Gói thầu: Gói thầu số 3: thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500051888-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500022476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 7,419,392,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500065991 - 232,650,000 166.178.571 162.855.000 2,326,500
2 PP2500065992 - 58,968,000 42.120.000 41.277.600 589,680
3 PP2500065993 - 1,176,000,000 840.000.000 823.200.000 11,760,000
4 PP2500065994 - 72,000,000 51.428.571 50.400.000 720,000
5 PP2500065995 - 152,100,000 108.642.857 106.470.000 1,521,000
6 PP2500065996 - 98,280,000 70.200.000 68.796.000 982,800
7 PP2500065997 - 137,592,000 98.280.000 96.314.400 1,375,920
8 PP2500065998 - 95,550,000 68.250.000 66.885.000 955,500
9 PP2500065999 - 81,900,000 58.500.000 57.330.000 819,000
10 PP2500066000 - 171,600,000 122.571.429 120.120.000 1,716,000
11 PP2500066001 - 131,040,000 93.600.000 91.728.000 1,310,400
12 PP2500066002 - 555,750,000 396.964.286 389.025.000 5,557,500
13 PP2500066003 - 98,280,000 70.200.000 68.796.000 982,800
14 PP2500066004 - 74,100,000 52.928.571 51.870.000 741,000
15 PP2500066005 - 48,000,000 34.285.714 33.600.000 480,000
16 PP2500066006 - 118,440,000 84.600.000 82.908.000 1,184,400
17 PP2500066007 - 175,500,000 125.357.143 122.850.000 1,755,000
18 PP2500066008 - 112,710,000 80.507.143 78.897.000 1,127,100
19 PP2500066009 - 93,366,000 66.690.000 65.356.200 933,660
20 PP2500066010 - 96,115,000 68.653.571 67.280.500 961,150
21 PP2500066011 - 44,352,000 31.680.000 31.046.400 443,520
22 PP2500066012 - 122,850,000 87.750.000 85.995.000 1,228,500
23 PP2500066013 - 212,940,000 152.100.000 149.058.000 2,129,400
24 PP2500066014 - 120,120,000 85.800.000 84.084.000 1,201,200
25 PP2500066015 - 113,505,000 81.075.000 79.453.500 1,135,050
26 PP2500066016 - 96,000,000 68.571.429 67.200.000 960,000
27 PP2500066017 - 46,390,400 33.136.000 32.473.280 463,904
28 PP2500066018 - 89,700,000 64.071.429 62.790.000 897,000
29 PP2500066019 - 131,040,000 93.600.000 91.728.000 1,310,400
30 PP2500066020 - 58,400,000 41.714.286 40.880.000 584,000
31 PP2500066021 - 39,010,000 27.864.286 27.307.000 390,100
32 PP2500066022 - 117,440,000 83.885.714 82.208.000 1,174,400
33 PP2500066023 - 108,800,000 77.714.286 76.160.000 1,088,000
34 PP2500066024 - 37,600,000 26.857.143 26.320.000 376,000
35 PP2500066025 - 32,900,000 23.500.000 23.030.000 329,000
36 PP2500066026 - 28,200,000 20.142.857 19.740.000 282,000
37 PP2500066027 - 497,952,000 355.680.000 348.566.400 4,979,520
38 PP2500066028 - 35,952,000 25.680.000 25.166.400 359,520
39 PP2500066029 - 113,100,000 80.785.714 79.170.000 1,131,000
40 PP2500066030 - 110,400,000 78.857.143 77.280.000 1,104,000
41 PP2500066031 - 150,000,000 107.142.857 105.000.000 1,500,000
42 PP2500066032 - 157,500,000 112.500.000 110.250.000 1,575,000
43 PP2500066033 - 390,000,000 278.571.429 273.000.000 3,900,000
44 PP2500066034 - 89,100,000 63.642.857 62.370.000 891,000
45 PP2500066035 - 456,000,000 325.714.286 319.200.000 4,560,000
46 PP2500066036 - 60,800,000 43.428.571 42.560.000 608,000
47 PP2500066037 - 179,400,000 128.142.857 125.580.000 1,794,000
Mã phần lô PP2500065991
Giá từng phần lô 232,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,326,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065992
Giá từng phần lô 58,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.277.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065993
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065994
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065995
Giá từng phần lô 152,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065996
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065997
Giá từng phần lô 137,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.314.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,375,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065998
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065999
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066000
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066001
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066002
Giá từng phần lô 555,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,557,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066003
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066004
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066005
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066006
Giá từng phần lô 118,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066007
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066008
Giá từng phần lô 112,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.507.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066009
Giá từng phần lô 93,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.356.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066010
Giá từng phần lô 96,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.653.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.280.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 961,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066011
Giá từng phần lô 44,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066012
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066013
Giá từng phần lô 212,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,129,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066014
Giá từng phần lô 120,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066015
Giá từng phần lô 113,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.453.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,135,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066016
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066017
Giá từng phần lô 46,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.473.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066018
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066019
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066020
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066021
Giá từng phần lô 39,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.864.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066022
Giá từng phần lô 117,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,174,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066023
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066024
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066025
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066026
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066027
Giá từng phần lô 497,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.566.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,979,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066028
Giá từng phần lô 35,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.166.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066029
Giá từng phần lô 113,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066030
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066031
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066032
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066033
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066034
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066035
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066036
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500066037
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->