Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa can thiệp tim mạch và can thiệp ngoại biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200108045-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 30/4
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa can thiệp tim mạch và can thiệp ngoại biên
Số hiệu KHLCNT PL2200087377
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Tổ vật tư hóa chất , Bệnh viện 30-4, Số 9 Sư Vạn Hạnh , Phường 9
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 29,593,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 295,936,310 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Ống thông chẩn đoán cho cả mạch vành phải và trái 138,000,000 138,000,000 1,380,000 365 ngày
2 Dây dẫn chẩn đoán thường qui loại I 17,500,000 17,500,000 175,000 365 ngày
3 Dây dẫn chẩn đoán thường qui loại II 30,000,000 30,000,000 300,000 365 ngày
4 Dây dẫn chẩn đoán thường qui loại III 14,750,000 14,750,000 147,500 365 ngày
5 Bộ mở đường động mạch quay loại I 52,000,000 52,000,000 520,000 365 ngày
6 Bộ mở đường động mạch quay loại II 55,000,000 55,000,000 550,000 365 ngày
7 Bộ chia (manifold) 3 ngã loại I 18,000,000 18,000,000 180,000 365 ngày
8 Bộ chia (manifold) 3 ngã loại II 17,500,000 17,500,000 175,000 365 ngày
9 Bộ khăn chụp mạch vành 46,800,000 46,800,000 468,000 365 ngày
10 Ống thông can thiệp mạch vành bên phải/ trái loại I 299,250,000 299,250,000 2,992,500 365 ngày
11 Ống thông can thiệp mạch vành bên phải/ trái loại II 63,000,000 63,000,000 630,000 365 ngày
12 Ống thông can thiệp mạch vành bên phải/ trái loại III 46,000,000 46,000,000 460,000 365 ngày
13 Dây dẫn can thiệp (guidewire) thường qui loại I 115,000,000 115,000,000 1,150,000 365 ngày
14 Dây dẫn can thiệp (guidewire) thường qui loại II 122,500,000 122,500,000 1,225,000 365 ngày
15 Dây dẫn can thiệp (guidewire) thường qui loại III 250,000,000 250,000,000 2,500,000 365 ngày
16 Stent mạch vành phủ thuốc loại I 875,000,000 875,000,000 8,750,000 365 ngày
17 Stent mạch vành phủ thuốc loại II 2,209,500,000 2,209,500,000 22,095,000 365 ngày
18 Stent mạch vành phủ thuốc loại III 2,175,000,000 2,175,000,000 21,750,000 365 ngày
19 Stent mạch vành phủ thuốc loại IV 1,800,000,000 1,800,000,000 18,000,000 365 ngày
20 Stent mạch vành phủ thuốc loại V 1,680,000,000 1,680,000,000 16,800,000 365 ngày
21 Bóng nong mạch vành áp lực thường loại I 354,000,000 354,000,000 3,540,000 365 ngày
22 Bóng nong mạch vành áp lực thường loại II 632,000,000 632,000,000 6,320,000 365 ngày
23 Bóng nong mạch vành áp lực thường loại III 206,250,000 206,250,000 2,062,500 365 ngày
24 Bóng nong mạch vành áp lực thường loại IV 418,950,000 418,950,000 4,189,500 365 ngày
25 Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại I 383,500,000 383,500,000 3,835,000 365 ngày
26 Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại II 790,000,000 790,000,000 7,900,000 365 ngày
27 Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại III 249,000,000 249,000,000 2,490,000 365 ngày
28 Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại IV 247,500,000 247,500,000 2,475,000 365 ngày
29 Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch loại I 125,000,000 125,000,000 1,250,000 365 ngày
30 Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch loại II 66,000,000 66,000,000 660,000 365 ngày
31 Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch loại III 79,000,000 79,000,000 790,000 365 ngày
32 Dây truyền áp lực cao bơm cản quang loại I 24,000,000 24,000,000 240,000 365 ngày
33 Dây truyền áp lực cao bơm cản quang loại II 11,550,000 11,550,000 115,500 365 ngày
34 Ông thông chẩn đoán cho từng loại mạch vành loại I 8,560,000 8,560,000 85,600 365 ngày
35 Ông thông chẩn đoán cho từng loại mạch vành loại II 2,250,000 2,250,000 22,500 365 ngày
36 Ông thông chẩn đoán cho từng loại mạch vành loại III 2,350,000 2,350,000 23,500 365 ngày
37 Dây dẫn chấn đoán ái nước loại I 7,400,000 7,400,000 74,000 365 ngày
38 Dây dẫn chấn đoán ái nước loại II 5,200,000 5,200,000 52,000 365 ngày
39 Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi loại I 4,300,000 4,300,000 43,000 365 ngày
40 Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi loại II 5,500,000 5,500,000 55,000 365 ngày
41 Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO 110,000,000 110,000,000 1,100,000 365 ngày
42 |Bộ hút huyết khối mạch vành loại I 44,500,000 44,500,000 445,000 365 ngày
43 |Bộ hút huyết khối mạch vành loại II 45,000,000 45,000,000 450,000 365 ngày
44 Vi ống thông can thiệp mạch vành loại I 33,000,000 33,000,000 330,000 365 ngày
45 Vi ống thông can thiệp mạch vành loại II 31,000,000 31,000,000 310,000 365 ngày
46 Vi ống thông can thiệp mạch vành siêu nhỏ 2 nòng 49,000,000 49,000,000 490,000 365 ngày
47 Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại I 250,000,000 250,000,000 2,500,000 365 ngày
48 Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại II 346,500,000 346,500,000 3,465,000 365 ngày
49 Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên, tương thích với máy Volcan 1,380,000,000 1,380,000,000 13,800,000 365 ngày
50 Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) các loại, các cỡ 110,000,000 110,000,000 1,100,000 365 ngày
51 Bóng đối xung động mạch chủ 92,500,000 92,500,000 925,000 365 ngày
52 Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời 49,980,000 49,980,000 499,800 365 ngày
53 Dây điện cực HIS 150,000,000 150,000,000 1,500,000 365 ngày
54 Máy tạo nhịp 1 buồng có chức năng MRI loại I 100,000,000 100,000,000 1,000,000 365 ngày
55 Máy tạo nhịp 1 buồng có chức năng MRI loại II 69,000,000 69,000,000 690,000 365 ngày
56 Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng MRI loại I 267,000,000 267,000,000 2,670,000 365 ngày
57 Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng MRI loại II 140,000,000 140,000,000 1,400,000 365 ngày
58 Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng MRI loại III 182,000,000 182,000,000 1,820,000 365 ngày
59 Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI loại I 360,000,000 360,000,000 3,600,000 365 ngày
60 Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI loại II 580,000,000 580,000,000 5,800,000 365 ngày
61 Bộ máy phá rung (ICD) 2 buồng có chức năng MRI 760,000,000 760,000,000 7,600,000 365 ngày
62 Bộ máy phá rung (ICD) 3 buồng có chức năng MRI 900,000,000 900,000,000 9,000,000 365 ngày
63 Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại I 21,500,000 21,500,000 215,000 365 ngày
64 Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại II 82,500,000 82,500,000 825,000 365 ngày
65 Bộ mở đường vào lòng mạch dài loại I 243,000,000 243,000,000 2,430,000 365 ngày
66 Bộ mở đường vào lòng mạch dài loại II 238,500,000 238,500,000 2,385,000 365 ngày
67 Dây dẫn can thiệp loại I 22,200,000 22,200,000 222,000 365 ngày
68 Dây dẫn can thiệp loại II 87,600,000 87,600,000 876,000 365 ngày
69 Dây dẫn can thiệp loại III 58,400,000 58,400,000 584,000 365 ngày
70 Dây dẫn can thiệp loại IV 103,500,000 103,500,000 1,035,000 365 ngày
71 Dây dẫn can thiệp loại V 87,000,000 87,000,000 870,000 365 ngày
72 Dây dẫn can thiệp loại VI 29,400,000 29,400,000 294,000 365 ngày
73 Vi ống thông can thiệp loại I 42,000,000 42,000,000 420,000 365 ngày
74 Vi ống thông can thiệp loại II 42,000,000 42,000,000 420,000 365 ngày
75 Vi ống thông can thiệp loại III 42,000,000 42,000,000 420,000 365 ngày
76 Catheter can thiêp và hỗ trợ loại I 46,900,000 46,900,000 469,000 365 ngày
77 Catheter can thiêp và hỗ trợ loại II 197,400,000 197,400,000 1,974,000 365 ngày
78 Catheter can thiêp và hỗ trợ loại III 162,000,000 162,000,000 1,620,000 365 ngày
79 Catheter can thiêp và hỗ trợ loại IV 47,400,000 47,400,000 474,000 365 ngày
80 Catheter can thiêp và hỗ trợ loại V 11,500,000 11,500,000 115,000 365 ngày
81 Bộ bơm bóng loại I 66,000,000 66,000,000 660,000 365 ngày
82 Bộ bơm bóng loại II 87,500,000 87,500,000 875,000 365 ngày
83 Bộ bơm bóng loại III 37,500,000 37,500,000 375,000 365 ngày
84 Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp loại I 76,000,000 76,000,000 760,000 365 ngày
85 Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp loại II 400,000,000 400,000,000 4,000,000 365 ngày
86 Chất nút mạch dạng lỏng 175,000,000 175,000,000 1,750,000 365 ngày
87 Bộ khăn trải vô khuẩn trong can thiệp mạch máu 35,100,000 35,100,000 351,000 365 ngày
88 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I 16,800,000 16,800,000 168,000 365 ngày
89 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II 49,200,000 49,200,000 492,000 365 ngày
90 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III 22,500,000 22,500,000 225,000 365 ngày
91 Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I 22,401,000 22,401,000 224,010 365 ngày
92 Cover stent động mạch chậu - đùi loại I 180,000,000 180,000,000 1,800,000 365 ngày
93 Cover stent động mạch chủ loại I 150,000,000 150,000,000 1,500,000 365 ngày
94 Stent động mạch thận 115,500,000 115,500,000 1,155,000 365 ngày
95 Stent động mạch chủ - chậu 92,700,000 92,700,000 927,000 365 ngày
96 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I 25,200,000 25,200,000 252,000 365 ngày
97 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II 42,000,000 42,000,000 420,000 365 ngày
98 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III 41,000,000 41,000,000 410,000 365 ngày
99 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại IV 75,000,000 75,000,000 750,000 365 ngày
100 Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I 37,335,000 37,335,000 373,350 365 ngày
101 Cover stent động mạch chậu - đùi loại I 195,000,000 195,000,000 1,950,000 365 ngày
102 Stent động mạch đùi loại I 157,500,000 157,500,000 1,575,000 365 ngày
103 Stent động mạch chậu 185,000,000 185,000,000 1,850,000 365 ngày
104 Stent động mạch chậu - đùi loại I 131,000,000 131,000,000 1,310,000 365 ngày
105 Stent động mạch chậu - đùi loại II 250,000,000 250,000,000 2,500,000 365 ngày
106 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I 84,000,000 84,000,000 840,000 365 ngày
107 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II 168,000,000 168,000,000 1,680,000 365 ngày
108 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III 164,000,000 164,000,000 1,640,000 365 ngày
109 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại IV 156,000,000 156,000,000 1,560,000 365 ngày
110 Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I 37,335,000 37,335,000 373,350 365 ngày
111 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại V 112,500,000 112,500,000 1,125,000 365 ngày
112 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I 118,000,000 118,000,000 1,180,000 365 ngày
113 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II 96,000,000 96,000,000 960,000 365 ngày
114 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III 100,000,000 100,000,000 1,000,000 365 ngày
115 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại IV 100,000,000 100,000,000 1,000,000 365 ngày
116 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại V 108,000,000 108,000,000 1,080,000 365 ngày
117 Stent động mạch đùi loại I 315,000,000 315,000,000 3,150,000 365 ngày
118 Stent động mạch đùi - khoeo loại I 420,000,000 420,000,000 4,200,000 365 ngày
119 Stent động mạch chậu - đùi loại I 131,000,000 131,000,000 1,310,000 365 ngày
120 Stent động mạch đùi - khoeo loại II 449,700,000 449,700,000 4,497,000 365 ngày
121 Stent động mạch đùi - khoeo loại III 299,800,000 299,800,000 2,998,000 365 ngày
122 Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại I 192,500,000 192,500,000 1,925,000 365 ngày
123 Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại II 165,000,000 165,000,000 1,650,000 365 ngày
124 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại I 42,000,000 42,000,000 420,000 365 ngày
125 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại II 42,000,000 42,000,000 420,000 365 ngày
126 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.014 loại I 42,000,000 42,000,000 420,000 365 ngày
127 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.014 loại II 41,000,000 41,000,000 410,000 365 ngày
128 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại III 41,000,000 41,000,000 410,000 365 ngày
129 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.014 loại III 78,000,000 78,000,000 780,000 365 ngày
130 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại IV 78,000,000 78,000,000 780,000 365 ngày
131 Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại V 37,500,000 37,500,000 375,000 365 ngày
132 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I 88,500,000 88,500,000 885,000 365 ngày
133 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II 72,000,000 72,000,000 720,000 365 ngày
134 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III 75,000,000 75,000,000 750,000 365 ngày
135 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại IV 75,000,000 75,000,000 750,000 365 ngày
136 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại V 81,000,000 81,000,000 810,000 365 ngày
137 Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I 37,335,000 37,335,000 373,350 365 ngày
138 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I 16,400,000 16,400,000 164,000 365 ngày
139 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II 39,000,000 39,000,000 390,000 365 ngày
140 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III 25,200,000 25,200,000 252,000 365 ngày
141 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I 54,000,000 54,000,000 540,000 365 ngày
142 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II 50,000,000 50,000,000 500,000 365 ngày
143 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III 29,500,000 29,500,000 295,000 365 ngày
144 Stent động mạch cảnh 136,500,000 136,500,000 1,365,000 365 ngày
145 Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc I 57,750,000 57,750,000 577,500 365 ngày
146 Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại II 33,000,000 33,000,000 330,000 365 ngày
147 Dây dẫn có lưới lọc dùng trong can thiệp động mạch cảnh 152,250,000 152,250,000 1,522,500 365 ngày
148 Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I 37,335,000 37,335,000 373,350 365 ngày
149 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I 82,000,000 82,000,000 820,000 365 ngày
150 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II 78,000,000 78,000,000 780,000 365 ngày
151 Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III 84,000,000 84,000,000 840,000 365 ngày
152 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I 135,000,000 135,000,000 1,350,000 365 ngày
153 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II 50,000,000 50,000,000 500,000 365 ngày
154 Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III 88,500,000 88,500,000 885,000 365 ngày
155 Stent tĩnh mạch 134,400,000 134,400,000 1,344,000 365 ngày
156 Cover stent động mạch chủ loại I 174,000,000 174,000,000 1,740,000 365 ngày
157 Cover stent động mạch chậu - đùi loại I 130,000,000 130,000,000 1,300,000 365 ngày
158 Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại I 33,000,000 33,000,000 330,000 365 ngày
Ống thông chẩn đoán cho cả mạch vành phải và trái
Giá từng phần lô 138,000,000
Dự toán (VND) 138,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,380,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán thường qui loại I
Giá từng phần lô 17,500,000
Dự toán (VND) 17,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 175,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán thường qui loại II
Giá từng phần lô 30,000,000
Dự toán (VND) 30,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán thường qui loại III
Giá từng phần lô 14,750,000
Dự toán (VND) 14,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 147,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ mở đường động mạch quay loại I
Giá từng phần lô 52,000,000
Dự toán (VND) 52,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 520,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ mở đường động mạch quay loại II
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 55,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 550,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ chia (manifold) 3 ngã loại I
Giá từng phần lô 18,000,000
Dự toán (VND) 18,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 180,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ chia (manifold) 3 ngã loại II
Giá từng phần lô 17,500,000
Dự toán (VND) 17,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 175,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ khăn chụp mạch vành
Giá từng phần lô 46,800,000
Dự toán (VND) 46,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 468,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành bên phải/ trái loại I
Giá từng phần lô 299,250,000
Dự toán (VND) 299,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,992,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành bên phải/ trái loại II
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 63,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 630,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành bên phải/ trái loại III
Giá từng phần lô 46,000,000
Dự toán (VND) 46,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 460,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp (guidewire) thường qui loại I
Giá từng phần lô 115,000,000
Dự toán (VND) 115,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,150,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp (guidewire) thường qui loại II
Giá từng phần lô 122,500,000
Dự toán (VND) 122,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,225,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp (guidewire) thường qui loại III
Giá từng phần lô 250,000,000
Dự toán (VND) 250,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 875,000,000
Dự toán (VND) 875,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,750,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 2,209,500,000
Dự toán (VND) 2,209,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,095,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc loại III
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Dự toán (VND) 2,175,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,750,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc loại IV
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Dự toán (VND) 1,800,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc loại V
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Dự toán (VND) 1,680,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại I
Giá từng phần lô 354,000,000
Dự toán (VND) 354,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,540,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại II
Giá từng phần lô 632,000,000
Dự toán (VND) 632,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,320,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại III
Giá từng phần lô 206,250,000
Dự toán (VND) 206,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,062,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại IV
Giá từng phần lô 418,950,000
Dự toán (VND) 418,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,189,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại I
Giá từng phần lô 383,500,000
Dự toán (VND) 383,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,835,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại II
Giá từng phần lô 790,000,000
Dự toán (VND) 790,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại III
Giá từng phần lô 249,000,000
Dự toán (VND) 249,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,490,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại IV
Giá từng phần lô 247,500,000
Dự toán (VND) 247,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,475,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch loại I
Giá từng phần lô 125,000,000
Dự toán (VND) 125,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,250,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch loại II
Giá từng phần lô 66,000,000
Dự toán (VND) 66,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 660,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch loại III
Giá từng phần lô 79,000,000
Dự toán (VND) 79,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 790,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây truyền áp lực cao bơm cản quang loại I
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 24,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 240,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây truyền áp lực cao bơm cản quang loại II
Giá từng phần lô 11,550,000
Dự toán (VND) 11,550,000
Số tiền bảo đảm (VND) 115,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ông thông chẩn đoán cho từng loại mạch vành loại I
Giá từng phần lô 8,560,000
Dự toán (VND) 8,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 85,600
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ông thông chẩn đoán cho từng loại mạch vành loại II
Giá từng phần lô 2,250,000
Dự toán (VND) 2,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ông thông chẩn đoán cho từng loại mạch vành loại III
Giá từng phần lô 2,350,000
Dự toán (VND) 2,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn chấn đoán ái nước loại I
Giá từng phần lô 7,400,000
Dự toán (VND) 7,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 74,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn chấn đoán ái nước loại II
Giá từng phần lô 5,200,000
Dự toán (VND) 5,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi loại I
Giá từng phần lô 4,300,000
Dự toán (VND) 4,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi loại II
Giá từng phần lô 5,500,000
Dự toán (VND) 5,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 110,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
|Bộ hút huyết khối mạch vành loại I
Giá từng phần lô 44,500,000
Dự toán (VND) 44,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 445,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
|Bộ hút huyết khối mạch vành loại II
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 45,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 450,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch vành loại I
Giá từng phần lô 33,000,000
Dự toán (VND) 33,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 330,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch vành loại II
Giá từng phần lô 31,000,000
Dự toán (VND) 31,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 310,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch vành siêu nhỏ 2 nòng
Giá từng phần lô 49,000,000
Dự toán (VND) 49,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 490,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 250,000,000
Dự toán (VND) 250,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 346,500,000
Dự toán (VND) 346,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,465,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên, tương thích với máy Volcan
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Dự toán (VND) 1,380,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 110,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng đối xung động mạch chủ
Giá từng phần lô 92,500,000
Dự toán (VND) 92,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 925,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời
Giá từng phần lô 49,980,000
Dự toán (VND) 49,980,000
Số tiền bảo đảm (VND) 499,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây điện cực HIS
Giá từng phần lô 150,000,000
Dự toán (VND) 150,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng có chức năng MRI loại I
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 100,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng có chức năng MRI loại II
Giá từng phần lô 69,000,000
Dự toán (VND) 69,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 690,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng MRI loại I
Giá từng phần lô 267,000,000
Dự toán (VND) 267,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,670,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng MRI loại II
Giá từng phần lô 140,000,000
Dự toán (VND) 140,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng MRI loại III
Giá từng phần lô 182,000,000
Dự toán (VND) 182,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,820,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI loại I
Giá từng phần lô 360,000,000
Dự toán (VND) 360,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI loại II
Giá từng phần lô 580,000,000
Dự toán (VND) 580,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ máy phá rung (ICD) 2 buồng có chức năng MRI
Giá từng phần lô 760,000,000
Dự toán (VND) 760,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ máy phá rung (ICD) 3 buồng có chức năng MRI
Giá từng phần lô 900,000,000
Dự toán (VND) 900,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại I
Giá từng phần lô 21,500,000
Dự toán (VND) 21,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 215,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại II
Giá từng phần lô 82,500,000
Dự toán (VND) 82,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 825,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ mở đường vào lòng mạch dài loại I
Giá từng phần lô 243,000,000
Dự toán (VND) 243,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,430,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ mở đường vào lòng mạch dài loại II
Giá từng phần lô 238,500,000
Dự toán (VND) 238,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,385,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp loại I
Giá từng phần lô 22,200,000
Dự toán (VND) 22,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 222,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp loại II
Giá từng phần lô 87,600,000
Dự toán (VND) 87,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 876,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp loại III
Giá từng phần lô 58,400,000
Dự toán (VND) 58,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 584,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp loại IV
Giá từng phần lô 103,500,000
Dự toán (VND) 103,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,035,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp loại V
Giá từng phần lô 87,000,000
Dự toán (VND) 87,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 870,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp loại VI
Giá từng phần lô 29,400,000
Dự toán (VND) 29,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 294,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp loại I
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp loại II
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp loại III
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Catheter can thiêp và hỗ trợ loại I
Giá từng phần lô 46,900,000
Dự toán (VND) 46,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 469,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Catheter can thiêp và hỗ trợ loại II
Giá từng phần lô 197,400,000
Dự toán (VND) 197,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,974,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Catheter can thiêp và hỗ trợ loại III
Giá từng phần lô 162,000,000
Dự toán (VND) 162,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,620,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Catheter can thiêp và hỗ trợ loại IV
Giá từng phần lô 47,400,000
Dự toán (VND) 47,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 474,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Catheter can thiêp và hỗ trợ loại V
Giá từng phần lô 11,500,000
Dự toán (VND) 11,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 115,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng loại I
Giá từng phần lô 66,000,000
Dự toán (VND) 66,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 660,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng loại II
Giá từng phần lô 87,500,000
Dự toán (VND) 87,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 875,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng loại III
Giá từng phần lô 37,500,000
Dự toán (VND) 37,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 375,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp loại I
Giá từng phần lô 76,000,000
Dự toán (VND) 76,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 760,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp loại II
Giá từng phần lô 400,000,000
Dự toán (VND) 400,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất nút mạch dạng lỏng
Giá từng phần lô 175,000,000
Dự toán (VND) 175,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,750,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ khăn trải vô khuẩn trong can thiệp mạch máu
Giá từng phần lô 35,100,000
Dự toán (VND) 35,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 351,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I
Giá từng phần lô 16,800,000
Dự toán (VND) 16,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 168,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II
Giá từng phần lô 49,200,000
Dự toán (VND) 49,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 492,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III
Giá từng phần lô 22,500,000
Dự toán (VND) 22,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 225,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I
Giá từng phần lô 22,401,000
Dự toán (VND) 22,401,000
Số tiền bảo đảm (VND) 224,010
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cover stent động mạch chậu - đùi loại I
Giá từng phần lô 180,000,000
Dự toán (VND) 180,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cover stent động mạch chủ loại I
Giá từng phần lô 150,000,000
Dự toán (VND) 150,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch thận
Giá từng phần lô 115,500,000
Dự toán (VND) 115,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,155,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch chủ - chậu
Giá từng phần lô 92,700,000
Dự toán (VND) 92,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 927,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I
Giá từng phần lô 25,200,000
Dự toán (VND) 25,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 252,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III
Giá từng phần lô 41,000,000
Dự toán (VND) 41,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 410,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại IV
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 750,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I
Giá từng phần lô 37,335,000
Dự toán (VND) 37,335,000
Số tiền bảo đảm (VND) 373,350
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cover stent động mạch chậu - đùi loại I
Giá từng phần lô 195,000,000
Dự toán (VND) 195,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,950,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch đùi loại I
Giá từng phần lô 157,500,000
Dự toán (VND) 157,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,575,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch chậu
Giá từng phần lô 185,000,000
Dự toán (VND) 185,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,850,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch chậu - đùi loại I
Giá từng phần lô 131,000,000
Dự toán (VND) 131,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,310,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch chậu - đùi loại II
Giá từng phần lô 250,000,000
Dự toán (VND) 250,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 84,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 840,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II
Giá từng phần lô 168,000,000
Dự toán (VND) 168,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,680,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III
Giá từng phần lô 164,000,000
Dự toán (VND) 164,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,640,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại IV
Giá từng phần lô 156,000,000
Dự toán (VND) 156,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,560,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I
Giá từng phần lô 37,335,000
Dự toán (VND) 37,335,000
Số tiền bảo đảm (VND) 373,350
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại V
Giá từng phần lô 112,500,000
Dự toán (VND) 112,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,125,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 118,000,000
Dự toán (VND) 118,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,180,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 96,000,000
Dự toán (VND) 96,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 960,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 100,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại IV
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 100,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại V
Giá từng phần lô 108,000,000
Dự toán (VND) 108,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,080,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch đùi loại I
Giá từng phần lô 315,000,000
Dự toán (VND) 315,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,150,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch đùi - khoeo loại I
Giá từng phần lô 420,000,000
Dự toán (VND) 420,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch chậu - đùi loại I
Giá từng phần lô 131,000,000
Dự toán (VND) 131,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,310,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch đùi - khoeo loại II
Giá từng phần lô 449,700,000
Dự toán (VND) 449,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,497,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch đùi - khoeo loại III
Giá từng phần lô 299,800,000
Dự toán (VND) 299,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,998,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 192,500,000
Dự toán (VND) 192,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,925,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 165,000,000
Dự toán (VND) 165,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,650,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại I
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại II
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.014 loại I
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.014 loại II
Giá từng phần lô 41,000,000
Dự toán (VND) 41,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 410,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại III
Giá từng phần lô 41,000,000
Dự toán (VND) 41,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 410,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.014 loại III
Giá từng phần lô 78,000,000
Dự toán (VND) 78,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 780,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại IV
Giá từng phần lô 78,000,000
Dự toán (VND) 78,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 780,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng guide 0.018 loại V
Giá từng phần lô 37,500,000
Dự toán (VND) 37,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 375,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 88,500,000
Dự toán (VND) 88,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 885,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 72,000,000
Dự toán (VND) 72,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 720,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 750,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại IV
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 750,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại V
Giá từng phần lô 81,000,000
Dự toán (VND) 81,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 810,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I
Giá từng phần lô 37,335,000
Dự toán (VND) 37,335,000
Số tiền bảo đảm (VND) 373,350
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I
Giá từng phần lô 16,400,000
Dự toán (VND) 16,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 164,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II
Giá từng phần lô 39,000,000
Dự toán (VND) 39,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 390,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III
Giá từng phần lô 25,200,000
Dự toán (VND) 25,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 252,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 54,000,000
Dự toán (VND) 54,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 540,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 50,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III
Giá từng phần lô 29,500,000
Dự toán (VND) 29,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 295,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent động mạch cảnh
Giá từng phần lô 136,500,000
Dự toán (VND) 136,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,365,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc I
Giá từng phần lô 57,750,000
Dự toán (VND) 57,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 577,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 33,000,000
Dự toán (VND) 33,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 330,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây dẫn có lưới lọc dùng trong can thiệp động mạch cảnh
Giá từng phần lô 152,250,000
Dự toán (VND) 152,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,522,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ loại I
Giá từng phần lô 37,335,000
Dự toán (VND) 37,335,000
Số tiền bảo đảm (VND) 373,350
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại I
Giá từng phần lô 82,000,000
Dự toán (VND) 82,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 820,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II
Giá từng phần lô 78,000,000
Dự toán (VND) 78,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 780,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại III
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 84,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 840,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 135,000,000
Dự toán (VND) 135,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,350,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại II
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 50,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc loại III
Giá từng phần lô 88,500,000
Dự toán (VND) 88,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 885,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent tĩnh mạch
Giá từng phần lô 134,400,000
Dự toán (VND) 134,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,344,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cover stent động mạch chủ loại I
Giá từng phần lô 174,000,000
Dự toán (VND) 174,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,740,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cover stent động mạch chậu - đùi loại I
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 130,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Stent mạch máu ngoại biên không phủ thuốc loại I
Giá từng phần lô 33,000,000
Dự toán (VND) 33,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 330,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->