Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500456355-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500244751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 35,503,170,924 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500461108 - Bông thấm nước 131,638,500 188.055.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 65.819.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2500461109 - Bông không thấm nước 33,320,000 47.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 16.660.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2500461110 - Tăm bông vô trùng 3,672,900 5.247.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.836.450 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2500461111 - Băng bột bó (A) 58,187,700 83.125.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 29.093.850 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2500461112 - Băng bột bó (B) 224,675,000 320.964.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 112.337.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2500461113 - Băng chun 3 móc 883,239,000 1.261.770.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 441.619.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2500461114 - Băng cuộn y tế 21,949,200 31.356.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 10.974.600 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2500461115 - Băng keo cá nhân 146,812,500 209.732.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 73.406.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2500461116 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 1,762,900 2.518.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 881.450 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2500461117 - Băng keo cuộn 535,500,000 765.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 267.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2500461118 - Băng keo lụa (A) 671,496,000 959.280.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 335.748.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2500461119 - Băng keo lụa (B) 556,920,000 795.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 278.460.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2500461120 - Gạc bỏng không vô trùng 331,968,000 474.240.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 165.984.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2500461121 - Gạc cầu sản khoa, các cỡ 14,280,000 20.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 7.140.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2500461122 - Gạc dẫn lưu vô trùng 598,500 855.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 299.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2500461123 - Gạc ép sọ não tiệt trùng 4,040,400 5.772.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.020.200 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2500461124 - Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng 10,707,200 15.296.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.353.600 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2500461125 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 1,052,352,000 1.503.360.00 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 526.176.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2500461126 - Gạc rốn tiệt trùng 58,432,500 83.475.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 29.216.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2500461127 - Gạc thay băng ngoại 418,462,800 597.804.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 209.231.400 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2500461128 - Gạc y tế 9,009,000 12.870.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 4.504.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2500461129 - Gạc y tế tiệt trùng 257,175,100 367.393.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 128.587.550 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2500461130 - Gạc mắt 1,380,000 1.971.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 690.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2500461131 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (A) 1,900,000 2.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 950.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2500461132 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (B) 3,000,000 4.285.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2500461133 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (C) 18,000,000 25.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 9.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2500461134 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (D) 4,000,000 5.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2500461135 - Miếng dán vô trùng (A) 124,172,000 177.388.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 62.086.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2500461136 - Miếng dán vô trùng (B) 6,300,000 9.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.150.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2500461137 - Miếng dán vô trùng (C) 11,600,000 16.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2500461138 - Miếng dán vô trùng (D) 220,000,000 314.285.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 110.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2500461139 - Miếng dán sát khuẩn 30,800,000 44.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 15.400.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2500461140 - Sáp cầm máu 23,877,360 34.110.514 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 11.938.680 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2500461141 - Vật liệu cầm máu 168,400,000 240.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 84.200.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2500461142 - Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn 176,241,125 251.773.036 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 88.120.563 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2500461143 - Xốp phủ vết thương (A) 1,155,600,000 1.650.857.14 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 577.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2500461144 - Xốp phủ vết thương (B) 183,120,000 261.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 91.560.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2500461145 - Xốp phủ vết thương (C) 160,000,000 228.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 80.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2500461146 - Bình hút áp lực âm 100,520,000 143.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 50.260.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2500461147 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh 136,650,300 195.214.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 68.325.150 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2500461148 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang 106,000,000 151.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 53.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2500461149 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 203,645,325 290.921.893 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 101.822.663 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2500461150 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động 210,000,000 300.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 105.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2500461151 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 1ml 49,612,500 70.875.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 24.806.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2500461152 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 3ml 81,085,200 115.836.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 40.542.600 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2500461153 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 5ml 626,661,000 895.230.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 313.330.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2500461154 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 10ml 785,400,000 1.122.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 392.700.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2500461155 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 20ml 54,873,000 78.390.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 27.436.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2500461156 - Kim lấy thuốc các cỡ 149,420,400 213.457.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 74.710.200 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2500461157 - Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày 84,000,000 120.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 42.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2500461158 - Nút chặn đuôi kim luồn 24,911,600 35.588.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 12.455.800 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2500461159 - Dây truyền dịch 1,283,152,500 1.833.075.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 641.576.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2500461160 - Dây truyền dịch dùng được cho máy bơm tiêm tự động 94,860,000 135.514.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 47.430.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2500461161 - Dây thở gây mê 2 nhánh 53,550,000 76.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 26.775.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2500461162 - Dây truyền máu loại có kim 150,100,000 214.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 75.050.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
56 PP2500461163 - Dây nối bơm tiêm điện 212,529,800 303.614.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 106.264.900 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
57 PP2500461164 - Khóa 3 ngã có dây 365,698,750 522.426.786 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 182.849.375 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
58 PP2500461165 - Khóa 3 ngã không dây 23,296,660 33.280.943 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 11.648.330 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
59 PP2500461166 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ 2,065,140,000 2.950.200.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.032.570.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
60 PP2500461167 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ 12,448,800 17.784.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.224.400 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
61 PP2500461168 - Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ 1,582,848,000 2.261.211.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 791.424.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
62 PP2500461169 - Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ 18,228,000 26.040.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 9.114.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
63 PP2500461170 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (A) 182,000,000 260.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 91.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
64 PP2500461171 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (B) 517,500,000 739.285.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 258.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
65 PP2500461172 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (C) 338,000,000 482.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 169.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
66 PP2500461173 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (D) 609,000,000 870.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 304.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
67 PP2500461174 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (A) 172,500,000 246.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 86.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
68 PP2500461175 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (B) 170,000,000 242.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 85.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
69 PP2500461176 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (A) 69,300,000 99.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 34.650.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
70 PP2500461177 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (B) 24,500,000 35.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 12.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
71 PP2500461178 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (C) 66,200,000 94.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 33.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
72 PP2500461179 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (D) 315,000,000 450.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 157.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
73 PP2500461180 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (E) 82,500,000 117.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 41.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
74 PP2500461181 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (F) 160,000,000 228.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 80.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
75 PP2500461182 - Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây 135,405,000 193.435.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 67.702.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
76 PP2500461183 - Cassette nhựa 32,000,000 45.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 16.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
77 PP2500461184 - Lọ nhựa đựng nước tiểu 87,927,000 125.610.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 43.963.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
78 PP2500461185 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng 3,040,000 4.342.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.520.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
79 PP2500461186 - Ống nghiệm nhựa loại không nắp 10,230,000 14.614.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.115.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
80 PP2500461187 - Ống thở chữ T 261,450,000 373.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 130.725.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
81 PP2500461188 - Dây nối mềm 93,933,000 134.190.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 46.966.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
82 PP2500461189 - Dây nối ống thở 168,822,000 241.174.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 84.411.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
83 PP2500461190 - Chỉ khâu hở eo cổ tử cung, kim tròn 1/2 5,118,750 7.312.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.559.375 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
84 PP2500461191 - Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0 60,810,000 86.871.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 30.405.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
85 PP2500461192 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0 42,500,000 60.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 21.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
86 PP2500461193 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0 83,407,200 119.153.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 41.703.600 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
87 PP2500461194 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 23,990,400 34.272.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 11.995.200 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
88 PP2500461195 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0 42,525,000 60.750.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 21.262.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
89 PP2500461196 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0 17,995,000 25.707.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 8.997.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
90 PP2500461197 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 291,376,500 416.252.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 145.688.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
91 PP2500461198 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 212,717,244 303.881.777 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 106.358.622 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
92 PP2500461199 - Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 36,001,500 51.430.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 18.000.750 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
93 PP2500461200 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8 73,500,000 105.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 36.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
94 PP2500461201 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2 31,200,000 44.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 15.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
95 PP2500461202 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8 61,200,000 87.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 30.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
96 PP2500461203 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2 72,000,000 102.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 36.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
97 PP2500461204 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0 960,000 1.371.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 480.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
98 PP2500461205 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0 46,722,000 66.745.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 23.361.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
99 PP2500461206 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0 1,575,000 2.250.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 787.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
100 PP2500461207 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim 6,142,500 8.775.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.071.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
101 PP2500461208 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (A) 379,050,000 541.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 189.525.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
102 PP2500461209 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (B) 957,600,000 1.368.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 478.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
103 PP2500461210 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 3/8 21,000,000 30.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 10.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
104 PP2500461211 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 532,980,000 761.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 266.490.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
105 PP2500461212 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 43,470,000 62.100.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 21.735.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
106 PP2500461213 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 101,430,000 144.900.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 50.715.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
107 PP2500461214 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 126,000,000 180.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 63.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
108 PP2500461215 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 98,437,500 140.625.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 49.218.750 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
109 PP2500461216 - Chỉ khâu xương bánh chè số 7/0 53,550,000 76.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 26.775.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
110 PP2500461217 - Chỉ tự tan nhanh số 1, kim tròn 1/2 108,800,000 155.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 54.400.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
111 PP2500461218 - Chỉ tự tan số 0, kim tròn 1/2 240,702,000 343.860.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 120.351.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
112 PP2500461219 - Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2 179,340,000 256.200.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 89.670.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
113 PP2500461220 - Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2 15,120,000 21.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 7.560.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
114 PP2500461221 - Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2 18,200,000 26.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 9.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
115 PP2500461222 - Tấm điện cực trung tính dùng một lần, sử dụng cho máy cắt đốt 52,500,000 75.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 26.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
116 PP2500461223 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu 131,250,000 187.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 65.625.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
117 PP2500461224 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 202,860,000 289.800.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 101.430.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
118 PP2500461225 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây 36,855,000 52.650.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 18.427.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
119 PP2500461226 - Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh 13,420,000 19.171.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.710.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
120 PP2500461227 - Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip 17,000,000 24.285.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 8.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
121 PP2500461228 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 600,600,000 858.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 300.300.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
122 PP2500461229 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 14,520,000 20.742.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 7.260.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
123 PP2500461230 - Miếng dán điện cực tim 168,504,000 240.720.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 84.252.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
124 PP2500461231 - Clip mạch máu, các cỡ 73,976,000 105.680.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 36.988.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
125 PP2500461232 - Clip cầm máu dùng trong nội soi 139,500,000 199.285.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 69.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
126 PP2500461233 - Kẹp rốn tiệt trùng 12,012,000 17.160.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.006.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
127 PP2500461234 - Mask gây mê, các cỡ 6,216,000 8.880.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.108.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
128 PP2500461235 - Mask khí dung người lớn 63,180,000 90.257.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 31.590.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
129 PP2500461236 - Mask xông khí dung nhi, sơ sinh 85,050,000 121.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 42.525.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
130 PP2500461237 - Mask oxy có dây người lớn 98,400,000 140.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 49.200.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
131 PP2500461238 - Mask oxy có túi người lớn 406,000,000 580.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 203.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
132 PP2500461239 - Mask thanh quản 31,500,000 45.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 15.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
133 PP2500461240 - Mask oxy có túi sơ sinh 3,045,000 4.350.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.522.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
134 PP2500461241 - Lọc khuẩn 3 chức năng 112,200,000 160.285.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 56.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
135 PP2500461242 - Lọc khuẩn 1 chức năng 89,700,000 128.142.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 44.850.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
136 PP2500461243 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 1,540,000,000 2.200.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 770.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
137 PP2500461244 - Áo phẫu thuật tiệt trùng các size 159,600,000 228.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 79.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
138 PP2500461245 - Bao cao su 12,600,000 18.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.300.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
139 PP2500461246 - Bao giày nylon 6,711,600 9.588.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.355.800 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
140 PP2500461247 - Bộ hút karman 45,600,000 65.142.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 22.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
141 PP2500461248 - Bộ khăn chụp mạch vành C 161,007,000 230.010.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 80.503.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
142 PP2500461249 - Bóp bóng giúp thở trẻ em 12,600,000 18.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.300.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
143 PP2500461250 - Bóp bóng giúp thở người lớn 15,750,000 22.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 7.875.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
144 PP2500461251 - Bóp bóng giúp thở sơ sinh 13,400,000 19.142.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.700.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
145 PP2500461252 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hơi nước 79,000,000 112.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 39.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
146 PP2500461253 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hydrogenperoxide 140,000,000 200.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 70.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
147 PP2500461254 - Dây đeo tay cho bệnh nhân 127,050,000 181.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 63.525.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
148 PP2500461255 - Dây nối tấm điện cực trung tính, dùng nhiều lần 403,200,000 576.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 201.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
149 PP2500461256 - Gel bôi trơn 25,200,000 36.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 12.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
150 PP2500461257 - Gel siêu âm 37,200,000 53.142.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 18.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
151 PP2500461258 - Giấy theo dõi tim thai 63,000,000 90.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 31.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
152 PP2500461259 - Giấy đo điện tim 3 cần 253,000,000 361.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 126.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
153 PP2500461260 - Giấy điện tim 6 cần 43,980,000 62.828.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 21.990.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
154 PP2500461261 - Giấy in siêu âm 40,000,000 57.142.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 20.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
155 PP2500461262 - Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng 41,580,000 59.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 20.790.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
156 PP2500461263 - Nón phẫu thuật 55,341,000 79.058.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 27.670.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
157 PP2500461264 - Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 7,600,000 10.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
158 PP2500461265 - Tấm lót sản khoa 556,416,000 794.880.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 278.208.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
159 PP2500461266 - Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ 70,896,000 101.280.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 35.448.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
160 PP2500461267 - Tạp dề y tế, không thấm 19,278,000 27.540.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 9.639.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
161 PP2500461268 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước 918,000,000 1.311.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 459.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
162 PP2500461269 - Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng 46,880,000 66.971.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 23.440.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
163 PP2500461270 - Cây thông nòng đặt nội khí quản 204,120,000 291.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 102.060.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
164 PP2500461271 - Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml 5,241,600 7.488.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.620.800 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
165 PP2500461272 - Lam kính trắng 3,780,000 5.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.890.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
166 PP2500461273 - Lam kính mờ 7,677,500 10.967.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.838.750 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
167 PP2500461274 - Lamen (A) 3,900,000 5.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.950.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
168 PP2500461275 - Lamen (B) 900,000 1.285.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 450.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
169 PP2500461276 - Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả 18,589,000 26.555.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 9.294.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
170 PP2500461277 - Kit kiểm tra nhanh hàn the 3,300,000 4.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.650.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
171 PP2500461278 - Kit kiểm tra nhanh Focmon 8,250,000 11.785.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 4.125.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
172 PP2500461279 - Kit kiểm tra nhanh Hypochlorid 4,000,000 5.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
173 PP2500461280 - Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét 10,353,000 14.790.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 5.176.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
174 PP2500461281 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống 13,116,600 18.738.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.558.300 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
175 PP2500461282 - Que gòn lấy bệnh phẩm 834,900 1.192.714 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 417.450 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
176 PP2500461283 - Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước 4,452,000 6.360.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.226.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
177 PP2500461284 - Gạc lưới lipido-colloid (A) 88,200,000 126.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 44.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
178 PP2500461285 - Gạc lưới lipido-colloid (B) 63,580,000 90.828.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 31.790.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
179 PP2500461286 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 51,240,150 73.200.214 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 25.620.075 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
180 PP2500461287 - Kim chích máu (Kim lancet) 15,933,100 22.761.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 7.966.550 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
181 PP2500461288 - Lọ đựng phân tiệt trùng 6,197,400 8.853.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.098.700 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
182 PP2500461289 - Lọ nhựa tiệt trùng 13,191,750 18.845.357 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.595.875 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
183 PP2500461290 - Băng keo thử nhiệt hấp ướt 13,520,000 19.314.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 6.760.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
184 PP2500461291 - Nắp đậy trocar (A) 378,000,000 540.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 189.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
185 PP2500461292 - Nắp đậy trocar (B) 375,000,000 535.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 187.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
186 PP2500461293 - Trocar nhựa 330,000,000 471.428.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 165.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
187 PP2500461294 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 385,270,200 550.386.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 192.635.100 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
188 PP2500461295 - Chất lấy dấu 7,607,250 10.867.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.803.625 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
189 PP2500461296 - Chổi đánh bóng 4,252,500 6.075.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.126.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
190 PP2500461297 - Đài cao su đánh bóng 1,260,000 1.800.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 630.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
191 PP2500461298 - Dây garo 7,819,000 11.170.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 3.909.500 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
192 PP2500461299 - Giấy cắn nha khoa 1,417,500 2.025.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 708.750 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
193 PP2500461300 - Giấy in nhiệt 3,192,000 4.560.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.596.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
194 PP2500461301 - Mũi khoan tròn các số 16,200,000 23.142.857 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 8.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
195 PP2500461302 - Que Spatula 1,392,000 1.988.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 696.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
196 PP2500461303 - Sò đánh bóng nha chu 5,512,500 7.875.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 2.756.250 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
197 PP2500461304 - Ngáng miệng nội soi có dây 2,091,600 2.988.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.045.800 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
198 PP2500461305 - Pipette Pasteur 37,500 53.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 18.750 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
199 PP2500461306 - Micropipette 1 kênh 27,096,000 38.708.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 13.548.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
200 PP2500461307 - Tube Đáy nhọn 3,150,000 4.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 1.575.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
201 PP2500461308 - Điện cực kim đồng tâm 63,000,000 90.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 31.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
202 PP2500461309 - Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ 322,350,000 460.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 161.175.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
203 PP2500461310 - Lam tích điện dương 9,000,000 12.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 4.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
204 PP2500461311 - Kim luồn mạch máu số 14G 120,750 172.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 60.375 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
205 PP2500461312 - Kim luồn mạch máu số 16G 737,100 1.053.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 368.550 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
206 PP2500461313 - Kim luồn mạch máu số 18G 256,878,000 366.968.571 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 128.439.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
207 PP2500461314 - Kim luồn mạch máu số 20G 674,542,600 963.632.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 337.271.300 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
208 PP2500461315 - Kim luồn mạch máu số 22G 355,585,750 507.979.643 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 177.792.875 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
209 PP2500461316 - Kim luồn mạch máu số 24G 563,904,960 805.578.514 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 281.952.480 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
210 PP2500461317 - Kim luồn mạch máu an toàn số 24G 240,250,000 343.214.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT 120.125.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500461108
Giá từng phần lô 131,638,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.055.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.819.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2500461109
Giá từng phần lô 33,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500461110
Giá từng phần lô 3,672,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.247.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.836.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó (A)
Mã phần lô PP2500461111
Giá từng phần lô 58,187,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.125.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.093.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó (B)
Mã phần lô PP2500461112
Giá từng phần lô 224,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.964.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2500461113
Giá từng phần lô 883,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2500461114
Giá từng phần lô 21,949,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.356.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.974.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500461115
Giá từng phần lô 146,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.732.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước
Mã phần lô PP2500461116
Giá từng phần lô 1,762,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.518.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn
Mã phần lô PP2500461117
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa (A)
Mã phần lô PP2500461118
Giá từng phần lô 671,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa (B)
Mã phần lô PP2500461119
Giá từng phần lô 556,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc bỏng không vô trùng
Mã phần lô PP2500461120
Giá từng phần lô 331,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu sản khoa, các cỡ
Mã phần lô PP2500461121
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu vô trùng
Mã phần lô PP2500461122
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc ép sọ não tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461123
Giá từng phần lô 4,040,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.772.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.020.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461124
Giá từng phần lô 10,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.296.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.353.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461125
Giá từng phần lô 1,052,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.360.00
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc rốn tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461126
Giá từng phần lô 58,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.216.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thay băng ngoại
Mã phần lô PP2500461127
Giá từng phần lô 418,462,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.804.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.231.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500461128
Giá từng phần lô 9,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461129
Giá từng phần lô 257,175,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.393.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.587.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mắt
Mã phần lô PP2500461130
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (A)
Mã phần lô PP2500461131
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (B)
Mã phần lô PP2500461132
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (C)
Mã phần lô PP2500461133
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (D)
Mã phần lô PP2500461134
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán vô trùng (A)
Mã phần lô PP2500461135
Giá từng phần lô 124,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.388.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán vô trùng (B)
Mã phần lô PP2500461136
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán vô trùng (C)
Mã phần lô PP2500461137
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán vô trùng (D)
Mã phần lô PP2500461138
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán sát khuẩn
Mã phần lô PP2500461139
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu
Mã phần lô PP2500461140
Giá từng phần lô 23,877,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.110.514
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.938.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500461141
Giá từng phần lô 168,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500461142
Giá từng phần lô 176,241,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.773.036
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.120.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương (A)
Mã phần lô PP2500461143
Giá từng phần lô 1,155,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.857.14
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương (B)
Mã phần lô PP2500461144
Giá từng phần lô 183,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương (C)
Mã phần lô PP2500461145
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hút áp lực âm
Mã phần lô PP2500461146
Giá từng phần lô 100,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh
Mã phần lô PP2500461147
Giá từng phần lô 136,650,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.214.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.325.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500461148
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2500461149
Giá từng phần lô 203,645,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.921.893
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.822.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2500461150
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 1ml
Mã phần lô PP2500461151
Giá từng phần lô 49,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 3ml
Mã phần lô PP2500461152
Giá từng phần lô 81,085,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.836.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.542.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2500461153
Giá từng phần lô 626,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.230.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.330.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 10ml
Mã phần lô PP2500461154
Giá từng phần lô 785,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 20ml
Mã phần lô PP2500461155
Giá từng phần lô 54,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.390.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.436.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500461156
Giá từng phần lô 149,420,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.457.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.710.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2500461157
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2500461158
Giá từng phần lô 24,911,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.588.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.455.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500461159
Giá từng phần lô 1,283,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.075.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch dùng được cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2500461160
Giá từng phần lô 94,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở gây mê 2 nhánh
Mã phần lô PP2500461161
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu loại có kim
Mã phần lô PP2500461162
Giá từng phần lô 150,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500461163
Giá từng phần lô 212,529,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.614.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.264.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2500461164
Giá từng phần lô 365,698,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.426.786
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.849.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500461165
Giá từng phần lô 23,296,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.280.943
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.648.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2500461166
Giá từng phần lô 2,065,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2500461167
Giá từng phần lô 12,448,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.784.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.224.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ
Mã phần lô PP2500461168
Giá từng phần lô 1,582,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.211.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ
Mã phần lô PP2500461169
Giá từng phần lô 18,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (A)
Mã phần lô PP2500461170
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (B)
Mã phần lô PP2500461171
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (C)
Mã phần lô PP2500461172
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (D)
Mã phần lô PP2500461173
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (A)
Mã phần lô PP2500461174
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (B)
Mã phần lô PP2500461175
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (A)
Mã phần lô PP2500461176
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (B)
Mã phần lô PP2500461177
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (C)
Mã phần lô PP2500461178
Giá từng phần lô 66,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (D)
Mã phần lô PP2500461179
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (E)
Mã phần lô PP2500461180
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (F)
Mã phần lô PP2500461181
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây
Mã phần lô PP2500461182
Giá từng phần lô 135,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.435.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette nhựa
Mã phần lô PP2500461183
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500461184
Giá từng phần lô 87,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.610.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng
Mã phần lô PP2500461185
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.342.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa loại không nắp
Mã phần lô PP2500461186
Giá từng phần lô 10,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.614.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở chữ T
Mã phần lô PP2500461187
Giá từng phần lô 261,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối mềm
Mã phần lô PP2500461188
Giá từng phần lô 93,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối ống thở
Mã phần lô PP2500461189
Giá từng phần lô 168,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.174.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu hở eo cổ tử cung, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461190
Giá từng phần lô 5,118,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.312.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.559.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0
Mã phần lô PP2500461191
Giá từng phần lô 60,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.871.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0
Mã phần lô PP2500461192
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0
Mã phần lô PP2500461193
Giá từng phần lô 83,407,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.153.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.703.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500461194
Giá từng phần lô 23,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.272.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0
Mã phần lô PP2500461195
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0
Mã phần lô PP2500461196
Giá từng phần lô 17,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.707.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2500461197
Giá từng phần lô 291,376,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.252.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.688.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2500461198
Giá từng phần lô 212,717,244
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.881.777
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.358.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 10/0
Mã phần lô PP2500461199
Giá từng phần lô 36,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.430.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8
Mã phần lô PP2500461200
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461201
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8
Mã phần lô PP2500461202
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461203
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0
Mã phần lô PP2500461204
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0
Mã phần lô PP2500461205
Giá từng phần lô 46,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.745.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0
Mã phần lô PP2500461206
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2500461207
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.071.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (A)
Mã phần lô PP2500461208
Giá từng phần lô 379,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (B)
Mã phần lô PP2500461209
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 3/8
Mã phần lô PP2500461210
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2500461211
Giá từng phần lô 532,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2500461212
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2500461213
Giá từng phần lô 101,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0
Mã phần lô PP2500461214
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2500461215
Giá từng phần lô 98,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu xương bánh chè số 7/0
Mã phần lô PP2500461216
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tan nhanh số 1, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461217
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tan số 0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461218
Giá từng phần lô 240,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461219
Giá từng phần lô 179,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461220
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2500461221
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính dùng một lần, sử dụng cho máy cắt đốt
Mã phần lô PP2500461222
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500461223
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
Mã phần lô PP2500461224
Giá từng phần lô 202,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây
Mã phần lô PP2500461225
Giá từng phần lô 36,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh
Mã phần lô PP2500461226
Giá từng phần lô 13,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip
Mã phần lô PP2500461227
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2500461228
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461229
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500461230
Giá từng phần lô 168,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2500461231
Giá từng phần lô 73,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500461232
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461233
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê, các cỡ
Mã phần lô PP2500461234
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500461235
Giá từng phần lô 63,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.257.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask xông khí dung nhi, sơ sinh
Mã phần lô PP2500461236
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy có dây người lớn
Mã phần lô PP2500461237
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy có túi người lớn
Mã phần lô PP2500461238
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500461239
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy có túi sơ sinh
Mã phần lô PP2500461240
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500461241
Giá từng phần lô 112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2500461242
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500461243
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật tiệt trùng các size
Mã phần lô PP2500461244
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500461245
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao giày nylon
Mã phần lô PP2500461246
Giá từng phần lô 6,711,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.588.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút karman
Mã phần lô PP2500461247
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2500461248
Giá từng phần lô 161,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.010.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng giúp thở trẻ em
Mã phần lô PP2500461249
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng giúp thở người lớn
Mã phần lô PP2500461250
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng giúp thở sơ sinh
Mã phần lô PP2500461251
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500461252
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2500461253
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đeo tay cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2500461254
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối tấm điện cực trung tính, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500461255
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500461256
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500461257
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy theo dõi tim thai
Mã phần lô PP2500461258
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500461259
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500461260
Giá từng phần lô 43,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.828.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2500461261
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461262
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2500461263
Giá từng phần lô 55,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.058.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.670.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2500461264
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2500461265
Giá từng phần lô 556,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ
Mã phần lô PP2500461266
Giá từng phần lô 70,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề y tế, không thấm
Mã phần lô PP2500461267
Giá từng phần lô 19,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500461268
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2500461269
Giá từng phần lô 46,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây thông nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500461270
Giá từng phần lô 204,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml
Mã phần lô PP2500461271
Giá từng phần lô 5,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.488.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính trắng
Mã phần lô PP2500461272
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2500461273
Giá từng phần lô 7,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.967.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.838.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen (A)
Mã phần lô PP2500461274
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen (B)
Mã phần lô PP2500461275
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả
Mã phần lô PP2500461276
Giá từng phần lô 18,589,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.555.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.294.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit kiểm tra nhanh hàn the
Mã phần lô PP2500461277
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit kiểm tra nhanh Focmon
Mã phần lô PP2500461278
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit kiểm tra nhanh Hypochlorid
Mã phần lô PP2500461279
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét
Mã phần lô PP2500461280
Giá từng phần lô 10,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.790.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.176.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống
Mã phần lô PP2500461281
Giá từng phần lô 13,116,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.738.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.558.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500461282
Giá từng phần lô 834,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.714
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước
Mã phần lô PP2500461283
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới lipido-colloid (A)
Mã phần lô PP2500461284
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới lipido-colloid (B)
Mã phần lô PP2500461285
Giá từng phần lô 63,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.828.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2500461286
Giá từng phần lô 51,240,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.200.214
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu (Kim lancet)
Mã phần lô PP2500461287
Giá từng phần lô 15,933,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.761.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.966.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng phân tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461288
Giá từng phần lô 6,197,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.853.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.098.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500461289
Giá từng phần lô 13,191,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.845.357
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.595.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo thử nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2500461290
Giá từng phần lô 13,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy trocar (A)
Mã phần lô PP2500461291
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy trocar (B)
Mã phần lô PP2500461292
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar nhựa
Mã phần lô PP2500461293
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500461294
Giá từng phần lô 385,270,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.386.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.635.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2500461295
Giá từng phần lô 7,607,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.803.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500461296
Giá từng phần lô 4,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2500461297
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500461298
Giá từng phần lô 7,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.170.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.909.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2500461299
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500461300
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tròn các số
Mã phần lô PP2500461301
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que Spatula
Mã phần lô PP2500461302
Giá từng phần lô 1,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2500461303
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng nội soi có dây
Mã phần lô PP2500461304
Giá từng phần lô 2,091,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.988.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette Pasteur
Mã phần lô PP2500461305
Giá từng phần lô 37,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 1 kênh
Mã phần lô PP2500461306
Giá từng phần lô 27,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.708.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Đáy nhọn
Mã phần lô PP2500461307
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực kim đồng tâm
Mã phần lô PP2500461308
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ
Mã phần lô PP2500461309
Giá từng phần lô 322,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam tích điện dương
Mã phần lô PP2500461310
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 14G
Mã phần lô PP2500461311
Giá từng phần lô 120,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 16G
Mã phần lô PP2500461312
Giá từng phần lô 737,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 18G
Mã phần lô PP2500461313
Giá từng phần lô 256,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.968.571
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 20G
Mã phần lô PP2500461314
Giá từng phần lô 674,542,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.632.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.271.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 22G
Mã phần lô PP2500461315
Giá từng phần lô 355,585,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.979.643
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.792.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 24G
Mã phần lô PP2500461316
Giá từng phần lô 563,904,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.578.514
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.952.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu an toàn số 24G
Mã phần lô PP2500461317
Giá từng phần lô 240,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->