Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị thiết yếu phục vụ công tác phẫu thuật, cấp cứu, hồi sức, chẩn đoán và điều trị bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500616971-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị thiết yếu phục vụ công tác phẫu thuật, cấp cứu, hồi sức, chẩn đoán và điều trị bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT PL2500330359
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Mường Thanh, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 24,996,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500598719 - Phần 1: Mua sắm bộ dụng cụ phẫu thuật 475,000,000 678.571.400 237.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
2 PP2500598720 - Phần 2: Mua sắm thiết bị cấp cứu, hồi sức 760,000,000 1.085.714.300 380.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
3 PP2500598721 - Phần 3: Mua sắm 5,670,000,000 8.100.000.000 2.835.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
4 PP2500598722 - Phần 4: Mua sắm thiết bị sản nhi 2,062,000,000 2.945.714.300 1.031.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
5 PP2500598723 - Phần 5: Mua sắm thiết bị theo dõi 664,000,000 948.571.400 332.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
6 PP2500598724 - Phần 6: Mua sắm thiết bị mắt 1,280,000,000 1.828.571.400 640.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
7 PP2500598725 - Phần 7: Mua sắm thiết bị phẫu thuật 1,820,000,000 2.600.000.000 910.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
8 PP2500598726 - Phần 8: Mua sắm thiết bị xét nghiệm 1,350,000,000 1.928.571.400 675.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
9 PP2500598727 - Phần 9: Mua sắm thiết bị siêu âm, chẩn đoán hình ảnh 3,026,250,000 4.323.214.300 1.513.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
10 PP2500598728 - Phần 10: Mua sắm thiết bị y học cổ truyền và phục hồi chức năng 1,623,000,000 2.318.571.40 811.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
11 PP2500598729 - Phần 11: Mua sắm máy chạy thận 1,800,000,000 2.571.428.600 900.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
12 PP2500598730 - Phần 12: Mua sắm máy khử khuẩn và làm sạch không khí 944,000,000 1.348.571.40 472.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
13 PP2500598731 - Phần 13: Mua sắm 900,000,000 1.285.714.300 450.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
14 PP2500598732 - Phần 14: Mua sắm thiết bị, phụ kiện cho hệ thống phẫu thuật nội soi 290,750,000 415.357.100 145.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
15 PP2500598733 - Phần 15: Mua sắm thiết bị chẩn đoán, thăm dò chức năng và thiết bị dùng chung 2,331,000,000 3.330.000.000 1.165.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Phần 1: Mua sắm bộ dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500598719
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 2: Mua sắm thiết bị cấp cứu, hồi sức
Mã phần lô PP2500598720
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 3: Mua sắm
Mã phần lô PP2500598721
Giá từng phần lô 5,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 4: Mua sắm thiết bị sản nhi
Mã phần lô PP2500598722
Giá từng phần lô 2,062,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 5: Mua sắm thiết bị theo dõi
Mã phần lô PP2500598723
Giá từng phần lô 664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 6: Mua sắm thiết bị mắt
Mã phần lô PP2500598724
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 7: Mua sắm thiết bị phẫu thuật
Mã phần lô PP2500598725
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 8: Mua sắm thiết bị xét nghiệm
Mã phần lô PP2500598726
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 9: Mua sắm thiết bị siêu âm, chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500598727
Giá từng phần lô 3,026,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.323.214.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.513.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 10: Mua sắm thiết bị y học cổ truyền và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2500598728
Giá từng phần lô 1,623,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.571.40
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 11: Mua sắm máy chạy thận
Mã phần lô PP2500598729
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 12: Mua sắm máy khử khuẩn và làm sạch không khí
Mã phần lô PP2500598730
Giá từng phần lô 944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.571.40
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 13: Mua sắm
Mã phần lô PP2500598731
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 14: Mua sắm thiết bị, phụ kiện cho hệ thống phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500598732
Giá từng phần lô 290,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.357.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 15: Mua sắm thiết bị chẩn đoán, thăm dò chức năng và thiết bị dùng chung
Mã phần lô PP2500598733
Giá từng phần lô 2,331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/90) Hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90).
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->