Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500456355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Bình Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa Bình Dương năm 2025 – 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500244751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 35,503,170,924 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500461108 - Bông thấm nước | 131,638,500 | 188.055.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 65.819.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 2 | PP2500461109 - Bông không thấm nước | 33,320,000 | 47.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 16.660.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 3 | PP2500461110 - Tăm bông vô trùng | 3,672,900 | 5.247.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.836.450 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 4 | PP2500461111 - Băng bột bó (A) | 58,187,700 | 83.125.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 29.093.850 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 5 | PP2500461112 - Băng bột bó (B) | 224,675,000 | 320.964.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 112.337.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 6 | PP2500461113 - Băng chun 3 móc | 883,239,000 | 1.261.770.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 441.619.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 7 | PP2500461114 - Băng cuộn y tế | 21,949,200 | 31.356.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 10.974.600 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 8 | PP2500461115 - Băng keo cá nhân | 146,812,500 | 209.732.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 73.406.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 9 | PP2500461116 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước | 1,762,900 | 2.518.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 881.450 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 10 | PP2500461117 - Băng keo cuộn | 535,500,000 | 765.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 267.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 11 | PP2500461118 - Băng keo lụa (A) | 671,496,000 | 959.280.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 335.748.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 12 | PP2500461119 - Băng keo lụa (B) | 556,920,000 | 795.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 278.460.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 13 | PP2500461120 - Gạc bỏng không vô trùng | 331,968,000 | 474.240.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 165.984.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 14 | PP2500461121 - Gạc cầu sản khoa, các cỡ | 14,280,000 | 20.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 7.140.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 15 | PP2500461122 - Gạc dẫn lưu vô trùng | 598,500 | 855.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 299.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 16 | PP2500461123 - Gạc ép sọ não tiệt trùng | 4,040,400 | 5.772.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.020.200 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 17 | PP2500461124 - Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng | 10,707,200 | 15.296.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 5.353.600 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 18 | PP2500461125 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng | 1,052,352,000 | 1.503.360.00 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 526.176.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 19 | PP2500461126 - Gạc rốn tiệt trùng | 58,432,500 | 83.475.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 29.216.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 20 | PP2500461127 - Gạc thay băng ngoại | 418,462,800 | 597.804.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 209.231.400 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 21 | PP2500461128 - Gạc y tế | 9,009,000 | 12.870.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 4.504.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 22 | PP2500461129 - Gạc y tế tiệt trùng | 257,175,100 | 367.393.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 128.587.550 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 23 | PP2500461130 - Gạc mắt | 1,380,000 | 1.971.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 690.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 24 | PP2500461131 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (A) | 1,900,000 | 2.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 950.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 25 | PP2500461132 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (B) | 3,000,000 | 4.285.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 26 | PP2500461133 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (C) | 18,000,000 | 25.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 9.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 27 | PP2500461134 - Gạc gắn băng dính vô khuẩn (D) | 4,000,000 | 5.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 28 | PP2500461135 - Miếng dán vô trùng (A) | 124,172,000 | 177.388.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 62.086.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 29 | PP2500461136 - Miếng dán vô trùng (B) | 6,300,000 | 9.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.150.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 30 | PP2500461137 - Miếng dán vô trùng (C) | 11,600,000 | 16.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 5.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 31 | PP2500461138 - Miếng dán vô trùng (D) | 220,000,000 | 314.285.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 110.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 32 | PP2500461139 - Miếng dán sát khuẩn | 30,800,000 | 44.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 15.400.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 33 | PP2500461140 - Sáp cầm máu | 23,877,360 | 34.110.514 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 11.938.680 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 34 | PP2500461141 - Vật liệu cầm máu | 168,400,000 | 240.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 84.200.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 35 | PP2500461142 - Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn | 176,241,125 | 251.773.036 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 88.120.563 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 36 | PP2500461143 - Xốp phủ vết thương (A) | 1,155,600,000 | 1.650.857.14 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 577.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 37 | PP2500461144 - Xốp phủ vết thương (B) | 183,120,000 | 261.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 91.560.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 38 | PP2500461145 - Xốp phủ vết thương (C) | 160,000,000 | 228.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 80.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 39 | PP2500461146 - Bình hút áp lực âm | 100,520,000 | 143.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 50.260.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 40 | PP2500461147 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh | 136,650,300 | 195.214.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 68.325.150 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 41 | PP2500461148 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang | 106,000,000 | 151.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 53.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 42 | PP2500461149 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động | 203,645,325 | 290.921.893 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 101.822.663 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 43 | PP2500461150 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động | 210,000,000 | 300.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 105.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 44 | PP2500461151 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 1ml | 49,612,500 | 70.875.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 24.806.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 45 | PP2500461152 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 3ml | 81,085,200 | 115.836.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 40.542.600 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 46 | PP2500461153 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 5ml | 626,661,000 | 895.230.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 313.330.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 47 | PP2500461154 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 10ml | 785,400,000 | 1.122.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 392.700.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 48 | PP2500461155 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 20ml | 54,873,000 | 78.390.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 27.436.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 49 | PP2500461156 - Kim lấy thuốc các cỡ | 149,420,400 | 213.457.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 74.710.200 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 50 | PP2500461157 - Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 42.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 51 | PP2500461158 - Nút chặn đuôi kim luồn | 24,911,600 | 35.588.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 12.455.800 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 52 | PP2500461159 - Dây truyền dịch | 1,283,152,500 | 1.833.075.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 641.576.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 53 | PP2500461160 - Dây truyền dịch dùng được cho máy bơm tiêm tự động | 94,860,000 | 135.514.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 47.430.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 54 | PP2500461161 - Dây thở gây mê 2 nhánh | 53,550,000 | 76.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 26.775.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 55 | PP2500461162 - Dây truyền máu loại có kim | 150,100,000 | 214.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 75.050.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 56 | PP2500461163 - Dây nối bơm tiêm điện | 212,529,800 | 303.614.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 106.264.900 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 57 | PP2500461164 - Khóa 3 ngã có dây | 365,698,750 | 522.426.786 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 182.849.375 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 58 | PP2500461165 - Khóa 3 ngã không dây | 23,296,660 | 33.280.943 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 11.648.330 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 59 | PP2500461166 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ | 2,065,140,000 | 2.950.200.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.032.570.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 60 | PP2500461167 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ | 12,448,800 | 17.784.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.224.400 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 61 | PP2500461168 - Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ | 1,582,848,000 | 2.261.211.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 791.424.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 62 | PP2500461169 - Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ | 18,228,000 | 26.040.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 9.114.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 63 | PP2500461170 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (A) | 182,000,000 | 260.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 91.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 64 | PP2500461171 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (B) | 517,500,000 | 739.285.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 258.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 65 | PP2500461172 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (C) | 338,000,000 | 482.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 169.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 66 | PP2500461173 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (D) | 609,000,000 | 870.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 304.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 67 | PP2500461174 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (A) | 172,500,000 | 246.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 86.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 68 | PP2500461175 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (B) | 170,000,000 | 242.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 85.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 69 | PP2500461176 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (A) | 69,300,000 | 99.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 34.650.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 70 | PP2500461177 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (B) | 24,500,000 | 35.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 12.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 71 | PP2500461178 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (C) | 66,200,000 | 94.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 33.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 72 | PP2500461179 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (D) | 315,000,000 | 450.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 157.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 73 | PP2500461180 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (E) | 82,500,000 | 117.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 41.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 74 | PP2500461181 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (F) | 160,000,000 | 228.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 80.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 75 | PP2500461182 - Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây | 135,405,000 | 193.435.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 67.702.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 76 | PP2500461183 - Cassette nhựa | 32,000,000 | 45.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 16.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 77 | PP2500461184 - Lọ nhựa đựng nước tiểu | 87,927,000 | 125.610.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 43.963.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 78 | PP2500461185 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng | 3,040,000 | 4.342.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.520.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 79 | PP2500461186 - Ống nghiệm nhựa loại không nắp | 10,230,000 | 14.614.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 5.115.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 80 | PP2500461187 - Ống thở chữ T | 261,450,000 | 373.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 130.725.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 81 | PP2500461188 - Dây nối mềm | 93,933,000 | 134.190.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 46.966.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 82 | PP2500461189 - Dây nối ống thở | 168,822,000 | 241.174.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 84.411.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 83 | PP2500461190 - Chỉ khâu hở eo cổ tử cung, kim tròn 1/2 | 5,118,750 | 7.312.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.559.375 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 84 | PP2500461191 - Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0 | 60,810,000 | 86.871.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 30.405.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 85 | PP2500461192 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0 | 42,500,000 | 60.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 21.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 86 | PP2500461193 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0 | 83,407,200 | 119.153.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 41.703.600 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 87 | PP2500461194 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 | 23,990,400 | 34.272.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 11.995.200 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 88 | PP2500461195 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0 | 42,525,000 | 60.750.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 21.262.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 89 | PP2500461196 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0 | 17,995,000 | 25.707.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 8.997.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 90 | PP2500461197 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 | 291,376,500 | 416.252.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 145.688.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 91 | PP2500461198 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 | 212,717,244 | 303.881.777 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 106.358.622 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 92 | PP2500461199 - Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 | 36,001,500 | 51.430.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 18.000.750 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 93 | PP2500461200 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8 | 73,500,000 | 105.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 36.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 94 | PP2500461201 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2 | 31,200,000 | 44.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 15.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 95 | PP2500461202 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8 | 61,200,000 | 87.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 30.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 96 | PP2500461203 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2 | 72,000,000 | 102.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 36.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 97 | PP2500461204 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0 | 960,000 | 1.371.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 480.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 98 | PP2500461205 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0 | 46,722,000 | 66.745.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 23.361.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 99 | PP2500461206 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0 | 1,575,000 | 2.250.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 787.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 100 | PP2500461207 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim | 6,142,500 | 8.775.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.071.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 101 | PP2500461208 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (A) | 379,050,000 | 541.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 189.525.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 102 | PP2500461209 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (B) | 957,600,000 | 1.368.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 478.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 103 | PP2500461210 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 3/8 | 21,000,000 | 30.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 10.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 104 | PP2500461211 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 | 532,980,000 | 761.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 266.490.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 105 | PP2500461212 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 | 43,470,000 | 62.100.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 21.735.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 106 | PP2500461213 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 | 101,430,000 | 144.900.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 50.715.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 107 | PP2500461214 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 | 126,000,000 | 180.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 63.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 108 | PP2500461215 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 | 98,437,500 | 140.625.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 49.218.750 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 109 | PP2500461216 - Chỉ khâu xương bánh chè số 7/0 | 53,550,000 | 76.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 26.775.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 110 | PP2500461217 - Chỉ tự tan nhanh số 1, kim tròn 1/2 | 108,800,000 | 155.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 54.400.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 111 | PP2500461218 - Chỉ tự tan số 0, kim tròn 1/2 | 240,702,000 | 343.860.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 120.351.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 112 | PP2500461219 - Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2 | 179,340,000 | 256.200.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 89.670.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 113 | PP2500461220 - Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2 | 15,120,000 | 21.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 7.560.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 114 | PP2500461221 - Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2 | 18,200,000 | 26.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 9.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 115 | PP2500461222 - Tấm điện cực trung tính dùng một lần, sử dụng cho máy cắt đốt | 52,500,000 | 75.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 26.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 116 | PP2500461223 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu | 131,250,000 | 187.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 65.625.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 117 | PP2500461224 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 202,860,000 | 289.800.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 101.430.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 118 | PP2500461225 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây | 36,855,000 | 52.650.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 18.427.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 119 | PP2500461226 - Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh | 13,420,000 | 19.171.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.710.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 120 | PP2500461227 - Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip | 17,000,000 | 24.285.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 8.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 121 | PP2500461228 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 600,600,000 | 858.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 300.300.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 122 | PP2500461229 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 14,520,000 | 20.742.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 7.260.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 123 | PP2500461230 - Miếng dán điện cực tim | 168,504,000 | 240.720.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 84.252.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 124 | PP2500461231 - Clip mạch máu, các cỡ | 73,976,000 | 105.680.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 36.988.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 125 | PP2500461232 - Clip cầm máu dùng trong nội soi | 139,500,000 | 199.285.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 69.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 126 | PP2500461233 - Kẹp rốn tiệt trùng | 12,012,000 | 17.160.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.006.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 127 | PP2500461234 - Mask gây mê, các cỡ | 6,216,000 | 8.880.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.108.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 128 | PP2500461235 - Mask khí dung người lớn | 63,180,000 | 90.257.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 31.590.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 129 | PP2500461236 - Mask xông khí dung nhi, sơ sinh | 85,050,000 | 121.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 42.525.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 130 | PP2500461237 - Mask oxy có dây người lớn | 98,400,000 | 140.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 49.200.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 131 | PP2500461238 - Mask oxy có túi người lớn | 406,000,000 | 580.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 203.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 132 | PP2500461239 - Mask thanh quản | 31,500,000 | 45.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 15.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 133 | PP2500461240 - Mask oxy có túi sơ sinh | 3,045,000 | 4.350.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.522.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 134 | PP2500461241 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 112,200,000 | 160.285.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 56.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 135 | PP2500461242 - Lọc khuẩn 1 chức năng | 89,700,000 | 128.142.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 44.850.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 136 | PP2500461243 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ | 1,540,000,000 | 2.200.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 770.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 137 | PP2500461244 - Áo phẫu thuật tiệt trùng các size | 159,600,000 | 228.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 79.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 138 | PP2500461245 - Bao cao su | 12,600,000 | 18.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.300.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 139 | PP2500461246 - Bao giày nylon | 6,711,600 | 9.588.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.355.800 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 140 | PP2500461247 - Bộ hút karman | 45,600,000 | 65.142.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 22.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 141 | PP2500461248 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 161,007,000 | 230.010.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 80.503.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 142 | PP2500461249 - Bóp bóng giúp thở trẻ em | 12,600,000 | 18.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.300.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 143 | PP2500461250 - Bóp bóng giúp thở người lớn | 15,750,000 | 22.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 7.875.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 144 | PP2500461251 - Bóp bóng giúp thở sơ sinh | 13,400,000 | 19.142.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.700.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 145 | PP2500461252 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hơi nước | 79,000,000 | 112.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 39.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 146 | PP2500461253 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hydrogenperoxide | 140,000,000 | 200.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 70.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 147 | PP2500461254 - Dây đeo tay cho bệnh nhân | 127,050,000 | 181.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 63.525.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 148 | PP2500461255 - Dây nối tấm điện cực trung tính, dùng nhiều lần | 403,200,000 | 576.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 201.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 149 | PP2500461256 - Gel bôi trơn | 25,200,000 | 36.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 12.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 150 | PP2500461257 - Gel siêu âm | 37,200,000 | 53.142.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 18.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 151 | PP2500461258 - Giấy theo dõi tim thai | 63,000,000 | 90.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 31.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 152 | PP2500461259 - Giấy đo điện tim 3 cần | 253,000,000 | 361.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 126.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 153 | PP2500461260 - Giấy điện tim 6 cần | 43,980,000 | 62.828.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 21.990.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 154 | PP2500461261 - Giấy in siêu âm | 40,000,000 | 57.142.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 20.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 155 | PP2500461262 - Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng | 41,580,000 | 59.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 20.790.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 156 | PP2500461263 - Nón phẫu thuật | 55,341,000 | 79.058.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 27.670.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 157 | PP2500461264 - Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 | 7,600,000 | 10.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 158 | PP2500461265 - Tấm lót sản khoa | 556,416,000 | 794.880.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 278.208.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 159 | PP2500461266 - Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ | 70,896,000 | 101.280.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 35.448.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 160 | PP2500461267 - Tạp dề y tế, không thấm | 19,278,000 | 27.540.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 9.639.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 161 | PP2500461268 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước | 918,000,000 | 1.311.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 459.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 162 | PP2500461269 - Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng | 46,880,000 | 66.971.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 23.440.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 163 | PP2500461270 - Cây thông nòng đặt nội khí quản | 204,120,000 | 291.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 102.060.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 164 | PP2500461271 - Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml | 5,241,600 | 7.488.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.620.800 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 165 | PP2500461272 - Lam kính trắng | 3,780,000 | 5.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.890.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 166 | PP2500461273 - Lam kính mờ | 7,677,500 | 10.967.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.838.750 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 167 | PP2500461274 - Lamen (A) | 3,900,000 | 5.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.950.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 168 | PP2500461275 - Lamen (B) | 900,000 | 1.285.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 450.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 169 | PP2500461276 - Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả | 18,589,000 | 26.555.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 9.294.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 170 | PP2500461277 - Kit kiểm tra nhanh hàn the | 3,300,000 | 4.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.650.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 171 | PP2500461278 - Kit kiểm tra nhanh Focmon | 8,250,000 | 11.785.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 4.125.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 172 | PP2500461279 - Kit kiểm tra nhanh Hypochlorid | 4,000,000 | 5.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 173 | PP2500461280 - Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét | 10,353,000 | 14.790.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 5.176.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 174 | PP2500461281 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống | 13,116,600 | 18.738.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.558.300 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 175 | PP2500461282 - Que gòn lấy bệnh phẩm | 834,900 | 1.192.714 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 417.450 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 176 | PP2500461283 - Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước | 4,452,000 | 6.360.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.226.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 177 | PP2500461284 - Gạc lưới lipido-colloid (A) | 88,200,000 | 126.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 44.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 178 | PP2500461285 - Gạc lưới lipido-colloid (B) | 63,580,000 | 90.828.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 31.790.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 179 | PP2500461286 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè | 51,240,150 | 73.200.214 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 25.620.075 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 180 | PP2500461287 - Kim chích máu (Kim lancet) | 15,933,100 | 22.761.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 7.966.550 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 181 | PP2500461288 - Lọ đựng phân tiệt trùng | 6,197,400 | 8.853.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.098.700 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 182 | PP2500461289 - Lọ nhựa tiệt trùng | 13,191,750 | 18.845.357 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.595.875 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 183 | PP2500461290 - Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 13,520,000 | 19.314.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 6.760.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 184 | PP2500461291 - Nắp đậy trocar (A) | 378,000,000 | 540.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 189.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 185 | PP2500461292 - Nắp đậy trocar (B) | 375,000,000 | 535.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 187.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 186 | PP2500461293 - Trocar nhựa | 330,000,000 | 471.428.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 165.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 187 | PP2500461294 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 385,270,200 | 550.386.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 192.635.100 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 188 | PP2500461295 - Chất lấy dấu | 7,607,250 | 10.867.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.803.625 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 189 | PP2500461296 - Chổi đánh bóng | 4,252,500 | 6.075.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.126.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 190 | PP2500461297 - Đài cao su đánh bóng | 1,260,000 | 1.800.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 630.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 191 | PP2500461298 - Dây garo | 7,819,000 | 11.170.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 3.909.500 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 192 | PP2500461299 - Giấy cắn nha khoa | 1,417,500 | 2.025.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 708.750 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 193 | PP2500461300 - Giấy in nhiệt | 3,192,000 | 4.560.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.596.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 194 | PP2500461301 - Mũi khoan tròn các số | 16,200,000 | 23.142.857 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 8.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 195 | PP2500461302 - Que Spatula | 1,392,000 | 1.988.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 696.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 196 | PP2500461303 - Sò đánh bóng nha chu | 5,512,500 | 7.875.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 2.756.250 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 197 | PP2500461304 - Ngáng miệng nội soi có dây | 2,091,600 | 2.988.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.045.800 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 198 | PP2500461305 - Pipette Pasteur | 37,500 | 53.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 18.750 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 199 | PP2500461306 - Micropipette 1 kênh | 27,096,000 | 38.708.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 13.548.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 200 | PP2500461307 - Tube Đáy nhọn | 3,150,000 | 4.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 1.575.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 201 | PP2500461308 - Điện cực kim đồng tâm | 63,000,000 | 90.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 31.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 202 | PP2500461309 - Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ | 322,350,000 | 460.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 161.175.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 203 | PP2500461310 - Lam tích điện dương | 9,000,000 | 12.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 4.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 204 | PP2500461311 - Kim luồn mạch máu số 14G | 120,750 | 172.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 60.375 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 205 | PP2500461312 - Kim luồn mạch máu số 16G | 737,100 | 1.053.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 368.550 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 206 | PP2500461313 - Kim luồn mạch máu số 18G | 256,878,000 | 366.968.571 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 128.439.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 207 | PP2500461314 - Kim luồn mạch máu số 20G | 674,542,600 | 963.632.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 337.271.300 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 208 | PP2500461315 - Kim luồn mạch máu số 22G | 355,585,750 | 507.979.643 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 177.792.875 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 209 | PP2500461316 - Kim luồn mạch máu số 24G | 563,904,960 | 805.578.514 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 281.952.480 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 210 | PP2500461317 - Kim luồn mạch máu an toàn số 24G | 240,250,000 | 343.214.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT | 120.125.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461108 |
| Giá từng phần lô | 131,638,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.819.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461109 |
| Giá từng phần lô | 33,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461110 |
| Giá từng phần lô | 3,672,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.836.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bột bó (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461111 |
| Giá từng phần lô | 58,187,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.125.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.093.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bột bó (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461112 |
| Giá từng phần lô | 224,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng chun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500461113 |
| Giá từng phần lô | 883,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500461114 |
| Giá từng phần lô | 21,949,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.974.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500461115 |
| Giá từng phần lô | 146,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.732.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461116 |
| Giá từng phần lô | 1,762,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.518.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 881.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500461117 |
| Giá từng phần lô | 535,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461118 |
| Giá từng phần lô | 671,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461119 |
| Giá từng phần lô | 556,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc bỏng không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461120 |
| Giá từng phần lô | 331,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc cầu sản khoa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461121 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc dẫn lưu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461122 |
| Giá từng phần lô | 598,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc ép sọ não tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461123 |
| Giá từng phần lô | 4,040,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.020.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461124 |
| Giá từng phần lô | 10,707,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.353.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461125 |
| Giá từng phần lô | 1,052,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.503.360.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc rốn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461126 |
| Giá từng phần lô | 58,432,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.216.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc thay băng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500461127 |
| Giá từng phần lô | 418,462,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.231.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500461128 |
| Giá từng phần lô | 9,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.504.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461129 |
| Giá từng phần lô | 257,175,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.393.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.587.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500461130 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461131 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461132 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (C) |
|
| Mã phần lô | PP2500461133 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc gắn băng dính vô khuẩn (D) |
|
| Mã phần lô | PP2500461134 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán vô trùng (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461135 |
| Giá từng phần lô | 124,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.388.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.086.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán vô trùng (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461136 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán vô trùng (C) |
|
| Mã phần lô | PP2500461137 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán vô trùng (D) |
|
| Mã phần lô | PP2500461138 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500461139 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500461140 |
| Giá từng phần lô | 23,877,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.110.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.938.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500461141 |
| Giá từng phần lô | 168,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500461142 |
| Giá từng phần lô | 176,241,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.773.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.120.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xốp phủ vết thương (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461143 |
| Giá từng phần lô | 1,155,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.857.14 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xốp phủ vết thương (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461144 |
| Giá từng phần lô | 183,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xốp phủ vết thương (C) |
|
| Mã phần lô | PP2500461145 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500461146 |
| Giá từng phần lô | 100,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500461147 |
| Giá từng phần lô | 136,650,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.214.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.325.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500461148 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500461149 |
| Giá từng phần lô | 203,645,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.921.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.822.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500461150 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461151 |
| Giá từng phần lô | 49,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.806.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461152 |
| Giá từng phần lô | 81,085,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.542.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461153 |
| Giá từng phần lô | 626,661,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 895.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.330.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461154 |
| Giá từng phần lô | 785,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461155 |
| Giá từng phần lô | 54,873,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.436.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim lấy thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461156 |
| Giá từng phần lô | 149,420,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.457.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.710.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500461157 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500461158 |
| Giá từng phần lô | 24,911,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.588.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.455.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500461159 |
| Giá từng phần lô | 1,283,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.833.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.576.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch dùng được cho máy bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500461160 |
| Giá từng phần lô | 94,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thở gây mê 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500461161 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền máu loại có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500461162 |
| Giá từng phần lô | 150,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500461163 |
| Giá từng phần lô | 212,529,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.264.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500461164 |
| Giá từng phần lô | 365,698,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.426.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.849.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500461165 |
| Giá từng phần lô | 23,296,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.280.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.648.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461166 |
| Giá từng phần lô | 2,065,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.950.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461167 |
| Giá từng phần lô | 12,448,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.224.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461168 |
| Giá từng phần lô | 1,582,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500461169 |
| Giá từng phần lô | 18,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461170 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461171 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (C) |
|
| Mã phần lô | PP2500461172 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt (D) |
|
| Mã phần lô | PP2500461173 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461174 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461175 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461176 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461177 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (C) |
|
| Mã phần lô | PP2500461178 |
| Giá từng phần lô | 66,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (D) |
|
| Mã phần lô | PP2500461179 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (E) |
|
| Mã phần lô | PP2500461180 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp (F) |
|
| Mã phần lô | PP2500461181 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500461182 |
| Giá từng phần lô | 135,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.702.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500461183 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500461184 |
| Giá từng phần lô | 87,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.963.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500461185 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa loại không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500461186 |
| Giá từng phần lô | 10,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thở chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500461187 |
| Giá từng phần lô | 261,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500461188 |
| Giá từng phần lô | 93,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.966.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối ống thở |
|
| Mã phần lô | PP2500461189 |
| Giá từng phần lô | 168,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.174.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.411.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu hở eo cổ tử cung, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461190 |
| Giá từng phần lô | 5,118,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.559.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461191 |
| Giá từng phần lô | 60,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461192 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461193 |
| Giá từng phần lô | 83,407,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.153.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.703.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461194 |
| Giá từng phần lô | 23,990,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461195 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461196 |
| Giá từng phần lô | 17,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.707.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461197 |
| Giá từng phần lô | 291,376,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.252.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.688.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461198 |
| Giá từng phần lô | 212,717,244 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.881.777 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.358.622 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461199 |
| Giá từng phần lô | 36,001,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.430.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2500461200 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461201 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2500461202 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461203 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461204 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461205 |
| Giá từng phần lô | 46,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.745.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461206 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500461207 |
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.071.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461208 |
| Giá từng phần lô | 379,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 1/2 (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461209 |
| Giá từng phần lô | 957,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2500461210 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461211 |
| Giá từng phần lô | 532,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461212 |
| Giá từng phần lô | 43,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461213 |
| Giá từng phần lô | 101,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461214 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461215 |
| Giá từng phần lô | 98,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu xương bánh chè số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461216 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tự tan nhanh số 1, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461217 |
| Giá từng phần lô | 108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tự tan số 0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461218 |
| Giá từng phần lô | 240,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.351.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461219 |
| Giá từng phần lô | 179,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461220 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461221 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính dùng một lần, sử dụng cho máy cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500461222 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500461223 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500461224 |
| Giá từng phần lô | 202,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây |
|
| Mã phần lô | PP2500461225 |
| Giá từng phần lô | 36,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500461226 |
| Giá từng phần lô | 13,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip |
|
| Mã phần lô | PP2500461227 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500461228 |
| Giá từng phần lô | 600,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461229 |
| Giá từng phần lô | 14,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500461230 |
| Giá từng phần lô | 168,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461231 |
| Giá từng phần lô | 73,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500461232 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461233 |
| Giá từng phần lô | 12,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask gây mê, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461234 |
| Giá từng phần lô | 6,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500461235 |
| Giá từng phần lô | 63,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask xông khí dung nhi, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500461236 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy có dây người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500461237 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy có túi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500461238 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500461239 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy có túi sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500461240 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500461241 |
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc khuẩn 1 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500461242 |
| Giá từng phần lô | 89,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461243 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo phẫu thuật tiệt trùng các size |
|
| Mã phần lô | PP2500461244 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500461245 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao giày nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500461246 |
| Giá từng phần lô | 6,711,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.588.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.355.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút karman |
|
| Mã phần lô | PP2500461247 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2500461248 |
| Giá từng phần lô | 161,007,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.503.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóp bóng giúp thở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500461249 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóp bóng giúp thở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500461250 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóp bóng giúp thở sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500461251 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461252 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hydrogenperoxide |
|
| Mã phần lô | PP2500461253 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đeo tay cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500461254 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối tấm điện cực trung tính, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500461255 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500461256 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500461257 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy theo dõi tim thai |
|
| Mã phần lô | PP2500461258 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đo điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500461259 |
| Giá từng phần lô | 253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500461260 |
| Giá từng phần lô | 43,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500461261 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461262 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nón phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500461263 |
| Giá từng phần lô | 55,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.058.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.670.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500461264 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm lót sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500461265 |
| Giá từng phần lô | 556,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 794.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500461266 |
| Giá từng phần lô | 70,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tạp dề y tế, không thấm |
|
| Mã phần lô | PP2500461267 |
| Giá từng phần lô | 19,278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.639.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461268 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500461269 |
| Giá từng phần lô | 46,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây thông nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500461270 |
| Giá từng phần lô | 204,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461271 |
| Giá từng phần lô | 5,241,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.620.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500461272 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính mờ |
|
| Mã phần lô | PP2500461273 |
| Giá từng phần lô | 7,677,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.967.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.838.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamen (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461274 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamen (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461275 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả |
|
| Mã phần lô | PP2500461276 |
| Giá từng phần lô | 18,589,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.555.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.294.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit kiểm tra nhanh hàn the |
|
| Mã phần lô | PP2500461277 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit kiểm tra nhanh Focmon |
|
| Mã phần lô | PP2500461278 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit kiểm tra nhanh Hypochlorid |
|
| Mã phần lô | PP2500461279 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét |
|
| Mã phần lô | PP2500461280 |
| Giá từng phần lô | 10,353,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.176.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống |
|
| Mã phần lô | PP2500461281 |
| Giá từng phần lô | 13,116,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.558.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que gòn lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500461282 |
| Giá từng phần lô | 834,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.192.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461283 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc lưới lipido-colloid (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461284 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc lưới lipido-colloid (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461285 |
| Giá từng phần lô | 63,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2500461286 |
| Giá từng phần lô | 51,240,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.200.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.620.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chích máu (Kim lancet) |
|
| Mã phần lô | PP2500461287 |
| Giá từng phần lô | 15,933,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.761.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.966.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng phân tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461288 |
| Giá từng phần lô | 6,197,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.853.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.098.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461289 |
| Giá từng phần lô | 13,191,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.845.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.595.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo thử nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500461290 |
| Giá từng phần lô | 13,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp đậy trocar (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500461291 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp đậy trocar (B) |
|
| Mã phần lô | PP2500461292 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500461293 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500461294 |
| Giá từng phần lô | 385,270,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.635.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500461295 |
| Giá từng phần lô | 7,607,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.803.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500461296 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.126.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đài cao su đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500461297 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500461298 |
| Giá từng phần lô | 7,819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.909.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500461299 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500461300 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tròn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500461301 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que Spatula |
|
| Mã phần lô | PP2500461302 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sò đánh bóng nha chu |
|
| Mã phần lô | PP2500461303 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ngáng miệng nội soi có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500461304 |
| Giá từng phần lô | 2,091,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipette Pasteur |
|
| Mã phần lô | PP2500461305 |
| Giá từng phần lô | 37,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Micropipette 1 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500461306 |
| Giá từng phần lô | 27,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.708.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500461307 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực kim đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500461308 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500461309 |
| Giá từng phần lô | 322,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500461310 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu số 14G |
|
| Mã phần lô | PP2500461311 |
| Giá từng phần lô | 120,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu số 16G |
|
| Mã phần lô | PP2500461312 |
| Giá từng phần lô | 737,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu số 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500461313 |
| Giá từng phần lô | 256,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.968.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu số 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500461314 |
| Giá từng phần lô | 674,542,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.632.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.271.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500461315 |
| Giá từng phần lô | 355,585,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.979.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.792.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu số 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500461316 |
| Giá từng phần lô | 563,904,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.578.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.952.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu an toàn số 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500461317 |
| Giá từng phần lô | 240,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi