Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500271983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500134773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 4,573,988,862 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500280394 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | 5,600,000 | 8.000.000 | 2.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 84,000 | |
| 2 | PP2500280395 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | 50,400,000 | 72.000.000 | 25.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 756,000 | |
| 3 | PP2500280396 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | 39,000,000 | 55.714.000 | 19.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 585,000 | |
| 4 | PP2500280397 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 32,460,000 | 46.371.000 | 16.230.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 486,900 | |
| 5 | PP2500280398 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 19,000,000 | 27.143.000 | 9.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 285,000 | |
| 6 | PP2500280399 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 164,245,220 | 234.636.000 | 82.123.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 2,463,678 | |
| 7 | PP2500280400 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 106,923,600 | 152.748.000 | 53.462.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,603,854 | |
| 8 | PP2500280401 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại | 64,500,000 | 92.143.000 | 32.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 967,500 | |
| 9 | PP2500280402 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại | 19,080,000 | 27.257.000 | 9.540.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 286,200 | |
| 10 | PP2500280403 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ | 12,600,000 | 18.000.000 | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 189,000 | |
| 11 | PP2500280404 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ | 13,000,000 | 18.571.000 | 6.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 195,000 | |
| 12 | PP2500280405 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ | 27,000,000 | 38.571.000 | 13.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 405,000 | |
| 13 | PP2500280406 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ | 21,700,000 | 31.000.000 | 10.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 325,500 | |
| 14 | PP2500280407 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ | 1,020,000 | 1.457.000 | 510.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 15,300 | |
| 15 | PP2500280408 - Băng dính các loại, các cỡ | 192,000,000 | 274.286.000 | 96.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 2,880,000 | |
| 16 | PP2500280409 - Băng dính các loại, các cỡ | 400,000 | 571.000 | 200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 6,000 | |
| 17 | PP2500280410 - Băng dính các loại, các cỡ | 57,500,000 | 82.143.000 | 28.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 862,500 | |
| 18 | PP2500280411 - Gạc các loại, các cỡ | 1,500,000 | 2.143.000 | 750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 22,500 | |
| 19 | PP2500280412 - Gạc các loại, các cỡ | 1,500,000 | 2.143.000 | 750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 22,500 | |
| 20 | PP2500280413 - Gạc các loại, các cỡ | 7,600,000 | 10.857.000 | 3.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 114,000 | |
| 21 | PP2500280414 - Gạc các loại, các cỡ | 67,500,000 | 96.429.000 | 33.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,012,500 | |
| 22 | PP2500280415 - Gạc các loại, các cỡ | 4,400,000 | 6.286.000 | 2.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 66,000 | |
| 23 | PP2500280416 - Gạc các loại, các cỡ | 43,680,000 | 62.400.000 | 21.840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 655,200 | |
| 24 | PP2500280417 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 63,000 | |
| 25 | PP2500280418 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 63,250,000 | 90.357.000 | 31.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 948,750 | |
| 26 | PP2500280419 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 11,840,000 | 16.914.000 | 5.920.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 177,600 | |
| 27 | PP2500280420 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 28,500,000 | 40.714.000 | 14.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 427,500 | |
| 28 | PP2500280421 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 11,100,000 | 15.857.000 | 5.550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 166,500 | |
| 29 | PP2500280422 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 112,500,000 | 160.714.000 | 56.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,687,500 | |
| 30 | PP2500280423 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | 26,000,000 | 37.143.000 | 13.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 390,000 | |
| 31 | PP2500280424 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ | 2,700,000 | 3.857.000 | 1.350.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 40,500 | |
| 32 | PP2500280425 - Kim chích máu các loại, các cỡ | 1,250,000 | 1.786.000 | 625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 18,750 | |
| 33 | PP2500280426 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | 15,650,000 | 22.357.000 | 7.825.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 234,750 | |
| 34 | PP2500280427 - Nút chặn kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ | 2,625,000 | 3.750.000 | 1.313.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 39,375 | |
| 35 | PP2500280428 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 116,760,000 | 166.800.000 | 58.380.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,751,400 | |
| 36 | PP2500280429 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) | 87,500,000 | 125.000.000 | 43.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,312,500 | |
| 37 | PP2500280430 - Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ | 3,750,000 | 5.357.000 | 1.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 56,250 | |
| 38 | PP2500280431 - Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ | 27,500,000 | 39.286.000 | 13.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 412,500 | |
| 39 | PP2500280432 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ | 30,000,000 | 42.857.000 | 15.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 450,000 | |
| 40 | PP2500280433 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ | 10,000,000 | 14.286.000 | 5.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 150,000 | |
| 41 | PP2500280434 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ | 44,700,000 | 63.857.000 | 22.350.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 670,500 | |
| 42 | PP2500280435 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 392,000,000 | 560.000.000 | 196.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 5,880,000 | |
| 43 | PP2500280436 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 100,000,000 | 142.857.000 | 50.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,500,000 | |
| 44 | PP2500280437 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ | 3,500,000 | 5.000.000 | 1.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 52,500 | |
| 45 | PP2500280438 - Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ | 8,000,000 | 11.429.000 | 4.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 120,000 | |
| 46 | PP2500280439 - Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ | 5,500,000 | 7.857.000 | 2.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 82,500 | |
| 47 | PP2500280440 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ | 36,000,000 | 51.429.000 | 18.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 540,000 | |
| 48 | PP2500280441 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 7,717,500 | 11.025.000 | 3.859.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 115,762 | |
| 49 | PP2500280442 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 10,000,000 | 14.286.000 | 5.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 150,000 | |
| 50 | PP2500280443 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 10,000,000 | 14.286.000 | 5.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 150,000 | |
| 51 | PP2500280444 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 4,500,000 | 6.429.000 | 2.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 67,500 | |
| 52 | PP2500280445 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 7,500,000 | 10.714.000 | 3.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 112,500 | |
| 53 | PP2500280446 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 7,715,000 | 11.021.000 | 3.858.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 115,725 | |
| 54 | PP2500280447 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 26,250,000 | 37.500.000 | 13.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 393,750 | |
| 55 | PP2500280448 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 25,000,000 | 35.714.000 | 12.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 375,000 | |
| 56 | PP2500280449 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 5,000,000 | 7.143.000 | 2.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 75,000 | |
| 57 | PP2500280450 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 12,800,000 | 18.286.000 | 6.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 192,000 | |
| 58 | PP2500280451 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 15,600,000 | 22.286.000 | 7.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 234,000 | |
| 59 | PP2500280452 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 7,408,800 | 10.584.000 | 3.704.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 111,132 | |
| 60 | PP2500280453 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 5,200,000 | 7.429.000 | 2.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 78,000 | |
| 61 | PP2500280454 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 5,200,000 | 7.429.000 | 2.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 78,000 | |
| 62 | PP2500280455 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 3,200,000 | 4.571.000 | 1.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 63 | PP2500280456 - Phim X - Quang các loại, các cỡ (35x43 cm ) | 59,850,000 | 85.500.000 | 29.925.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 897,750 | |
| 64 | PP2500280457 - Phim X - Quang các loại, các cỡ (25x30 cm ) | 945,000,000 | 1.350.000.000 | 472.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 14,175,000 | |
| 65 | PP2500280458 - Phim X - Quang các loại, các cỡ (20x25 cm) | 4,740,000 | 6.771.000 | 2.370.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 71,100 | |
| 66 | PP2500280459 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ | 81,996,600 | 117.138.000 | 40.998.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,229,949 | |
| 67 | PP2500280460 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ | 207,887,400 | 296.982.000 | 103.944.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 3,118,311 | |
| 68 | PP2500280461 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ | 220,500,000 | 315.000.000 | 110.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 3,307,500 | |
| 69 | PP2500280462 - Đầu côn các loại, các cỡ | 1,600,000 | 2.286.000 | 800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 24,000 | |
| 70 | PP2500280463 - Đầu côn các loại, các cỡ | 1,800,000 | 2.571.000 | 900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 27,000 | |
| 71 | PP2500280464 - Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ | 408,000,000 | 582.857.000 | 204.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,120,000 | |
| 72 | PP2500280465 - Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ | 4,000,000 | 5.714.000 | 2.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 60,000 | |
| 73 | PP2500280466 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ | 1,200,000 | 1.714.000 | 600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 18,000 | |
| 74 | PP2500280467 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | 64,000,000 | 91.429.000 | 32.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 960,000 | |
| 75 | PP2500280468 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | 38,400,000 | 54.857.000 | 19.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 576,000 | |
| 76 | PP2500280469 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | 82,500,000 | 117.857.000 | 41.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,237,500 | |
| 77 | PP2500280470 - Dây garo | 48,000,000 | 68.571.000 | 24.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 720,000 | |
| 78 | PP2500280471 - Gel siêu âm | 23,800,000 | 34.000.000 | 11.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 357,000 | |
| 79 | PP2500280472 - Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x30m | 28,500,000 | 40.714.000 | 14.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 427,500 | |
| 80 | PP2500280473 - Giấy đo điện tim 3 cần 80mm x20m | 13,270,000 | 18.957.000 | 6.635.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 199,050 | |
| 81 | PP2500280474 - Giấy in siêu âm | 18,000,000 | 25.714.000 | 9.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 270,000 | |
| 82 | PP2500280475 - Khăn lỗ giấy vô trùng sử dụng 1 lần 60cmx 60cm | 26,000,000 | 37.143.000 | 13.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 390,000 | |
| 83 | PP2500280476 - Lam kính mờ 7105 (hộp 72 miếng) | 6,600,000 | 9.429.000 | 3.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 99,000 | |
| 84 | PP2500280477 - Lam kính trong 7102 (hộp 72 miếng) | 2,000,000 | 2.857.000 | 1.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 30,000 | |
| 85 | PP2500280478 - Sample cup 2.5ml | 9,000,000 | 12.857.000 | 4.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 135,000 | |
| 86 | PP2500280479 - Tube nhựa có nắp | 2,700,000 | 3.857.000 | 1.350.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 40,500 | |
| 87 | PP2500280480 - Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo | 8,639,820 | 12.343.000 | 4.320.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 129,597 | |
| 88 | PP2500280481 - Que thử nồng độ Clo | 4,919,922 | 7.028.000 | 2.460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 73,798 | |
| 89 | PP2500280482 - Ống ly tâm 50ml băng Plactic | 4,000,000 | 5.714.000 | 2.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 60,000 | |
| 90 | PP2500280483 - Ông nghiệm serum hạt to HTM nắp đỏ | 6,560,000 | 9.371.000 | 3.280.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 98,400 |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280394 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280395 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280396 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500280397 |
| Giá từng phần lô | 32,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500280398 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500280399 |
| Giá từng phần lô | 164,245,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,463,678 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500280400 |
| Giá từng phần lô | 106,923,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,603,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500280401 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 967,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500280402 |
| Giá từng phần lô | 19,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280403 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280404 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280405 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280406 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280407 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng dính các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280408 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng dính các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280409 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Băng dính các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280410 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280411 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280412 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280413 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280414 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280415 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280416 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280417 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280418 |
| Giá từng phần lô | 63,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 948,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280419 |
| Giá từng phần lô | 11,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280420 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280421 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280422 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280423 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280424 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Kim chích máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280425 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280426 |
| Giá từng phần lô | 15,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Nút chặn kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280427 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280428 |
| Giá từng phần lô | 116,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,751,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2500280429 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280430 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280431 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280432 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280433 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280434 |
| Giá từng phần lô | 44,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 670,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280435 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280436 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280437 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280438 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280439 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280440 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280441 |
| Giá từng phần lô | 7,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.859.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280442 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280443 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280444 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280445 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280446 |
| Giá từng phần lô | 7,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280447 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280448 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280449 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280450 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280451 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280452 |
| Giá từng phần lô | 7,408,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280453 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280454 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280455 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phim X - Quang các loại, các cỡ (35x43 cm ) |
|
| Mã phần lô | PP2500280456 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phim X - Quang các loại, các cỡ (25x30 cm ) |
|
| Mã phần lô | PP2500280457 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phim X - Quang các loại, các cỡ (20x25 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500280458 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280459 |
| Giá từng phần lô | 81,996,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.138.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,229,949 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280460 |
| Giá từng phần lô | 207,887,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,118,311 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280461 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Đầu côn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280462 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Đầu côn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280463 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280464 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280465 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280466 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280467 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280468 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500280469 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500280470 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500280471 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x30m |
|
| Mã phần lô | PP2500280472 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Giấy đo điện tim 3 cần 80mm x20m |
|
| Mã phần lô | PP2500280473 |
| Giá từng phần lô | 13,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500280474 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khăn lỗ giấy vô trùng sử dụng 1 lần 60cmx 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500280475 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Lam kính mờ 7105 (hộp 72 miếng) |
|
| Mã phần lô | PP2500280476 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Lam kính trong 7102 (hộp 72 miếng) |
|
| Mã phần lô | PP2500280477 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Sample cup 2.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500280478 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Tube nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500280479 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500280480 |
| Giá từng phần lô | 8,639,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,597 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Que thử nồng độ Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500280481 |
| Giá từng phần lô | 4,919,922 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống ly tâm 50ml băng Plactic |
|
| Mã phần lô | PP2500280482 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ông nghiệm serum hạt to HTM nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500280483 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi