Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế tại Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2024 (lần 1).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400094980-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế tại Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2024 (lần 1).
Số hiệu KHLCNT PL2400061352
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 50,594,318,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 758.914.782 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400034770 - G1.02 264,000,000 377.142.857 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 184.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2400034771 - G1.03 3,096,000,000 4.422.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 2.167.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2400034772 - G1.04 2,300,000,000 3.285.714.285 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.610.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2400034773 - G1.05 735,000,000 1.050.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 514.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2400034774 - G1.06 2,000,000,000 2.857.142.857 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.400.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2400034775 - G1.07 2,099,000,000 2.998.571.428 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.469.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2400034776 - G1.14 3,600,000,000 5.142.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 2.520.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2400034777 - G1.18 698,000,000 997.142.857 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 488.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2400034778 - G1.20 1,776,000,000 2.537.142.857 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.243.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
10 PP2400034779 - G1.24 990,000,000 1.414.285.714 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 693.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
11 PP2400034780 - G1.25 895,800,000 1.279.714.285 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 627.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
12 PP2400034781 - G1.26 2,320,000,000 3.314.285.714 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.624.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
13 PP2400034782 - G1.28 594,000,000 848.571.428 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 415.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
14 PP2400034783 - G1.31 520,000,000 742.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 364.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
15 PP2400034784 - G1.35 1,250,000,000 1.785.714.285 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 875.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
16 PP2400034785 - G1.37 2,628,000,000 3.754.285.714 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.839.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
17 PP2400034786 - G1.38 598,000,000 854.285.714 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 418.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
18 PP2400034787 - G1.39 565,000,000 807.142.857 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 395.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
19 PP2400034788 - G1.40 925,000,000 1.321.428.571 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 647.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
20 PP2400034789 - G1.41 2,668,500,000 3.812.142.857 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.867.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
21 PP2400034790 - G1.43 1,047,600,000 1.496.571.428 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 733.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
22 PP2400034791 - G1.44 1,500,000,000 2.142.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.050.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
23 PP2400034792 - G1.45 1,045,800,000 1.494.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 732.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
24 PP2400034793 - G1.46 2,100,000,000 3.000.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.470.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
25 PP2400034794 - G1.47 3,127,500,000 4.467.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 2.189.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
26 PP2400034795 - G1.48 3,000,000,000 4.285.714.285 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 2.100.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
27 PP2400034796 - G1.49 392,000,000 560.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 274.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
28 PP2400034797 - G1.51 296,000,000 422.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 207.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
29 PP2400034798 - G1.52 218,000,000 311.428.571 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 152.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
30 PP2400034799 - G2.26 2,760,000,000 3.942.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 1.932.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
31 PP2400034800 - G2.27 163,000,000 232.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 114.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
32 PP2400034801 - G2.28 345,000,000 492.857.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 241.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
33 PP2400034802 - G2.29 2,877,120,000 4.110.171.428 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 2.013.984.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
34 PP2400034803 - G2.60 1,199,998,800 1.714.284.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu 839.999.160 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
G1.02
Mã phần lô PP2400034770
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.03
Mã phần lô PP2400034771
Giá từng phần lô 3,096,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.422.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.167.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.04
Mã phần lô PP2400034772
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714.285
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.05
Mã phần lô PP2400034773
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.06
Mã phần lô PP2400034774
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.07
Mã phần lô PP2400034775
Giá từng phần lô 2,099,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.998.571.428
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.14
Mã phần lô PP2400034776
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.18
Mã phần lô PP2400034777
Giá từng phần lô 698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.20
Mã phần lô PP2400034778
Giá từng phần lô 1,776,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.24
Mã phần lô PP2400034779
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.25
Mã phần lô PP2400034780
Giá từng phần lô 895,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.714.285
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.26
Mã phần lô PP2400034781
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.28
Mã phần lô PP2400034782
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.428
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.31
Mã phần lô PP2400034783
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.35
Mã phần lô PP2400034784
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.285
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.37
Mã phần lô PP2400034785
Giá từng phần lô 2,628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.754.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.38
Mã phần lô PP2400034786
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.39
Mã phần lô PP2400034787
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.40
Mã phần lô PP2400034788
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.41
Mã phần lô PP2400034789
Giá từng phần lô 2,668,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.812.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.43
Mã phần lô PP2400034790
Giá từng phần lô 1,047,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.571.428
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.44
Mã phần lô PP2400034791
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.45
Mã phần lô PP2400034792
Giá từng phần lô 1,045,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.46
Mã phần lô PP2400034793
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.47
Mã phần lô PP2400034794
Giá từng phần lô 3,127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.467.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.48
Mã phần lô PP2400034795
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.285
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.49
Mã phần lô PP2400034796
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.51
Mã phần lô PP2400034797
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G1.52
Mã phần lô PP2400034798
Giá từng phần lô 218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G2.26
Mã phần lô PP2400034799
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G2.27
Mã phần lô PP2400034800
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G2.28
Mã phần lô PP2400034801
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G2.29
Mã phần lô PP2400034802
Giá từng phần lô 2,877,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.110.171.428
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G2.60
Mã phần lô PP2400034803
Giá từng phần lô 1,199,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.284.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.999.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->