Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500290353-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500154725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 935,833,812 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500300282 - Anti - A | 2,375,000 | 3.298.700 | 1.187.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 24,000 | |
| 2 | PP2500300283 - Anti - AB | 2,375,000 | 3.298.700 | 1.187.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 24,000 | |
| 3 | PP2500300284 - Anti - B | 2,375,000 | 3.298.700 | 1.187.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 24,000 | |
| 4 | PP2500300285 - Anti - D | 4,200,000 | 5.833.400 | 2.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 42,000 | |
| 5 | PP2500300286 - CRP | 2,940,000 | 4.083.400 | 1.470.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 30,000 | |
| 6 | PP2500300287 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 11,500,000 | 15.972.300 | 5.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 115,000 | |
| 7 | PP2500300288 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 6,000,000 | 8.333.400 | 3.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 60,000 | |
| 8 | PP2500300289 - Test thử HP( bệnhphẩm máu) | 1,225,000 | 1.701.400 | 612.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 13,000 | |
| 9 | PP2500300290 - Test thử HP( bệnhphẩm phân) | 4,125,000 | 5.729.200 | 2.062.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 42,000 | |
| 10 | PP2500300291 - Anti Human globulin | 600,000 | 833.400 | 300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 6,000 | |
| 11 | PP2500300292 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể khángHIV-1/HIV-2 ở người | 10,570,000 | 14.680.600 | 5.285.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 106,000 | |
| 12 | PP2500300293 - Khay thử/Que thử xét nghiệm định tính khángnguyên HBsAg | 6,750,000 | 9.375.000 | 3.375.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 68,000 | |
| 13 | PP2500300294 - Que thử xét nghiệm định tính Morphine | 2,205,000 | 3.062.500 | 1.102.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 23,000 | |
| 14 | PP2500300295 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) | 5,750,000 | 7.986.200 | 2.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 58,000 | |
| 15 | PP2500300296 - Test chẩn đoán nhanh 4 chất gây nghiện trong nước tiểu | 47,250,000 | 65.625.000 | 23.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 473,000 | |
| 16 | PP2500300297 - Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B | 4,325,000 | 6.007.000 | 2.162.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 44,000 | |
| 17 | PP2500300298 - Khay thử xét nghiệm định tính và phân biệt kháng nguyên Plasmodium falciparum Pf | 3,150,000 | 4.375.000 | 1.575.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 32,000 | |
| 18 | PP2500300299 - Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus và Rotavirustrong phân | 7,950,000 | 11.041.700 | 3.975.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 80,000 | |
| 19 | PP2500300300 - Khay/Que thử xét nghiệm định tính treponema pallidum | 1,100,000 | 1.527.800 | 550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 11,000 | |
| 20 | PP2500300301 - Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% | 90,000 | 125.000 | 45.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 1,000 | |
| 21 | PP2500300302 - Găng tay cổ dài | 3,500,000 | 4.861.200 | 1.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 35,000 | |
| 22 | PP2500300303 - Kim chích | 210,000 | 291.700 | 105.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 3,000 | |
| 23 | PP2500300304 - Lọ lấy mẫu vô trùng | 775,000 | 1.076.400 | 387.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 8,000 | |
| 24 | PP2500300305 - Tăm bông vô trùng | 1,200,000 | 1.666.700 | 600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 12,000 | |
| 25 | PP2500300306 - Nước cất 2 lần tiệt trùng | 450,000 | 625.000 | 225.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 5,000 | |
| 26 | PP2500300307 - Ống nghiệm chống đông INHIGLY | 17,000,000 | 23.611.200 | 8.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 170,000 | |
| 27 | PP2500300308 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct | 44,566,200 | 61.897.500 | 22.283.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 446,000 | |
| 28 | PP2500300309 - Bóng đèn | 2,580,600 | 3.584.200 | 1.290.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 26,000 | |
| 29 | PP2500300310 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 11,970,000 | 16.625.000 | 5.985.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 120,000 | |
| 30 | PP2500300311 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 | 3,660,363 | 5.083.900 | 1.830.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 37,000 | |
| 31 | PP2500300312 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 | 4,668,300 | 6.483.800 | 2.334.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 47,000 | |
| 32 | PP2500300313 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine | 27,216,000 | 37.800.000 | 13.608.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 273,000 | |
| 33 | PP2500300314 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN | 2,986,389 | 4.147.800 | 1.493.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 30,000 | |
| 34 | PP2500300315 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 57,808,485 | 80.289.600 | 28.904.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 579,000 | |
| 35 | PP2500300316 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL | 26,812,800 | 37.240.000 | 13.406.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 269,000 | |
| 36 | PP2500300317 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL cholesterol | 39,557,700 | 54.941.300 | 19.778.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 396,000 | |
| 37 | PP2500300318 - Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 8,127,000 | 11.287.500 | 4.063.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 82,000 | |
| 38 | PP2500300319 - Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT) | 16,212,000 | 22.516.700 | 8.106.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 163,000 | |
| 39 | PP2500300320 - Hoá chất định lượng Creatinin | 5,940,900 | 8.251.300 | 2.970.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 60,000 | |
| 40 | PP2500300321 - Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 6,894,720 | 9.576.000 | 3.447.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 69,000 | |
| 41 | PP2500300322 - Hoá chất định lượng Glucose | 4,279,170 | 5.943.300 | 2.139.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 43,000 | |
| 42 | PP2500300323 - Hoá chất định lượng Bilirubintoàn phần | 1,365,000 | 1.895.900 | 682.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 14,000 | |
| 43 | PP2500300324 - Hoá chất định lượng Bilirubintrực tiếp | 1,365,000 | 1.895.900 | 682.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 14,000 | |
| 44 | PP2500300325 - Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần | 8,162,280 | 11.336.500 | 4.081.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 82,000 | |
| 45 | PP2500300326 - Hoá chất định lượng Triglycerid | 28,369,950 | 39.402.800 | 14.185.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 284,000 | |
| 46 | PP2500300327 - Hoá chất định lượng Ure | 19,587,750 | 27.205.300 | 9.793.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 196,000 | |
| 47 | PP2500300328 - Hoá chất định lượng Acid Uric | 3,065,160 | 4.257.200 | 1.532.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 31,000 | |
| 48 | PP2500300329 - Hoá chất định lượng Protein toàn phần | 380,205 | 528.100 | 190.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 4,000 | |
| 49 | PP2500300330 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3,057,600 | 4.246.700 | 1.528.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 31,000 | |
| 50 | PP2500300331 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3,057,600 | 4.246.700 | 1.528.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 31,000 | |
| 51 | PP2500300332 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3,057,600 | 4.246.700 | 1.528.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 31,000 | |
| 52 | PP2500300333 - Phiến nhiệt làm lạnh | 13,200,000 | 18.333.400 | 6.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 132,000 | |
| 53 | PP2500300334 - Phao dịch 1 | 12,504,800 | 17.367.800 | 6.252.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 126,000 | |
| 54 | PP2500300335 - Hóa chất định lượng HbA1C | 24,915,240 | 34.604.500 | 12.457.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 250,000 | |
| 55 | PP2500300336 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 120,000,000 | 166.666.700 | 60.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 1,200,000 | |
| 56 | PP2500300337 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 131,000,000 | 181.944.500 | 65.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 1,310,000 | |
| 57 | PP2500300338 - Dung dịch hiệu chuẩn | 15,000,000 | 20.833.400 | 7.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 150,000 | |
| 58 | PP2500300339 - Chất rửa Acid | 3,960,000 | 5.500.000 | 1.980.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 40,000 | |
| 59 | PP2500300340 - Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa | 12,408,000 | 17.233.400 | 6.204.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 125,000 | |
| 60 | PP2500300341 - Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng | 4,653,000 | 6.462.500 | 2.326.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 47,000 | |
| 61 | PP2500300342 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1 | 3,113,000 | 4.323.700 | 1.556.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 32,000 | |
| 62 | PP2500300343 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3 | 3,113,000 | 4.323.700 | 1.556.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 32,000 | |
| 63 | PP2500300344 - Hóa chất cho xét nghiệm AFP | 4,653,000 | 6.462.500 | 2.326.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 47,000 | |
| 64 | PP2500300345 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP | 1,782,000 | 2.475.000 | 891.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 18,000 | |
| 65 | PP2500300346 - Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA | 4,653,000 | 6.462.500 | 2.326.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 47,000 | |
| 66 | PP2500300347 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA | 1,782,000 | 2.475.000 | 891.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 18,000 | |
| 67 | PP2500300348 - Hóa chất cho xét nghiệm CA19-9 | 8,690,000 | 12.069.500 | 4.345.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 87,000 | |
| 68 | PP2500300349 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 69 | PP2500300350 - Hóa chất cho xét nghiệm CA125 | 8,690,000 | 12.069.500 | 4.345.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 87,000 | |
| 70 | PP2500300351 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125 | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 71 | PP2500300352 - Hóa chất cho xét nghiệm CA15-3 | 8,690,000 | 12.069.500 | 4.345.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 87,000 | |
| 72 | PP2500300353 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 73 | PP2500300354 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm CA15-3 | 1,782,000 | 2.475.000 | 891.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 18,000 | |
| 74 | PP2500300355 - Hóa chất cho xét nghiệm FREE PSA | 8,690,000 | 12.069.500 | 4.345.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 87,000 | |
| 75 | PP2500300356 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 76 | PP2500300357 - Hóa chất cho xét nghiệm PSA total | 7,150,000 | 9.930.600 | 3.575.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 72,000 | |
| 77 | PP2500300358 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA total | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 78 | PP2500300359 - Hóa chất cho xét nghiệm TSH | 5,335,000 | 7.409.800 | 2.667.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 54,000 | |
| 79 | PP2500300360 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 80 | PP2500300361 - Hóa chất cho xét nghiệm T3 | 4,950,000 | 6.875.000 | 2.475.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 50,000 | |
| 81 | PP2500300362 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 82 | PP2500300363 - Hóa chất cho xét nghiệm FT4 | 3,542,000 | 4.919.500 | 1.771.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 36,000 | |
| 83 | PP2500300364 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4 | 2,640,000 | 3.666.700 | 1.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 27,000 | |
| 84 | PP2500300365 - Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII | 4,983,000 | 6.920.900 | 2.491.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 50,000 | |
| 85 | PP2500300366 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII | 2,266,000 | 3.147.300 | 1.133.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 23,000 | |
| 86 | PP2500300367 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII | 2,266,000 | 3.147.300 | 1.133.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 23,000 | |
| 87 | PP2500300368 - Hóa chất dùng chung: hóa chất nền | 6,204,000 | 8.616.700 | 3.102.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X | 63,000 |
Anti - A |
|
| Mã phần lô | PP2500300282 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Anti - AB |
|
| Mã phần lô | PP2500300283 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Anti - B |
|
| Mã phần lô | PP2500300284 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Anti - D |
|
| Mã phần lô | PP2500300285 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.833.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500300286 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.083.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500300287 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.972.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500300288 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Test thử HP( bệnhphẩm máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500300289 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Test thử HP( bệnhphẩm phân) |
|
| Mã phần lô | PP2500300290 |
| Giá từng phần lô | 4,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.729.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Anti Human globulin |
|
| Mã phần lô | PP2500300291 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể khángHIV-1/HIV-2 ở người |
|
| Mã phần lô | PP2500300292 |
| Giá từng phần lô | 10,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.680.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khay thử/Que thử xét nghiệm định tính khángnguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500300293 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Que thử xét nghiệm định tính Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2500300294 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500300295 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.986.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Test chẩn đoán nhanh 4 chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500300296 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 473,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B |
|
| Mã phần lô | PP2500300297 |
| Giá từng phần lô | 4,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.007.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khay thử xét nghiệm định tính và phân biệt kháng nguyên Plasmodium falciparum Pf |
|
| Mã phần lô | PP2500300298 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus và Rotavirustrong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500300299 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.041.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khay/Que thử xét nghiệm định tính treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500300300 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% |
|
| Mã phần lô | PP2500300301 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Găng tay cổ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500300302 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.861.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Kim chích |
|
| Mã phần lô | PP2500300303 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Lọ lấy mẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500300304 |
| Giá từng phần lô | 775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.076.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500300305 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Nước cất 2 lần tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500300306 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Ống nghiệm chống đông INHIGLY |
|
| Mã phần lô | PP2500300307 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.611.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct |
|
| Mã phần lô | PP2500300308 |
| Giá từng phần lô | 44,566,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.283.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500300309 |
| Giá từng phần lô | 2,580,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.584.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.290.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500300310 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500300311 |
| Giá từng phần lô | 3,660,363 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.083.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.830.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500300312 |
| Giá từng phần lô | 4,668,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.483.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.334.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine |
|
| Mã phần lô | PP2500300313 |
| Giá từng phần lô | 27,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN |
|
| Mã phần lô | PP2500300314 |
| Giá từng phần lô | 2,986,389 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.147.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.493.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500300315 |
| Giá từng phần lô | 57,808,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.289.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.904.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 579,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500300316 |
| Giá từng phần lô | 26,812,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.406.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500300317 |
| Giá từng phần lô | 39,557,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.941.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.778.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500300318 |
| Giá từng phần lô | 8,127,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.063.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500300319 |
| Giá từng phần lô | 16,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.516.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500300320 |
| Giá từng phần lô | 5,940,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.251.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500300321 |
| Giá từng phần lô | 6,894,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.447.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500300322 |
| Giá từng phần lô | 4,279,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.943.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.139.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500300323 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500300324 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500300325 |
| Giá từng phần lô | 8,162,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.336.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.081.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500300326 |
| Giá từng phần lô | 28,369,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.402.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500300327 |
| Giá từng phần lô | 19,587,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.205.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.793.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500300328 |
| Giá từng phần lô | 3,065,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.257.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.532.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hoá chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500300329 |
| Giá từng phần lô | 380,205 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500300330 |
| Giá từng phần lô | 3,057,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.246.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500300331 |
| Giá từng phần lô | 3,057,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.246.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500300332 |
| Giá từng phần lô | 3,057,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.246.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Phiến nhiệt làm lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500300333 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.333.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Phao dịch 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500300334 |
| Giá từng phần lô | 12,504,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.367.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.252.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500300335 |
| Giá từng phần lô | 24,915,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.604.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.457.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500300336 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500300337 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.944.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500300338 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.833.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chất rửa Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500300339 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500300340 |
| Giá từng phần lô | 12,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.233.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500300341 |
| Giá từng phần lô | 4,653,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.326.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500300342 |
| Giá từng phần lô | 3,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.323.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500300343 |
| Giá từng phần lô | 3,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.323.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500300344 |
| Giá từng phần lô | 4,653,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.326.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500300345 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500300346 |
| Giá từng phần lô | 4,653,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.326.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500300347 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500300348 |
| Giá từng phần lô | 8,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.069.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500300349 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2500300350 |
| Giá từng phần lô | 8,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.069.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2500300351 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500300352 |
| Giá từng phần lô | 8,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.069.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500300353 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500300354 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm FREE PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500300355 |
| Giá từng phần lô | 8,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.069.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500300356 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm PSA total |
|
| Mã phần lô | PP2500300357 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.930.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA total |
|
| Mã phần lô | PP2500300358 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500300359 |
| Giá từng phần lô | 5,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.409.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500300360 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500300361 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500300362 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500300363 |
| Giá từng phần lô | 3,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.919.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.771.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500300364 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII |
|
| Mã phần lô | PP2500300365 |
| Giá từng phần lô | 4,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.920.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.491.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII |
|
| Mã phần lô | PP2500300366 |
| Giá từng phần lô | 2,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.147.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII |
|
| Mã phần lô | PP2500300367 |
| Giá từng phần lô | 2,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.147.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hóa chất dùng chung: hóa chất nền |
|
| Mã phần lô | PP2500300368 |
| Giá từng phần lô | 6,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.616.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi