Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600041729-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Mường Ảng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600013367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 5,188,082,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600026757 - A1. Thành phần 1: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600 181,576,000 252.188.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 90.788.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
2 PP2600026758 - A2.Thành phần 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Swelab alpha 304,800,000 423.333.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 152.400.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
3 PP2600026759 - A3. Thành phần 3 : Hóa chất vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa AU480, BS380 612,594,000 850.825.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 306.297.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
4 PP2600026760 - A4. Thành phần 4: Hóa chất cho máy Clover A1c Self (Xét nghiệm HBA1C) 52,735,000 73.243.056 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.367.500 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
5 PP2600026761 - A5. Thành phần 5: Hóa chất cho máy điện giải Easy Lyte Expand 139,161,000 193.279.167 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 69.580.500 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
6 PP2600026762 - A6. Thành phần 6: Hóa chất cho máy đông máu Humaclotpro 108,738,000 151.025.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 54.369.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
7 PP2600026763 - A7. Thành phần 7: Hóa chất cho máy miễn dịch FA 160 121,201,500 168.335.417 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 60.600.750 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
8 PP2600026764 - A8. Thành phần 8: Huyết thanh mẫu 7,116,600 9.884.167 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.558.300 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
9 PP2600026765 - B1. Thành phần 9: Test thử nước tiểu (dùng cho máy URIT-500B) 66,150,000 91.875.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.075.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
10 PP2600026766 - B2. Thành phần 10:Test thử nước tiểu (dùng cho máy Mindray AU-66) 4,560,000 6.333.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.280.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
11 PP2600026767 - B3.Thànhphần 11: Test thử nước tiểu (dùng cho máy Reactif Touch Plus) 6,300,000 8.750.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.150.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
12 PP2600026768 - B4.Thànhphần 12: Test thử đường huyết (dùng cho máy One touch Ultra plus) 30,000,000 41.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.000.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
13 PP2600026769 - B5. Thành phần 13: Các sinh phẩm chẩn đoán Invitro khác 308,958,000 429.108.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 154.479.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
14 PP2600026770 - C1. Thành phần 14: Vật tư y tế chung 3,144,329,700 4.367.124.584 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.572.164.850 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
15 PP2600026771 - C2.Thànhphần 15: Vật tư y tế ngoại khoa 99,862,500 138.697.917 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 49.931.250 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
A1. Thành phần 1: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600
Mã phần lô PP2600026757
Giá từng phần lô 181,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.188.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
A2.Thành phần 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Swelab alpha
Mã phần lô PP2600026758
Giá từng phần lô 304,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.333.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
A3. Thành phần 3 : Hóa chất vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa AU480, BS380
Mã phần lô PP2600026759
Giá từng phần lô 612,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
A4. Thành phần 4: Hóa chất cho máy Clover A1c Self (Xét nghiệm HBA1C)
Mã phần lô PP2600026760
Giá từng phần lô 52,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.243.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
A5. Thành phần 5: Hóa chất cho máy điện giải Easy Lyte Expand
Mã phần lô PP2600026761
Giá từng phần lô 139,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.279.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.580.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
A6. Thành phần 6: Hóa chất cho máy đông máu Humaclotpro
Mã phần lô PP2600026762
Giá từng phần lô 108,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
A7. Thành phần 7: Hóa chất cho máy miễn dịch FA 160
Mã phần lô PP2600026763
Giá từng phần lô 121,201,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.335.417
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.600.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
A8. Thành phần 8: Huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2600026764
Giá từng phần lô 7,116,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.884.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.558.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
B1. Thành phần 9: Test thử nước tiểu (dùng cho máy URIT-500B)
Mã phần lô PP2600026765
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
B2. Thành phần 10:Test thử nước tiểu (dùng cho máy Mindray AU-66)
Mã phần lô PP2600026766
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.333.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
B3.Thànhphần 11: Test thử nước tiểu (dùng cho máy Reactif Touch Plus)
Mã phần lô PP2600026767
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
B4.Thànhphần 12: Test thử đường huyết (dùng cho máy One touch Ultra plus)
Mã phần lô PP2600026768
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
B5. Thành phần 13: Các sinh phẩm chẩn đoán Invitro khác
Mã phần lô PP2600026769
Giá từng phần lô 308,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.108.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
C1. Thành phần 14: Vật tư y tế chung
Mã phần lô PP2600026770
Giá từng phần lô 3,144,329,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.367.124.584
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.164.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
C2.Thànhphần 15: Vật tư y tế ngoại khoa
Mã phần lô PP2600026771
Giá từng phần lô 99,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.697.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->