Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn năm 2024 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400061565-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn năm 2024 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT PL2400029356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 46,516,777,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 930.334.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400017284 - Phần 1: Mua bông, băng, gạc, băng dính, vật liệu cầm máu 1,353,016,000 1.932.880.000 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 947.111.200 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
2 PP2400017285 - Phần 2: Mua dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn, rửa vết thương 1,151,487,500 1.644.982.143 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 806.041.250 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
3 PP2400017286 - Phần 3: Mua bơm, kim tiêm các loại, các số 944,134,150 1.348.763.071 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 660.893.905 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
4 PP2400017287 - Phần 4: Mua dây truyền, ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter các loại, các cỡ 2,316,821,450 3.309.744.929 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 1.621.775.015 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
5 PP2400017288 - Phần 5: Mua găng tay các loại, kim luồn tĩnh mạch, kim gây tê và các loại kim khác 1,897,854,500 2.711.220.714 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 1.328.498.150 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
6 PP2400017289 - Phần 6: Mua chỉ phẫu thuật các loại, các số 1,291,010,000 1.844.300.000 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 903.707.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
7 PP2400017290 - Phần 7: Mua thủy tinh thể nhân tạo, chất nhầy, vật tư phẫu thuật mắt 2,467,540,000 3.525.057.143 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 1.727.278.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
8 PP2400017291 - Phần 8: Mua vật tư thận nhân tạo 7,659,350,000 10.941.928.571 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 5.361.545.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
9 PP2400017292 - Phần 9: Mua phim X-quang y tế 3,000,815,000 4.286.878.571 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 2.100.570.500 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
10 PP2400017293 - Phần 10: Mua vật tư ngoại bụng, tiết niệu, ống tiêu hóa, tán sỏi thận 2,241,320,000 3.201.885.714 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 1.568.924.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
11 PP2400017294 - Phần 11: Mua vật tư xét nghiệm 1,497,522,000 2.139.317.143 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 1.048.265.400 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
12 PP2400017295 - Phần 12: Mua vật tư sử dụng trong một số thiết bị, chẩn đoán, điều trị khác 967,057,000 1.381.510.000 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 676.939.900 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
13 PP2400017296 - Phần 13: Mua vật tư sọ não, nẹp vít hàm mặt 735,800,000 1.051.142.857 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 515.060.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
14 PP2400017297 - Phần 14: Mua vật tư phẫu thuật khớp gối 2,206,000,000 3.151.428.571 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 1.544.200.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
15 PP2400017298 - Phần 15: Mua vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối, nội soi khớp vai 1,345,900,000 1.922.714.286 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 942.130.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
16 PP2400017299 - Phần 16: Mua vật tư thay khớp háng 4,865,500,000 6.950.714.286 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 3.405.850.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
17 PP2400017300 - Phần 17: Mua vật tư phẫu thuật cột sống cổ, cột sống lưng 4,130,900,000 5.901.285.714 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 2.891.630.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
18 PP2400017301 - Phần 18: Mua vật tư bơm xi măng sinh học 3,504,000,000 5.005.714.286 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 2.452.800.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
19 PP2400017302 - Phần 19: Mua vật tư đinh, nẹp, vít chấn thương chỉnh hình 2,940,750,000 4.201.071.429 Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V. 2.058.525.000 Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Phần 1: Mua bông, băng, gạc, băng dính, vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2400017284
Giá từng phần lô 1,353,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947.111.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Mua dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2400017285
Giá từng phần lô 1,151,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.982.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.041.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Mua bơm, kim tiêm các loại, các số
Mã phần lô PP2400017286
Giá từng phần lô 944,134,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.763.071
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.893.905
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Mua dây truyền, ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400017287
Giá từng phần lô 2,316,821,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.309.744.929
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.775.015
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Mua găng tay các loại, kim luồn tĩnh mạch, kim gây tê và các loại kim khác
Mã phần lô PP2400017288
Giá từng phần lô 1,897,854,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.711.220.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.498.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Mua chỉ phẫu thuật các loại, các số
Mã phần lô PP2400017289
Giá từng phần lô 1,291,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.844.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Mua thủy tinh thể nhân tạo, chất nhầy, vật tư phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2400017290
Giá từng phần lô 2,467,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.057.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.727.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Mua vật tư thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400017291
Giá từng phần lô 7,659,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.941.928.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.361.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Mua phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2400017292
Giá từng phần lô 3,000,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.878.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Mua vật tư ngoại bụng, tiết niệu, ống tiêu hóa, tán sỏi thận
Mã phần lô PP2400017293
Giá từng phần lô 2,241,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.201.885.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Mua vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2400017294
Giá từng phần lô 1,497,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.317.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.265.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Mua vật tư sử dụng trong một số thiết bị, chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2400017295
Giá từng phần lô 967,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.381.510.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.939.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Mua vật tư sọ não, nẹp vít hàm mặt
Mã phần lô PP2400017296
Giá từng phần lô 735,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Mua vật tư phẫu thuật khớp gối
Mã phần lô PP2400017297
Giá từng phần lô 2,206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.151.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Mua vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối, nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2400017298
Giá từng phần lô 1,345,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Mua vật tư thay khớp háng
Mã phần lô PP2400017299
Giá từng phần lô 4,865,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.950.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.405.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Mua vật tư phẫu thuật cột sống cổ, cột sống lưng
Mã phần lô PP2400017300
Giá từng phần lô 4,130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.901.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.891.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Mua vật tư bơm xi măng sinh học
Mã phần lô PP2400017301
Giá từng phần lô 3,504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.005.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.452.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Mua vật tư đinh, nẹp, vít chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2400017302
Giá từng phần lô 2,940,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.201.071.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư y tế, hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Mục 1.3.5 Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó k = 1,5. Giá trị cụ thể được quy định tại Phụ lục 2 Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->