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
92 PP2500468141 - Thạch Mueller hinton chứa máu cừu 9,942,450 14.203.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 4.971.225 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
93 PP2500468142 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 598,250,400 854.643.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 299.125.200 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
94 PP2500468143 - Tube Chimigly 116,100,000 165.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 58.050.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
95 PP2500468144 - Tube Citrate 86,220,000 123.171.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 43.110.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
96 PP2500468145 - Tube Edta nắp cao su 212,000,000 302.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 106.000.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
97 PP2500468146 - Tube Heparin 130,900,000 187.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 65.450.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
98 PP2500468147 - Tube Serum 147,600,000 210.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 73.800.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
99 PP2500468148 - Vôi soda 163,800,000 234.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 81.900.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
100 PP2500468149 - Xylene 46,737,600 66.768.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 23.368.800 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
101 PP2500468150 - RPR kit 4,602,000 6.574.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.301.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
102 PP2500468151 - Bộ nhuộm thực hiện xét nghiệm AFB 10,340,000 14.771.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.170.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
103 PP2500468152 - Nội kiểm Chủng chuẩn Streptococcus Pneumoniae 2,250,000 3.214.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.125.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
104 PP2500468153 - Nội kiểm Chủng chuẩn Haemophilus influenzae 2,750,000 3.928.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.375.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
105 PP2500468154 - Nội kiểm Chủng chuẩn Samonella typhimurium 2,499,000 3.570.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.249.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
106 PP2500468155 - Môi trường BHI + Glycerol 2,310,000 3.300.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.155.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
107 PP2500468156 - Acetic Acid 800,000 1.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 400.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
108 PP2500468157 - Tube đựng mẫu huyết thanh 1,980,000 2.828.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 990.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
109 PP2500468158 - Hóa chất bôi trơn dụng cụ y tế 15,444,000 22.062.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 7.722.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
110 PP2500468159 - Sát trùng tủy thối, nang quanh chóp 540,000 771.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 270.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
111 PP2500468160 - Thuốc trám bít ống tủy 360,000 514.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 180.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
112 PP2500468161 - Oxid kẽm 359,999 514.285 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 180.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
113 PP2500468162 - Hóa chất bơm rửa ống tủy 13,720,000 19.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.860.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
114 PP2500468163 - Hoá chất dùng để soi cổ tử cung và tầm soát ung thư cổ tử cung số 1 84,000 120.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 42.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
115 PP2500468164 - Hoá chất dùng để soi cổ tử cung và tầm soát ung thư cổ tử cung số 2 216,000 308.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 108.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
116 PP2500468165 - Methanol 297,000 424.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 148.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
117 PP2500468166 - Giêm sa 3,246,000 4.637.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.623.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
118 PP2500468167 - Dung dịch Amoniac 360,000 514.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 180.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
119 PP2500468168 - Acid hydrochloric 594,000 848.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 297.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
120 PP2500468169 - Keo dán lam ( lam kính thường ) 15,000,000 21.428.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 7.500.000 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
121 PP2500468170 - Hóa chất hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue số 1 11,333,340 16.190.486 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.666.670 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
122 PP2500468171 - Hóa chất hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue số 2 11,333,340 16.190.486 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.666.670 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
123 PP2500468172 - Hóa chất hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue Số 3 32,038,570 45.769.386 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 16.019.285 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
124 PP2500468173 - Hóa chất Hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue Số 4 11,333,340 16.190.486 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.666.670 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
125 PP2500468174 - Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch Ki-67 11,333,340 16.190.486 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.666.670 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
126 PP2500468175 - Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch HER2 6,800,004 9.714.292 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.400.002 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
127 PP2500468176 - Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch EstrogenReceptor 6,800,004 9.714.292 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.400.002 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
128 PP2500468177 - Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch Progesterone Receptor 6,800,004 9.714.292 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.400.002 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
129 PP2500468178 - Than hoạt tính dạng bột dùng trong y tế 3,003,000 4.290.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.501.500 Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ
Mã phần lô PP2500468050
Giá từng phần lô 41,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.014.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2500468051
Giá từng phần lô 43,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.776.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.621.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2500468052
Giá từng phần lô 46,191,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.988.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.095.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2500468053
Giá từng phần lô 43,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.776.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.621.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2500468054
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
Mã phần lô PP2500468055
Giá từng phần lô 96,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất nhuộm DAB
Mã phần lô PP2500468056
Giá từng phần lô 50,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.443.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500468057
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phát hiện HRP UnoVue dòng chuột/thỏ
Mã phần lô PP2500468058
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột khô bicarbonate đậm đặc dùng cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500468059
Giá từng phần lô 1,217,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.739.957.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2500468060
Giá từng phần lô 20,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn ngoại khoa
Mã phần lô PP2500468061
Giá từng phần lô 286,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500468062
Giá từng phần lô 13,309,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.014.275
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.654.996
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2500468063
Giá từng phần lô 20,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.391.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2500468064
Giá từng phần lô 26,619,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.028.566
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.309.998
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500468065
Giá từng phần lô 18,699,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.714.272
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.349.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Khí Máu
Mã phần lô PP2500468066
Giá từng phần lô 21,771,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.102.629
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.885.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch
Mã phần lô PP2500468067
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đặc hiệu
Mã phần lô PP2500468068
Giá từng phần lô 48,783,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.691.406
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.391.992
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2500468069
Giá từng phần lô 33,459,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.799.978
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.729.992
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2500468070
Giá từng phần lô 29,120,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.600.058
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500468071
Giá từng phần lô 45,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.691.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2500468072
Giá từng phần lô 37,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.588.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình nội kiểm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2500468073
Giá từng phần lô 28,200,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.030
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình nội kiểm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500468074
Giá từng phần lô 28,200,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.030
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình nội kiểm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2500468075
Giá từng phần lô 28,200,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.030
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 1)
Mã phần lô PP2500468076
Giá từng phần lô 6,149,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.710
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.074.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 2)
Mã phần lô PP2500468077
Giá từng phần lô 6,149,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.710
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.074.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 3)
Mã phần lô PP2500468078
Giá từng phần lô 6,149,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.710
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.074.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CMC sát trùng ống tủy sống
Mã phần lô PP2500468079
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.001
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2500468080
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite (trám thẩm mỹ)
Mã phần lô PP2500468081
Giá từng phần lô 11,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.607.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối (dược dụng)
Mã phần lô PP2500468082
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500468083
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.071.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500468084
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.607.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2500468085
Giá từng phần lô 90,648,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.497.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.324.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500468086
Giá từng phần lô 30,707,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.868.250
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.353.888
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế số 1
Mã phần lô PP2500468087
Giá từng phần lô 284,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt
Mã phần lô PP2500468088
Giá từng phần lô 18,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.789.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.026.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất làm sạch và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500468089
Giá từng phần lô 44,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.022.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2500468090
Giá từng phần lô 47,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.528.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn
Mã phần lô PP2500468091
Giá từng phần lô 102,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.985.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2500468092
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch EA-50 nhuộm tế bào thường quy
Mã phần lô PP2500468093
Giá từng phần lô 2,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.308.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Eosin Y (Alcoholic)
Mã phần lô PP2500468094
Giá từng phần lô 11,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.128.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500468095
Giá từng phần lô 31,004,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.292.358
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.502.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Hematoxylin nhuộm nhân trong nhuộm tế bào thường quy
Mã phần lô PP2500468096
Giá từng phần lô 11,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.128.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch OG-6 nhuộm tế bào thường quy
Mã phần lô PP2500468097
Giá từng phần lô 5,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.444.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.605.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500468098
Giá từng phần lô 29,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế chứa enzym
Mã phần lô PP2500468099
Giá từng phần lô 460,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.657.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu Acetate (có đường)
Mã phần lô PP2500468100
Giá từng phần lô 776,349,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.070.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.174.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Etching
Mã phần lô PP2500468101
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh số 1
Mã phần lô PP2500468102
Giá từng phần lô 419,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh số 2
Mã phần lô PP2500468103
Giá từng phần lô 240,129,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.041.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.064.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500468104
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formalin
Mã phần lô PP2500468105
Giá từng phần lô 109,132,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.904.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.566.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám, hàn răng
Mã phần lô PP2500468106
Giá từng phần lô 11,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glucose
Mã phần lô PP2500468107
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao số 1
Mã phần lô PP2500468108
Giá từng phần lô 101,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất khóa nền trong hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500468109
Giá từng phần lô 10,848,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.498.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.424.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất khử peroxidase nội sinh
Mã phần lô PP2500468110
Giá từng phần lô 10,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.537.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm mô học để hiển thị nhân trong các phần mô
Mã phần lô PP2500468111
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500468112
Giá từng phần lô 130,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.925.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.073.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javel
Mã phần lô PP2500468113
Giá từng phần lô 84,561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.802.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.280.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali Clorid
Mã phần lô PP2500468114
Giá từng phần lô 1,706,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo
Mã phần lô PP2500468115
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2500468116
Giá từng phần lô 967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH2
Mã phần lô PP2500468117
Giá từng phần lô 6,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.292
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể hóa mô miễn dịch PMS2
Mã phần lô PP2500468118
Giá từng phần lô 6,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.292
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể hóa mô miễn dịch MLH1
Mã phần lô PP2500468119
Giá từng phần lô 6,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.292
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH6
Mã phần lô PP2500468120
Giá từng phần lô 6,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.292
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường BHI
Mã phần lô PP2500468121
Giá từng phần lô 13,003,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.576.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.501.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromagar
Mã phần lô PP2500468122
Giá từng phần lô 30,129,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.042.058
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.064.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2500468123
Giá từng phần lô 29,187,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.697.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.593.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Salmonella, Shigella
Mã phần lô PP2500468124
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm Ammoniavà Ethanol mức 1
Mã phần lô PP2500468125
Giá từng phần lô 11,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.007.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.602.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm Ammoniavà Ethanol mức 2
Mã phần lô PP2500468126
Giá từng phần lô 11,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.007.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.602.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm Ammoniavà Ethanol mức 3
Mã phần lô PP2500468127
Giá từng phần lô 11,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.007.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.602.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm nước tiểu mức âm tính
Mã phần lô PP2500468128
Giá từng phần lô 9,299,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.029
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.649.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm nước tiểu mức dương tính
Mã phần lô PP2500468129
Giá từng phần lô 9,299,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.029
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.649.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2500468130
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao số 2
Mã phần lô PP2500468131
Giá từng phần lô 582,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paraphin
Mã phần lô PP2500468132
Giá từng phần lô 10,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế số 2
Mã phần lô PP2500468133
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sát trùng tủy thối
Mã phần lô PP2500468134
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri carbonate
Mã phần lô PP2500468135
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500468136
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Chocolate có MultiVitox
Mã phần lô PP2500468137
Giá từng phần lô 17,654,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.221.343
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.827.470
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch máu cừu
Mã phần lô PP2500468138
Giá từng phần lô 146,206,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.866.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.103.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Macconkey
Mã phần lô PP2500468139
Giá từng phần lô 172,534,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.477.463
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.267.112
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Mueller hinton
Mã phần lô PP2500468140
Giá từng phần lô 93,413,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.448.058
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.706.820
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Mueller hinton chứa máu cừu
Mã phần lô PP2500468141
Giá từng phần lô 9,942,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.203.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.971.225
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500468142
Giá từng phần lô 598,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.643.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.125.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Chimigly
Mã phần lô PP2500468143
Giá từng phần lô 116,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Citrate
Mã phần lô PP2500468144
Giá từng phần lô 86,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Edta nắp cao su
Mã phần lô PP2500468145
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Heparin
Mã phần lô PP2500468146
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Serum
Mã phần lô PP2500468147
Giá từng phần lô 147,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500468148
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylene
Mã phần lô PP2500468149
Giá từng phần lô 46,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.768.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.368.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
RPR kit
Mã phần lô PP2500468150
Giá từng phần lô 4,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.574.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm thực hiện xét nghiệm AFB
Mã phần lô PP2500468151
Giá từng phần lô 10,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm Chủng chuẩn Streptococcus Pneumoniae
Mã phần lô PP2500468152
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm Chủng chuẩn Haemophilus influenzae
Mã phần lô PP2500468153
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm Chủng chuẩn Samonella typhimurium
Mã phần lô PP2500468154
Giá từng phần lô 2,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường BHI + Glycerol
Mã phần lô PP2500468155
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetic Acid
Mã phần lô PP2500468156
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube đựng mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2500468157
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500468158
Giá từng phần lô 15,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.062.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sát trùng tủy thối, nang quanh chóp
Mã phần lô PP2500468159
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500468160
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxid kẽm
Mã phần lô PP2500468161
Giá từng phần lô 359,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bơm rửa ống tủy
Mã phần lô PP2500468162
Giá từng phần lô 13,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng để soi cổ tử cung và tầm soát ung thư cổ tử cung số 1
Mã phần lô PP2500468163
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng để soi cổ tử cung và tầm soát ung thư cổ tử cung số 2
Mã phần lô PP2500468164
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2500468165
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giêm sa
Mã phần lô PP2500468166
Giá từng phần lô 3,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.637.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Amoniac
Mã phần lô PP2500468167
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid hydrochloric
Mã phần lô PP2500468168
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lam ( lam kính thường )
Mã phần lô PP2500468169
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue số 1
Mã phần lô PP2500468170
Giá từng phần lô 11,333,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.486
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue số 2
Mã phần lô PP2500468171
Giá từng phần lô 11,333,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.486
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue Số 3
Mã phần lô PP2500468172
Giá từng phần lô 32,038,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.769.386
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.019.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với MontagePoluVue Số 4
Mã phần lô PP2500468173
Giá từng phần lô 11,333,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.486
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch Ki-67
Mã phần lô PP2500468174
Giá từng phần lô 11,333,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.486
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch HER2
Mã phần lô PP2500468175
Giá từng phần lô 6,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.292
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch EstrogenReceptor
Mã phần lô PP2500468176
Giá từng phần lô 6,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.292
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể nhuộm bộ vú hóa mô miễn dịch Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2500468177
Giá từng phần lô 6,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.292
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than hoạt tính dạng bột dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500468178
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 9/73 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 số lượng yêu cầu sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->