Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400362311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phụng Châu | Chủ đầu tư | UBND xã Phụng Châu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Phần Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400204586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 432,434,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 601.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 130.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 130.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi có hạng mục vỉa hè/kè đá hộc (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: (1) Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn; (2) Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; (3) Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình; (4) Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 216.300.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công 1Tối thiểu 1 năm hợp nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | công dân còn hiệu lựccông trường ít nhất 01 năm công trình xây dựng. (Kèm giá; BBNT hoàn thành; bản hoặc tài liệu chứng minh hợp gia của chủ đầu hoặc quyết vụ hoặc tài liệu pháp lý tương khác).năng huy động nhân sự cho thầu.chứng minh: chứng chỉ, CCCD. Kinh nghiệm trong các công minh khả năng huy động thầu scan các tài liệu chứng gốc hoặc bản sao được công kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có căn cước + Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc 01 hợp đồng thi công theo Hợp đồng + phụ lục xác nhận của chủ đầu tư lệ khác trong đó có sự tham định phân công nhiệm đương + Tài liệu chứng minh khả gói - Tài liệu + Bằng cấp, + Tài liệu chứng minh việc tương tự, tài liệu chứng nhân sự cho gói thầu. (Nhà minh theo yêu cầu là bản chứng/chứng thực đính |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư-ờng1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện lực đến thời điểm đóng thầu.công dân còn hiệu lực.thiểu ít nhất 01 năm hoặc 01 theo Hợp đồng; bản xác nhận liệu chứng minh hợp lệ khác của chủ đầu hoặc quyết định tài liệu pháp lý tương đương khác).năng huy động nhân sự cho thầu.chứng minh: ATLĐ-VSMT, CCCD.Kinh nghiệm trong các công minh khả năng huy động thầu scan các tài liệu chứng gốc hoặc bản sao được công kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao chuyên ngành xây dựng ATLĐ – VSLĐ còn hiệu + Có căn cước + Đã phụ trách ATLĐ tối hợp đồng thi công (kèm của chủ đầu tư hoặc tài trong đó có sự tham gia phân công nhiệm vụ hoặc + Tài liệu chứng minh khả gói - Tài liệu + Bằng cấp, chứng nhận + Tài liệu chứng minh việc tương tự, tài liệu chứng nhân sự cho gói thầu. (Nhà minh theo yêu cầu là bản chứng/chứng thực đính |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào < 0,8m3 (đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ < 22 tấn (tải trọng hàng hóa) (đính kèm đăng ký và đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký xe) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận): Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi