Gói thầu: Gói thầu số 3. Vật tư can thiệp, phẫu thuật tim mạch, điện quang can thiệp (Gồm 229 mặt hàng, chia thành 229 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300050941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3. Vật tư can thiệp, phẫu thuật tim mạch, điện quang can thiệp (Gồm 229 mặt hàng, chia thành 229 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300030040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 360,125,474,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.601.254.745 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300060932 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 4,400,000,000 | 3.300.000.000 | 9021.xx.xx | 2.200.000.000 | 8 |
| 2 | PP2300060933 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng | 3,480,000,000 | 2.610.000.000 | 9021.xx.xx | 1.740.000.000 | 1 |
| 3 | PP2300060934 - Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực | 3,180,000,000 | 2.385.000.000 | 9021.xx.xx | 1.590.000.000 | 1 |
| 4 | PP2300060935 - Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu | 1,440,000,000 | 1.080.000.000 | 9021.xx.xx | 720.000.000 | 1 |
| 5 | PP2300060936 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu | 2,568,000,000 | 1.926.000.000 | 9021.xx.xx | 1.284.000.000 | 2 |
| 6 | PP2300060937 - Dây dẫn đường cho catheter ái nước | 276,000,000 | 197.142.858 | 9018.xx.xx | 138.000.000 | 16 |
| 7 | PP2300060938 - Dây dẫn đường cho Catheter dài 150cm | 832,000,000 | 594.285.715 | 9018.xx.xx | 416.000.000 | 66 |
| 8 | PP2300060939 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 770,000,000 | 550.000.000 | 9018.xx.xx | 385.000.000 | 4 |
| 9 | PP2300060940 - Catheter chụp động mạch vành | 756,000,000 | 540.000.000 | 9018.xx.xx | 378.000.000 | 49 |
| 10 | PP2300060941 - Bơm tiêm màu tiêm thuốc cản quang đầu xoáy | 350,000,000 | 250.000.000 | 9018.xx.xx | 175.000.000 | 205 |
| 11 | PP2300060942 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu (dành cho tổn thương mãn tính CTO) | 2,200,000,000 | 1.571.428.572 | 9018.xx.xx | 1.100.000.000 | 8 |
| 12 | PP2300060943 - Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y | 780,000,000 | 557.142.858 | 9018.xx.xx | 390.000.000 | 25 |
| 13 | PP2300060944 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 3,000,000,000 | 2.142.857.143 | 9018.xx.xx | 1.500.000.000 | 16 |
| 14 | PP2300060945 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch (gồm ống thông siêu âm nội mạch và dụng cụ kéo đầu dò) | 9,600,000,000 | 6.857.142.858 | 9018.xx.xx | 4.800.000.000 | 12 |
| 15 | PP2300060946 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic | 880,000,000 | 628.571.429 | 9018.xx.xx | 440.000.000 | 2 |
| 16 | PP2300060947 - Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng | 47,000,000 | 33.571.429 | 9018.xx.xx | 23.500.000 | 1 |
| 17 | PP2300060948 - Stent ngoại biên tự bung | 920,000,000 | 690.000.000 | 9021.xx.xx | 460.000.000 | 2 |
| 18 | PP2300060949 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần - RFA | 2,600,000,000 | 1.857.142.858 | 9018.xx.xx | 1.300.000.000 | 8 |
| 19 | PP2300060950 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ | 930,000,000 | 697.500.000 | 9021.xx.xx | 465.000.000 | 1 |
| 20 | PP2300060951 - Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ | 140,000,000 | 100.000.000 | 9018.xx.xx | 70.000.000 | 1 |
| 21 | PP2300060952 - Keo đóng tĩnh mạch điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới | 730,000,000 | 547.500.000 | 9021.xx.xx | 365.000.000 | 1 |
| 22 | PP2300060953 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành các loại, các cỡ | 2,520,000,000 | 1.800.000.000 | 9018.xx.xx | 1.260.000.000 | 49 |
| 23 | PP2300060954 - Dây đốt (ống thông) laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các loại | 5,490,000,000 | 3.921.428.572 | 9018.xx.xx | 2.745.000.000 | 21 |
| 24 | PP2300060955 - Bộ kết nối | 532,000,000 | 380.000.000 | 9018.xx.xx | 266.000.000 | 58 |
| 25 | PP2300060956 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ | 64,670,000 | 46.192.858 | 9018.xx.xx | 32.335.000 | 46 |
| 26 | PP2300060957 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường đầu típ siêu nhỏ | 3,000,000,000 | 2.142.857.143 | 9018.xx.xx | 1.500.000.000 | 16 |
| 27 | PP2300060958 - Lưới lọc huyết khổi tĩnh mạch | 1,599,500,000 | 1.199.625.000 | 9021.xx.xx | 799.750.000 | 3 |
| 28 | PP2300060959 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F | 304,000,000 | 217.142.858 | 9018.xx.xx | 152.000.000 | 2 |
| 29 | PP2300060960 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 720,000,000 | 514.285.715 | 9018.xx.xx | 360.000.000 | 3 |
| 30 | PP2300060961 - Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên | 560,000,000 | 400.000.000 | 9018.xx.xx | 280.000.000 | 8 |
| 31 | PP2300060962 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 0.014" | 600,000,000 | 428.571.429 | 9018.xx.xx | 300.000.000 | 8 |
| 32 | PP2300060963 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có phủ thuốc | 836,000,000 | 627.000.000 | 9021.xx.xx | 418.000.000 | 1 |
| 33 | PP2300060964 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel | 6,444,000,000 | 4.602.857.143 | 9018.xx.xx | 3.222.000.000 | 12 |
| 34 | PP2300060965 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" | 419,400,000 | 299.571.429 | 9018.xx.xx | 209.700.000 | 2 |
| 35 | PP2300060966 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 11,200,000,000 | 8.000.000.000 | 9018.xx.xx | 5.600.000.000 | 58 |
| 36 | PP2300060967 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 4,189,200,000 | 2.992.285.715 | 9018.xx.xx | 2.094.600.000 | 25 |
| 37 | PP2300060968 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường kích thước dài | 1,978,800,000 | 1.413.428.572 | 9018.xx.xx | 989.400.000 | 12 |
| 38 | PP2300060969 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 12,500,000,000 | 8.928.571.429 | 9018.xx.xx | 6.250.000.000 | 21 |
| 39 | PP2300060970 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" | 1,400,000,000 | 1.000.000.000 | 9018.xx.xx | 700.000.000 | 8 |
| 40 | PP2300060971 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" | 700,000,000 | 500.000.000 | 9018.xx.xx | 350.000.000 | 4 |
| 41 | PP2300060972 - Bóng nong mạch vành áp lực cao kích thước dài | 2,680,000,000 | 1.914.285.715 | 9018.xx.xx | 1.340.000.000 | 16 |
| 42 | PP2300060973 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F | 138,000,000 | 98.571.429 | 9018.xx.xx | 69.000.000 | 12 |
| 43 | PP2300060974 - Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) | 138,000,000 | 98.571.429 | 9018.xx.xx | 69.000.000 | 12 |
| 44 | PP2300060975 - Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi | 164,500,000 | 117.500.000 | 9018.xx.xx | 82.250.000 | 2 |
| 45 | PP2300060976 - Catheter trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng | 690,000,000 | 492.857.143 | 9018.xx.xx | 345.000.000 | 12 |
| 46 | PP2300060977 - Dây dẫn đường ái nước cho catheter | 1,258,000,000 | 898.571.429 | 9018.xx.xx | 629.000.000 | 82 |
| 47 | PP2300060978 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 225,000,000 | 160.714.286 | 9018.xx.xx | 112.500.000 | 2 |
| 48 | PP2300060979 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 3,360,000,000 | 2.400.000.000 | 9018.xx.xx | 1.680.000.000 | 58 |
| 49 | PP2300060980 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm | 2,300,000,000 | 1.642.857.143 | 9018.xx.xx | 1.150.000.000 | 41 |
| 50 | PP2300060981 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 550,000,000 | 392.857.143 | 9018.xx.xx | 275.000.000 | 4 |
| 51 | PP2300060982 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 1,320,000,000 | 942.857.143 | 9018.xx.xx | 660.000.000 | 10 |
| 52 | PP2300060983 - Dây dẫn đường cho Catheter bằng kim loại | 168,000,000 | 120.000.000 | 9018.xx.xx | 84.000.000 | 16 |
| 53 | PP2300060984 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu loại collagen | 750,000,000 | 562.500.000 | 9021.xx.xx | 375.000.000 | 4 |
| 54 | PP2300060985 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước nhỏ | 118,000,000 | 84.285.715 | 9018.xx.xx | 59.000.000 | 1 |
| 55 | PP2300060986 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước lớn | 76,500,000 | 54.642.858 | 9018.xx.xx | 38.250.000 | 1 |
| 56 | PP2300060987 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu | 1,100,000,000 | 785.714.286 | 9018.xx.xx | 550.000.000 | 82 |
| 57 | PP2300060988 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không gỉ | 655,200,000 | 468.000.000 | 9018.xx.xx | 327.600.000 | 58 |
| 58 | PP2300060989 - Dụng cụ nút mạch bằng dù | 214,000,000 | 160.500.000 | 9021.xx.xx | 107.000.000 | 1 |
| 59 | PP2300060990 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ | 344,000,000 | 258.000.000 | 9021.xx.xx | 172.000.000 | 1 |
| 60 | PP2300060991 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên có màng bọc (cover stent) | 1,350,240,000 | 1.012.680.000 | 9021.xx.xx | 675.120.000 | 1 |
| 61 | PP2300060992 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung | 1,080,000,000 | 810.000.000 | 9021.xx.xx | 540.000.000 | 2 |
| 62 | PP2300060993 - Khung giá đỡ động mạch thận | 210,000,000 | 157.500.000 | 9021.xx.xx | 105.000.000 | 1 |
| 63 | PP2300060994 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,720,000,000 | 2.040.000.000 | 9021.xx.xx | 1.360.000.000 | 3 |
| 64 | PP2300060995 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 620,000,000 | 442.857.143 | 9018.xx.xx | 310.000.000 | 2 |
| 65 | PP2300060996 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi | 660,000,000 | 471.428.572 | 9018.xx.xx | 330.000.000 | 2 |
| 66 | PP2300060997 - Miếng stent graft cho động mạch chủ bụng, miếng bổ sung các cỡ | 1,040,000,000 | 780.000.000 | 9021.xx.xx | 520.000.000 | 1 |
| 67 | PP2300060998 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ | 1,040,000,000 | 780.000.000 | 9021.xx.xx | 520.000.000 | 1 |
| 68 | PP2300060999 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 375,000,000 | 267.857.143 | 9018.xx.xx | 187.500.000 | 1 |
| 69 | PP2300061000 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 189,000,000 | 135.000.000 | 9018.xx.xx | 94.500.000 | 12 |
| 70 | PP2300061001 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên | 512,000,000 | 365.714.286 | 9018.xx.xx | 256.000.000 | 33 |
| 71 | PP2300061002 - Ống thông siêu nhỏ Microcatheter các loại, các cỡ | 579,000,000 | 413.571.429 | 9018.xx.xx | 289.500.000 | 2 |
| 72 | PP2300061003 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm | 1,440,000,000 | 1.028.571.429 | 9018.xx.xx | 720.000.000 | 25 |
| 73 | PP2300061004 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm | 192,000,000 | 137.142.858 | 9018.xx.xx | 96.000.000 | 3 |
| 74 | PP2300061005 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ | 930,000,000 | 697.500.000 | 9021.xx.xx | 465.000.000 | 1 |
| 75 | PP2300061006 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu | 5,760,000,000 | 4.320.000.000 | 9021.xx.xx | 2.880.000.000 | 7 |
| 76 | PP2300061007 - Vi ống thông can thiệp 2 nòng | 784,000,000 | 560.000.000 | 9018.xx.xx | 392.000.000 | 3 |
| 77 | PP2300061008 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch | 1,540,000,000 | 1.100.000.000 | 9018.xx.xx | 770.000.000 | 29 |
| 78 | PP2300061009 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 456,000,000 | 342.000.000 | 9021.xx.xx | 228.000.000 | 2 |
| 79 | PP2300061010 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch | 210,000,000 | 150.000.000 | 9018.xx.xx | 105.000.000 | 123 |
| 80 | PP2300061011 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,952,000,000 | 2.214.000.000 | 9021.xx.xx | 1.476.000.000 | 3 |
| 81 | PP2300061012 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 16,530,000,000 | 12.397.500.000 | 9021.xx.xx | 8.265.000.000 | 16 |
| 82 | PP2300061013 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp | 6,400,000,000 | 4.571.428.572 | 9018.xx.xx | 3.200.000.000 | 33 |
| 83 | PP2300061014 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ | 1,054,000,000 | 718.636.364 | 6211.xx.xx | 527.000.000 | 140 |
| 84 | PP2300061015 - Áo choàng phẫu thuật | 780,000,000 | 531.818.182 | 6211.xx.xx | 390.000.000 | 493 |
| 85 | PP2300061016 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 659,988,000 | 471.420.000 | 9018.xx.xx | 329.994.000 | 1 |
| 86 | PP2300061017 - Dây nối với ống hút huyết khối | 44,520,000 | 31.800.000 | 9018.xx.xx | 22.260.000 | 1 |
| 87 | PP2300061018 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu | 655,200,000 | 468.000.000 | 9018.xx.xx | 327.600.000 | 58 |
| 88 | PP2300061019 - Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch | 408,000,000 | 291.428.572 | 9018.xx.xx | 204.000.000 | 82 |
| 89 | PP2300061020 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) | 216,000,000 | 154.285.715 | 9018.xx.xx | 108.000.000 | 16 |
| 90 | PP2300061021 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước | 600,000,000 | 428.571.429 | 9018.xx.xx | 300.000.000 | 49 |
| 91 | PP2300061022 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi | 1,200,000,000 | 857.142.858 | 9018.xx.xx | 600.000.000 | 99 |
| 92 | PP2300061023 - Dây dẫn can thiệp dành cho tổn thương tắc mạn tính | 1,080,000,000 | 771.428.572 | 9018.xx.xx | 540.000.000 | 16 |
| 93 | PP2300061024 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO) 0.014" | 300,000,000 | 214.285.715 | 9018.xx.xx | 150.000.000 | 4 |
| 94 | PP2300061025 - Sợi quang dùng trong điều trị suy tĩnh mạch | 1,559,250,000 | 1.113.750.000 | 9018.xx.xx | 779.625.000 | 6 |
| 95 | PP2300061026 - Bộ kết nối 3 cổng | 340,000,000 | 242.857.143 | 9018.xx.xx | 170.000.000 | 82 |
| 96 | PP2300061027 - Ống thông (catheter) chụp động mạch vành | 1,100,000,000 | 785.714.286 | 9018.xx.xx | 550.000.000 | 82 |
| 97 | PP2300061028 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ | 7,660,000,000 | 5.745.000.000 | 9021.xx.xx | 3.830.000.000 | 8 |
| 98 | PP2300061029 - Dây can thiệp mạch vành cho tổn thương thông thường | 1,680,000,000 | 1.200.000.000 | 9018.xx.xx | 840.000.000 | 33 |
| 99 | PP2300061030 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus hoặc Zotarolimus | 26,600,000,000 | 19.950.000.000 | 9021.xx.xx | 13.300.000.000 | 29 |
| 100 | PP2300061031 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu | 12,000,000,000 | 9.000.000.000 | 9021.xx.xx | 6.000.000.000 | 12 |
| 101 | PP2300061032 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân | 6,800,000,000 | 5.100.000.000 | 9021.xx.xx | 3.400.000.000 | 3 |
| 102 | PP2300061033 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9021.xx.xx | 1.000.000.000 | 2 |
| 103 | PP2300061034 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 3,456,000,000 | 2.592.000.000 | 9021.xx.xx | 1.728.000.000 | 2 |
| 104 | PP2300061035 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số thời lượng pin dài | 2,380,000,000 | 1.785.000.000 | 9021.xx.xx | 1.190.000.000 | 1 |
| 105 | PP2300061036 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng | 1,500,000,000 | 1.071.428.572 | 9018.xx.xx | 750.000.000 | 8 |
| 106 | PP2300061037 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da | 1,300,000,000 | 975.000.000 | 9021.xx.xx | 650.000.000 | 8 |
| 107 | PP2300061038 - Kim chọc buồng tiêm | 38,400,000 | 27.428.572 | 9018.xx.xx | 19.200.000 | 26 |
| 108 | PP2300061039 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số | 4,794,000,000 | 3.595.500.000 | 9021.xx.xx | 2.397.000.000 | 2 |
| 109 | PP2300061040 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng | 2,320,000,000 | 1.740.000.000 | 9021.xx.xx | 1.160.000.000 | 1 |
| 110 | PP2300061041 - Bộ máy tạo nhịp tim 3 buồng | 1,024,000,000 | 768.000.000 | 9021.xx.xx | 512.000.000 | 1 |
| 111 | PP2300061042 - Bộ ống thông đốt rối loạn nhip có tích hợp tưới nước muối, điều khiển 1 chiều | 310,000,000 | 221.428.572 | 9018.xx.xx | 155.000.000 | 1 |
| 112 | PP2300061043 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng | 82,500,000 | 58.928.572 | 9018.xx.xx | 41.250.000 | 1 |
| 113 | PP2300061044 - Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối | 75,000,000 | 53.571.429 | 9018.xx.xx | 37.500.000 | 1 |
| 114 | PP2300061045 - Ống thông cắt đốt, đầu có lỗ tưới nước muối | 600,000,000 | 428.571.429 | 9018.xx.xx | 300.000.000 | 1 |
| 115 | PP2300061046 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng | 300,000,000 | 214.285.715 | 9018.xx.xx | 150.000.000 | 1 |
| 116 | PP2300061047 - Ống thông chẩn đoán 20 điện cực, lái hướng | 212,500,000 | 151.785.715 | 9018.xx.xx | 106.250.000 | 1 |
| 117 | PP2300061048 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 550,000,000 | 392.857.143 | 9018.xx.xx | 275.000.000 | 4 |
| 118 | PP2300061049 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực | 1,200,000,000 | 857.142.858 | 9018.xx.xx | 600.000.000 | 10 |
| 119 | PP2300061050 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 820,000,000 | 585.714.286 | 9018.xx.xx | 410.000.000 | 4 |
| 120 | PP2300061051 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực | 1,606,800,000 | 1.147.714.286 | 9018.xx.xx | 803.400.000 | 10 |
| 121 | PP2300061052 - Ống thông đốt đầu uốn cong 1 hướng | 1,980,000,000 | 1.414.285.715 | 9018.xx.xx | 990.000.000 | 2 |
| 122 | PP2300061053 - Bộ dụng cụ mở đường vào có van cầm máu | 620,000,000 | 442.857.143 | 9018.xx.xx | 310.000.000 | 41 |
| 123 | PP2300061054 - Bộ dụng cụ mở đường cầm máu loại dài | 248,000,000 | 177.142.858 | 9018.xx.xx | 124.000.000 | 2 |
| 124 | PP2300061055 - Ống thông đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng | 7,700,000,000 | 5.500.000.000 | 9018.xx.xx | 3.850.000.000 | 8 |
| 125 | PP2300061056 - Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não | 100,000,000 | 71.428.572 | 9018.xx.xx | 50.000.000 | 1 |
| 126 | PP2300061057 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng các loại các cỡ | 850,000,000 | 607.142.858 | 9018.xx.xx | 425.000.000 | 3 |
| 127 | PP2300061058 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các loại các cỡ | 765,000,000 | 546.428.572 | 9018.xx.xx | 382.500.000 | 3 |
| 128 | PP2300061059 - Khung giá đỡ mạch máu não các cỡ | 3,825,000,000 | 2.868.750.000 | 9021.xx.xx | 1.912.500.000 | 3 |
| 129 | PP2300061060 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não vị trí mạch thẳng | 340,000,000 | 242.857.143 | 9018.xx.xx | 170.000.000 | 1 |
| 130 | PP2300061061 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng vị trí ngã ba | 260,000,000 | 185.714.286 | 9018.xx.xx | 130.000.000 | 1 |
| 131 | PP2300061062 - Cáp cắt khung giá đỡ mạch máu não | 20,000,000 | 14.285.715 | 9018.xx.xx | 10.000.000 | 1 |
| 132 | PP2300061063 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 175,000,000 | 131.250.000 | 9021.xx.xx | 87.500.000 | 1 |
| 133 | PP2300061064 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 2,490,000,000 | 1.778.571.429 | 9018.xx.xx | 1.245.000.000 | 17 |
| 134 | PP2300061065 - Cuộn nút mạch não (coils) | 5,400,000,000 | 4.050.000.000 | 9021.xx.xx | 2.700.000.000 | 16 |
| 135 | PP2300061066 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não | 7,675,500,000 | 5.482.500.000 | 9018.xx.xx | 3.837.750.000 | 9 |
| 136 | PP2300061067 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 2,200,000,000 | 1.650.000.000 | 9021.xx.xx | 1.100.000.000 | 1 |
| 137 | PP2300061068 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 2,856,000,000 | 2.040.000.000 | 9018.xx.xx | 1.428.000.000 | 14 |
| 138 | PP2300061069 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 3,305,573,500 | 2.361.123.929 | 9018.xx.xx | 1.652.786.750 | 7 |
| 139 | PP2300061070 - Khung giá đỡ mạch cảnh tự giãn nở, các cỡ | 1,457,500,000 | 1.093.125.000 | 9021.xx.xx | 728.750.000 | 2 |
| 140 | PP2300061071 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch | 157,500,000 | 112.500.000 | 9018.xx.xx | 78.750.000 | 1 |
| 141 | PP2300061072 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại vi phòng tắc mạch hạ lưu các cỡ | 1,430,000,000 | 1.072.500.000 | 9021.xx.xx | 715.000.000 | 2 |
| 142 | PP2300061073 - Ống thông chẩn đoán mạch não và ngoại biên | 945,000,000 | 675.000.000 | 9018.xx.xx | 472.500.000 | 41 |
| 143 | PP2300061074 - Vi ống thông can thiệp phình mạch máu não | 180,000,000 | 128.571.429 | 9018.xx.xx | 90.000.000 | 1 |
| 144 | PP2300061075 - Bóng nong mạch cảnh ngoại vi | 520,000,000 | 371.428.572 | 9018.xx.xx | 260.000.000 | 3 |
| 145 | PP2300061076 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc | 4,140,000,000 | 3.105.000.000 | 9021.xx.xx | 2.070.000.000 | 5 |
| 146 | PP2300061077 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch | 1,080,000,000 | 771.428.572 | 9018.xx.xx | 540.000.000 | 2 |
| 147 | PP2300061078 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan | 6,300,000,000 | 4.725.000.000 | 9021.xx.xx | 3.150.000.000 | 8 |
| 148 | PP2300061079 - Bộ dẫn lưu đường mật, ổ áp xe, ổ dịch qua da | 209,790,000 | 149.850.000 | 9018.xx.xx | 104.895.000 | 4 |
| 149 | PP2300061080 - Hạt tắc mạch hình cầu | 342,000,000 | 256.500.000 | 9021.xx.xx | 171.000.000 | 2 |
| 150 | PP2300061081 - Stent kim loại đường mật, dùng đặt xuyên gan qua da | 500,000,000 | 375.000.000 | 9021.xx.xx | 250.000.000 | 1 |
| 151 | PP2300061082 - Bộ dẫn lưu đa chức năng | 648,000,000 | 462.857.143 | 9018.xx.xx | 324.000.000 | 10 |
| 152 | PP2300061083 - Bộ dẫn lưu từ đường mật xuống tá tràng | 560,000,000 | 400.000.000 | 9018.xx.xx | 280.000.000 | 6 |
| 153 | PP2300061084 - Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao | 140,000,000 | 100.000.000 | 9018.xx.xx | 70.000.000 | 1 |
| 154 | PP2300061085 - Bộ kim chọc qua da hỗ trợ dẫn lưu tiêu hóa | 200,000,000 | 142.857.143 | 9018.xx.xx | 100.000.000 | 2 |
| 155 | PP2300061086 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump | 1,680,000,000 | 1.260.000.000 | 9021.xx.xx | 840.000.000 | 3 |
| 156 | PP2300061087 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên | 168,000,000 | 120.000.000 | 9018.xx.xx | 84.000.000 | 2 |
| 157 | PP2300061088 - Bóng nong mạch ngoại biên | 420,000,000 | 300.000.000 | 9018.xx.xx | 210.000.000 | 2 |
| 158 | PP2300061089 - Dụng cụ cắt coil | 63,000,000 | 45.000.000 | 9018.xx.xx | 31.500.000 | 1 |
| 159 | PP2300061090 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn | 1,900,000,000 | 1.425.000.000 | 9021.xx.xx | 950.000.000 | 4 |
| 160 | PP2300061091 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên | 1,100,000,000 | 825.000.000 | 9021.xx.xx | 550.000.000 | 2 |
| 161 | PP2300061092 - Vi ống thông (micro catheter) | 2,488,500,000 | 1.777.500.000 | 9018.xx.xx | 1.244.250.000 | 12 |
| 162 | PP2300061093 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên cỡ lớn | 329,994,000 | 235.710.000 | 9018.xx.xx | 164.997.000 | 1 |
| 163 | PP2300061094 - Dù dạng lưới kim loại tự nở | 107,000,000 | 80.250.000 | 9021.xx.xx | 53.500.000 | 1 |
| 164 | PP2300061095 - Dù dạng lưới kim loại tự nở | 344,000,000 | 258.000.000 | 9021.xx.xx | 172.000.000 | 1 |
| 165 | PP2300061096 - Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não | 90,000,000 | 64.285.715 | 9018.xx.xx | 45.000.000 | 2 |
| 166 | PP2300061097 - Vật liệu nút mạch các cỡ | 166,400,000 | 124.800.000 | 9021.xx.xx | 83.200.000 | 3 |
| 167 | PP2300061098 - Vi ống thông (micro catheter) | 1,800,000,000 | 1.285.714.286 | 9018.xx.xx | 900.000.000 | 8 |
| 168 | PP2300061099 - Bộ vi ống thông can thiệp ngoại biên | 1,400,000,000 | 1.000.000.000 | 9018.xx.xx | 700.000.000 | 6 |
| 169 | PP2300061100 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối | 582,519,000 | 416.085.000 | 9018.xx.xx | 291.259.500 | 1 |
| 170 | PP2300061101 - Vật liệu nút mạch hình cầu không gắn hóa chất | 639,360,000 | 479.520.000 | 9021.xx.xx | 319.680.000 | 3 |
| 171 | PP2300061102 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu | 900,000,000 | 642.857.143 | 9018.xx.xx | 450.000.000 | 12 |
| 172 | PP2300061103 - Vi ống thông dẫn đường có khung đầu uốn sẵn | 666,000,000 | 475.714.286 | 9018.xx.xx | 333.000.000 | 2 |
| 173 | PP2300061104 - Vi ống thông có 2 marker | 500,000,000 | 357.142.858 | 9018.xx.xx | 250.000.000 | 2 |
| 174 | PP2300061105 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 180,000,000 | 128.571.429 | 9018.xx.xx | 90.000.000 | 1 |
| 175 | PP2300061106 - Kim chọc dò ổ bụng | 126,000,000 | 90.000.000 | 9018.xx.xx | 63.000.000 | 12 |
| 176 | PP2300061107 - Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y | 786,000,000 | 589.500.000 | 9021.xx.xx | 393.000.000 | 2 |
| 177 | PP2300061108 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng | 600,000,000 | 450.000.000 | 9021.xx.xx | 300.000.000 | 2 |
| 178 | PP2300061109 - Van động mạch chủ cơ học | 1,663,240,000 | 1.247.430.000 | 9021.xx.xx | 831.620.000 | 2 |
| 179 | PP2300061110 - Van hai lá cơ học | 3,326,480,000 | 2.494.860.000 | 9021.xx.xx | 1.663.240.000 | 3 |
| 180 | PP2300061111 - Van hai lá/ động mạch chủ sinh học | 448,810,000 | 336.607.500 | 9021.xx.xx | 224.405.000 | 1 |
| 181 | PP2300061112 - Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 2x2cm | 868,320,000 | 651.240.000 | 9021.xx.xx | 434.160.000 | 2 |
| 182 | PP2300061113 - Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 4x4cm | 1,062,000,000 | 796.500.000 | 9021.xx.xx | 531.000.000 | 2 |
| 183 | PP2300061114 - Quả lọc máu | 51,620,000 | 36.871.429 | 9018.xx.xx | 25.810.000 | 1 |
| 184 | PP2300061115 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 1,230,000,000 | 878.571.429 | 9018.xx.xx | 615.000.000 | 17 |
| 185 | PP2300061116 - Vòng van tim nhân tạo | 2,049,720,000 | 1.537.290.000 | 9021.xx.xx | 1.024.860.000 | 5 |
| 186 | PP2300061117 - Vòng van tim nhân tạo | 683,240,000 | 512.430.000 | 9021.xx.xx | 341.620.000 | 2 |
| 187 | PP2300061118 - Bộ phổi nhân tạo trẻ em | 284,000,000 | 213.000.000 | 9021.xx.xx | 142.000.000 | 1 |
| 188 | PP2300061119 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch | 1,952,000,000 | 1.464.000.000 | 9021.xx.xx | 976.000.000 | 7 |
| 189 | PP2300061120 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch | 84,000,000 | 60.000.000 | 9018.xx.xx | 42.000.000 | 1 |
| 190 | PP2300061121 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu | 447,000,000 | 335.250.000 | 9021.xx.xx | 223.500.000 | 2 |
| 191 | PP2300061122 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu | 205,000,000 | 153.750.000 | 9021.xx.xx | 102.500.000 | 1 |
| 192 | PP2300061123 - Mạch máu nhân tạo chữ Y chống thẩm thấu | 936,000,000 | 702.000.000 | 9021.xx.xx | 468.000.000 | 3 |
| 193 | PP2300061124 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ có vòng xoắn toàn phần | 568,000,000 | 426.000.000 | 9021.xx.xx | 284.000.000 | 2 |
| 194 | PP2300061125 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ, có vòng xoắn toàn phần | 180,000,000 | 135.000.000 | 9021.xx.xx | 90.000.000 | 1 |
| 195 | PP2300061126 - Cannula tĩnh mạch đùi | 115,000,000 | 82.142.858 | 9018.xx.xx | 57.500.000 | 1 |
| 196 | PP2300061127 - Cannula động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh | 115,000,000 | 82.142.858 | 9018.xx.xx | 57.500.000 | 1 |
| 197 | PP2300061128 - Cannula động mạch - tĩnh mạch đùi trẻ em | 690,000,000 | 492.857.143 | 9018.xx.xx | 345.000.000 | 2 |
| 198 | PP2300061129 - Cannula động mạch đầu cong | 72,000,000 | 51.428.572 | 9018.xx.xx | 36.000.000 | 2 |
| 199 | PP2300061130 - Cannula gốc động mạch chủ | 51,000,000 | 36.428.572 | 9018.xx.xx | 25.500.000 | 2 |
| 200 | PP2300061131 - Cannula hút tim trái | 51,000,000 | 36.428.572 | 9018.xx.xx | 25.500.000 | 2 |
| 201 | PP2300061132 - Cannula lỗ động mạch vành các cỡ | 51,000,000 | 36.428.572 | 9018.xx.xx | 25.500.000 | 2 |
| 202 | PP2300061133 - Cannula tĩnh mạch gập góc đầu sắt | 78,000,000 | 55.714.286 | 9018.xx.xx | 39.000.000 | 2 |
| 203 | PP2300061134 - Cannula tĩnh mạch thẳng | 48,000,000 | 34.285.715 | 9018.xx.xx | 24.000.000 | 2 |
| 204 | PP2300061135 - Catheter lấy huyết khối | 204,800,000 | 146.285.715 | 9018.xx.xx | 102.400.000 | 7 |
| 205 | PP2300061136 - Cannula tĩnh mạch 2 tầng | 48,000,000 | 34.285.715 | 9018.xx.xx | 24.000.000 | 2 |
| 206 | PP2300061137 - Shunt động mạch cảnh | 75,000,000 | 53.571.429 | 9018.xx.xx | 37.500.000 | 1 |
| 207 | PP2300061138 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ | 3,980,000,000 | 2.985.000.000 | 9021.xx.xx | 1.990.000.000 | 4 |
| 208 | PP2300061139 - Bộ đặt theo dõi huyết áp động mạch | 1,713,600,000 | 1.224.000.000 | 9018.xx.xx | 856.800.000 | 197 |
| 209 | PP2300061140 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ | 1,250,000,000 | 937.500.000 | 9021.xx.xx | 625.000.000 | 4 |
| 210 | PP2300061141 - Bột cầm máu | 66,240,000 | 47.314.286 | 3006.xx.xx | 33.120.000 | 1 |
| 211 | PP2300061142 - Bột cầm máu | 94,080,000 | 67.200.000 | 3006.xx.xx | 47.040.000 | 1 |
| 212 | PP2300061143 - Băng ghim khâu cắt nội soi | 768,000,000 | 548.571.429 | 9018.xx.xx | 384.000.000 | 7 |
| 213 | PP2300061144 - Băng ghim khâu cắt nội soi | 2,640,000,000 | 1.885.714.286 | 9018.xx.xx | 1.320.000.000 | 20 |
| 214 | PP2300061145 - Dụng cụ khâu cắt nội soi | 599,000,000 | 427.857.143 | 9018.xx.xx | 299.500.000 | 4 |
| 215 | PP2300061146 - Clip kẹp mạch máu | 91,200,000 | 65.142.858 | 9018.xx.xx | 45.600.000 | 39 |
| 216 | PP2300061147 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 87,000,000 | 62.142.858 | 3006.xx.xx | 43.500.000 | 1 |
| 217 | PP2300061148 - Áo phẫu thuật | 44,640,000 | 30.436.364 | 6211.xx.xx | 22.320.000 | 30 |
| 218 | PP2300061149 - Bộ khăn mổ tim hở loại lớn | 125,000,000 | 85.227.273 | 6211.xx.xx | 62.500.000 | 4 |
| 219 | PP2300061150 - Bộ khăn mổ tim hở loại nhỏ | 17,600,000 | 12.000.000 | 6211.xx.xx | 8.800.000 | 1 |
| 220 | PP2300061151 - Mạch máu nhân tạo bằng sinh học | 550,000,000 | 412.500.000 | 9021.xx.xx | 275.000.000 | 1 |
| 221 | PP2300061152 - Thanh nâng ngực | 1,450,000,000 | 1.087.500.000 | 9021.xx.xx | 725.000.000 | 4 |
| 222 | PP2300061153 - Clip mạch máu titan | 70,400,000 | 50.285.715 | 9018.xx.xx | 35.200.000 | 116 |
| 223 | PP2300061154 - Túi bảo vệ vết thương | 11,280,000 | 8.057.143 | 9018.xx.xx | 5.640.000 | 2 |
| 224 | PP2300061155 - Vi ống thông (micro catheter) | 368,000,000 | 262.857.143 | 9018.xx.xx | 184.000.000 | 2 |
| 225 | PP2300061156 - Clip kẹp mạch máu polymer | 62,400,000 | 44.571.429 | 9018.xx.xx | 31.200.000 | 39 |
| 226 | PP2300061157 - Clip mạch máu Titan | 50,000,000 | 35.714.286 | 9018.xx.xx | 25.000.000 | 82 |
| 227 | PP2300061158 - Clip mạch máu Titan | 25,000,000 | 17.857.143 | 9018.xx.xx | 12.500.000 | 41 |
| 228 | PP2300061159 - Dây nối tưới máu chữ Y | 16,000,000 | 11.428.572 | 9018.xx.xx | 8.000.000 | 2 |
| 229 | PP2300061160 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 3,690,000,000 | 2.635.714.286 | 9018.xx.xx | 1.845.000.000 | 17 |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300060932 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300060933 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300060934 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300060935 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300060936 |
| Giá từng phần lô | 2,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300060937 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300060938 |
| Giá từng phần lô | 832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300060939 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300060940 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bơm tiêm màu tiêm thuốc cản quang đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300060941 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu (dành cho tổn thương mãn tính CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2300060942 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300060943 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300060944 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch (gồm ống thông siêu âm nội mạch và dụng cụ kéo đầu dò) |
|
| Mã phần lô | PP2300060945 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300060946 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300060947 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Stent ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300060948 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần - RFA |
|
| Mã phần lô | PP2300060949 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300060950 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300060951 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Keo đóng tĩnh mạch điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300060952 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300060953 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây đốt (ống thông) laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300060954 |
| Giá từng phần lô | 5,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.921.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.745.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2300060955 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300060956 |
| Giá từng phần lô | 64,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường đầu típ siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300060957 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Lưới lọc huyết khổi tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300060958 |
| Giá từng phần lô | 1,599,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.199.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300060959 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300060960 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300060961 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300060962 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300060963 |
| Giá từng phần lô | 836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300060964 |
| Giá từng phần lô | 6,444,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.602.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.222.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300060965 |
| Giá từng phần lô | 419,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300060966 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300060967 |
| Giá từng phần lô | 4,189,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.094.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường kích thước dài |
|
| Mã phần lô | PP2300060968 |
| Giá từng phần lô | 1,978,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 989.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300060969 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300060970 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300060971 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao kích thước dài |
|
| Mã phần lô | PP2300060972 |
| Giá từng phần lô | 2,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F |
|
| Mã phần lô | PP2300060973 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) |
|
| Mã phần lô | PP2300060974 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300060975 |
| Giá từng phần lô | 164,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng |
|
| Mã phần lô | PP2300060976 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường ái nước cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300060977 |
| Giá từng phần lô | 1,258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 898.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300060978 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300060979 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300060980 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300060981 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2300060982 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300060983 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu loại collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300060984 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300060985 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300060986 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300060987 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300060988 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ nút mạch bằng dù |
|
| Mã phần lô | PP2300060989 |
| Giá từng phần lô | 214,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300060990 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên có màng bọc (cover stent) |
|
| Mã phần lô | PP2300060991 |
| Giá từng phần lô | 1,350,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300060992 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300060993 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300060994 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300060995 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300060996 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Miếng stent graft cho động mạch chủ bụng, miếng bổ sung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300060997 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300060998 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300060999 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300061000 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2300061001 |
| Giá từng phần lô | 512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông siêu nhỏ Microcatheter các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061002 |
| Giá từng phần lô | 579,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300061003 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300061004 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061005 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300061006 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông can thiệp 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300061007 |
| Giá từng phần lô | 784,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061008 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300061009 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061010 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300061011 |
| Giá từng phần lô | 2,952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300061012 |
| Giá từng phần lô | 16,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300061013 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300061014 |
| Giá từng phần lô | 1,054,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 527.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300061015 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061016 |
| Giá từng phần lô | 659,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300061017 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061018 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061019 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2300061020 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300061021 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300061022 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn can thiệp dành cho tổn thương tắc mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300061023 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO) 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300061024 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Sợi quang dùng trong điều trị suy tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061025 |
| Giá từng phần lô | 1,559,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300061026 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông (catheter) chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300061027 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061028 |
| Giá từng phần lô | 7,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.745.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.830.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây can thiệp mạch vành cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300061029 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus hoặc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300061030 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061031 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300061032 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300061033 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300061034 |
| Giá từng phần lô | 3,456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số thời lượng pin dài |
|
| Mã phần lô | PP2300061035 |
| Giá từng phần lô | 2,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300061036 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300061037 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Kim chọc buồng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300061038 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300061039 |
| Giá từng phần lô | 4,794,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.595.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.397.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300061040 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300061041 |
| Giá từng phần lô | 1,024,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ ống thông đốt rối loạn nhip có tích hợp tưới nước muối, điều khiển 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300061042 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300061043 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2300061044 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông cắt đốt, đầu có lỗ tưới nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2300061045 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300061046 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông chẩn đoán 20 điện cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300061047 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300061048 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300061049 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300061050 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300061051 |
| Giá từng phần lô | 1,606,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.147.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông đốt đầu uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300061052 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061053 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300061054 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300061055 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300061056 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061057 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061058 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ mạch máu não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061059 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.868.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.912.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300061060 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng vị trí ngã ba |
|
| Mã phần lô | PP2300061061 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cáp cắt khung giá đỡ mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300061062 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300061063 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300061064 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.778.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cuộn nút mạch não (coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300061065 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300061066 |
| Giá từng phần lô | 7,675,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.482.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.837.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300061067 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300061068 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300061069 |
| Giá từng phần lô | 3,305,573,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.361.123.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.786.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ mạch cảnh tự giãn nở, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061070 |
| Giá từng phần lô | 1,457,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.093.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061071 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại vi phòng tắc mạch hạ lưu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061072 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch não và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300061073 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông can thiệp phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300061074 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch cảnh ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300061075 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300061076 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061077 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300061078 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dẫn lưu đường mật, ổ áp xe, ổ dịch qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300061079 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hạt tắc mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300061080 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Stent kim loại đường mật, dùng đặt xuyên gan qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300061081 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dẫn lưu đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300061082 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ dẫn lưu từ đường mật xuống tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300061083 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300061084 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ kim chọc qua da hỗ trợ dẫn lưu tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300061085 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump |
|
| Mã phần lô | PP2300061086 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300061087 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300061088 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2300061089 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300061090 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300061091 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông (micro catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300061092 |
| Giá từng phần lô | 2,488,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.244.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300061093 |
| Giá từng phần lô | 329,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dù dạng lưới kim loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2300061094 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dù dạng lưới kim loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2300061095 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300061096 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vật liệu nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061097 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông (micro catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300061098 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ vi ống thông can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300061099 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300061100 |
| Giá từng phần lô | 582,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.259.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vật liệu nút mạch hình cầu không gắn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300061101 |
| Giá từng phần lô | 639,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061102 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông dẫn đường có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300061103 |
| Giá từng phần lô | 666,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300061104 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300061105 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Kim chọc dò ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300061106 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300061107 |
| Giá từng phần lô | 786,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300061108 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Van động mạch chủ cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300061109 |
| Giá từng phần lô | 1,663,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Van hai lá cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300061110 |
| Giá từng phần lô | 3,326,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.494.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Van hai lá/ động mạch chủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300061111 |
| Giá từng phần lô | 448,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 2x2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300061112 |
| Giá từng phần lô | 868,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300061113 |
| Giá từng phần lô | 1,062,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Quả lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061114 |
| Giá từng phần lô | 51,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300061115 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vòng van tim nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300061116 |
| Giá từng phần lô | 2,049,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.537.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.024.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vòng van tim nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300061117 |
| Giá từng phần lô | 683,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ phổi nhân tạo trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300061118 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061119 |
| Giá từng phần lô | 1,952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.464.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061120 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061121 |
| Giá từng phần lô | 447,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061122 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Mạch máu nhân tạo chữ Y chống thẩm thấu |
|
| Mã phần lô | PP2300061123 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061124 |
| Giá từng phần lô | 568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061125 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula tĩnh mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300061126 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300061127 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula động mạch - tĩnh mạch đùi trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300061128 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula động mạch đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300061129 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula gốc động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300061130 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula hút tim trái |
|
| Mã phần lô | PP2300061131 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061132 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula tĩnh mạch gập góc đầu sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300061133 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula tĩnh mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300061134 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300061135 |
| Giá từng phần lô | 204,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cannula tĩnh mạch 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300061136 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Shunt động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300061137 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300061138 |
| Giá từng phần lô | 3,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ đặt theo dõi huyết áp động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300061139 |
| Giá từng phần lô | 1,713,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thanh nâng ngực các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300061140 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bột cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061141 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bột cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061142 |
| Giá từng phần lô | 94,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Băng ghim khâu cắt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300061143 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Băng ghim khâu cắt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300061144 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300061145 |
| Giá từng phần lô | 599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300061146 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300061147 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300061148 |
| Giá từng phần lô | 44,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ khăn mổ tim hở loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300061149 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ khăn mổ tim hở loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300061150 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Mạch máu nhân tạo bằng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300061151 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300061152 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Clip mạch máu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300061153 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Túi bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300061154 |
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vi ống thông (micro catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300061155 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Clip kẹp mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300061156 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Clip mạch máu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300061157 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Clip mạch máu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300061158 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây nối tưới máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300061159 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300061160 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.635.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.845.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi