Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2024 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400062437-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2024 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT PL2400029282
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 26,966,549,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 404.498.243 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400017264 - Phần 1: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hoá tương thích với máy sinh hóa Cobas 3,407,100,575 4.867.286.536 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.384.970.403 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
2 PP2400017265 - Phần 2: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hoá tương thích với máy sinh hóa Monarch 1,221,780,000 1.745.400.000 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 855.246.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
3 PP2400017266 - Phần 3: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN550 1,980,800,000 2.829.714.286 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.386.560.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
4 PP2400017267 - Phần 4: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết học tự động MEK-9100 684,370,000 977.671.429 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 479.059.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
5 PP2400017268 - Phần 5: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm định nhóm máu 1,030,300,000 1.471.857.143 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 721.210.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
6 PP2400017269 - Phần 6: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy đông máu STAR MAXCOMPACT 3,682,325,000 5.260.464.286 Mã HS là: 3822 hoặc 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.577.627.500 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
7 PP2400017270 - Phần 7: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy đông máu tự động Coalab 1000 777,584,540 1.110.835.057 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 544.309.178 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
8 PP2400017271 - Phần 8: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu tự động 778,600,000 1.112.285.714 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 545.020.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
9 PP2400017272 - Phần 9: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy phân tích điện giải tự động 612,582,000 875.117.143 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 428.807.400 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
10 PP2400017273 - Phần 10: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy phân tích khí máu 492,900,000 704.142.857 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 345.030.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
11 PP2400017274 - Phần 11: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy định danh vi khuẩn 610,182,000 871.688.571 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 427.127.400 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
12 PP2400017275 - Phần 12: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và Khoanh kháng sinh đồ 245,248,700 350.355.286 Mã HS là: 3822 hoặc 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 171.674.090 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
13 PP2400017276 - Phần 13: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy miễn dịch tự động 7,594,181,600 10.848.830.857 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.315.927.120 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
14 PP2400017277 - Phần 14: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh 315,945,000 451.350.000 Mã HS là: 3204 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 221.161.500 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
15 PP2400017278 - Phần 15: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm cho xét nghiệm đo tải lượng virus 169,930,000 242.757.143 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 118.951.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
16 PP2400017279 - Phần 16: Mua sinh phẩm chẩn đoán invitro 3,362,720,000 4.803.885.714 Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.353.904.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Phần 1: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hoá tương thích với máy sinh hóa Cobas
Mã phần lô PP2400017264
Giá từng phần lô 3,407,100,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.867.286.536
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.384.970.403
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hoá tương thích với máy sinh hóa Monarch
Mã phần lô PP2400017265
Giá từng phần lô 1,221,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN550
Mã phần lô PP2400017266
Giá từng phần lô 1,980,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.829.714.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết học tự động MEK-9100
Mã phần lô PP2400017267
Giá từng phần lô 684,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.671.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2400017268
Giá từng phần lô 1,030,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy đông máu STAR MAXCOMPACT
Mã phần lô PP2400017269
Giá từng phần lô 3,682,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.260.464.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.577.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy đông máu tự động Coalab 1000
Mã phần lô PP2400017270
Giá từng phần lô 777,584,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.835.057
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.309.178
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400017271
Giá từng phần lô 778,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy phân tích điện giải tự động
Mã phần lô PP2400017272
Giá từng phần lô 612,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.117.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.807.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2400017273
Giá từng phần lô 492,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.142.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400017274
Giá từng phần lô 610,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.688.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.127.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và Khoanh kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400017275
Giá từng phần lô 245,248,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.355.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.674.090
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm tương thích với máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400017276
Giá từng phần lô 7,594,181,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.848.830.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.315.927.120
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2400017277
Giá từng phần lô 315,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.350.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3204 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.161.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm cho xét nghiệm đo tải lượng virus
Mã phần lô PP2400017278
Giá từng phần lô 169,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.757.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Mua sinh phẩm chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2400017279
Giá từng phần lô 3,362,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.885.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.353.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->