Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500531195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế Khu vực Chi Lăng |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500289183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 1,886,825,668 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500531276 - Băng bó bột 7,5cm x 3,6 m hoặc tương đương | 1,890,000 | 2.700.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 945.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 2 | PP2500531277 - Băng bó bột 10cm x 3,6m hoặc tương đương | 4,460,000 | 6.372.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.230.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 3 | PP2500531278 - Băng bó bột 15cm x 3,6m hoặc tương đương | 5,580,000 | 7.972.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.790.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 4 | PP2500531279 - Băng cuộn y tế to hoặc tương đương | 10,400,000 | 14.858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 5.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 5 | PP2500531280 - Băng dính lụa 2,5cm x5m hoặc tương đương | 17,850,000 | 25.500.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 8.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 6 | PP2500531281 - Băng dính lụa 5cm x5m | 25,900,000 | 37.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 12.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 7 | PP2500531282 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế hoặc tương đương | 1,500,000 | 2.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 8 | PP2500531283 - Băng chun hoặc tương đương | 615,000 | 879.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 307.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 9 | PP2500531284 - Bơm cho ăn 50ml hoặc tương đương | 320,000 | 458.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 10 | PP2500531285 - Bơm tiêm điện 50ml hoặc tương đương | 450,000 | 643.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 11 | PP2500531286 - Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương | 44,750,000 | 63.929.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 22.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 12 | PP2500531287 - Bơm tiêm nhựa 1ml hoặc tương đương | 17,940,000 | 25.629.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 8.970.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 13 | PP2500531288 - Bơm tiêm | 2,736,000 | 3.909.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.368.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 14 | PP2500531289 - Bơm tiêm nhựa 3ml hoặc tương đương | 315,000 | 450.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 157.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 15 | PP2500531290 - Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương | 19,500,000 | 27.858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 9.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 16 | PP2500531291 - Bộ hoá chất nhuôm Gram | 12,474,000 | 17.820.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.237.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 17 | PP2500531292 - Bông thấm nước hoặc tương đương | 45,000,000 | 64.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 22.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 18 | PP2500531293 - Bột KOH nguyên chất | 4,158,000 | 5.940.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.079.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 19 | PP2500531294 - Canuyn mayơ các cỡ hoặc tương đương | 42,000 | 60.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 21.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 20 | PP2500531295 - Chỉ catgut số 1 HR 40s hoặc tương đương | 14,800,000 | 21.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 7.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 21 | PP2500531296 - Chỉ catgut số 2 hoặc tương đương | 768,000 | 1.098.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 384.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 22 | PP2500531297 - Chỉ line Pháp hoặc tương đương | 1,850,000 | 2.643.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 23 | PP2500531298 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) | 864,000 | 1.235.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 432.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 24 | PP2500531299 - Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 3/0 hoặc tương đương | 1,008,000 | 1.440.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 504.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 25 | PP2500531300 - Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 5/0 hoặc tương | 302,400 | 432.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 151.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 26 | PP2500531301 - Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 4/0 hoặc tương đương | 1,740,000 | 2.486.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 870.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 27 | PP2500531302 - Chỉ polyglactin kháng khuẩn số 1 hoặc tương đương | 6,300,000 | 9.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 28 | PP2500531303 - Chỉ polypropylene số 1 hoặc | 372,000 | 532.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 186.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 29 | PP2500531304 - Chỉ polypropylene số 3/0 hoặc tương đương | 780,000 | 1.115.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 390.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 30 | PP2500531305 - Chỉ polypropylene số 4/0 hoặc tương đương | 1,998,468 | 2.855.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 999.234 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 31 | PP2500531306 - Chỉ polypropylene số 5/0 hoặc tương đương | 2,916,000 | 4.166.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.458.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 32 | PP2500531307 - Chỉ Surgicryl910 so 2 hoặc tương đương | 6,894,720 | 9.850.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.447.360 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 33 | PP2500531308 - Chỉ Surgicryl910 so 2/0 hoặc tương đương | 3,447,360 | 4.925.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.723.680 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 34 | PP2500531309 - Chỉ Surgicryl910 số 3/0 hoặc tương đương | 12,640,320 | 18.058.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.320.160 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 35 | PP2500531310 - Chỉ thép liền kim số 5V40 | 700,000 | 1.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 36 | PP2500531311 - Cốc đựng đờm hoặc tương đương | 2,100,000 | 3.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 37 | PP2500531312 - Cồn 70 độ hoặc tương đương | 12,000,000 | 17.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 38 | PP2500531313 - Cồn 90 độ hoặc tương đương | 8,040,000 | 11.486.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 4.020.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 39 | PP2500531314 - Cồn tuyệt đối hoặc tương đương | 105,000 | 150.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 52.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 40 | PP2500531315 - Cidezym hoặc tương đương | 5,000,000 | 7.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 41 | PP2500531316 - Dầu Parafin 5ml hoặc tương đương | 1,194,000 | 1.706.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 597.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 42 | PP2500531317 - Dầu Parafin hoặc tương đương | 2,160,000 | 3.086.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 43 | PP2500531318 - Dầu soi | 360,000 | 515.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 44 | PP2500531319 - Dây dẫn đường cho Catheter loại ái nước hoặc tương đương | 520,000 | 743.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 260.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 45 | PP2500531320 - Dây dẫn đường mềm, Cobra phủ Hydrophilic hoặc tương | 2,800,000 | 4.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 46 | PP2500531321 - Đầu côn vàng hoặc tương đương | 210,000 | 300.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 105.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 47 | PP2500531322 - Đầu côn xanh hoặc tương đương | 300,000 | 429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 48 | PP2500531323 - Dầu sả hoặc tương đương | 26,000,000 | 37.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 49 | PP2500531324 - Dây ga rô tĩnh mạch hoặc | 300,000 | 429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 50 | PP2500531325 - Dây hút nhớt số 6 hoặc tương đương | 285,000 | 408.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 142.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 51 | PP2500531326 - Dây hút nhớt số 8 hoặc tương đương | 285,000 | 408.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 142.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 52 | PP2500531327 - Dây hút nhớt số 12 hoặc tương đương | 427,500 | 611.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 213.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 53 | PP2500531328 - Dây hút nhớt số 14 hoặc | 427,500 | 611.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 213.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 54 | PP2500531329 - Dây khí dung cho trẻ em hoặc tương đương | 134,400 | 192.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 67.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 55 | PP2500531330 - Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương | 3,000,000 | 4.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 56 | PP2500531331 - Dây truyền dịch hoặc tương đương | 6,500,000 | 9.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 57 | PP2500531332 - Dây truyền dịch hoặc tương đương | 8,750,000 | 12.500.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 4.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 58 | PP2500531333 - Dây truyền máu hoặc tương đương | 345,000 | 493.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 172.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 59 | PP2500531334 - Dây xông dạ dày cỡ 6 hoặc tương đương | 150,000 | 215.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 75.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 60 | PP2500531335 - Dây xông dạ dày cỡ 8 | 150,000 | 215.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 75.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 61 | PP2500531336 - Dây xông dạ dày cỡ 10 hoặc tương đương | 60,000 | 86.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 30.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 62 | PP2500531337 - Dây xông dạ dày cỡ 12 hoặc tương đương | 90,000 | 129.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 45.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 63 | PP2500531338 - Dây xông dạ dày cỡ 14 hoặc tương đương | 150,000 | 215.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 75.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 64 | PP2500531339 - Dây xông dạ dày cỡ 16 hoặc tương đương | 300,000 | 429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 65 | PP2500531340 - Đè lưỡi gỗ vô khuẩn hoặc tương đương | 175,000 | 250.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 87.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 66 | PP2500531341 - Điện cực tim hoặc tương đương | 3,000,000 | 4.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 67 | PP2500531342 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 1,350,000 | 1.929.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 68 | PP2500531343 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh hoặc tương đương | 8,500,000 | 12.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 4.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 69 | PP2500531344 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme hoặc tương đương | 1,080,000 | 1.543.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 540.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 70 | PP2500531345 - Gạc phẫu thuật không dệt hoặc tương đương | 800,000 | 1.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 71 | PP2500531346 - Gạc mềm hoặc tương đương | 50,000,000 | 71.429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 25.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 72 | PP2500531347 - Găng sạch hoặc tương đương | 145,000,000 | 207.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 72.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 73 | PP2500531348 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, | 13,500,000 | 19.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 74 | PP2500531349 - Gel siêu âm hoặc tương đương | 2,640,000 | 3.772.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 75 | PP2500531350 - Giấy điện tim 6 cần hoặc tương đương | 2,450,000 | 3.500.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 76 | PP2500531351 - Giấy in nhiệt 58mmx30mm | 1,445,000 | 2.065.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 722.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 77 | PP2500531352 - Giấy in nhiệt Kích thước 50mm x 30mm hoặc tương đương | 1,140,000 | 1.629.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 570.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 78 | PP2500531353 - Giấy in monitor tim thai | 500,000 | 715.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 79 | PP2500531354 - Hemolokhoặc tương đương | 10,416,000 | 14.880.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 5.208.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 80 | PP2500531355 - Kẹp rốn nhựa hoặc tương đương | 800,000 | 1.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 81 | PP2500531356 - Khẩu trang giấy hoặc tương đương | 13,700,000 | 19.572.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 82 | PP2500531357 - Kim khâu vết thương hoặc tương đương | 2,000,000 | 2.858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 83 | PP2500531358 - Kim lấy thuốc vô | 5,960,000 | 8.515.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 84 | PP2500531359 - Kim nha khoa hoặc tương đương | 500,000 | 715.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 85 | PP2500531360 - Kim cấy chỉ hoặc tương đương | 1,680,000 | 2.400.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 840.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 86 | PP2500531361 - Kim châm cứu hoặc tương đương | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 87 | PP2500531362 - Kim chọc dò tuỷ sống các số hoặc tương đương | 5,000,000 | 7.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 88 | PP2500531363 - Khoá 3 trạc (Van 3 ngả) hoặc tương đương | 42,000 | 60.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 21.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 89 | PP2500531364 - Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương | 1,035,000 | 1.479.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 517.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 90 | PP2500531365 - Kim luồn tĩnh mạch | 6,900,000 | 9.858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 91 | PP2500531366 - Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương | 2,555,000 | 3.650.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.277.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 92 | PP2500531367 - Lam kính mài hoặc tương đương | 276,000 | 395.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 138.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 93 | PP2500531368 - Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương | 750,000 | 1.072.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 94 | PP2500531369 - Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương | 330,000 | 472.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 165.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 95 | PP2500531370 - Mask thanh quản 2 nòng | 9,000,000 | 12.858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 96 | PP2500531371 - Merocel hoặc tương đương | 5,100,000 | 7.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 97 | PP2500531372 - Miếng dán kim luồn 53 x 80 hoặc tương đương | 2,036,000 | 2.909.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.018.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 98 | PP2500531373 - Mỡ KY hoặc tương đương | 600,000 | 858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 99 | PP2500531374 - Mũ giấy hoặc tương đương | 1,000,000 | 1.429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 100 | PP2500531375 - Nhiệt kế hoặc tương đương | 3,750,000 | 5.358.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 101 | PP2500531376 - Nước cất 2 lần hoặc tương đương | 4,500,000 | 6.429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 102 | PP2500531377 - Nước Javen 12% hoặc tương đương | 6,500,000 | 9.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 103 | PP2500531378 - Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương | 6,800,000 | 9.715.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 104 | PP2500531379 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat hoặc tương | 715,000 | 1.022.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 357.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 105 | PP2500531380 - Ống nghiệm Heparin hoặc tương đương | 12,450,000 | 17.786.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 106 | PP2500531381 - Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương | 1,125,000 | 1.608.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 562.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 107 | PP2500531382 - Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 1,5ml hoặc tương | 1,000,000 | 1.429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 108 | PP2500531383 - Ống nội khí quản các số hoặc tương đương | 1,840,000 | 2.629.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 109 | PP2500531384 - Ống nội khí quản lò so có cuf đặt đường miệng các số hoặc tương đương | 194,000 | 278.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 97.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 110 | PP2500531385 - Phim khô laser kích cỡ | 124,000,000 | 177.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 62.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 111 | PP2500531386 - Que phết đờm hoặc tương đương | 1,800,000 | 2.572.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 112 | PP2500531387 - Sáp parafin hoặc tương đương | 12,500,000 | 17.858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 113 | PP2500531388 - Sonde dẫn lưu ổ bụng to hoặc tương đương | 375,000 | 536.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 187.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 114 | PP2500531389 - Sonde dẫn lưu ổ bụng số 5ID x 70D hoặc tương đương | 75,000 | 108.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 37.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 115 | PP2500531390 - Sonde hậu môn hoặc tương đương | 50,000 | 72.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 25.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 116 | PP2500531391 - Sond JJ hoặc tương đương | 12,050,000 | 17.215.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.025.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 117 | PP2500531392 - Sonde nelaton hoặc tương | 2,400,000 | 3.429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 118 | PP2500531393 - Dây xông dạ dày cỡ 18 hoặc tương đương | 150,000 | 215.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 75.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 119 | PP2500531394 - Sonde Foley 2 nhánh số 6 hoặc tương đương | 115,000 | 165.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 57.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 120 | PP2500531395 - Sonde Foley 2 nhánh số 8 hoặc tương đương | 115,000 | 165.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 57.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 121 | PP2500531396 - Sonde Foley 2 nhánh số 10 hoặc tương đương | 115,000 | 165.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 57.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 122 | PP2500531397 - Sonde Foley 2 nhánh số 12 hoặc tương đương | 1,150,000 | 1.643.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 123 | PP2500531398 - Sonde Foley 2 nhánh số 14 hoặc tương đương | 920,000 | 1.315.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 124 | PP2500531399 - Sonde Foley 2 nhánh số 16 hoặc | 575,000 | 822.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 287.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 125 | PP2500531400 - Sonde Foley 3 nhánh số 18 hoặc tương đương | 195,000 | 279.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 97.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 126 | PP2500531401 - Sonde Foley 3 nhánh số 16 hoặc tương đương | 390,000 | 558.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 195.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 127 | PP2500531402 - Tăm bông vô trùng hoặc tương đương | 800,000 | 1.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 128 | PP2500531403 - Tấm trải nilon hoặc tương đương | 870,000 | 1.243.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 435.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 129 | PP2500531404 - Túi camers hoặc tương đương | 1,197,000 | 1.710.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 598.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 130 | PP2500531405 - Túi đựng máu hoặc tương đương | 1,650,000 | 2.358.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 131 | PP2500531406 - Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương | 2,560,000 | 3.658.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 132 | PP2500531407 - Viên sát khuẩn hoặc tương đương | 5,000,000 | 7.143.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 133 | PP2500531408 - Vôi Soda hoặc tương đương | 1,100,000 | 1.572.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 134 | PP2500531409 - Que thử đường huyết + kim hoặc tương đương | 6,825,000 | 9.750.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.412.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 135 | PP2500531410 - Muối hoàn nguyên hoặc tương | 15,360,000 | 21.943.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 7.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 136 | PP2500531411 - Que thử Độ cứng của nước hoặc tương đương | 189,000,000 | 270.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 94.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 137 | PP2500531412 - Que thử nồng độ axit peracetichoặc tương đương | 315,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 157.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 138 | PP2500531413 - Que thử tồn dư Peroxidehoặc tương đương | 315,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 157.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 139 | PP2500531414 - Dung dịch bảo quản quả lọc thận hoặc tương đương | 30,240,000 | 43.200.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 15.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 140 | PP2500531415 - Nẹp 6 lỗ dầy hẹp hoặc tương đương | 6,000,000 | 8.572.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 141 | PP2500531416 - Nẹp 6 lỗ lòng máng hoặc tương đương | 6,000,000 | 8.572.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
| 142 | PP2500531417 - Đinh Kisne 2 đầu hoặc | 1,150,000 | 1.643.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| 143 | PP2500531418 - Đinh Kisne 2 đầu hoặc tương đương | 1,150,000 | 1.643.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 144 | PP2500531419 - Đinh Kisne 2 đầu hoặc tương đương | 1,150,000 | 1.643.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 145 | PP2500531420 - Chỉ thép số 1 hoặc tương đương | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 146 | PP2500531421 - Chỉ thép số 2 hoặc tương | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 147 | PP2500531422 - Vít cứng 3.5mm x 16mmhoặc tương đương | 13,200,000 | 18.858.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 6.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 148 | PP2500531423 - Vít cứng 3.5mm x 18mmhoặc tương đương | 4,400,000 | 6.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 149 | PP2500531424 - Vít cứng 4.5mm x 30mmhoặc tương đương | 4,400,000 | 6.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của |
| 150 | PP2500531425 - Vít cứng 4.5mm x 32mmhoặc tương đương | 4,400,000 | 6.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| 151 | PP2500531426 - Vít cứng 4.5mm x 26mmhoặc tương đương | 3,520,000 | 5.029.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 1.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 152 | PP2500531427 - Vít cứng 4.5mm x 28mmhoặc tương đương | 4,400,000 | 6.286.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 153 | PP2500531428 - Nút cao su Trocar hoặc | 1,000,000 | 1.429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 154 | PP2500531429 - Nút cao su Trocar hoặc tương đương | 1,000,000 | 1.429.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 155 | PP2500531430 - Mũi khoan xương 3.5 hoặc tương đương | 7,896,000 | 11.280.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.948.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 156 | PP2500531431 - Mũi khoan xương 4.5 hoặc tương đương | 11,844,000 | 16.920.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 5.922.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 157 | PP2500531432 - Cọc truyền hoặc tương đương | 6,800,000 | 9.715.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 3.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 158 | PP2500531433 - Bao đo huyết áp máy Monitor người lớn và trẻ em hoặc tương đương | 8,400,000 | 12.000.000 | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu | 4.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm | Cam kết của nhà thầu |
Băng bó bột 7,5cm x 3,6 m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531276 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Băng bó bột 10cm x 3,6m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531277 |
| Giá từng phần lô | 4,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Băng bó bột 15cm x 3,6m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531278 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Băng cuộn y tế to hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531279 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Băng dính lụa 2,5cm x5m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531280 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Băng dính lụa 5cm x5m |
|
| Mã phần lô | PP2500531281 |
| Giá từng phần lô | 25,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Băng keo hấp nhiệt trong y tế hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531282 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Băng chun hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531283 |
| Giá từng phần lô | 615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bơm cho ăn 50ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531284 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bơm tiêm điện 50ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531285 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531286 |
| Giá từng phần lô | 44,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bơm tiêm nhựa 1ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531287 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500531288 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bơm tiêm nhựa 3ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531289 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531290 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bộ hoá chất nhuôm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500531291 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bông thấm nước hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531292 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Bột KOH nguyên chất |
|
| Mã phần lô | PP2500531293 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Canuyn mayơ các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531294 |
| Giá từng phần lô | 42,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ catgut số 1 HR 40s hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531295 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ catgut số 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531296 |
| Giá từng phần lô | 768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ line Pháp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531297 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ nylon (Polyamide polymer) |
|
| Mã phần lô | PP2500531298 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 3/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531299 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 5/0 hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500531300 |
| Giá từng phần lô | 302,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 4/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531301 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ polyglactin kháng khuẩn số 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531302 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ polypropylene số 1 hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500531303 |
| Giá từng phần lô | 372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ polypropylene số 3/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531304 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ polypropylene số 4/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531305 |
| Giá từng phần lô | 1,998,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ polypropylene số 5/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531306 |
| Giá từng phần lô | 2,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ Surgicryl910 so 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531307 |
| Giá từng phần lô | 6,894,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.447.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ Surgicryl910 so 2/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531308 |
| Giá từng phần lô | 3,447,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.723.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ Surgicryl910 số 3/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531309 |
| Giá từng phần lô | 12,640,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.320.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ thép liền kim số 5V40 |
|
| Mã phần lô | PP2500531310 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Cốc đựng đờm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531311 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Cồn 70 độ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531312 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Cồn 90 độ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531313 |
| Giá từng phần lô | 8,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Cồn tuyệt đối hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531314 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Cidezym hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531315 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Dầu Parafin 5ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531316 |
| Giá từng phần lô | 1,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dầu Parafin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531317 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dầu soi |
|
| Mã phần lô | PP2500531318 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Dây dẫn đường cho Catheter loại ái nước hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531319 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Dây dẫn đường mềm, Cobra phủ Hydrophilic hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500531320 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Đầu côn vàng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531321 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Đầu côn xanh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531322 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dầu sả hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531323 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây ga rô tĩnh mạch hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500531324 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây hút nhớt số 6 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531325 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây hút nhớt số 8 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531326 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây hút nhớt số 12 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531327 |
| Giá từng phần lô | 427,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây hút nhớt số 14 hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500531328 |
| Giá từng phần lô | 427,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây khí dung cho trẻ em hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531329 |
| Giá từng phần lô | 134,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531330 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây truyền dịch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531331 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây truyền dịch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531332 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây truyền máu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531333 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây xông dạ dày cỡ 6 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531334 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây xông dạ dày cỡ 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500531335 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây xông dạ dày cỡ 10 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531336 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây xông dạ dày cỡ 12 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531337 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây xông dạ dày cỡ 14 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531338 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây xông dạ dày cỡ 16 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531339 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Đè lưỡi gỗ vô khuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531340 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Điện cực tim hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531341 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500531342 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531343 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531344 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Gạc phẫu thuật không dệt hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531345 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Gạc mềm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531346 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Găng sạch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531347 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, |
|
| Mã phần lô | PP2500531348 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Gel siêu âm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531349 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Giấy điện tim 6 cần hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531350 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Giấy in nhiệt 58mmx30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500531351 |
| Giá từng phần lô | 1,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 722.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Giấy in nhiệt Kích thước 50mm x 30mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531352 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Giấy in monitor tim thai |
|
| Mã phần lô | PP2500531353 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Hemolokhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531354 |
| Giá từng phần lô | 10,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kẹp rốn nhựa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531355 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Khẩu trang giấy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531356 |
| Giá từng phần lô | 13,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim khâu vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531357 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim lấy thuốc vô |
|
| Mã phần lô | PP2500531358 |
| Giá từng phần lô | 5,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim nha khoa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531359 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim cấy chỉ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531360 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim châm cứu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531361 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim chọc dò tuỷ sống các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531362 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Khoá 3 trạc (Van 3 ngả) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531363 |
| Giá từng phần lô | 42,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531364 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.479.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500531365 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531366 |
| Giá từng phần lô | 2,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Lam kính mài hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531367 |
| Giá từng phần lô | 276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531368 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531369 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Mask thanh quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500531370 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Merocel hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531371 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Miếng dán kim luồn 53 x 80 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531372 |
| Giá từng phần lô | 2,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Mỡ KY hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531373 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Mũ giấy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531374 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Nhiệt kế hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531375 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Nước cất 2 lần hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531376 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Nước Javen 12% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531377 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531378 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Ống nghiệm chống đông Natri citrat hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500531379 |
| Giá từng phần lô | 715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Ống nghiệm Heparin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531380 |
| Giá từng phần lô | 12,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531381 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 1,5ml hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500531382 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Ống nội khí quản các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531383 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Ống nội khí quản lò so có cuf đặt đường miệng các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531384 |
| Giá từng phần lô | 194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Phim khô laser kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500531385 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Que phết đờm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531386 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sáp parafin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531387 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde dẫn lưu ổ bụng to hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531388 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde dẫn lưu ổ bụng số 5ID x 70D hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531389 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Sonde hậu môn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531390 |
| Giá từng phần lô | 50,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Sond JJ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531391 |
| Giá từng phần lô | 12,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde nelaton hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500531392 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dây xông dạ dày cỡ 18 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531393 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde Foley 2 nhánh số 6 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531394 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde Foley 2 nhánh số 8 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531395 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde Foley 2 nhánh số 10 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531396 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Sonde Foley 2 nhánh số 12 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531397 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Sonde Foley 2 nhánh số 14 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531398 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde Foley 2 nhánh số 16 hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500531399 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde Foley 3 nhánh số 18 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531400 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Sonde Foley 3 nhánh số 16 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531401 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Tăm bông vô trùng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531402 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Tấm trải nilon hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531403 |
| Giá từng phần lô | 870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Túi camers hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531404 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Túi đựng máu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531405 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531406 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Viên sát khuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531407 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vôi Soda hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531408 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Que thử đường huyết + kim hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531409 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Muối hoàn nguyên hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500531410 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Que thử Độ cứng của nước hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531411 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Que thử nồng độ axit peracetichoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531412 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Que thử tồn dư Peroxidehoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531413 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Dung dịch bảo quản quả lọc thận hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531414 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Nẹp 6 lỗ dầy hẹp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531415 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Nẹp 6 lỗ lòng máng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531416 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Đinh Kisne 2 đầu hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500531417 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Đinh Kisne 2 đầu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531418 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Đinh Kisne 2 đầu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531419 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ thép số 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531420 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Chỉ thép số 2 hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500531421 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Vít cứng 3.5mm x 16mmhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531422 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Vít cứng 3.5mm x 18mmhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531423 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Vít cứng 4.5mm x 30mmhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531424 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Vít cứng 4.5mm x 32mmhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531425 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Vít cứng 4.5mm x 26mmhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531426 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Vít cứng 4.5mm x 28mmhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531427 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Nút cao su Trocar hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500531428 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Nút cao su Trocar hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531429 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Mũi khoan xương 3.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531430 |
| Giá từng phần lô | 7,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Mũi khoan xương 4.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531431 |
| Giá từng phần lô | 11,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 tháng |
Cọc truyền hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531432 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Bao đo huyết áp máy Monitor người lớn và trẻ em hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500531433 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/3 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/90 sản phẩm/01 năm |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi