Gói thầu: Gói thầu số 3: Thuốc generic
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200036737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thuốc generic |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200031239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 500.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 1,706,454,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,064,542 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt chất: Allopurinol; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 3,500,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Hoạt chất: Aminophylin ; Nồng độ/ hàm lượng: 4,8% (240mg/5ml);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 36,310,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Hoạt chất: Clobetasol butyrat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,05%;5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp | 5,675,320 | 0 | 0 | |
| 4 | Hoạt chất: Digoxin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 1,500,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 23,100,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 33,200,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nồng độ/ hàm lượng: 40IU/ml; x10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống | 10,400,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Hoạt chất: Isofluran; Nồng độ/ hàm lượng: 100%; 250ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Dung dịch gây mê đường hô hấp; Đường dùng: Đường hô hấp; Đơn vị tính: Chai | 3,240,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Hoạt chất: Ketamin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống | 3,648,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 186,000,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Hoạt chất: Nifedipine; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 166,250,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Hoạt chất: Phenylephrine ; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/ml - 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 36,382,500 | 0 | 0 | |
| 13 | Hoạt chất: Progesteron; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 1,890,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Hoạt chất: Sufentanil; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Hoạt chất: Suxamethonium clorid; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ | 1,956,400 | 0 | 0 | |
| 16 | Hoạt chất: Theophyllin; Nồng độ/ hàm lượng: 300mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 5,931,700 | 0 | 0 | |
| 17 | Hoạt chất: Tropicamide + phenylephrine hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% + 0,5%, 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống | 675,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Hoạt chất: Calcitriol; Nồng độ/ hàm lượng: 0.25mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 2,499,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Hoạt chất: Ceftizoxim ; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/Lọ /Ống/túi | 20,700,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Hoạt chất: Fenofibrat; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 13,650,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Hoạt chất: Losartan + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg + 12,5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 92,400,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Hoạt chất: Perindopril + indapamid; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg+ 1.25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 46,000,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Hoạt chất: Perindopril; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 83,000,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Hoạt chất: Tobramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,3%, 3,5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đường dùng: Tra mắt; Đơn vị tính: Ống/Tuýp | 2,935,800 | 0 | 0 | |
| 25 | Hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 40,500,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói | 106,000,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Hoạt chất: Amoxicillin +Acid clavulanic; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg +31,25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói | 154,572,600 | 0 | 0 | |
| 28 | Hoạt chất: Metoprolol; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 25,628,400 | 0 | 0 | |
| 29 | Hoạt chất: Acetazolamid; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 100,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Hoạt chất: Bacillus subtilis; Nồng độ/ hàm lượng: 10^7-10^8 CFU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói | 75,331,200 | 0 | 0 | |
| 31 | Hoạt chất: Ampicilin + sulbactam; Nồng độ/ hàm lượng: (500mg + 250mg);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 8,800,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,1% 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 573,300 | 0 | 0 | |
| 33 | Hoạt chất: Berberin (hydroclorid); Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 14,376,600 | 0 | 0 | |
| 34 | Hoạt chất: Captopril + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg + 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Hoạt chất: Carbamazepin; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 420,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Hoạt chất: Carbazochrom; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 1,920,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Hoạt chất: Codein + Terpin hydrat; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg + 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 68,000,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 1,344,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 720,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Đặt hậu môn; Đơn vị tính: Viên | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Hoạt chất: Diethylphtalat; Nồng độ/ hàm lượng: 95% 10g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi | 800,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Hoạt chất: Econazol; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo; Đường dùng: Đặt âm đạo; Đơn vị tính: Viên | 8,400,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói | 4,762,800 | 0 | 0 | |
| 44 | Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 13,650,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Hoạt chất: Gentamicin; Nồng độ/ hàm lượng: 40mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ | 3,591,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Hoạt chất: Gliclazide; Nồng độ/ hàm lượng: 60mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 69,300,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 1,79g/3ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp | 6,904,800 | 0 | 0 | |
| 48 | Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 2,98g/5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp | 3,319,180 | 0 | 0 | |
| 49 | Hoạt chất: Griseofulvin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 504,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Hoạt chất: Hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 1,522,900 | 0 | 0 | |
| 51 | Hoạt chất: Levofloxacin ; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg/ml, 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Lọ/ống | 504,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Hoạt chất: Metoclopramid; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 210,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Hoạt chất: Morphin (hydroclorid, sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 4,550,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói | 11,457,600 | 0 | 0 | |
| 55 | Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói | 19,572,800 | 0 | 0 | |
| 56 | Hoạt chất: Nalidixic acid; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 2,447,500 | 0 | 0 | |
| 57 | Hoạt chất: Neomycin (sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống | 883,200 | 0 | 0 | |
| 58 | Hoạt chất: Neostigmin metylsulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0.5mg/ ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 1,302,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống | 6,560,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 7,350,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ/ hàm lượng: 120 mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 52,000,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 2mg + 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 657,300 | 0 | 0 | |
| 63 | Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg+ 8mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 6,930,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Hoạt chất: Imidapril; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 280,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Hoạt chất: Ranitidin; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg/ 2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ | 250,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Hoạt chất: Roxithromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 436,800 | 0 | 0 | |
| 68 | Hoạt chất: Spiramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 750.000IU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói | 2,867,400 | 0 | 0 | |
| 69 | Hoạt chất: Vitamin A + Vitamin D3; Nồng độ/ hàm lượng: 4000UI + 400UI;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 1,078,200 | 0 | 0 | |
| 70 | Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên | 3,230,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Hoạt chất: Fluocinolon acetonid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,025%; 15g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp | 3,910,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg/1ml ;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ | 743,400 | 0 | 0 | |
| 73 | Hoạt chất: Pralidoxim; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi | 1,349,460 | 0 | 0 |
Hoạt chất: Allopurinol; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Aminophylin ; Nồng độ/ hàm lượng: 4,8% (240mg/5ml);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 36,310,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Clobetasol butyrat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,05%;5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp |
|
| Giá từng phần lô | 5,675,320 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Digoxin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 33,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nồng độ/ hàm lượng: 40IU/ml; x10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống |
|
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Isofluran; Nồng độ/ hàm lượng: 100%; 250ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Dung dịch gây mê đường hô hấp; Đường dùng: Đường hô hấp; Đơn vị tính: Chai |
|
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Ketamin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống |
|
| Giá từng phần lô | 3,648,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Nifedipine; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 166,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Phenylephrine ; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/ml - 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Progesteron; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Sufentanil; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Suxamethonium clorid; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 1,956,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Theophyllin; Nồng độ/ hàm lượng: 300mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 5,931,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Tropicamide + phenylephrine hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% + 0,5%, 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống |
|
| Giá từng phần lô | 675,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Calcitriol; Nồng độ/ hàm lượng: 0.25mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 2,499,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Ceftizoxim ; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/Lọ /Ống/túi |
|
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Fenofibrat; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Losartan + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg + 12,5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Perindopril + indapamid; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg+ 1.25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Perindopril; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Tobramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,3%, 3,5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đường dùng: Tra mắt; Đơn vị tính: Ống/Tuýp |
|
| Giá từng phần lô | 2,935,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói |
|
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Amoxicillin +Acid clavulanic; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg +31,25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói |
|
| Giá từng phần lô | 154,572,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Metoprolol; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 25,628,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Acetazolamid; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Bacillus subtilis; Nồng độ/ hàm lượng: 10^7-10^8 CFU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói |
|
| Giá từng phần lô | 75,331,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Ampicilin + sulbactam; Nồng độ/ hàm lượng: (500mg + 250mg);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,1% 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 573,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Berberin (hydroclorid); Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 14,376,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Captopril + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg + 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Carbamazepin; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Carbazochrom; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Codein + Terpin hydrat; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg + 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Đặt hậu môn; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Diethylphtalat; Nồng độ/ hàm lượng: 95% 10g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi |
|
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Econazol; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo; Đường dùng: Đặt âm đạo; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói |
|
| Giá từng phần lô | 4,762,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Gentamicin; Nồng độ/ hàm lượng: 40mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Gliclazide; Nồng độ/ hàm lượng: 60mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 1,79g/3ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp |
|
| Giá từng phần lô | 6,904,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 2,98g/5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp |
|
| Giá từng phần lô | 3,319,180 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Griseofulvin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 1,522,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Levofloxacin ; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg/ml, 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Lọ/ống |
|
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Metoclopramid; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Morphin (hydroclorid, sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói |
|
| Giá từng phần lô | 11,457,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói |
|
| Giá từng phần lô | 19,572,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Nalidixic acid; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 2,447,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Neomycin (sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống |
|
| Giá từng phần lô | 883,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Neostigmin metylsulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0.5mg/ ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 1,302,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống |
|
| Giá từng phần lô | 6,560,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ/ hàm lượng: 120 mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 2mg + 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 657,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg+ 8mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Imidapril; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Ranitidin; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg/ 2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Roxithromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 436,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Spiramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 750.000IU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói |
|
| Giá từng phần lô | 2,867,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Vitamin A + Vitamin D3; Nồng độ/ hàm lượng: 4000UI + 400UI;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 1,078,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên |
|
| Giá từng phần lô | 3,230,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Fluocinolon acetonid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,025%; 15g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp |
|
| Giá từng phần lô | 3,910,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg/1ml ;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ |
|
| Giá từng phần lô | 743,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoạt chất: Pralidoxim; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi |
|
| Giá từng phần lô | 1,349,460 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi