Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại tổng hợp cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500511795-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại tổng hợp cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500274320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,815,368,425 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500500087 - Phần 1: Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo 45,240,000 64.628.572 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 22.620.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
2 PP2500500088 - Phần 2: Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 1,080,000,000 1.542.857.143 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 540.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số
3 PP2500500089 - Phần 3: Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật khâu cắt nối thẳng mổ mở, các cỡ 831,000,000 1.187.142.858 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 415.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
4 PP2500500090 - Phần 4: Bộ Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 2,345,853,425 3.351.219.179 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 1.172.926.712,5 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
5 PP2500500091 - Phần 5: Nẹp xương sườn, thẳng 8 lỗ 780,000,000 1.114.285.715 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 390.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
6 PP2500500092 - Phần 6: Nẹp xương sườn, uốn sẵn 12 lỗ 540,000,000 771.428.572 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 270.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản
7 PP2500500093 - Phần 7: Nẹp xương sườn, uốn sẵn 16 lỗ 102,400,000 146.285.715 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 51.200.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản
8 PP2500500094 - Phần 8: Vít xương sườn dài các cỡ 1,200,000,000 1.714.285.715 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 600.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
9 PP2500500095 - Phần 9: Nẹp xương ức, chữ L, cong ≥100 độ, 4 lỗ 230,000,000 328.571.429 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 115.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
10 PP2500500096 - Phần 10: Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng 275,000,000 392.857.143 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 137.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
11 PP2500500097 - Phần 11: Trocar nội soi nhựa, không dao 12mm 17,875,000 25.535.715 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 8.937.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số
12 PP2500500098 - Phần 12: Kẹp mạch máu, các cỡ 8,000,000 11.428.572 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 4.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
13 PP2500500099 - Phần 13: Dụng cụ khâu cắt nối tròn, các cỡ 360,000,000 514.285.715 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 180.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
Phần 1: Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500500087
Giá từng phần lô 45,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500500088
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật khâu cắt nối thẳng mổ mở, các cỡ
Mã phần lô PP2500500089
Giá từng phần lô 831,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Bộ Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2500500090
Giá từng phần lô 2,345,853,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.351.219.179
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.926.712,5
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Nẹp xương sườn, thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500500091
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Nẹp xương sườn, uốn sẵn 12 lỗ
Mã phần lô PP2500500092
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Nẹp xương sườn, uốn sẵn 16 lỗ
Mã phần lô PP2500500093
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Vít xương sườn dài các cỡ
Mã phần lô PP2500500094
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Nẹp xương ức, chữ L, cong ≥100 độ, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500500095
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500500096
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Trocar nội soi nhựa, không dao 12mm
Mã phần lô PP2500500097
Giá từng phần lô 17,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.535.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Kẹp mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2500500098
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Dụng cụ khâu cắt nối tròn, các cỡ
Mã phần lô PP2500500099
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 3/2 sản phẩm/01 năm;Hoặc:'- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1/8 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/2 số lượng sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->