Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500458991-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2500250685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 497,374,539 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500468242 - Miếng dán mi nhỏ 700,000 972.222 490.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
2 PP2500468243 - Chỉ không tiêu số 10 14,784,000 20.533.333 10.348.800 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
3 PP2500468244 - Dịch nhầy 3,150,000 4.375.000 2.205.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
4 PP2500468245 - Chất nhuộm bao 1,590,000 2.208.333 1.113.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
5 PP2500468246 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ 1,500,000 2.083.333 1.050.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
6 PP2500468247 - Tai nghe 3,700,000 5.138.889 2.590.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
7 PP2500468248 - Khay chữ nhật 20 x 30 3,500,000 4.861.111 2.450.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
8 PP2500468249 - Đèn hồng ngoại chân đứng 9,700,000 13.472.222 6.790.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
9 PP2500468250 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm x 6 lớp vô trùng 2,957,500 4.107.639 2.070.250 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
10 PP2500468251 - Cáp điện tim dùng cho máy 6,950,000 9.652.778 4.865.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
11 PP2500468252 - Kìm chết 2,000,000 2.777.778 1.400.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
12 PP2500468253 - Pank quả tim 1,700,000 2.361.111 1.190.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
13 PP2500468254 - Kìm cặp kim 20cm 1,080,000 1.500.000 756.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
14 PP2500468255 - Kéo cắt tổ chức 20cm 680,000 944.444 476.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
15 PP2500468256 - Kéo phẫu thuật bóc tách mô 18cm 1,800,000 2.500.000 1.260.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
16 PP2500468257 - Kẹp lấy dị vật tai 630,000 875.000 441.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
17 PP2500468258 - Móc lấy dị vật tai 225,000 312.500 157.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
18 PP2500468259 - Que tăm bông 450,000 625.000 315.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
19 PP2500468260 - Ống hút phẫu thuật tai 440,000 611.111 308.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
20 PP2500468261 - Kẹp cong 800,000 1.111.111 560.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
21 PP2500468262 - Pank khuỷu 80,000 111.111 56.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
22 PP2500468263 - David Boyle 1,750,000 2.430.556 1.225.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
23 PP2500468264 - Kìm cá sấu 6,500,000 9.027.778 4.550.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
24 PP2500468265 - Kìm răng chuột 6,500,000 9.027.778 4.550.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
25 PP2500468266 - Kìm sinh thiết nhiệt 13,000,000 18.055.556 9.100.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
26 PP2500468267 - Cồn 70 độ 25,000 34.722 17.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
27 PP2500468268 - Cồn tuyệt đối 60,000 83.333 42.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
28 PP2500468269 - Mỏ vịt 102,000 141.667 71.400 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
29 PP2500468270 - Pank sản hình tim 510,000 708.333 357.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
30 PP2500468271 - Kìm cắt xương 15cm, 18cm 1,400,000 1.944.444 980.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
31 PP2500468272 - Kìm cắt bột 1,850,000 2.569.444 1.295.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
32 PP2500468273 - Cưa điện cắt bột thủy tinh 1,300,000 1.805.556 910.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
33 PP2500468274 - Giấy điện tim 6 cần 31,500,000 43.750.000 22.050.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
34 PP2500468275 - Lam kính hiển vi,mài mờ một đầu,cạnh sắc 1,455,000 2.020.833 1.018.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
35 PP2500468276 - Lam kính xét nghiệm 1,405,000 1.951.389 983.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
36 PP2500468277 - Hộp nhựa chống shock phản vệ 10,250,000 14.236.111 7.175.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
37 PP2500468278 - Dây garo 792,100 1.100.139 554.470 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
38 PP2500468279 - Cân khám sức khỏe đồng hồ kèm đo chiều cao 2,860,000 3.972.222 2.002.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
39 PP2500468280 - Cân sức khỏe điện tử 1,060,000 1.472.222 742.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
40 PP2500468281 - Mask thở khí dung 2,925,000 4.062.500 2.047.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
41 PP2500468282 - Mask thở khí trung tâm các cỡ 2,273,400 3.157.500 1.591.380 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
42 PP2500468283 - Ống nghiệm Heparin 206,830,000 287.263.889 144.781.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
43 PP2500468284 - Bộ bẩy Osung 1,482,667 2.059.260 1.037.867 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
44 PP2500468285 - Hemo clip 14,600,000 20.277.778 10.220.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
45 PP2500468286 - Vợt lấy dị vật 1,229,066 1.707.036 860.346 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
46 PP2500468287 - Snare cắt poly (nóng 30 mm, lạnh 10-15 mm) 52,350,000 72.708.333 36.645.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
47 PP2500468288 - Overtip đại tràng 1,000,000 1.388.889 700.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
48 PP2500468289 - Nắp kênh sinh thiết có bơm 114,206 158.619 79.944 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
49 PP2500468290 - Dung dịch làm sạch 38,319,600 53.221.667 26.823.720 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
50 PP2500468291 - Bảng đo thị lực 825,000 1.145.833 577.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
51 PP2500468292 - Huyết áp điện tử 14,250,000 19.791.667 9.975.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
52 PP2500468293 - Nhiệt kế điện tử 11,200,000 15.555.556 7.840.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
53 PP2500468294 - Máy đo Spo2 kẹp ngón tay 6,320,000 8.777.778 4.424.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
54 PP2500468295 - Mask thanh quản các cỡ 2,920,000 4.055.556 2.044.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Miếng dán mi nhỏ
Mã phần lô PP2500468242
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ không tiêu số 10
Mã phần lô PP2500468243
Giá từng phần lô 14,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.348.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dịch nhầy
Mã phần lô PP2500468244
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2500468245
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2500468246
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Tai nghe
Mã phần lô PP2500468247
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay chữ nhật 20 x 30
Mã phần lô PP2500468248
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Đèn hồng ngoại chân đứng
Mã phần lô PP2500468249
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.472.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500468250
Giá từng phần lô 2,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.639
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cáp điện tim dùng cho máy
Mã phần lô PP2500468251
Giá từng phần lô 6,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.652.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kìm chết
Mã phần lô PP2500468252
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Pank quả tim
Mã phần lô PP2500468253
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kìm cặp kim 20cm
Mã phần lô PP2500468254
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kéo cắt tổ chức 20cm
Mã phần lô PP2500468255
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo phẫu thuật bóc tách mô 18cm
Mã phần lô PP2500468256
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp lấy dị vật tai
Mã phần lô PP2500468257
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Móc lấy dị vật tai
Mã phần lô PP2500468258
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Que tăm bông
Mã phần lô PP2500468259
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút phẫu thuật tai
Mã phần lô PP2500468260
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cong
Mã phần lô PP2500468261
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Pank khuỷu
Mã phần lô PP2500468262
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
David Boyle
Mã phần lô PP2500468263
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cá sấu
Mã phần lô PP2500468264
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm răng chuột
Mã phần lô PP2500468265
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kìm sinh thiết nhiệt
Mã phần lô PP2500468266
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500468267
Giá từng phần lô 25,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500468268
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2500468269
Giá từng phần lô 102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Pank sản hình tim
Mã phần lô PP2500468270
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kìm cắt xương 15cm, 18cm
Mã phần lô PP2500468271
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt bột
Mã phần lô PP2500468272
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cưa điện cắt bột thủy tinh
Mã phần lô PP2500468273
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500468274
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Lam kính hiển vi,mài mờ một đầu,cạnh sắc
Mã phần lô PP2500468275
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.020.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính xét nghiệm
Mã phần lô PP2500468276
Giá từng phần lô 1,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.951.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 983.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nhựa chống shock phản vệ
Mã phần lô PP2500468277
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.236.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500468278
Giá từng phần lô 792,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cân khám sức khỏe đồng hồ kèm đo chiều cao
Mã phần lô PP2500468279
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cân sức khỏe điện tử
Mã phần lô PP2500468280
Giá từng phần lô 1,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mask thở khí dung
Mã phần lô PP2500468281
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mask thở khí trung tâm các cỡ
Mã phần lô PP2500468282
Giá từng phần lô 2,273,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.591.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500468283
Giá từng phần lô 206,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.263.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ bẩy Osung
Mã phần lô PP2500468284
Giá từng phần lô 1,482,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.059.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.867
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hemo clip
Mã phần lô PP2500468285
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vợt lấy dị vật
Mã phần lô PP2500468286
Giá từng phần lô 1,229,066
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.346
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Snare cắt poly (nóng 30 mm, lạnh 10-15 mm)
Mã phần lô PP2500468287
Giá từng phần lô 52,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Overtip đại tràng
Mã phần lô PP2500468288
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nắp kênh sinh thiết có bơm
Mã phần lô PP2500468289
Giá từng phần lô 114,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dung dịch làm sạch
Mã phần lô PP2500468290
Giá từng phần lô 38,319,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.221.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.823.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bảng đo thị lực
Mã phần lô PP2500468291
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500468292
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2500468293
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Máy đo Spo2 kẹp ngón tay
Mã phần lô PP2500468294
Giá từng phần lô 6,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2500468295
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->