Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế trong phẫu thuật thần kinh sọ não và hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500484525-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế trong phẫu thuật thần kinh sọ não và hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2500264417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 13,678,292,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500487759 - Mũi mài tròn kim cương 195,000,000 278.571.429 9018 97.500.000 2
2 PP2500487760 - Dây bơm dịch tưới rửa 67,500,000 96.428.572 9018 33.750.000 7
3 PP2500487761 - Bộ kim định vị 11,750,000 16.785.715 9018 5.875.000 1
4 PP2500487762 - Mũi mài tròn rãnh khế 20,500,000 29.285.715 9018 10.250.000 1
5 PP2500487763 - Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần 900,000,000 1.285.714.286 9018 450.000.000 7
6 PP2500487764 - Mũi mài tròn kim cương 102,500,000 146.428.572 9018 51.250.000 2
7 PP2500487765 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 159,720,000 239.580.000 9021 79.860.000 8
8 PP2500487766 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 28,430,000 42.645.000 9021 14.215.000 2
9 PP2500487767 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 225,210,000 337.815.000 9021 112.605.000 4
10 PP2500487768 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 238,360,000 357.540.000 9021 119.180.000 3
11 PP2500487769 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 41,580,000 62.370.000 9021 20.790.000 2
12 PP2500487770 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 79,690,000 119.535.000 9021 39.845.000 2
13 PP2500487771 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 100,480,000 150.720.000 9021 50.240.000 2
14 PP2500487772 - Điện cực dán mặt da 627,600 896.572 9018 313.800 2
15 PP2500487773 - Bộ kim điện cực gắn dưới da loại 2 dây xoắn 48,250,000 68.928.572 9018 24.125.000 62
16 PP2500487774 - Điện cực thần kinh dạng xoắn 44,800,000 64.000.000 9018 22.400.000 25
17 PP2500487775 - Điện cực nối đất loại đơn 5,075,000 7.250.000 9018 2.537.500 7
18 PP2500487776 - Kim điện cực gắn dưới da 4,200,000 6.000.000 9018 2.100.000 7
19 PP2500487777 - Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium,200x200mm 307,500,000 461.250.000 9021 153.750.000 2
20 PP2500487778 - Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium,100x100mm 70,000,000 105.000.000 9021 35.000.000 2
21 PP2500487779 - Vít mini tự khoan 2.0mm 369,000,000 553.500.000 9021 184.500.000 370
22 PP2500487780 - Nẹp mini 2.0mm thẳng 16 lỗ 638,600,000 957.900.000 9021 319.300.000 153
23 PP2500487781 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng có thể điều chỉnh áp lực 481,125,000 687.321.429 9018 240.562.500 2
24 PP2500487782 - Van dẫn lưu dịch não tủy 320,750,000 458.214.286 9018 160.375.000 2
25 PP2500487783 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài 148,000,000 211.428.572 9018 74.000.000 3
26 PP2500487784 - Bộ dẫn lưu dịch não tuỷ trong 303,500,000 433.571.429 9018 151.750.000 7
27 PP2500487785 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài 324,000,000 462.857.143 9018 162.000.000 12
28 PP2500487786 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2,400,000,000 3.428.571.429 3006 1.200.000.000 40
29 PP2500487787 - Mũi khoan cắt sọ, tương thích với máy khoan model IPC 304,000,000 434.285.715 9018 152.000.000 10
30 PP2500487788 - Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC 120,000,000 171.428.572 9018 60.000.000 4
31 PP2500487789 - Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC 399,000,000 570.000.000 9018 199.500.000 13
32 PP2500487790 - Đầu chụp mũi khoan cắt mở sọ dài 8cm 207,000,000 295.714.286 9018 103.500.000 1
33 PP2500487791 - Đầu chụp mũi khoan mài dài 14cm, thẳng 80,000,000 114.285.715 9018 40.000.000 1
34 PP2500487792 - Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 10 cm, thẳng 79,000,000 112.857.143 9018 39.500.000 1
35 PP2500487793 - Đầu chụp mũi khoan mài dài 10cm, cong 298,000,000 425.714.286 9018 149.000.000 1
36 PP2500487794 - Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 15 cm, cong 180,000,000 257.142.858 9018 90.000.000 1
37 PP2500487795 - Kẹp titan túi phình mạch máu não các loại 1,770,000,000 2.528.571.429 9018 885.000.000 37
38 PP2500487796 - Phụ kiện của dao mổ siêu âm 45,600,000 65.142.858 9018 22.800.000 1
39 PP2500487797 - Phụ kiện của dao mổ siêu âm 132,000,000 188.571.429 9018 66.000.000 1
40 PP2500487798 - Dây cưa sọ 168,000,000 240.000.000 9018 84.000.000 99
41 PP2500487799 - Xốp cầm máu tự tiêu 179,940,000 257.057.143 3006 89.970.000 370
42 PP2500487800 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu 262,000,000 374.285.715 3006 131.000.000 62
43 PP2500487801 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng 350,625,000 500.892.858 3006 175.312.500 102
44 PP2500487802 - Keo sinh học cầm máu 711,480,000 1.016.400.000 3006 355.740.000 11
45 PP2500487803 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu 487,500,000 731.250.000 9021 243.750.000 19
46 PP2500487804 - Miếng vá màng cứng tự tiêu 4x5cm 130,000,000 195.000.000 9021 65.000.000 3
47 PP2500487805 - Miếng vá màng cứng tự tiêu 6x8cm 138,000,000 207.000.000 9021 69.000.000 3
Mũi mài tròn kim cương
Mã phần lô PP2500487759
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm dịch tưới rửa
Mã phần lô PP2500487760
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim định vị
Mã phần lô PP2500487761
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi mài tròn rãnh khế
Mã phần lô PP2500487762
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2500487763
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi mài tròn kim cương
Mã phần lô PP2500487764
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500487765
Giá từng phần lô 159,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500487766
Giá từng phần lô 28,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500487767
Giá từng phần lô 225,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500487768
Giá từng phần lô 238,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.540.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500487769
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500487770
Giá từng phần lô 79,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.535.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500487771
Giá từng phần lô 100,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực dán mặt da
Mã phần lô PP2500487772
Giá từng phần lô 627,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim điện cực gắn dưới da loại 2 dây xoắn
Mã phần lô PP2500487773
Giá từng phần lô 48,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực thần kinh dạng xoắn
Mã phần lô PP2500487774
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực nối đất loại đơn
Mã phần lô PP2500487775
Giá từng phần lô 5,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim điện cực gắn dưới da
Mã phần lô PP2500487776
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium,200x200mm
Mã phần lô PP2500487777
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium,100x100mm
Mã phần lô PP2500487778
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2500487779
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini 2.0mm thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2500487780
Giá từng phần lô 638,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 153
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng có thể điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2500487781
Giá từng phần lô 481,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.321.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500487782
Giá từng phần lô 320,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2500487783
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tuỷ trong
Mã phần lô PP2500487784
Giá từng phần lô 303,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài
Mã phần lô PP2500487785
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2500487786
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan cắt sọ, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2500487787
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2500487788
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2500487789
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp mũi khoan cắt mở sọ dài 8cm
Mã phần lô PP2500487790
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp mũi khoan mài dài 14cm, thẳng
Mã phần lô PP2500487791
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 10 cm, thẳng
Mã phần lô PP2500487792
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp mũi khoan mài dài 10cm, cong
Mã phần lô PP2500487793
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 15 cm, cong
Mã phần lô PP2500487794
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp titan túi phình mạch máu não các loại
Mã phần lô PP2500487795
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện của dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500487796
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện của dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500487797
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cưa sọ
Mã phần lô PP2500487798
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500487799
Giá từng phần lô 179,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu
Mã phần lô PP2500487800
Giá từng phần lô 262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500487801
Giá từng phần lô 350,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.892.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2500487802
Giá từng phần lô 711,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2500487803
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự tiêu 4x5cm
Mã phần lô PP2500487804
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự tiêu 6x8cm
Mã phần lô PP2500487805
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->