Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại Thận – Tiết niệu cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500491672-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại Thận – Tiết niệu cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500253299
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Bình Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,261,950,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500471417 - Dây dẫn 1 34,000,000 48.571.429 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 17.000.000 510,000
2 PP2500471418 - Dây dẫn 2 250,000,000 357.142.858 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 125.000.000 3,750,000
3 PP2500471419 - Dây dẫn 3 320,000,000 457.142.858 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 160.000.000 4,800,000
4 PP2500471420 - Ống nong tạo đường hầm niệu quản, các cỡ 370,000,000 528.571.429 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 185.000.000 5,550,000
5 PP2500471421 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da 62,300,000 89.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 31.150.000 934,500
6 PP2500471422 - Bộ nong niệu quản, các cỡ 51,400,000 73.428.572 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 25.700.000 771,000
7 PP2500471423 - Bộ bóng nong niệu quản, các cỡ 625,000,000 892.857.143 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 312.500.000 9,375,000
8 PP2500471424 - Lưới dùng trong điều trị nâng đường tiểu nữ, loại 2 nhánh 150,000,000 214.285.715 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 75.000.000 2,250,000
9 PP2500471425 - Lưới dùng trong điều trị nâng bộ phận sinh dục nữ, loại 4 nhánh 480,000,000 685.714.286 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 240.000.000 7,200,000
10 PP2500471426 - Rọ lấy sỏi niệu quản - thận 1 1,750,000,000 2.500.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 875.000.000 26,250,000
11 PP2500471427 - Rọ lấy sỏi niệu quản - thận 2 89,250,000 127.500.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 44.625.000 1,338,750
12 PP2500471428 - Bộ nong lấy sỏi qua da 1,080,000,000 1.542.857.143 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 540.000.000 16,200,000
Dây dẫn 1
Mã phần lô PP2500471417
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn 2
Mã phần lô PP2500471418
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn 3
Mã phần lô PP2500471419
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nong tạo đường hầm niệu quản, các cỡ
Mã phần lô PP2500471420
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500471421
Giá từng phần lô 62,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nong niệu quản, các cỡ
Mã phần lô PP2500471422
Giá từng phần lô 51,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bóng nong niệu quản, các cỡ
Mã phần lô PP2500471423
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới dùng trong điều trị nâng đường tiểu nữ, loại 2 nhánh
Mã phần lô PP2500471424
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới dùng trong điều trị nâng bộ phận sinh dục nữ, loại 4 nhánh
Mã phần lô PP2500471425
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rọ lấy sỏi niệu quản - thận 1
Mã phần lô PP2500471426
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rọ lấy sỏi niệu quản - thận 2
Mã phần lô PP2500471427
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nong lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2500471428
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->