Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm Hoá chất, Vật tư xét nghiệm, Thiết bị y tế năm 2025-2026 (Gồm 123 mặt hàng chia thành 9 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500533297-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÀ RỊA
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm Hoá chất, Vật tư xét nghiệm, Thiết bị y tế năm 2025-2026 (Gồm 123 mặt hàng chia thành 9 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500295602
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,413,827,966 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500542796 - Phần I. Hóa chất xét nghiệm 467,806,000 668.294.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 233.903.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
2 PP2500542797 - Phần II. Mua sắm Hóa chất khác (hóa chất phòng chống dịch, hóa chất diệt khuẩn) 108,639,000 155.198.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 54.319.500 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
3 PP2500542798 - Phần III. Sinh phẩm xét nghiệm 122,325,000 174.750.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 61.162.500 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
4 PP2500542799 - Phần IV. Vật tư xét nghiệm 74,061,816 105.802.595 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 37.030.908 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
5 PP2500542800 - Phần V. Vật tư y tế khác (Thiết bị y tế) 78,935,000 112.764.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 39.467.500 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
6 PP2500542801 - Phần VI. Mua sắm vật tư y tế (Thiết bị y tế) 338,583,330 483.690.472 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 169.291.665 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
7 PP2500542802 - Phần VII. Y dụng cụ khoa phòng (Thiết bị y tế) 10,750,000 15.357.143 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 5.375.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
8 PP2500542803 - Phần VIII. Vật liệu nha khoa (Thiết bị y tế dùng trong Nha khoa) 11,442,820 16.346.886 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 5.721.410 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
9 PP2500542804 - Phần IX. Thiết bị y tế (phim X – Quang) 201,285,000 287.550.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 100.642.500 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Phần I. Hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2500542796
Giá từng phần lô 467,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.294.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần II. Mua sắm Hóa chất khác (hóa chất phòng chống dịch, hóa chất diệt khuẩn)
Mã phần lô PP2500542797
Giá từng phần lô 108,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.198.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.319.500
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần III. Sinh phẩm xét nghiệm
Mã phần lô PP2500542798
Giá từng phần lô 122,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.750.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần IV. Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500542799
Giá từng phần lô 74,061,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.802.595
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.030.908
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần V. Vật tư y tế khác (Thiết bị y tế)
Mã phần lô PP2500542800
Giá từng phần lô 78,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.764.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần VI. Mua sắm vật tư y tế (Thiết bị y tế)
Mã phần lô PP2500542801
Giá từng phần lô 338,583,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.690.472
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.291.665
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần VII. Y dụng cụ khoa phòng (Thiết bị y tế)
Mã phần lô PP2500542802
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.357.143
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần VIII. Vật liệu nha khoa (Thiết bị y tế dùng trong Nha khoa)
Mã phần lô PP2500542803
Giá từng phần lô 11,442,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.346.886
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.721.410
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần IX. Thiết bị y tế (phim X – Quang)
Mã phần lô PP2500542804
Giá từng phần lô 201,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.550.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->