Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vắc xin phục vụ hoạt động dịch vụ 12 tháng (năm 2024 -2025) tại phòng tiêm vắc xin thuộc Trung tâm Y tế huyện Ngọc Lặc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500071126-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Ngọc Lặc
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Ngọc Lặc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua vắc xin phục vụ hoạt động dịch vụ 12 tháng (năm 2024 -2025) tại phòng tiêm vắc xin thuộc Trung tâm Y tế huyện Ngọc Lặc
Số hiệu KHLCNT PL2400333124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 5,535,343,090 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400566665 - 8,870,400 12.320.000 6.298.000 132,169
2 PP2400566666 - 58,086,000 80.675.000 41.241.000 865,481
3 PP2400566667 - 178,080,000 247.333.000 126.437.000 2,653,392
4 PP2400566668 - 67,956,000 94.383.000 48.249.000 1,012,544
5 PP2400566669 - 35,035,950 48.661.000 24.876.000 522,036
6 PP2400566670 - 38,062,500 52.865.000 27.024.000 567,131
7 PP2400566671 - 78,750,000 109.375.000 55.913.000 1,173,375
8 PP2400566672 - 551,250,000 765.625.000 391.388.000 8,213,625
9 PP2400566673 - 13,860,000 19.250.000 9.841.000 206,514
10 PP2400566674 - 110,565,000 153.563.000 78.501.000 1,647,419
11 PP2400566675 - 864,000,000 1.200.000.000 613.440.000 12,873,600
12 PP2400566676 - 65,176,800 90.523.000 46.276.000 971,134
13 PP2400566677 - 87,219,500 121.138.000 61.926.000 1,299,571
14 PP2400566678 - 829,900,000 1.152.639.000 589.229.000 12,365,510
15 PP2400566679 - 150,960,000 209.667.000 107.182.000 2,249,304
16 PP2400566680 - 643,125,000 893.229.000 456.619.000 9,582,563
17 PP2400566681 - 88,160,000 122.444.000 62.594.000 1,313,584
18 PP2400566682 - 865,200,000 1.201.667.000 614.292.000 12,891,480
19 PP2400566683 - 41,081,040 57.057.000 29.168.000 612,107
20 PP2400566684 - 186,900,000 259.583.000 132.699.000 2,784,810
21 PP2400566685 - 12,650,000 17.569.000 8.982.000 188,485
22 PP2400566686 - 17,600,000 24.444.000 12.496.000 262,240
23 PP2400566687 - 239,925,000 333.229.000 170.347.000 3,574,883
24 PP2400566688 - 2,982,100 4.142.000 2.117.000 44,433
25 PP2400566689 - 87,696,000 121.800.000 62.264.000 1,306,670
26 PP2400566690 - 5,638,500 7.831.000 4.003.000 84,014
27 PP2400566691 - 100,200,000 139.167.000 71.142.000 1,492,980
28 PP2400566692 - 106,413,300 147.796.000 75.553.000 1,585,558
Mã phần lô PP2400566665
Giá từng phần lô 8,870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,169
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566666
Giá từng phần lô 58,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 865,481
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566667
Giá từng phần lô 178,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,653,392
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566668
Giá từng phần lô 67,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.383.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,544
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566669
Giá từng phần lô 35,035,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.661.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,036
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566670
Giá từng phần lô 38,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,131
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566671
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566672
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,213,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566673
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,514
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566674
Giá từng phần lô 110,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,419
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566675
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,873,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566676
Giá từng phần lô 65,176,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,134
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566677
Giá từng phần lô 87,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.138.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,571
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566678
Giá từng phần lô 829,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,365,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566679
Giá từng phần lô 150,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,304
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566680
Giá từng phần lô 643,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,582,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566681
Giá từng phần lô 88,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,584
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566682
Giá từng phần lô 865,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,891,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566683
Giá từng phần lô 41,081,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,107
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566684
Giá từng phần lô 186,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566685
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,485
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566686
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566687
Giá từng phần lô 239,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,574,883
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566688
Giá từng phần lô 2,982,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,433
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566689
Giá từng phần lô 87,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566690
Giá từng phần lô 5,638,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,014
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566691
Giá từng phần lô 100,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,492,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2400566692
Giá từng phần lô 106,413,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,585,558
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->