Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất phẫu thuật chuyên khoa Ngoại tim mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500558622-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất phẫu thuật chuyên khoa Ngoại tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500306449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 14,203,283,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500567172 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm dụng cụ nạp chốt titan 311,850,000 445.500.000 9018 155.925.000 2
2 PP2500567173 - Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá 120,000,000 171.428.572 3006 60.000.000 2
3 PP2500567174 - Bộ lọc máu hoàn hồi 129,384,000 184.834.286 9018 64.692.000 3
4 PP2500567175 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu 105,000,000 150.000.000 9018 52.500.000 124
5 PP2500567176 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân dưới 15-20kg 139,100,000 198.714.286 9018 69.550.000 2
6 PP2500567177 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân trên 15-20kg 1,978,650,000 2.826.642.858 9018 989.325.000 19
7 PP2500567178 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim tích hợp phin lọc động mạch, kèm dây dẫn 1,579,100,000 2.255.857.143 9018 789.550.000 13
8 PP2500567179 - Cannula động mạch đầu thẳng 51,000,000 72.857.143 9018 25.500.000 8
9 PP2500567180 - Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh 238,000,000 340.000.000 9018 119.000.000 3
10 PP2500567181 - Cannula động mạch người lớn các cỡ 25,982,000 37.117.143 9018 12.991.000 3
11 PP2500567182 - Cannula gốc động mạch chủ 35,280,000 50.400.000 9018 17.640.000 5
12 PP2500567183 - Cannula hút tim trái các cỡ 32,980,500 47.115.000 9018 16.490.250 4
13 PP2500567184 - Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành 38,973,000 55.675.715 9018 19.486.500 4
14 PP2500567185 - Cannula mềm hút máu trong tim 25,200,000 36.000.000 9018 12.600.000 4
15 PP2500567186 - Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng 126,000,000 180.000.000 9018 63.000.000 2
16 PP2500567187 - Cannula tĩnh mạch hai tầng với vòng xoắn kim loại tăng cường các cỡ 52,500,000 75.000.000 9018 26.250.000 5
17 PP2500567188 - Cannula tĩnh mạch một tầng 74,970,000 107.100.000 9018 37.485.000 7
18 PP2500567189 - Cannula truyền dịch liệt tim nội soi người lớn cỡ 12Ga, 14Ga 23,250,000 33.214.286 9018 11.625.000 2
19 PP2500567190 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 33,600,000 48.000.000 9018 16.800.000 2
20 PP2500567191 - Clip cầm máu titan cỡ nhỏ dùng trong mổ mở 135,844,992 194.064.275 9018 67.922.496 72
21 PP2500567192 - Clip cầm máu titan cỡ trung bình dùng trong mổ mở 23,010,480 32.872.115 9018 11.505.240 14
22 PP2500567193 - Cút nối đường tĩnh mạch dành cho thiết bị đo SvO2 các cỡ 127,440,000 182.057.143 9018 63.720.000 30
23 PP2500567194 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0 36,086,400 51.552.000 3006 18.043.200 60
24 PP2500567195 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0 52,320,000 74.742.858 3006 26.160.000 60
25 PP2500567196 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0 90,644,400 129.492.000 3006 45.322.200 89
26 PP2500567197 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim tròn 3/0 40,773,600 58.248.000 3006 20.386.800 60
27 PP2500567198 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 3/0 57,915,648 82.736.640 3006 28.957.824 63
28 PP2500567199 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 4/0 289,800,000 414.000.000 3006 144.900.000 296
29 PP2500567200 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0 119,994,000 171.420.000 3006 59.997.000 124
30 PP2500567201 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0 79,196,040 113.137.200 3006 39.598.020 82
31 PP2500567202 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 6/0 64,815,660 92.593.800 3006 32.407.830 58
32 PP2500567203 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 7/0 55,650,000 79.500.000 3006 27.825.000 50
33 PP2500567204 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 8/0 63,035,280 90.050.400 3006 31.517.640 18
34 PP2500567205 - Chỉ khâu liền kim, loại 2 đầu kim 2/0, 3/0 76,032,000 108.617.143 3006 38.016.000 12
35 PP2500567206 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi 2/0 167,195,000 238.850.000 3006 83.597.500 210
36 PP2500567207 - Chỉ thép điện cực 139,104,000 198.720.000 3006 69.552.000 63
37 PP2500567208 - Chỉ thép khâu xương ức số 2 8,500,000 12.142.858 3006 4.250.000 13
38 PP2500567209 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 59,927,040 85.610.058 3006 29.963.520 101
39 PP2500567210 - Chốt titan thắt chỉ 84,600,000 120.857.143 9018 42.300.000 8
40 PP2500567211 - Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ 7,770,000 11.100.000 9018 3.885.000 13
41 PP2500567212 - Dụng cụ đục động mạch chủ 33,600,000 48.000.000 9018 16.800.000 3
42 PP2500567213 - Dung dịch bảo quản tạng 415,950,000 594.214.286 3006 207.975.000 19
43 PP2500567214 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 25-40cm 236,000,000 354.000.000 9021 118.000.000 3
44 PP2500567215 - Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật tim phẫu trường nhỏ 11,840,000 16.914.286 9018 5.920.000 5
45 PP2500567216 - Miếng đệm mạch máu 90,000,000 135.000.000 9021 45.000.000 3
46 PP2500567217 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu 194,750,000 292.125.000 9021 97.375.000 3
47 PP2500567218 - Quả lọc máu 367,500,000 525.000.000 9018 183.750.000 19
48 PP2500567219 - Shunt trong lòng động mạch vành 32,700,000 46.714.286 9018 16.350.000 2
49 PP2500567220 - Túi tiểu dùng cho ghép thận (dùng cho bệnh mổ tim) 65,469,600 93.528.000 9018 32.734.800 30
50 PP2500567221 - Van tim động mạch chủ cơ học cỡ 19-25 517,500,000 776.250.000 9021 258.750.000 2
51 PP2500567222 - Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học 855,000,000 1.282.500.000 9021 427.500.000 4
52 PP2500567223 - Van tim động mạch chủ sinh học 1,040,000,000 1.560.000.000 9021 520.000.000 3
53 PP2500567224 - Van tim hai lá cơ học cỡ 25-33 517,500,000 776.250.000 9021 258.750.000 2
54 PP2500567225 - Van tim hai lá sinh học 1,040,000,000 1.560.000.000 9021 520.000.000 3
55 PP2500567226 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá 825,000,000 1.237.500.000 9021 412.500.000 4
56 PP2500567227 - Vòng van tim ba lá nhân tạo 544,000,000 816.000.000 9021 272.000.000 5
57 PP2500567228 - Vòng van tim hai lá nhân tạo 516,000,000 774.000.000 9021 258.000.000 4
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm dụng cụ nạp chốt titan
Mã phần lô PP2500567172
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá
Mã phần lô PP2500567173
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ lọc máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2500567174
Giá từng phần lô 129,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.834.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu
Mã phần lô PP2500567175
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân dưới 15-20kg
Mã phần lô PP2500567176
Giá từng phần lô 139,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân trên 15-20kg
Mã phần lô PP2500567177
Giá từng phần lô 1,978,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.826.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim tích hợp phin lọc động mạch, kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500567178
Giá từng phần lô 1,579,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula động mạch đầu thẳng
Mã phần lô PP2500567179
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500567180
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula động mạch người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500567181
Giá từng phần lô 25,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.117.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2500567182
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula hút tim trái các cỡ
Mã phần lô PP2500567183
Giá từng phần lô 32,980,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.115.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.490.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành
Mã phần lô PP2500567184
Giá từng phần lô 38,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.675.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula mềm hút máu trong tim
Mã phần lô PP2500567185
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng
Mã phần lô PP2500567186
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula tĩnh mạch hai tầng với vòng xoắn kim loại tăng cường các cỡ
Mã phần lô PP2500567187
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula tĩnh mạch một tầng
Mã phần lô PP2500567188
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula truyền dịch liệt tim nội soi người lớn cỡ 12Ga, 14Ga
Mã phần lô PP2500567189
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng
Mã phần lô PP2500567190
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip cầm máu titan cỡ nhỏ dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500567191
Giá từng phần lô 135,844,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.064.275
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.922.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip cầm máu titan cỡ trung bình dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500567192
Giá từng phần lô 23,010,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.872.115
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.505.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cút nối đường tĩnh mạch dành cho thiết bị đo SvO2 các cỡ
Mã phần lô PP2500567193
Giá từng phần lô 127,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0
Mã phần lô PP2500567194
Giá từng phần lô 36,086,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.552.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.043.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0
Mã phần lô PP2500567195
Giá từng phần lô 52,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.742.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0
Mã phần lô PP2500567196
Giá từng phần lô 90,644,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim tròn 3/0
Mã phần lô PP2500567197
Giá từng phần lô 40,773,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.248.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.386.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 3/0
Mã phần lô PP2500567198
Giá từng phần lô 57,915,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.736.640
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.957.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 4/0
Mã phần lô PP2500567199
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0
Mã phần lô PP2500567200
Giá từng phần lô 119,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0
Mã phần lô PP2500567201
Giá từng phần lô 79,196,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.137.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.598.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 6/0
Mã phần lô PP2500567202
Giá từng phần lô 64,815,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.593.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.407.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 7/0
Mã phần lô PP2500567203
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 8/0
Mã phần lô PP2500567204
Giá từng phần lô 63,035,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.050.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.517.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim, loại 2 đầu kim 2/0, 3/0
Mã phần lô PP2500567205
Giá từng phần lô 76,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.617.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2500567206
Giá từng phần lô 167,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép điện cực
Mã phần lô PP2500567207
Giá từng phần lô 139,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 2
Mã phần lô PP2500567208
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2500567209
Giá từng phần lô 59,927,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.610.058
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.963.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chốt titan thắt chỉ
Mã phần lô PP2500567210
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ
Mã phần lô PP2500567211
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đục động mạch chủ
Mã phần lô PP2500567212
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2500567213
Giá từng phần lô 415,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 25-40cm
Mã phần lô PP2500567214
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật tim phẫu trường nhỏ
Mã phần lô PP2500567215
Giá từng phần lô 11,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng đệm mạch máu
Mã phần lô PP2500567216
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
Mã phần lô PP2500567217
Giá từng phần lô 194,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2500567218
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Shunt trong lòng động mạch vành
Mã phần lô PP2500567219
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi tiểu dùng cho ghép thận (dùng cho bệnh mổ tim)
Mã phần lô PP2500567220
Giá từng phần lô 65,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.734.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim động mạch chủ cơ học cỡ 19-25
Mã phần lô PP2500567221
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học
Mã phần lô PP2500567222
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2500567223
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim hai lá cơ học cỡ 25-33
Mã phần lô PP2500567224
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim hai lá sinh học
Mã phần lô PP2500567225
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học hai lá
Mã phần lô PP2500567226
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim ba lá nhân tạo
Mã phần lô PP2500567227
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim hai lá nhân tạo
Mã phần lô PP2500567228
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->