Gói thầu: Gói thầu số 3: Sinh phẩm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300290368-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Dệt May
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sinh phẩm y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300201036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 941,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.125.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300420201 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 234,500,000 351.750.000 3822 164.150.000 575
2 PP2300420202 - Que thử/Khay thử xét nghiệm HBe 3,600,000 5.400.000 3822 2.520.000 66
3 PP2300420203 - Test nhanh chẩn đoán chẩn đoán HBsAg (viêm gan B) 14,400,000 21.600.000 3822 10.080.000 493
4 PP2300420204 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV 5,760,000 8.640.000 3822 4.032.000 30
5 PP2300420205 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết 49,500,000 74.250.000 3822 34.650.000 1479
6 PP2300420206 - Test nhanh chẩn doán Siphylis (test giang mai) 180,000 270.000 3822 126.000 5
7 PP2300420207 - Test nhanh chẩn đoán Morphintrong nước tiểu 6,750,000 10.125.000 3822 4.725.000 164
8 PP2300420208 - Test nhanh chẩn đoán Ma túy 4 trong 1 (MDMA/MET/OPI/THC) 22,500,000 33.750.000 3822 15.750.000 82
9 PP2300420209 - Test nhanh chẩn đoán Ma túy 4 trong 1 (AMP/KET/MET/MOP) 5,985,000 8.977.500 3822 4.189.500 164
10 PP2300420210 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số 329,300,000 493.950.000 3822 230.510.000 6082
11 PP2300420211 - Que thử/Khay thử xét nghiệm hCG 420,000 630.000 3822 294.000 33
12 PP2300420212 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 7,020,000 10.530.000 3822 4.914.000 99
13 PP2300420213 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue 51,900,000 77.850.000 3822 36.330.000 247
14 PP2300420214 - Test CRP 11,880,000 17.820.000 3822 8.316.000 362
15 PP2300420215 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.Pylori 10,200,000 15.300.000 3822 7.140.000 99
16 PP2300420216 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue 52,000,000 78.000.000 3822 36.400.000 164
17 PP2300420217 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 7,875,000 11.812.500 3822 5.512.500 82
18 PP2300420218 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể Mycobacterium tuberculosis 12,000,000 18.000.000 3822 8.400.000 82
19 PP2300420219 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV 9,600,000 14.400.000 3822 6.720.000 49
20 PP2300420220 - Que thử/Khay thử xét nghiệm TroponinI 8,000,000 12.000.000 3822 5.600.000 33
21 PP2300420221 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B 68,000,000 102.000.000 3822 47.600.000 164
22 PP2300420222 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs 2,100,000 3.150.000 3822 1.470.000 16
23 PP2300420223 - Rapid Anti-HCV Test 2,910,000 4.365.000 3822 2.037.000 49
24 PP2300420224 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 21,000,000 31.500.000 3822 14.700.000 329
25 PP2300420225 - ASLO 1,620,000 2.430.000 3822 1.134.000 49
26 PP2300420226 - RF 2,700,000 4.050.000 3822 1.890.000 1
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300420201
Giá từng phần lô 234,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm HBe
Mã phần lô PP2300420202
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán chẩn đoán HBsAg (viêm gan B)
Mã phần lô PP2300420203
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
Mã phần lô PP2300420204
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300420205
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn doán Siphylis (test giang mai)
Mã phần lô PP2300420206
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán Morphintrong nước tiểu
Mã phần lô PP2300420207
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán Ma túy 4 trong 1 (MDMA/MET/OPI/THC)
Mã phần lô PP2300420208
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán Ma túy 4 trong 1 (AMP/KET/MET/MOP)
Mã phần lô PP2300420209
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300420210
Giá từng phần lô 329,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6082
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm hCG
Mã phần lô PP2300420211
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300420212
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue
Mã phần lô PP2300420213
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test CRP
Mã phần lô PP2300420214
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300420215
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300420216
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300420217
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2300420218
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
Mã phần lô PP2300420219
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2300420220
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
Mã phần lô PP2300420221
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs
Mã phần lô PP2300420222
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rapid Anti-HCV Test
Mã phần lô PP2300420223
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300420224
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ASLO
Mã phần lô PP2300420225
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
RF
Mã phần lô PP2300420226
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->