Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500290353-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500154725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 935,833,812 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500300282 - Anti - A 2,375,000 3.298.700 1.187.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 24,000
2 PP2500300283 - Anti - AB 2,375,000 3.298.700 1.187.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 24,000
3 PP2500300284 - Anti - B 2,375,000 3.298.700 1.187.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 24,000
4 PP2500300285 - Anti - D 4,200,000 5.833.400 2.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 42,000
5 PP2500300286 - CRP 2,940,000 4.083.400 1.470.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 30,000
6 PP2500300287 - Que thử nước tiểu 10 thông số 11,500,000 15.972.300 5.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 115,000
7 PP2500300288 - Que thử nước tiểu 11 thông số 6,000,000 8.333.400 3.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 60,000
8 PP2500300289 - Test thử HP( bệnhphẩm máu) 1,225,000 1.701.400 612.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 13,000
9 PP2500300290 - Test thử HP( bệnhphẩm phân) 4,125,000 5.729.200 2.062.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 42,000
10 PP2500300291 - Anti Human globulin 600,000 833.400 300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 6,000
11 PP2500300292 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể khángHIV-1/HIV-2 ở người 10,570,000 14.680.600 5.285.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 106,000
12 PP2500300293 - Khay thử/Que thử xét nghiệm định tính khángnguyên HBsAg 6,750,000 9.375.000 3.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 68,000
13 PP2500300294 - Que thử xét nghiệm định tính Morphine 2,205,000 3.062.500 1.102.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 23,000
14 PP2500300295 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 5,750,000 7.986.200 2.875.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 58,000
15 PP2500300296 - Test chẩn đoán nhanh 4 chất gây nghiện trong nước tiểu 47,250,000 65.625.000 23.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 473,000
16 PP2500300297 - Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B 4,325,000 6.007.000 2.162.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 44,000
17 PP2500300298 - Khay thử xét nghiệm định tính và phân biệt kháng nguyên Plasmodium falciparum Pf 3,150,000 4.375.000 1.575.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 32,000
18 PP2500300299 - Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus và Rotavirustrong phân 7,950,000 11.041.700 3.975.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 80,000
19 PP2500300300 - Khay/Que thử xét nghiệm định tính treponema pallidum 1,100,000 1.527.800 550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 11,000
20 PP2500300301 - Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% 90,000 125.000 45.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 1,000
21 PP2500300302 - Găng tay cổ dài 3,500,000 4.861.200 1.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 35,000
22 PP2500300303 - Kim chích 210,000 291.700 105.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 3,000
23 PP2500300304 - Lọ lấy mẫu vô trùng 775,000 1.076.400 387.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 8,000
24 PP2500300305 - Tăm bông vô trùng 1,200,000 1.666.700 600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 12,000
25 PP2500300306 - Nước cất 2 lần tiệt trùng 450,000 625.000 225.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 5,000
26 PP2500300307 - Ống nghiệm chống đông INHIGLY 17,000,000 23.611.200 8.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 170,000
27 PP2500300308 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct 44,566,200 61.897.500 22.283.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 446,000
28 PP2500300309 - Bóng đèn 2,580,600 3.584.200 1.290.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 26,000
29 PP2500300310 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 11,970,000 16.625.000 5.985.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 120,000
30 PP2500300311 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 3,660,363 5.083.900 1.830.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 37,000
31 PP2500300312 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 4,668,300 6.483.800 2.334.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 47,000
32 PP2500300313 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine 27,216,000 37.800.000 13.608.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 273,000
33 PP2500300314 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN 2,986,389 4.147.800 1.493.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 30,000
34 PP2500300315 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 57,808,485 80.289.600 28.904.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 579,000
35 PP2500300316 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL 26,812,800 37.240.000 13.406.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 269,000
36 PP2500300317 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL cholesterol 39,557,700 54.941.300 19.778.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 396,000
37 PP2500300318 - Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT) 8,127,000 11.287.500 4.063.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 82,000
38 PP2500300319 - Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT) 16,212,000 22.516.700 8.106.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 163,000
39 PP2500300320 - Hoá chất định lượng Creatinin 5,940,900 8.251.300 2.970.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 60,000
40 PP2500300321 - Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 6,894,720 9.576.000 3.447.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 69,000
41 PP2500300322 - Hoá chất định lượng Glucose 4,279,170 5.943.300 2.139.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 43,000
42 PP2500300323 - Hoá chất định lượng Bilirubintoàn phần 1,365,000 1.895.900 682.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 14,000
43 PP2500300324 - Hoá chất định lượng Bilirubintrực tiếp 1,365,000 1.895.900 682.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 14,000
44 PP2500300325 - Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần 8,162,280 11.336.500 4.081.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 82,000
45 PP2500300326 - Hoá chất định lượng Triglycerid 28,369,950 39.402.800 14.185.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 284,000
46 PP2500300327 - Hoá chất định lượng Ure 19,587,750 27.205.300 9.793.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 196,000
47 PP2500300328 - Hoá chất định lượng Acid Uric 3,065,160 4.257.200 1.532.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 31,000
48 PP2500300329 - Hoá chất định lượng Protein toàn phần 380,205 528.100 190.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 4,000
49 PP2500300330 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 3,057,600 4.246.700 1.528.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 31,000
50 PP2500300331 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 3,057,600 4.246.700 1.528.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 31,000
51 PP2500300332 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 3,057,600 4.246.700 1.528.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 31,000
52 PP2500300333 - Phiến nhiệt làm lạnh 13,200,000 18.333.400 6.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 132,000
53 PP2500300334 - Phao dịch 1 12,504,800 17.367.800 6.252.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 126,000
54 PP2500300335 - Hóa chất định lượng HbA1C 24,915,240 34.604.500 12.457.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 250,000
55 PP2500300336 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 120,000,000 166.666.700 60.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 1,200,000
56 PP2500300337 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 131,000,000 181.944.500 65.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 1,310,000
57 PP2500300338 - Dung dịch hiệu chuẩn 15,000,000 20.833.400 7.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 150,000
58 PP2500300339 - Chất rửa Acid 3,960,000 5.500.000 1.980.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 40,000
59 PP2500300340 - Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa 12,408,000 17.233.400 6.204.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 125,000
60 PP2500300341 - Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng 4,653,000 6.462.500 2.326.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 47,000
61 PP2500300342 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1 3,113,000 4.323.700 1.556.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 32,000
62 PP2500300343 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3 3,113,000 4.323.700 1.556.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 32,000
63 PP2500300344 - Hóa chất cho xét nghiệm AFP 4,653,000 6.462.500 2.326.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 47,000
64 PP2500300345 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP 1,782,000 2.475.000 891.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 18,000
65 PP2500300346 - Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA 4,653,000 6.462.500 2.326.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 47,000
66 PP2500300347 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA 1,782,000 2.475.000 891.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 18,000
67 PP2500300348 - Hóa chất cho xét nghiệm CA19-9 8,690,000 12.069.500 4.345.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 87,000
68 PP2500300349 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
69 PP2500300350 - Hóa chất cho xét nghiệm CA125 8,690,000 12.069.500 4.345.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 87,000
70 PP2500300351 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
71 PP2500300352 - Hóa chất cho xét nghiệm CA15-3 8,690,000 12.069.500 4.345.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 87,000
72 PP2500300353 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
73 PP2500300354 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm CA15-3 1,782,000 2.475.000 891.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 18,000
74 PP2500300355 - Hóa chất cho xét nghiệm FREE PSA 8,690,000 12.069.500 4.345.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 87,000
75 PP2500300356 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
76 PP2500300357 - Hóa chất cho xét nghiệm PSA total 7,150,000 9.930.600 3.575.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 72,000
77 PP2500300358 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA total 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
78 PP2500300359 - Hóa chất cho xét nghiệm TSH 5,335,000 7.409.800 2.667.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 54,000
79 PP2500300360 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
80 PP2500300361 - Hóa chất cho xét nghiệm T3 4,950,000 6.875.000 2.475.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 50,000
81 PP2500300362 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
82 PP2500300363 - Hóa chất cho xét nghiệm FT4 3,542,000 4.919.500 1.771.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 36,000
83 PP2500300364 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4 2,640,000 3.666.700 1.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 27,000
84 PP2500300365 - Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII 4,983,000 6.920.900 2.491.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 50,000
85 PP2500300366 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII 2,266,000 3.147.300 1.133.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 23,000
86 PP2500300367 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII 2,266,000 3.147.300 1.133.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 23,000
87 PP2500300368 - Hóa chất dùng chung: hóa chất nền 6,204,000 8.616.700 3.102.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X 63,000
Anti - A
Mã phần lô PP2500300282
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti - AB
Mã phần lô PP2500300283
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti - B
Mã phần lô PP2500300284
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti - D
Mã phần lô PP2500300285
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
CRP
Mã phần lô PP2500300286
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.083.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500300287
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.972.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500300288
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test thử HP( bệnhphẩm máu)
Mã phần lô PP2500300289
Giá từng phần lô 1,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test thử HP( bệnhphẩm phân)
Mã phần lô PP2500300290
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.729.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti Human globulin
Mã phần lô PP2500300291
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể khángHIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2500300292
Giá từng phần lô 10,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.680.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khay thử/Que thử xét nghiệm định tính khángnguyên HBsAg
Mã phần lô PP2500300293
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Que thử xét nghiệm định tính Morphine
Mã phần lô PP2500300294
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500300295
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.986.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test chẩn đoán nhanh 4 chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500300296
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B
Mã phần lô PP2500300297
Giá từng phần lô 4,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.007.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính và phân biệt kháng nguyên Plasmodium falciparum Pf
Mã phần lô PP2500300298
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus và Rotavirustrong phân
Mã phần lô PP2500300299
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.041.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khay/Que thử xét nghiệm định tính treponema pallidum
Mã phần lô PP2500300300
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9%
Mã phần lô PP2500300301
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Găng tay cổ dài
Mã phần lô PP2500300302
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim chích
Mã phần lô PP2500300303
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Lọ lấy mẫu vô trùng
Mã phần lô PP2500300304
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500300305
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Nước cất 2 lần tiệt trùng
Mã phần lô PP2500300306
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Ống nghiệm chống đông INHIGLY
Mã phần lô PP2500300307
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.611.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct
Mã phần lô PP2500300308
Giá từng phần lô 44,566,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.283.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500300309
Giá từng phần lô 2,580,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.584.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500300310
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
Mã phần lô PP2500300311
Giá từng phần lô 3,660,363
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.083.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
Mã phần lô PP2500300312
Giá từng phần lô 4,668,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.483.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine
Mã phần lô PP2500300313
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
Mã phần lô PP2500300314
Giá từng phần lô 2,986,389
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.147.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.493.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500300315
Giá từng phần lô 57,808,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.289.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.904.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL
Mã phần lô PP2500300316
Giá từng phần lô 26,812,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL cholesterol
Mã phần lô PP2500300317
Giá từng phần lô 39,557,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.941.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.778.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500300318
Giá từng phần lô 8,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.063.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500300319
Giá từng phần lô 16,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.516.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500300320
Giá từng phần lô 5,940,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.251.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500300321
Giá từng phần lô 6,894,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.447.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500300322
Giá từng phần lô 4,279,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.943.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.139.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500300323
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500300324
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500300325
Giá từng phần lô 8,162,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.336.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.081.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500300326
Giá từng phần lô 28,369,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.402.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2500300327
Giá từng phần lô 19,587,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.205.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.793.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500300328
Giá từng phần lô 3,065,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.257.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.532.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500300329
Giá từng phần lô 380,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500300330
Giá từng phần lô 3,057,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500300331
Giá từng phần lô 3,057,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500300332
Giá từng phần lô 3,057,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phiến nhiệt làm lạnh
Mã phần lô PP2500300333
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.333.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phao dịch 1
Mã phần lô PP2500300334
Giá từng phần lô 12,504,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.367.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.252.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2500300335
Giá từng phần lô 24,915,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.604.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.457.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500300336
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500300337
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.944.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2500300338
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.833.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất rửa Acid
Mã phần lô PP2500300339
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa
Mã phần lô PP2500300340
Giá từng phần lô 12,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.233.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500300341
Giá từng phần lô 4,653,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.326.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1
Mã phần lô PP2500300342
Giá từng phần lô 3,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.323.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3
Mã phần lô PP2500300343
Giá từng phần lô 3,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.323.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500300344
Giá từng phần lô 4,653,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.326.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500300345
Giá từng phần lô 1,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500300346
Giá từng phần lô 4,653,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.326.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500300347
Giá từng phần lô 1,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm CA19-9
Mã phần lô PP2500300348
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.069.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9
Mã phần lô PP2500300349
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2500300350
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.069.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2500300351
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2500300352
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.069.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2500300353
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2500300354
Giá từng phần lô 1,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm FREE PSA
Mã phần lô PP2500300355
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.069.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA
Mã phần lô PP2500300356
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm PSA total
Mã phần lô PP2500300357
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.930.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA total
Mã phần lô PP2500300358
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500300359
Giá từng phần lô 5,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.409.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500300360
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2500300361
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2500300362
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500300363
Giá từng phần lô 3,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.919.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500300364
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII
Mã phần lô PP2500300365
Giá từng phần lô 4,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.920.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.491.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII
Mã phần lô PP2500300366
Giá từng phần lô 2,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.147.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII
Mã phần lô PP2500300367
Giá từng phần lô 2,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.147.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng chung: hóa chất nền
Mã phần lô PP2500300368
Giá từng phần lô 6,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.616.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->