Gói thầu: Gói thầu số 3: Thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200036737-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2200031239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Giá bán HSMT 500.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,706,454,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,064,542 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Hoạt chất: Allopurinol; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 3,500,000 0 0
2 Hoạt chất: Aminophylin ; Nồng độ/ hàm lượng: 4,8% (240mg/5ml);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 36,310,000 0 0
3 Hoạt chất: Clobetasol butyrat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,05%;5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp 5,675,320 0 0
4 Hoạt chất: Digoxin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 1,500,000 0 0
5 Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 23,100,000 0 0
6 Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 33,200,000 0 0
7 Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nồng độ/ hàm lượng: 40IU/ml; x10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống 10,400,000 0 0
8 Hoạt chất: Isofluran; Nồng độ/ hàm lượng: 100%; 250ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Dung dịch gây mê đường hô hấp; Đường dùng: Đường hô hấp; Đơn vị tính: Chai 3,240,000 0 0
9 Hoạt chất: Ketamin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống 3,648,000 0 0
10 Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 186,000,000 0 0
11 Hoạt chất: Nifedipine; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 166,250,000 0 0
12 Hoạt chất: Phenylephrine ; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/ml - 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 36,382,500 0 0
13 Hoạt chất: Progesteron; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 1,890,000 0 0
14 Hoạt chất: Sufentanil; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 24,000,000 0 0
15 Hoạt chất: Suxamethonium clorid; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ 1,956,400 0 0
16 Hoạt chất: Theophyllin; Nồng độ/ hàm lượng: 300mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 5,931,700 0 0
17 Hoạt chất: Tropicamide + phenylephrine hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% + 0,5%, 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống 675,000 0 0
18 Hoạt chất: Calcitriol; Nồng độ/ hàm lượng: 0.25mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 2,499,000 0 0
19 Hoạt chất: Ceftizoxim ; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/Lọ /Ống/túi 20,700,000 0 0
20 Hoạt chất: Fenofibrat; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 13,650,000 0 0
21 Hoạt chất: Losartan + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg + 12,5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 92,400,000 0 0
22 Hoạt chất: Perindopril + indapamid; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg+ 1.25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 46,000,000 0 0
23 Hoạt chất: Perindopril; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 83,000,000 0 0
24 Hoạt chất: Tobramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,3%, 3,5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đường dùng: Tra mắt; Đơn vị tính: Ống/Tuýp 2,935,800 0 0
25 Hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 40,500,000 0 0
26 Hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói 106,000,000 0 0
27 Hoạt chất: Amoxicillin +Acid clavulanic; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg +31,25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói 154,572,600 0 0
28 Hoạt chất: Metoprolol; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 25,628,400 0 0
29 Hoạt chất: Acetazolamid; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 100,000 0 0
30 Hoạt chất: Bacillus subtilis; Nồng độ/ hàm lượng: 10^7-10^8 CFU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói 75,331,200 0 0
31 Hoạt chất: Ampicilin + sulbactam; Nồng độ/ hàm lượng: (500mg + 250mg);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 8,800,000 0 0
32 Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,1% 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 573,300 0 0
33 Hoạt chất: Berberin (hydroclorid); Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 14,376,600 0 0
34 Hoạt chất: Captopril + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg + 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 75,000,000 0 0
35 Hoạt chất: Carbamazepin; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 420,000 0 0
36 Hoạt chất: Carbazochrom; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 1,920,000 0 0
37 Hoạt chất: Codein + Terpin hydrat; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg + 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 68,000,000 0 0
38 Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 1,344,000 0 0
39 Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 720,000 0 0
40 Hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Đặt hậu môn; Đơn vị tính: Viên 12,000,000 0 0
41 Hoạt chất: Diethylphtalat; Nồng độ/ hàm lượng: 95% 10g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi 800,000 0 0
42 Hoạt chất: Econazol; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo; Đường dùng: Đặt âm đạo; Đơn vị tính: Viên 8,400,000 0 0
43 Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói 4,762,800 0 0
44 Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 13,650,000 0 0
45 Hoạt chất: Gentamicin; Nồng độ/ hàm lượng: 40mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ 3,591,000 0 0
46 Hoạt chất: Gliclazide; Nồng độ/ hàm lượng: 60mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 69,300,000 0 0
47 Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 1,79g/3ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp 6,904,800 0 0
48 Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 2,98g/5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp 3,319,180 0 0
49 Hoạt chất: Griseofulvin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 504,000 0 0
50 Hoạt chất: Hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 1,522,900 0 0
51 Hoạt chất: Levofloxacin ; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg/ml, 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Lọ/ống 504,000 0 0
52 Hoạt chất: Metoclopramid; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 210,000 0 0
53 Hoạt chất: Morphin (hydroclorid, sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 4,550,000 0 0
54 Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói 11,457,600 0 0
55 Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói 19,572,800 0 0
56 Hoạt chất: Nalidixic acid; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 2,447,500 0 0
57 Hoạt chất: Neomycin (sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống 883,200 0 0
58 Hoạt chất: Neostigmin metylsulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0.5mg/ ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 1,302,000 0 0
59 Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống 6,560,000 0 0
60 Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 7,350,000 0 0
61 Hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ/ hàm lượng: 120 mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 52,000,000 0 0
62 Hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 2mg + 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 657,300 0 0
63 Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg+ 8mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 6,930,000 0 0
64 Hoạt chất: Imidapril; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 75,000,000 0 0
65 Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 280,000 0 0
66 Hoạt chất: Ranitidin; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg/ 2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ 250,000 0 0
67 Hoạt chất: Roxithromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 436,800 0 0
68 Hoạt chất: Spiramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 750.000IU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói 2,867,400 0 0
69 Hoạt chất: Vitamin A + Vitamin D3; Nồng độ/ hàm lượng: 4000UI + 400UI;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 1,078,200 0 0
70 Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên 3,230,000 0 0
71 Hoạt chất: Fluocinolon acetonid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,025%; 15g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp 3,910,000 0 0
72 Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg/1ml ;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ 743,400 0 0
73 Hoạt chất: Pralidoxim; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi 1,349,460 0 0
Hoạt chất: Allopurinol; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 3,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Aminophylin ; Nồng độ/ hàm lượng: 4,8% (240mg/5ml);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 36,310,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Clobetasol butyrat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,05%;5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp
Giá từng phần lô 5,675,320
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Digoxin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 1,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 23,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Ephedrin; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 33,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nồng độ/ hàm lượng: 40IU/ml; x10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống
Giá từng phần lô 10,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Isofluran; Nồng độ/ hàm lượng: 100%; 250ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Dung dịch gây mê đường hô hấp; Đường dùng: Đường hô hấp; Đơn vị tính: Chai
Giá từng phần lô 3,240,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Ketamin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg/10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống
Giá từng phần lô 3,648,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 186,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Nifedipine; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 166,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Phenylephrine ; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/ml - 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 36,382,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Progesteron; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 1,890,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Sufentanil; Nồng độ/ hàm lượng: 50mcg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Suxamethonium clorid; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 1,956,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Theophyllin; Nồng độ/ hàm lượng: 300mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 5,931,700
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Tropicamide + phenylephrine hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% + 0,5%, 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống
Giá từng phần lô 675,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Calcitriol; Nồng độ/ hàm lượng: 0.25mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 2,499,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Ceftizoxim ; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/Lọ /Ống/túi
Giá từng phần lô 20,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Fenofibrat; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 13,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Losartan + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg + 12,5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 92,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Perindopril + indapamid; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg+ 1.25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 46,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Perindopril; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 83,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Tobramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 0,3%, 3,5g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2;Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đường dùng: Tra mắt; Đơn vị tính: Ống/Tuýp
Giá từng phần lô 2,935,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 40,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói
Giá từng phần lô 106,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Amoxicillin +Acid clavulanic; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg +31,25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói
Giá từng phần lô 154,572,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Metoprolol; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 25,628,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Acetazolamid; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Bacillus subtilis; Nồng độ/ hàm lượng: 10^7-10^8 CFU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/Cốm/Hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói
Giá từng phần lô 75,331,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Ampicilin + sulbactam; Nồng độ/ hàm lượng: (500mg + 250mg);Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 8,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0,1% 10ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 573,300
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Berberin (hydroclorid); Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 14,376,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Captopril + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg + 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Carbamazepin; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 420,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Carbazochrom; Nồng độ/ hàm lượng: 30mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 1,920,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Codein + Terpin hydrat; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg + 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 68,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 1,344,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Diazepam; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 720,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Đặt hậu môn; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Diethylphtalat; Nồng độ/ hàm lượng: 95% 10g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi
Giá từng phần lô 800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Econazol; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo; Đường dùng: Đặt âm đạo; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 250mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói
Giá từng phần lô 4,762,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Erythromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 13,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Gentamicin; Nồng độ/ hàm lượng: 40mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 3,591,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Gliclazide; Nồng độ/ hàm lượng: 60mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 69,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 1,79g/3ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp
Giá từng phần lô 6,904,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Glycerol; Nồng độ/ hàm lượng: 2,98g/5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Đơn vị tính: Ống/Tuýp
Giá từng phần lô 3,319,180
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Griseofulvin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 504,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 25mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 1,522,900
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Levofloxacin ; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg/ml, 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Lọ/ống
Giá từng phần lô 504,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Metoclopramid; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 210,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Morphin (hydroclorid, sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/1ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 4,550,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói
Giá từng phần lô 11,457,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói
Giá từng phần lô 19,572,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Nalidixic acid; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 2,447,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Neomycin (sulfat); Nồng độ/ hàm lượng: 25mg/ 5ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống
Giá từng phần lô 883,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Neostigmin metylsulfat; Nồng độ/ hàm lượng: 0.5mg/ ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 1,302,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 1g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống
Giá từng phần lô 6,560,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Oxacilin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 7,350,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ/ hàm lượng: 120 mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 52,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg + 2mg + 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 657,300
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Paracetamol + codein phosphat; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg+ 8mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 6,930,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Imidapril; Nồng độ/ hàm lượng: 5mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 280,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Ranitidin; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg/ 2ml;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Roxithromycin; Nồng độ/ hàm lượng: 150mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 436,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Spiramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 750.000IU;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói
Giá từng phần lô 2,867,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Vitamin A + Vitamin D3; Nồng độ/ hàm lượng: 4000UI + 400UI;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 1,078,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4;Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên
Giá từng phần lô 3,230,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Fluocinolon acetonid; Nồng độ/ hàm lượng: 0,025%; 15g;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Ống/Tuýp
Giá từng phần lô 3,910,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Phenobarbital; Nồng độ/ hàm lượng: 200mg/1ml ;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Ống/lọ
Giá từng phần lô 743,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hoạt chất: Pralidoxim; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg;Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5;Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi
Giá từng phần lô 1,349,460
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->