Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thận, mắt, phim X-quang phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 49 danh mục mặt hàng, tương đương với 49 phần lô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600013700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thận, mắt, phim X-quang phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 49 danh mục mặt hàng, tương đương với 49 phần lô) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500328946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 271,249,456,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500601405 - Dây lọc máu chạy thận nhân tạo | 405,000,000 | 289.285.714 | 81.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 2 | PP2500601406 - Dây máu thận nhân tạo | 2,058,000,000 | 1.470.000.000 | 411.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 3 | PP2500601407 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự (Lọc tia UV) | 5,328,000,000 | 3.996.000.000 | 1.065.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 4 | PP2500601408 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu (Lọc ánh sáng xanh, tia UV) | 5,902,200,000 | 4.426.650.000 | 1.180.440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 5 | PP2500601409 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự | 597,600,000 | 448.200.000 | 119.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 6 | PP2500601410 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự | 600,000,000 | 450.000.000 | 120.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 7 | PP2500601411 - Thủy tinh thể nhân tạo nhân tạo mềm, đơn tiêu cự | 657,600,000 | 493.200.000 | 131.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 8 | PP2500601412 - Thủy tinh thể tăng cường thị lực trung gian, lắp sẵn trong cartride kèm súng | 3,120,000,000 | 2.340.000.000 | 624.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số | |
| 9 | PP2500601413 - Thủy tinh thểnhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước | 15,925,000,000 | 11.943.750.000 | 3.185.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 10 | PP2500601414 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 4,500,000,000 | 3.375.000.00 | 900.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 11 | PP2500601415 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu điều chỉnh lão thị lấy nét liên tục | 742,500,000 | 556.875.000 | 148.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 12 | PP2500601416 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự | 3,120,000,000 | 2.340.000.000 | 624.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng | |
| 13 | PP2500601417 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, màu vàng | 12,000,000,000 | 9.000.000.000 | 2.400.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 14 | PP2500601418 - Thủy tinh thể nhân tạo | 2,500,000,000 | 1.875.000.000 | 500.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 15 | PP2500601419 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (35 x 43 cm) | 20,659,000,000 | 14.756.428.571 | 4.131.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 16 | PP2500601420 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (25 x 30 cm) | 11,638,450,000 | 8.313.178.571 | 2.327.690.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 17 | PP2500601421 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (20 x 25 cm) | 21,035,000,000 | 15.025.000.000 | 4.207.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 18 | PP2500601422 - Quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn các loại các cỡ | 9,877,000,000 | 7.055.000.000 | 1.975.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 19 | PP2500601423 - Quả lọc trao đổi huyết tương | 180,000,000 | 128.571.429 | 36.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 20 | PP2500601424 - Bộ quả lọc máu liên tục đào thải CO2 màng ngoài cơ thể | 1,826,640,000 | 1.304.742.857 | 365.328.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 21 | PP2500601425 - Quả lọc máu siêu lọc 1,5 m² | 688,500,000 | 491.785.714 | 137.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 22 | PP2500601426 - Quả lọc máu siêu lọc 1,4 m² | 924,000,000 | 660.000.000 | 184.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 23 | PP2500601427 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục (1,6 m²) | 140,000,000 | 100.000.000 | 28.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số | |
| 24 | PP2500601428 - Quả lọc máu liên tục cho người lớn | 10,074,000,000 | 7.195.714.286 | 2.014.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 25 | PP2500601429 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ | 12,852,000,000 | 9.180.000.00 | 2.570.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 26 | PP2500601430 - Bộ dây chạy thận nhân tạo | 288,000,000 | 205.714.286 | 57.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 27 | PP2500601431 - Quả lọc dịch | 507,600,000 | 362.571.429 | 101.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng | |
| 28 | PP2500601432 - Phin lọc khí | 93,600,000 | 66.857.143 | 18.720.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 29 | PP2500601433 - Quả lọc hấp phụ 330 hoặctương đương | 8,601,000,000 | 6.143.571.429 | 1.720.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 30 | PP2500601434 - Quả lọc hấp phụ 380 hoặc tương đương | 4,832,000,000 | 3.451.428.571 | 966.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 31 | PP2500601435 - Quả lọc hấp phụ 1 | 10,322,000,000 | 7.372.857.143 | 2.064.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 32 | PP2500601436 - Quả lọc hấp phụ 2 | 1,950,000,000 | 1.392.857.143 | 390.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 33 | PP2500601437 - Quả lọc hấp phụ 3 | 2,120,000,000 | 1.514.285.714 | 424.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 34 | PP2500601438 - Quả lọc hấp phụ 4 | 7,920,000,000 | 5.657.142.857 | 1.584.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 35 | PP2500601439 - Quả lọc máu hấp phụ | 494,000,000 | 352.857.143 | 98.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 36 | PP2500601440 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo | 2,600,000,000 | 1.857.142.857 | 520.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 37 | PP2500601441 - Quả lọc hấp phụ bilirubin,acid mật | 825,000,000 | 589.285.714 | 165.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 38 | PP2500601442 - Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố | 17,100,000,000 | 12.214.285.714 | 3.420.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số | |
| 39 | PP2500601443 - Catheter tĩnh mạch 2 nòng dùng trong lọc máu | 1,176,520,000 | 840.371.429 | 235.304.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 40 | PP2500601444 - Kim chạy thận nhân tạo | 2,221,596,000 | 1.586.854.28 | 444.319.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 41 | PP2500601445 - Kim chạy thận nhân tạo đầu tù | 232,500,000 | 166.071.429 | 46.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 42 | PP2500601446 - Dung dịch khử trùng máy chạy thận nhân tạo | 4,605,000,000 | 3.289.285.714 | 921.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng | |
| 43 | PP2500601447 - Dung dịch khử trùng quả lọc | 1,069,500,000 | 763.928.571 | 213.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 44 | PP2500601448 - Dịch lọc thận đậm đặc acid | 23,255,200,000 | 16.610.857.143 | 4.651.040.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 45 | PP2500601449 - Dịch lọc thận đậm đặc Bicarbonat | 33,259,200,000 | 23.756.571.429 | 6.651.840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 46 | PP2500601450 - Que thử độ cứng trong nước | 111,750,000 | 79.821.429 | 22.350.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 47 | PP2500601451 - Que thử nồng độ PeraceticAcid | 28,500,000 | 20.357.143 | 5.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 48 | PP2500601452 - Que thử tồn dư Peroxide | 226,500,000 | 161.785.714 | 45.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 49 | PP2500601453 - Que thử tồn dư Clo | 59,500,000 | 42.500.000 | 11.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500601405 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500601406 |
| Giá từng phần lô | 2,058,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự (Lọc tia UV) |
|
| Mã phần lô | PP2500601407 |
| Giá từng phần lô | 5,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.996.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu (Lọc ánh sáng xanh, tia UV) |
|
| Mã phần lô | PP2500601408 |
| Giá từng phần lô | 5,902,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.426.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.180.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500601409 |
| Giá từng phần lô | 597,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500601410 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo nhân tạo mềm, đơn tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500601411 |
| Giá từng phần lô | 657,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể tăng cường thị lực trung gian, lắp sẵn trong cartride kèm súng |
|
| Mã phần lô | PP2500601412 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thểnhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500601413 |
| Giá từng phần lô | 15,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.943.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500601414 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu điều chỉnh lão thị lấy nét liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500601415 |
| Giá từng phần lô | 742,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500601416 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500601417 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500601418 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (35 x 43 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500601419 |
| Giá từng phần lô | 20,659,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.756.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.131.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (25 x 30 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500601420 |
| Giá từng phần lô | 11,638,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.313.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (20 x 25 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500601421 |
| Giá từng phần lô | 21,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.207.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500601422 |
| Giá từng phần lô | 9,877,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.055.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500601423 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu liên tục đào thải CO2 màng ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500601424 |
| Giá từng phần lô | 1,826,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu siêu lọc 1,5 m² |
|
| Mã phần lô | PP2500601425 |
| Giá từng phần lô | 688,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu siêu lọc 1,4 m² |
|
| Mã phần lô | PP2500601426 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục (1,6 m²) |
|
| Mã phần lô | PP2500601427 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500601428 |
| Giá từng phần lô | 10,074,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.195.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.014.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500601429 |
| Giá từng phần lô | 12,852,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.180.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.570.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500601430 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500601431 |
| Giá từng phần lô | 507,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Phin lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2500601432 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ 330 hoặctương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500601433 |
| Giá từng phần lô | 8,601,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.143.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.720.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ 380 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500601434 |
| Giá từng phần lô | 4,832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.451.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500601435 |
| Giá từng phần lô | 10,322,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.372.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.064.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500601436 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500601437 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500601438 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500601439 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500601440 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ bilirubin,acid mật |
|
| Mã phần lô | PP2500601441 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500601442 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch 2 nòng dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500601443 |
| Giá từng phần lô | 1,176,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500601444 |
| Giá từng phần lô | 2,221,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.586.854.28 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.319.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận nhân tạo đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500601445 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử trùng máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500601446 |
| Giá từng phần lô | 4,605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.289.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 921.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử trùng quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500601447 |
| Giá từng phần lô | 1,069,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dịch lọc thận đậm đặc acid |
|
| Mã phần lô | PP2500601448 |
| Giá từng phần lô | 23,255,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.610.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.651.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dịch lọc thận đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500601449 |
| Giá từng phần lô | 33,259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.756.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.651.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Que thử độ cứng trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500601450 |
| Giá từng phần lô | 111,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Que thử nồng độ PeraceticAcid |
|
| Mã phần lô | PP2500601451 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500601452 |
| Giá từng phần lô | 226,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Que thử tồn dư Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500601453 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm – Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi