Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chấn thương chỉnh hình và nha khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300013008-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chấn thương chỉnh hình và nha khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300008198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 3,145,892,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.188.392 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300018211 - Bộ đinh đầu trên xương đùi 240,000,000 327.272.727,2727 168.000.000 4
2 PP2300018212 - Dây cưa sọ não 1,008,000 1.374.545,4545 705.600 0.8
3 PP2300018213 - Dây nước nội soi khớp gối 7,900,000 10.772.727,2727 5.530.000 2
4 PP2300018214 - Đinh Kirschner 10,500,000 14.318.181,8182 7.350.000 60
5 PP2300018215 - Đinh Kirschner 12,600,000 17.181.818,1818 8.820.000 60
6 PP2300018216 - Đinh Kirschner 1,650,000 2.250.000 1.155.000 6
7 PP2300018217 - Đinh xương chày rỗng kèm vít khóa 240,000,000 327.272.727,2727 168.000.000 4
8 PP2300018218 - Đinh xương đùi 240,000,000 327.272.727,2727 168.000.000 4
9 PP2300018219 - Lưỡi bào khớp 52,000,000 70.909.090,9091 36.400.000 2
10 PP2300018220 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ 64,700,000 88.227.272,7273 45.290.000 2
11 PP2300018221 - Lưỡi dao bào da 814,800 1.111.090,9091 570.360 0.8
12 PP2300018222 - Mũi khoan xương 3,360,000 4.581.818,1818 2.352.000 2.8000000000000003
13 PP2300018223 - Nẹp bất động chữ T 34,400,000 46.909.090,9091 24.080.000 0.8
14 PP2300018224 - Nẹp chữ T nhỏ, cẳng tay 3,520,000 4.800.000 2.464.000 0.8
15 PP2300018225 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay 280,000,000 381.818.181,8182 196.000.000 8
16 PP2300018226 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi 30,000,000 40.909.090,9091 21.000.000 0.8
17 PP2300018227 - Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay 190,000,000 259.090.909,0909 133.000.000 4
18 PP2300018228 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) 135,000,000 184.090.909,0909 94.500.000 2
19 PP2300018229 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) 135,000,000 184.090.909,0909 94.500.000 2
20 PP2300018230 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn 24,400,000 33.272.727,2727 17.080.000 0.8
21 PP2300018231 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, lỗ đôi 20,000,000 27.272.727,2727 14.000.000 1
22 PP2300018232 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 78,500,000 107.045.454,5455 54.950.000 2
23 PP2300018233 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 80,000,000 109.090.909,0909 56.000.000 2
24 PP2300018234 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi 170,000,000 231.818.181,8182 119.000.000 4
25 PP2300018235 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài 164,000,000 223.636.363,6364 114.800.000 4
26 PP2300018236 - Nẹp khóa xương đòn 195,000,000 265.909.090,9091 136.500.000 6
27 PP2300018237 - Nẹp lòng máng 8,400,000 11.454.545,4545 5.880.000 4
28 PP2300018238 - Nẹp mini hàm/mặt 20,000,000 27.272.727,2727 14.000.000 5
29 PP2300018239 - Nẹp ốp lồi cầu đùi 19,500,000 26.590.909,0909 13.650.000 1
30 PP2300018240 - Nẹp thân xương đùi 12,000,000 16.363.636,3636 8.400.000 0.4
31 PP2300018241 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 60,000,000 81.818.181,8182 42.000.000 2
32 PP2300018242 - Vít khóa đa hướng 90,000,000 122.727.272,7273 63.000.000 30
33 PP2300018243 - Vít khóa đa hướng 67,500,000 92.045.454,5455 47.250.000 30
34 PP2300018244 - Vít khóa đa hướng 84,000,000 114.545.454,5455 58.800.000 28
35 PP2300018245 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 160,000,000 218.181.818,1818 112.000.000 2
36 PP2300018246 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 130,000,000 177.272.727,2727 91.000.000 2
37 PP2300018247 - Vít xương cứng titanium 19,000,000 25.909.090,9091 13.300.000 20
38 PP2300018248 - Vít xương cứng titanium 11,000,000 15.000.000 7.700.000 10
39 PP2300018249 - Vít xương cứng thép không gỉ 7,820,000 10.663.636,3636 5.474.000 34
40 PP2300018250 - Vít xương mini titanium 14,320,000 19.527.272,7273 10.024.000 16
41 PP2300018251 - Vít xương xốp titanium 28,000,000 38.181.818,1818 19.600.000 20
Bộ đinh đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300018211
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300018212
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nước nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300018213
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300018214
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300018215
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300018216
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đinh xương chày rỗng kèm vít khóa
Mã phần lô PP2300018217
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đinh xương đùi
Mã phần lô PP2300018218
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300018219
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300018220
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2300018221
Giá từng phần lô 814,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300018222
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8000000000000003
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp bất động chữ T
Mã phần lô PP2300018223
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp chữ T nhỏ, cẳng tay
Mã phần lô PP2300018224
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300018225
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
Mã phần lô PP2300018226
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300018227
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải)
Mã phần lô PP2300018228
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải)
Mã phần lô PP2300018229
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
Mã phần lô PP2300018230
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, lỗ đôi
Mã phần lô PP2300018231
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300018232
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300018233
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300018234
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300018235
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300018236
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300018237
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp mini hàm/mặt
Mã phần lô PP2300018238
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp ốp lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2300018239
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp thân xương đùi
Mã phần lô PP2300018240
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300018241
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300018242
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300018243
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300018244
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300018245
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300018246
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít xương cứng titanium
Mã phần lô PP2300018247
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít xương cứng titanium
Mã phần lô PP2300018248
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít xương cứng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300018249
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.663.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít xương mini titanium
Mã phần lô PP2300018250
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.527.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vít xương xốp titanium
Mã phần lô PP2300018251
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->