Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình phục vụ trong công tác thăm khám của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400618843-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình phục vụ trong công tác thăm khám của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400324453
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 4,755,610,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400546636 - Phần 1 300,000,000 4,500,000
2 PP2400546637 - Phần 2 135,000,000 2,025,000
3 PP2400546638 - Phần 3 270,000,000 4,050,000
4 PP2400546639 - Phần 4 46,700,000 700,500
5 PP2400546640 - Phần 5 506,400,000 7,596,000
6 PP2400546641 - Phần 6 79,900,000 1,198,500
7 PP2400546642 - Phần 7 169,000,000 2,535,000
8 PP2400546643 - Phần 8 220,800,000 3,312,000
9 PP2400546644 - Phần 9 242,700,000 3,640,500
10 PP2400546645 - Phần 10 90,400,000 1,356,000
11 PP2400546646 - Phần 11 183,300,000 2,749,500
12 PP2400546647 - Phần 12 290,000,000 4,350,000
13 PP2400546648 - Phần 13 105,900,000 1,588,500
14 PP2400546649 - Phần 14 27,420,000 411,300
15 PP2400546650 - Phần 15 80,900,000 1,213,500
16 PP2400546651 - Phần 16 104,800,000 1,572,000
17 PP2400546652 - Phần 17 235,300,000 3,529,500
18 PP2400546653 - Phần 18 435,300,000 6,529,500
19 PP2400546654 - Phần 19 51,000,000 765,000
20 PP2400546655 - Phần 20 430,100,000 6,451,500
21 PP2400546656 - Phần 21 342,400,000 5,136,000
22 PP2400546657 - Phần 22 59,700,000 895,500
23 PP2400546658 - Phần 23 9,000,000 135,000
24 PP2400546659 - Phần 24 66,300,000 994,500
25 PP2400546660 - Phần 25 17,355,000 260,325
26 PP2400546661 - Phần 26 8,675,000 130,125
27 PP2400546662 - Phần 27 16,700,000 250,500
28 PP2400546663 - Phần 28 23,250,000 348,750
29 PP2400546664 - Phần 29 8,250,000 123,750
30 PP2400546665 - Phần 30 6,000,000 90,000
31 PP2400546666 - Phần 31 20,000,000 300,000
32 PP2400546667 - Phần 32 22,500,000 337,500
33 PP2400546668 - Phần 33 7,560,000 113,400
34 PP2400546669 - Phần 34 72,000,000 1,080,000
35 PP2400546670 - Phần 35 71,000,000 1,065,000
Phần 1
Mã phần lô PP2400546636
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400546637
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400546638
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400546639
Giá từng phần lô 46,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400546640
Giá từng phần lô 506,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,596,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400546641
Giá từng phần lô 79,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400546642
Giá từng phần lô 169,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400546643
Giá từng phần lô 220,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400546644
Giá từng phần lô 242,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,640,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400546645
Giá từng phần lô 90,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400546646
Giá từng phần lô 183,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,749,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400546647
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400546648
Giá từng phần lô 105,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,588,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400546649
Giá từng phần lô 27,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400546650
Giá từng phần lô 80,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,213,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400546651
Giá từng phần lô 104,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,572,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400546652
Giá từng phần lô 235,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,529,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400546653
Giá từng phần lô 435,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,529,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400546654
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400546655
Giá từng phần lô 430,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,451,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400546656
Giá từng phần lô 342,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400546657
Giá từng phần lô 59,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 895,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400546658
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2400546659
Giá từng phần lô 66,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2400546660
Giá từng phần lô 17,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,325
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2400546661
Giá từng phần lô 8,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,125
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2400546662
Giá từng phần lô 16,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2400546663
Giá từng phần lô 23,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2400546664
Giá từng phần lô 8,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2400546665
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2400546666
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2400546667
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2400546668
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2400546669
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2400546670
Giá từng phần lô 71,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->