Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư trong can thiệp điều trị động mạch chủ, van tim và các bệnh lý khác trong chuyên khoa Tim bẩm sinh - Cấu trúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300219549-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư trong can thiệp điều trị động mạch chủ, van tim và các bệnh lý khác trong chuyên khoa Tim bẩm sinh - Cấu trúc
Số hiệu KHLCNT PL2300143567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 20,671,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 206.710.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300307652 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 262,500,000 375.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 183.750.000 247 Cái
2 PP2300307653 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 98,000,000 140.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 68.600.000 164 Bộ
3 PP2300307654 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch 1,045,000,000 1.492.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 731.500.000 181 Bộ
4 PP2300307655 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch 118,900,000 169.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 83.230.000 337 Cái
5 PP2300307656 - Dụng cụ (kim chọc) mở đường vào mạch máu 135,000,000 192.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 94.500.000 2 Cái
6 PP2300307657 - Bộ dụng cụ nong van hai lá 1,587,600,000 2.268.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.111.320.000 5 Bộ
7 PP2300307658 - Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 430,500,000 615.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 301.350.000 8 Bộ
8 PP2300307659 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 atm 1,012,500,000 1.446.428.571 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 708.750.000 12 Cái
9 PP2300307660 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ bầu dục 470,000,000 705.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 329.000.000 2 Cái
10 PP2300307661 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ thông liên thất 1,072,000,000 1.608.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 750.400.000 3 Cái
11 PP2300307662 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường 172,000,000 258.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 120.400.000 2 Cái
12 PP2300307663 - Khung giá đỡ mạch máu có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch ngoại biên, động mạch chủ 750,000,000 1.125.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 525.000.000 2 Cái
13 PP2300307664 - Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên 55,000,000 78.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 38.500.000 1 Cái
14 PP2300307665 - Stent graft động mạch chủ bụng dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng 870,000,000 1.305.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 609.000.000 1 Bộ
15 PP2300307666 - Stent graft động mạch chủ bụng 4,920,000,000 7.380.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.444.000.000 2 Bộ
16 PP2300307667 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung 156,000,000 234.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 109.200.000 1 Cái
17 PP2300307668 - Stent graft động mạch chủ ngực 5,560,000,000 8.340.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.892.000.000 3 Bộ
18 PP2300307669 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung 156,000,000 234.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 109.200.000 1 Cái
19 PP2300307670 - Van động mạch chủ sinh học qua da và trợ cụ 1,800,000,000 2.700.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.260.000.000 1 Bộ
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300307652
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300307653
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch
Mã phần lô PP2300307654
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300307655
Giá từng phần lô 118,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 337 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dụng cụ (kim chọc) mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300307656
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ dụng cụ nong van hai lá
Mã phần lô PP2300307657
Giá từng phần lô 1,587,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300307658
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 atm
Mã phần lô PP2300307659
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2300307660
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2300307661
Giá từng phần lô 1,072,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường
Mã phần lô PP2300307662
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Khung giá đỡ mạch máu có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch ngoại biên, động mạch chủ
Mã phần lô PP2300307663
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300307664
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent graft động mạch chủ bụng dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300307665
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300307666
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung
Mã phần lô PP2300307667
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent graft động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300307668
Giá từng phần lô 5,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung
Mã phần lô PP2300307669
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Van động mạch chủ sinh học qua da và trợ cụ
Mã phần lô PP2300307670
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->