Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật kết hợp xương chuyên ngành chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600021505-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật kết hợp xương chuyên ngành chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500376738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 25,216,275,055 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500658343 - Phần 1: Nẹp khóa xương đòn 3,738,600,000 5.607.900.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 1.869.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 56,079,000
2 PP2500658344 - Phần 2: Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn 739,200,000 1.108.800.00 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 369.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 11,088,000
3 PP2500658345 - Phần 3: Nẹp khóa xương đòn có móc 606,250,000 909.375.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 303.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 9,093,750
4 PP2500658346 - Phần 4: Nẹp khóa mắc xích 216,666,720 325.000.080 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 108.333.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 3,250,001
5 PP2500658347 - Phần 5: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 1,345,000,000 2.017.500.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 672.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 20,175,000
6 PP2500658348 - Phần 6: Nẹp khóa bản hẹp 963,000,090 1.444.500.135 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 481.500.045 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 14,445,002
7 PP2500658349 - Phần 7: Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài và mặt trong 1,086,400,000 1.629.600.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 543.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 16,296,000
8 PP2500658350 - Phần 8: Nẹp khóa mỏm khuỷu 741,000,000 1.111.500.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 370.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 11,115,000
9 PP2500658351 - Phần 9: Nẹp khóa chỏm quay 240,300,000 360.450.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 120.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 3,604,500
10 PP2500658352 - Phần 10: Nẹp khóa bản nhỏ 1,380,000,000 2.070.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 690.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 20,700,000
11 PP2500658353 - Phần 11: Nẹp khóa đầu dưới xương quay 592,000,000 888.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 296.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 8,880,000
12 PP2500658354 - Phần 12: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 1,022,000,000 1.533.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 511.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 15,330,000
13 PP2500658355 - Phần 13: Nẹp khóa bàn ngón tay 425,000,000 637.500.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 212.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 6,375,000
14 PP2500658356 - Phần 14: Nẹp khoá xương chậu, xương mu 356,200,000 534.300.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 178.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 5,343,000
15 PP2500658357 - Phần 15: Nẹp khóa bản rộng thân xương đùi 624,750,000 937.125.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 312.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 9,371,250
16 PP2500658358 - Phần 16: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài 907,375,220 1.361.062.830 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 453.687.610 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 13,610,629
17 PP2500658359 - Phần 17: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 885,000,000 1.327.500.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 442.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 13,275,000
18 PP2500658360 - Phần 18: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong 501,300,000 751.950.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 250.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 7,519,500
19 PP2500658361 - Phần 19: Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 870,000,000 1.305.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 435.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 13,050,000
20 PP2500658362 - Phần 20: Nẹp khóa đầu dưới xương mác 941,600,000 1.412.400.00 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 470.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 14,124,000
21 PP2500658363 - Phần 21: Nẹp khóa xương gót 297,500,000 446.250.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 148.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 4,462,500
22 PP2500658364 - Phần 22: Nẹp khóa xương bàn ngón chân 454,500,000 681.750.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 227.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 6,817,500
23 PP2500658365 - Phần 23: Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền 21,000,000 31.500.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 315,000
24 PP2500658366 - Phần 24: Vít xốp rỗng nòng (A) 125,000,025 187.500.038 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 62.500.013 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 1,875,001
25 PP2500658367 - Phần 25: Vít xốp rỗng nòng (B) 86,250,000 129.375.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 43.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 1,293,750
26 PP2500658368 - Phần 26: Long đền 24,000,000 36.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 360,000
27 PP2500658369 - Phần 27: Vít xốp 43,500,000 65.250.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 21.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 652,500
28 PP2500658370 - Phần 28: Bộ đinh đầu trên xương đùi 1,457,500,000 2.186.250.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 728.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 21,862,500
29 PP2500658371 - Phần 29: Đinh nội tủy thân xương đùi 2,127,500,000 3.191.250.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 1.063.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 31,912,500
30 PP2500658372 - Phần 30: Bộ đinh xương chày 1,447,550,000 2.171.325.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 723.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 21,713,250
31 PP2500658373 - Phần 31: Đinh kirschner 220,000,000 330.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 110.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 3,300,000
32 PP2500658374 - Phần 32: Đinh Rush 20,000,000 30.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 300,000
33 PP2500658375 - Phần 33: Đinh steinmann 98,333,000 147.499.500 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 49.166.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 1,474,995
34 PP2500658376 - Phần 34: Bộcốđịnh ngoài cẳng chân 77,500,000 110.714.286 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 38.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 1,162,500
35 PP2500658377 - Phần 35: Bộcốđịnh ngoài gần khớp 43,000,000 61.428.572 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 21.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 645,000
36 PP2500658378 - Phần 36: Bộcốđịnh ngoài chữ T 92,500,000 132.142.858 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 46.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 1,387,500
37 PP2500658379 - Phần 37: Bộcốđịnh ngoài khung chậu 285,000,000 407.142.858 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 142.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 4,275,000
38 PP2500658380 - Phần 38: Bộcốđịnh ngoài qua gối 42,000,000 60.000.000 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 630,000
39 PP2500658381 - Phần 39: Chỉ thép mềm kết hợp xương 72,000,000 102.857.143 Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm 1,080,000
Phần 1: Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2500658343
Giá từng phần lô 3,738,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2500658344
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.800.00
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2500658345
Giá từng phần lô 606,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,093,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Nẹp khóa mắc xích
Mã phần lô PP2500658346
Giá từng phần lô 216,666,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.080
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.333.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500658347
Giá từng phần lô 1,345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.017.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2500658348
Giá từng phần lô 963,000,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.500.135
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.500.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,445,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài và mặt trong
Mã phần lô PP2500658349
Giá từng phần lô 1,086,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.629.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2500658350
Giá từng phần lô 741,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Nẹp khóa chỏm quay
Mã phần lô PP2500658351
Giá từng phần lô 240,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,604,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2500658352
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500658353
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500658354
Giá từng phần lô 1,022,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Nẹp khóa bàn ngón tay
Mã phần lô PP2500658355
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Nẹp khoá xương chậu, xương mu
Mã phần lô PP2500658356
Giá từng phần lô 356,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,343,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Nẹp khóa bản rộng thân xương đùi
Mã phần lô PP2500658357
Giá từng phần lô 624,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,371,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài
Mã phần lô PP2500658358
Giá từng phần lô 907,375,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.062.830
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.687.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,610,629
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2500658359
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2500658360
Giá từng phần lô 501,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,519,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2500658361
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2500658362
Giá từng phần lô 941,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.400.00
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2500658363
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Nẹp khóa xương bàn ngón chân
Mã phần lô PP2500658364
Giá từng phần lô 454,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,817,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền
Mã phần lô PP2500658365
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Vít xốp rỗng nòng (A)
Mã phần lô PP2500658366
Giá từng phần lô 125,000,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.038
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.013
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Vít xốp rỗng nòng (B)
Mã phần lô PP2500658367
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,293,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Long đền
Mã phần lô PP2500658368
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Vít xốp
Mã phần lô PP2500658369
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Bộ đinh đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500658370
Giá từng phần lô 1,457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,862,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Đinh nội tủy thân xương đùi
Mã phần lô PP2500658371
Giá từng phần lô 2,127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.191.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Bộ đinh xương chày
Mã phần lô PP2500658372
Giá từng phần lô 1,447,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.325.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,713,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Đinh kirschner
Mã phần lô PP2500658373
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Đinh Rush
Mã phần lô PP2500658374
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Đinh steinmann
Mã phần lô PP2500658375
Giá từng phần lô 98,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.499.500
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.166.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Bộcốđịnh ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500658376
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Bộcốđịnh ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500658377
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Bộcốđịnh ngoài chữ T
Mã phần lô PP2500658378
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Bộcốđịnh ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500658379
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Bộcốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500658380
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Chỉ thép mềm kết hợp xương
Mã phần lô PP2500658381
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 - ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III E.HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->