Gói thầu: Gói thầu số 3. Vật tư can thiệp, phẫu thuật tim mạch, điện quang can thiệp (Gồm 229 mặt hàng, chia thành 229 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050941-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 3. Vật tư can thiệp, phẫu thuật tim mạch, điện quang can thiệp (Gồm 229 mặt hàng, chia thành 229 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300030040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 360,125,474,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.601.254.745 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300060932 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 4,400,000,000 3.300.000.000 9021.xx.xx 2.200.000.000 8
2 PP2300060933 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng 3,480,000,000 2.610.000.000 9021.xx.xx 1.740.000.000 1
3 PP2300060934 - Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực 3,180,000,000 2.385.000.000 9021.xx.xx 1.590.000.000 1
4 PP2300060935 - Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu 1,440,000,000 1.080.000.000 9021.xx.xx 720.000.000 1
5 PP2300060936 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu 2,568,000,000 1.926.000.000 9021.xx.xx 1.284.000.000 2
6 PP2300060937 - Dây dẫn đường cho catheter ái nước 276,000,000 197.142.858 9018.xx.xx 138.000.000 16
7 PP2300060938 - Dây dẫn đường cho Catheter dài 150cm 832,000,000 594.285.715 9018.xx.xx 416.000.000 66
8 PP2300060939 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên 770,000,000 550.000.000 9018.xx.xx 385.000.000 4
9 PP2300060940 - Catheter chụp động mạch vành 756,000,000 540.000.000 9018.xx.xx 378.000.000 49
10 PP2300060941 - Bơm tiêm màu tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 350,000,000 250.000.000 9018.xx.xx 175.000.000 205
11 PP2300060942 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu (dành cho tổn thương mãn tính CTO) 2,200,000,000 1.571.428.572 9018.xx.xx 1.100.000.000 8
12 PP2300060943 - Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y 780,000,000 557.142.858 9018.xx.xx 390.000.000 25
13 PP2300060944 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 3,000,000,000 2.142.857.143 9018.xx.xx 1.500.000.000 16
14 PP2300060945 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch (gồm ống thông siêu âm nội mạch và dụng cụ kéo đầu dò) 9,600,000,000 6.857.142.858 9018.xx.xx 4.800.000.000 12
15 PP2300060946 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic 880,000,000 628.571.429 9018.xx.xx 440.000.000 2
16 PP2300060947 - Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng 47,000,000 33.571.429 9018.xx.xx 23.500.000 1
17 PP2300060948 - Stent ngoại biên tự bung 920,000,000 690.000.000 9021.xx.xx 460.000.000 2
18 PP2300060949 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần - RFA 2,600,000,000 1.857.142.858 9018.xx.xx 1.300.000.000 8
19 PP2300060950 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ 930,000,000 697.500.000 9021.xx.xx 465.000.000 1
20 PP2300060951 - Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ 140,000,000 100.000.000 9018.xx.xx 70.000.000 1
21 PP2300060952 - Keo đóng tĩnh mạch điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới 730,000,000 547.500.000 9021.xx.xx 365.000.000 1
22 PP2300060953 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành các loại, các cỡ 2,520,000,000 1.800.000.000 9018.xx.xx 1.260.000.000 49
23 PP2300060954 - Dây đốt (ống thông) laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các loại 5,490,000,000 3.921.428.572 9018.xx.xx 2.745.000.000 21
24 PP2300060955 - Bộ kết nối 532,000,000 380.000.000 9018.xx.xx 266.000.000 58
25 PP2300060956 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 64,670,000 46.192.858 9018.xx.xx 32.335.000 46
26 PP2300060957 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường đầu típ siêu nhỏ 3,000,000,000 2.142.857.143 9018.xx.xx 1.500.000.000 16
27 PP2300060958 - Lưới lọc huyết khổi tĩnh mạch 1,599,500,000 1.199.625.000 9021.xx.xx 799.750.000 3
28 PP2300060959 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F 304,000,000 217.142.858 9018.xx.xx 152.000.000 2
29 PP2300060960 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 720,000,000 514.285.715 9018.xx.xx 360.000.000 3
30 PP2300060961 - Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên 560,000,000 400.000.000 9018.xx.xx 280.000.000 8
31 PP2300060962 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 0.014" 600,000,000 428.571.429 9018.xx.xx 300.000.000 8
32 PP2300060963 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có phủ thuốc 836,000,000 627.000.000 9021.xx.xx 418.000.000 1
33 PP2300060964 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel 6,444,000,000 4.602.857.143 9018.xx.xx 3.222.000.000 12
34 PP2300060965 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" 419,400,000 299.571.429 9018.xx.xx 209.700.000 2
35 PP2300060966 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 11,200,000,000 8.000.000.000 9018.xx.xx 5.600.000.000 58
36 PP2300060967 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 4,189,200,000 2.992.285.715 9018.xx.xx 2.094.600.000 25
37 PP2300060968 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường kích thước dài 1,978,800,000 1.413.428.572 9018.xx.xx 989.400.000 12
38 PP2300060969 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 12,500,000,000 8.928.571.429 9018.xx.xx 6.250.000.000 21
39 PP2300060970 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" 1,400,000,000 1.000.000.000 9018.xx.xx 700.000.000 8
40 PP2300060971 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" 700,000,000 500.000.000 9018.xx.xx 350.000.000 4
41 PP2300060972 - Bóng nong mạch vành áp lực cao kích thước dài 2,680,000,000 1.914.285.715 9018.xx.xx 1.340.000.000 16
42 PP2300060973 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F 138,000,000 98.571.429 9018.xx.xx 69.000.000 12
43 PP2300060974 - Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) 138,000,000 98.571.429 9018.xx.xx 69.000.000 12
44 PP2300060975 - Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi 164,500,000 117.500.000 9018.xx.xx 82.250.000 2
45 PP2300060976 - Catheter trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng 690,000,000 492.857.143 9018.xx.xx 345.000.000 12
46 PP2300060977 - Dây dẫn đường ái nước cho catheter 1,258,000,000 898.571.429 9018.xx.xx 629.000.000 82
47 PP2300060978 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên 225,000,000 160.714.286 9018.xx.xx 112.500.000 2
48 PP2300060979 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 3,360,000,000 2.400.000.000 9018.xx.xx 1.680.000.000 58
49 PP2300060980 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm 2,300,000,000 1.642.857.143 9018.xx.xx 1.150.000.000 41
50 PP2300060981 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 550,000,000 392.857.143 9018.xx.xx 275.000.000 4
51 PP2300060982 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) 1,320,000,000 942.857.143 9018.xx.xx 660.000.000 10
52 PP2300060983 - Dây dẫn đường cho Catheter bằng kim loại 168,000,000 120.000.000 9018.xx.xx 84.000.000 16
53 PP2300060984 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu loại collagen 750,000,000 562.500.000 9021.xx.xx 375.000.000 4
54 PP2300060985 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước nhỏ 118,000,000 84.285.715 9018.xx.xx 59.000.000 1
55 PP2300060986 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước lớn 76,500,000 54.642.858 9018.xx.xx 38.250.000 1
56 PP2300060987 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu 1,100,000,000 785.714.286 9018.xx.xx 550.000.000 82
57 PP2300060988 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không gỉ 655,200,000 468.000.000 9018.xx.xx 327.600.000 58
58 PP2300060989 - Dụng cụ nút mạch bằng dù 214,000,000 160.500.000 9021.xx.xx 107.000.000 1
59 PP2300060990 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ 344,000,000 258.000.000 9021.xx.xx 172.000.000 1
60 PP2300060991 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên có màng bọc (cover stent) 1,350,240,000 1.012.680.000 9021.xx.xx 675.120.000 1
61 PP2300060992 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung 1,080,000,000 810.000.000 9021.xx.xx 540.000.000 2
62 PP2300060993 - Khung giá đỡ động mạch thận 210,000,000 157.500.000 9021.xx.xx 105.000.000 1
63 PP2300060994 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,720,000,000 2.040.000.000 9021.xx.xx 1.360.000.000 3
64 PP2300060995 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 620,000,000 442.857.143 9018.xx.xx 310.000.000 2
65 PP2300060996 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi 660,000,000 471.428.572 9018.xx.xx 330.000.000 2
66 PP2300060997 - Miếng stent graft cho động mạch chủ bụng, miếng bổ sung các cỡ 1,040,000,000 780.000.000 9021.xx.xx 520.000.000 1
67 PP2300060998 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ 1,040,000,000 780.000.000 9021.xx.xx 520.000.000 1
68 PP2300060999 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 375,000,000 267.857.143 9018.xx.xx 187.500.000 1
69 PP2300061000 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 189,000,000 135.000.000 9018.xx.xx 94.500.000 12
70 PP2300061001 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên 512,000,000 365.714.286 9018.xx.xx 256.000.000 33
71 PP2300061002 - Ống thông siêu nhỏ Microcatheter các loại, các cỡ 579,000,000 413.571.429 9018.xx.xx 289.500.000 2
72 PP2300061003 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm 1,440,000,000 1.028.571.429 9018.xx.xx 720.000.000 25
73 PP2300061004 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm 192,000,000 137.142.858 9018.xx.xx 96.000.000 3
74 PP2300061005 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ 930,000,000 697.500.000 9021.xx.xx 465.000.000 1
75 PP2300061006 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu 5,760,000,000 4.320.000.000 9021.xx.xx 2.880.000.000 7
76 PP2300061007 - Vi ống thông can thiệp 2 nòng 784,000,000 560.000.000 9018.xx.xx 392.000.000 3
77 PP2300061008 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch 1,540,000,000 1.100.000.000 9018.xx.xx 770.000.000 29
78 PP2300061009 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa 456,000,000 342.000.000 9021.xx.xx 228.000.000 2
79 PP2300061010 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch 210,000,000 150.000.000 9018.xx.xx 105.000.000 123
80 PP2300061011 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,952,000,000 2.214.000.000 9021.xx.xx 1.476.000.000 3
81 PP2300061012 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 16,530,000,000 12.397.500.000 9021.xx.xx 8.265.000.000 16
82 PP2300061013 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp 6,400,000,000 4.571.428.572 9018.xx.xx 3.200.000.000 33
83 PP2300061014 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ 1,054,000,000 718.636.364 6211.xx.xx 527.000.000 140
84 PP2300061015 - Áo choàng phẫu thuật 780,000,000 531.818.182 6211.xx.xx 390.000.000 493
85 PP2300061016 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 659,988,000 471.420.000 9018.xx.xx 329.994.000 1
86 PP2300061017 - Dây nối với ống hút huyết khối 44,520,000 31.800.000 9018.xx.xx 22.260.000 1
87 PP2300061018 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu 655,200,000 468.000.000 9018.xx.xx 327.600.000 58
88 PP2300061019 - Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch 408,000,000 291.428.572 9018.xx.xx 204.000.000 82
89 PP2300061020 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) 216,000,000 154.285.715 9018.xx.xx 108.000.000 16
90 PP2300061021 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 600,000,000 428.571.429 9018.xx.xx 300.000.000 49
91 PP2300061022 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 1,200,000,000 857.142.858 9018.xx.xx 600.000.000 99
92 PP2300061023 - Dây dẫn can thiệp dành cho tổn thương tắc mạn tính 1,080,000,000 771.428.572 9018.xx.xx 540.000.000 16
93 PP2300061024 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO) 0.014" 300,000,000 214.285.715 9018.xx.xx 150.000.000 4
94 PP2300061025 - Sợi quang dùng trong điều trị suy tĩnh mạch 1,559,250,000 1.113.750.000 9018.xx.xx 779.625.000 6
95 PP2300061026 - Bộ kết nối 3 cổng 340,000,000 242.857.143 9018.xx.xx 170.000.000 82
96 PP2300061027 - Ống thông (catheter) chụp động mạch vành 1,100,000,000 785.714.286 9018.xx.xx 550.000.000 82
97 PP2300061028 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ 7,660,000,000 5.745.000.000 9021.xx.xx 3.830.000.000 8
98 PP2300061029 - Dây can thiệp mạch vành cho tổn thương thông thường 1,680,000,000 1.200.000.000 9018.xx.xx 840.000.000 33
99 PP2300061030 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus hoặc Zotarolimus 26,600,000,000 19.950.000.000 9021.xx.xx 13.300.000.000 29
100 PP2300061031 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu 12,000,000,000 9.000.000.000 9021.xx.xx 6.000.000.000 12
101 PP2300061032 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 6,800,000,000 5.100.000.000 9021.xx.xx 3.400.000.000 3
102 PP2300061033 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng 2,000,000,000 1.500.000.000 9021.xx.xx 1.000.000.000 2
103 PP2300061034 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 3,456,000,000 2.592.000.000 9021.xx.xx 1.728.000.000 2
104 PP2300061035 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số thời lượng pin dài 2,380,000,000 1.785.000.000 9021.xx.xx 1.190.000.000 1
105 PP2300061036 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 1,500,000,000 1.071.428.572 9018.xx.xx 750.000.000 8
106 PP2300061037 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da 1,300,000,000 975.000.000 9021.xx.xx 650.000.000 8
107 PP2300061038 - Kim chọc buồng tiêm 38,400,000 27.428.572 9018.xx.xx 19.200.000 26
108 PP2300061039 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số 4,794,000,000 3.595.500.000 9021.xx.xx 2.397.000.000 2
109 PP2300061040 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng 2,320,000,000 1.740.000.000 9021.xx.xx 1.160.000.000 1
110 PP2300061041 - Bộ máy tạo nhịp tim 3 buồng 1,024,000,000 768.000.000 9021.xx.xx 512.000.000 1
111 PP2300061042 - Bộ ống thông đốt rối loạn nhip có tích hợp tưới nước muối, điều khiển 1 chiều 310,000,000 221.428.572 9018.xx.xx 155.000.000 1
112 PP2300061043 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 82,500,000 58.928.572 9018.xx.xx 41.250.000 1
113 PP2300061044 - Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối 75,000,000 53.571.429 9018.xx.xx 37.500.000 1
114 PP2300061045 - Ống thông cắt đốt, đầu có lỗ tưới nước muối 600,000,000 428.571.429 9018.xx.xx 300.000.000 1
115 PP2300061046 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng 300,000,000 214.285.715 9018.xx.xx 150.000.000 1
116 PP2300061047 - Ống thông chẩn đoán 20 điện cực, lái hướng 212,500,000 151.785.715 9018.xx.xx 106.250.000 1
117 PP2300061048 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 550,000,000 392.857.143 9018.xx.xx 275.000.000 4
118 PP2300061049 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 1,200,000,000 857.142.858 9018.xx.xx 600.000.000 10
119 PP2300061050 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 820,000,000 585.714.286 9018.xx.xx 410.000.000 4
120 PP2300061051 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 1,606,800,000 1.147.714.286 9018.xx.xx 803.400.000 10
121 PP2300061052 - Ống thông đốt đầu uốn cong 1 hướng 1,980,000,000 1.414.285.715 9018.xx.xx 990.000.000 2
122 PP2300061053 - Bộ dụng cụ mở đường vào có van cầm máu 620,000,000 442.857.143 9018.xx.xx 310.000.000 41
123 PP2300061054 - Bộ dụng cụ mở đường cầm máu loại dài 248,000,000 177.142.858 9018.xx.xx 124.000.000 2
124 PP2300061055 - Ống thông đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng 7,700,000,000 5.500.000.000 9018.xx.xx 3.850.000.000 8
125 PP2300061056 - Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não 100,000,000 71.428.572 9018.xx.xx 50.000.000 1
126 PP2300061057 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng các loại các cỡ 850,000,000 607.142.858 9018.xx.xx 425.000.000 3
127 PP2300061058 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các loại các cỡ 765,000,000 546.428.572 9018.xx.xx 382.500.000 3
128 PP2300061059 - Khung giá đỡ mạch máu não các cỡ 3,825,000,000 2.868.750.000 9021.xx.xx 1.912.500.000 3
129 PP2300061060 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não vị trí mạch thẳng 340,000,000 242.857.143 9018.xx.xx 170.000.000 1
130 PP2300061061 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng vị trí ngã ba 260,000,000 185.714.286 9018.xx.xx 130.000.000 1
131 PP2300061062 - Cáp cắt khung giá đỡ mạch máu não 20,000,000 14.285.715 9018.xx.xx 10.000.000 1
132 PP2300061063 - Chất tắc mạch dạng lỏng 175,000,000 131.250.000 9021.xx.xx 87.500.000 1
133 PP2300061064 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 2,490,000,000 1.778.571.429 9018.xx.xx 1.245.000.000 17
134 PP2300061065 - Cuộn nút mạch não (coils) 5,400,000,000 4.050.000.000 9021.xx.xx 2.700.000.000 16
135 PP2300061066 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não 7,675,500,000 5.482.500.000 9018.xx.xx 3.837.750.000 9
136 PP2300061067 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 2,200,000,000 1.650.000.000 9021.xx.xx 1.100.000.000 1
137 PP2300061068 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 2,856,000,000 2.040.000.000 9018.xx.xx 1.428.000.000 14
138 PP2300061069 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 3,305,573,500 2.361.123.929 9018.xx.xx 1.652.786.750 7
139 PP2300061070 - Khung giá đỡ mạch cảnh tự giãn nở, các cỡ 1,457,500,000 1.093.125.000 9021.xx.xx 728.750.000 2
140 PP2300061071 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch 157,500,000 112.500.000 9018.xx.xx 78.750.000 1
141 PP2300061072 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại vi phòng tắc mạch hạ lưu các cỡ 1,430,000,000 1.072.500.000 9021.xx.xx 715.000.000 2
142 PP2300061073 - Ống thông chẩn đoán mạch não và ngoại biên 945,000,000 675.000.000 9018.xx.xx 472.500.000 41
143 PP2300061074 - Vi ống thông can thiệp phình mạch máu não 180,000,000 128.571.429 9018.xx.xx 90.000.000 1
144 PP2300061075 - Bóng nong mạch cảnh ngoại vi 520,000,000 371.428.572 9018.xx.xx 260.000.000 3
145 PP2300061076 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc 4,140,000,000 3.105.000.000 9021.xx.xx 2.070.000.000 5
146 PP2300061077 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch 1,080,000,000 771.428.572 9018.xx.xx 540.000.000 2
147 PP2300061078 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 6,300,000,000 4.725.000.000 9021.xx.xx 3.150.000.000 8
148 PP2300061079 - Bộ dẫn lưu đường mật, ổ áp xe, ổ dịch qua da 209,790,000 149.850.000 9018.xx.xx 104.895.000 4
149 PP2300061080 - Hạt tắc mạch hình cầu 342,000,000 256.500.000 9021.xx.xx 171.000.000 2
150 PP2300061081 - Stent kim loại đường mật, dùng đặt xuyên gan qua da 500,000,000 375.000.000 9021.xx.xx 250.000.000 1
151 PP2300061082 - Bộ dẫn lưu đa chức năng 648,000,000 462.857.143 9018.xx.xx 324.000.000 10
152 PP2300061083 - Bộ dẫn lưu từ đường mật xuống tá tràng 560,000,000 400.000.000 9018.xx.xx 280.000.000 6
153 PP2300061084 - Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao 140,000,000 100.000.000 9018.xx.xx 70.000.000 1
154 PP2300061085 - Bộ kim chọc qua da hỗ trợ dẫn lưu tiêu hóa 200,000,000 142.857.143 9018.xx.xx 100.000.000 2
155 PP2300061086 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump 1,680,000,000 1.260.000.000 9021.xx.xx 840.000.000 3
156 PP2300061087 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên 168,000,000 120.000.000 9018.xx.xx 84.000.000 2
157 PP2300061088 - Bóng nong mạch ngoại biên 420,000,000 300.000.000 9018.xx.xx 210.000.000 2
158 PP2300061089 - Dụng cụ cắt coil 63,000,000 45.000.000 9018.xx.xx 31.500.000 1
159 PP2300061090 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn 1,900,000,000 1.425.000.000 9021.xx.xx 950.000.000 4
160 PP2300061091 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên 1,100,000,000 825.000.000 9021.xx.xx 550.000.000 2
161 PP2300061092 - Vi ống thông (micro catheter) 2,488,500,000 1.777.500.000 9018.xx.xx 1.244.250.000 12
162 PP2300061093 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên cỡ lớn 329,994,000 235.710.000 9018.xx.xx 164.997.000 1
163 PP2300061094 - Dù dạng lưới kim loại tự nở 107,000,000 80.250.000 9021.xx.xx 53.500.000 1
164 PP2300061095 - Dù dạng lưới kim loại tự nở 344,000,000 258.000.000 9021.xx.xx 172.000.000 1
165 PP2300061096 - Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não 90,000,000 64.285.715 9018.xx.xx 45.000.000 2
166 PP2300061097 - Vật liệu nút mạch các cỡ 166,400,000 124.800.000 9021.xx.xx 83.200.000 3
167 PP2300061098 - Vi ống thông (micro catheter) 1,800,000,000 1.285.714.286 9018.xx.xx 900.000.000 8
168 PP2300061099 - Bộ vi ống thông can thiệp ngoại biên 1,400,000,000 1.000.000.000 9018.xx.xx 700.000.000 6
169 PP2300061100 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối 582,519,000 416.085.000 9018.xx.xx 291.259.500 1
170 PP2300061101 - Vật liệu nút mạch hình cầu không gắn hóa chất 639,360,000 479.520.000 9021.xx.xx 319.680.000 3
171 PP2300061102 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu 900,000,000 642.857.143 9018.xx.xx 450.000.000 12
172 PP2300061103 - Vi ống thông dẫn đường có khung đầu uốn sẵn 666,000,000 475.714.286 9018.xx.xx 333.000.000 2
173 PP2300061104 - Vi ống thông có 2 marker 500,000,000 357.142.858 9018.xx.xx 250.000.000 2
174 PP2300061105 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 180,000,000 128.571.429 9018.xx.xx 90.000.000 1
175 PP2300061106 - Kim chọc dò ổ bụng 126,000,000 90.000.000 9018.xx.xx 63.000.000 12
176 PP2300061107 - Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y 786,000,000 589.500.000 9021.xx.xx 393.000.000 2
177 PP2300061108 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng 600,000,000 450.000.000 9021.xx.xx 300.000.000 2
178 PP2300061109 - Van động mạch chủ cơ học 1,663,240,000 1.247.430.000 9021.xx.xx 831.620.000 2
179 PP2300061110 - Van hai lá cơ học 3,326,480,000 2.494.860.000 9021.xx.xx 1.663.240.000 3
180 PP2300061111 - Van hai lá/ động mạch chủ sinh học 448,810,000 336.607.500 9021.xx.xx 224.405.000 1
181 PP2300061112 - Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 2x2cm 868,320,000 651.240.000 9021.xx.xx 434.160.000 2
182 PP2300061113 - Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 4x4cm 1,062,000,000 796.500.000 9021.xx.xx 531.000.000 2
183 PP2300061114 - Quả lọc máu 51,620,000 36.871.429 9018.xx.xx 25.810.000 1
184 PP2300061115 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 1,230,000,000 878.571.429 9018.xx.xx 615.000.000 17
185 PP2300061116 - Vòng van tim nhân tạo 2,049,720,000 1.537.290.000 9021.xx.xx 1.024.860.000 5
186 PP2300061117 - Vòng van tim nhân tạo 683,240,000 512.430.000 9021.xx.xx 341.620.000 2
187 PP2300061118 - Bộ phổi nhân tạo trẻ em 284,000,000 213.000.000 9021.xx.xx 142.000.000 1
188 PP2300061119 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch 1,952,000,000 1.464.000.000 9021.xx.xx 976.000.000 7
189 PP2300061120 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch 84,000,000 60.000.000 9018.xx.xx 42.000.000 1
190 PP2300061121 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu 447,000,000 335.250.000 9021.xx.xx 223.500.000 2
191 PP2300061122 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu 205,000,000 153.750.000 9021.xx.xx 102.500.000 1
192 PP2300061123 - Mạch máu nhân tạo chữ Y chống thẩm thấu 936,000,000 702.000.000 9021.xx.xx 468.000.000 3
193 PP2300061124 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ có vòng xoắn toàn phần 568,000,000 426.000.000 9021.xx.xx 284.000.000 2
194 PP2300061125 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ, có vòng xoắn toàn phần 180,000,000 135.000.000 9021.xx.xx 90.000.000 1
195 PP2300061126 - Cannula tĩnh mạch đùi 115,000,000 82.142.858 9018.xx.xx 57.500.000 1
196 PP2300061127 - Cannula động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh 115,000,000 82.142.858 9018.xx.xx 57.500.000 1
197 PP2300061128 - Cannula động mạch - tĩnh mạch đùi trẻ em 690,000,000 492.857.143 9018.xx.xx 345.000.000 2
198 PP2300061129 - Cannula động mạch đầu cong 72,000,000 51.428.572 9018.xx.xx 36.000.000 2
199 PP2300061130 - Cannula gốc động mạch chủ 51,000,000 36.428.572 9018.xx.xx 25.500.000 2
200 PP2300061131 - Cannula hút tim trái 51,000,000 36.428.572 9018.xx.xx 25.500.000 2
201 PP2300061132 - Cannula lỗ động mạch vành các cỡ 51,000,000 36.428.572 9018.xx.xx 25.500.000 2
202 PP2300061133 - Cannula tĩnh mạch gập góc đầu sắt 78,000,000 55.714.286 9018.xx.xx 39.000.000 2
203 PP2300061134 - Cannula tĩnh mạch thẳng 48,000,000 34.285.715 9018.xx.xx 24.000.000 2
204 PP2300061135 - Catheter lấy huyết khối 204,800,000 146.285.715 9018.xx.xx 102.400.000 7
205 PP2300061136 - Cannula tĩnh mạch 2 tầng 48,000,000 34.285.715 9018.xx.xx 24.000.000 2
206 PP2300061137 - Shunt động mạch cảnh 75,000,000 53.571.429 9018.xx.xx 37.500.000 1
207 PP2300061138 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ 3,980,000,000 2.985.000.000 9021.xx.xx 1.990.000.000 4
208 PP2300061139 - Bộ đặt theo dõi huyết áp động mạch 1,713,600,000 1.224.000.000 9018.xx.xx 856.800.000 197
209 PP2300061140 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ 1,250,000,000 937.500.000 9021.xx.xx 625.000.000 4
210 PP2300061141 - Bột cầm máu 66,240,000 47.314.286 3006.xx.xx 33.120.000 1
211 PP2300061142 - Bột cầm máu 94,080,000 67.200.000 3006.xx.xx 47.040.000 1
212 PP2300061143 - Băng ghim khâu cắt nội soi 768,000,000 548.571.429 9018.xx.xx 384.000.000 7
213 PP2300061144 - Băng ghim khâu cắt nội soi 2,640,000,000 1.885.714.286 9018.xx.xx 1.320.000.000 20
214 PP2300061145 - Dụng cụ khâu cắt nội soi 599,000,000 427.857.143 9018.xx.xx 299.500.000 4
215 PP2300061146 - Clip kẹp mạch máu 91,200,000 65.142.858 9018.xx.xx 45.600.000 39
216 PP2300061147 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 87,000,000 62.142.858 3006.xx.xx 43.500.000 1
217 PP2300061148 - Áo phẫu thuật 44,640,000 30.436.364 6211.xx.xx 22.320.000 30
218 PP2300061149 - Bộ khăn mổ tim hở loại lớn 125,000,000 85.227.273 6211.xx.xx 62.500.000 4
219 PP2300061150 - Bộ khăn mổ tim hở loại nhỏ 17,600,000 12.000.000 6211.xx.xx 8.800.000 1
220 PP2300061151 - Mạch máu nhân tạo bằng sinh học 550,000,000 412.500.000 9021.xx.xx 275.000.000 1
221 PP2300061152 - Thanh nâng ngực 1,450,000,000 1.087.500.000 9021.xx.xx 725.000.000 4
222 PP2300061153 - Clip mạch máu titan 70,400,000 50.285.715 9018.xx.xx 35.200.000 116
223 PP2300061154 - Túi bảo vệ vết thương 11,280,000 8.057.143 9018.xx.xx 5.640.000 2
224 PP2300061155 - Vi ống thông (micro catheter) 368,000,000 262.857.143 9018.xx.xx 184.000.000 2
225 PP2300061156 - Clip kẹp mạch máu polymer 62,400,000 44.571.429 9018.xx.xx 31.200.000 39
226 PP2300061157 - Clip mạch máu Titan 50,000,000 35.714.286 9018.xx.xx 25.000.000 82
227 PP2300061158 - Clip mạch máu Titan 25,000,000 17.857.143 9018.xx.xx 12.500.000 41
228 PP2300061159 - Dây nối tưới máu chữ Y 16,000,000 11.428.572 9018.xx.xx 8.000.000 2
229 PP2300061160 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 3,690,000,000 2.635.714.286 9018.xx.xx 1.845.000.000 17
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300060932
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300060933
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300060934
Giá từng phần lô 3,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu
Mã phần lô PP2300060935
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300060936
Giá từng phần lô 2,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho catheter ái nước
Mã phần lô PP2300060937
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2300060938
Giá từng phần lô 832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300060939
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2300060940
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm màu tiêm thuốc cản quang đầu xoáy
Mã phần lô PP2300060941
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu (dành cho tổn thương mãn tính CTO)
Mã phần lô PP2300060942
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2300060943
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300060944
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch (gồm ống thông siêu âm nội mạch và dụng cụ kéo đầu dò)
Mã phần lô PP2300060945
Giá từng phần lô 9,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic
Mã phần lô PP2300060946
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng
Mã phần lô PP2300060947
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300060948
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần - RFA
Mã phần lô PP2300060949
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300060950
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300060951
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Keo đóng tĩnh mạch điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới
Mã phần lô PP2300060952
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300060953
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây đốt (ống thông) laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các loại
Mã phần lô PP2300060954
Giá từng phần lô 5,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.921.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ kết nối
Mã phần lô PP2300060955
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300060956
Giá từng phần lô 64,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.192.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường đầu típ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300060957
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lưới lọc huyết khổi tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300060958
Giá từng phần lô 1,599,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F
Mã phần lô PP2300060959
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300060960
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên
Mã phần lô PP2300060961
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 0.014"
Mã phần lô PP2300060962
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có phủ thuốc
Mã phần lô PP2300060963
Giá từng phần lô 836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300060964
Giá từng phần lô 6,444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.602.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.222.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2300060965
Giá từng phần lô 419,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300060966
Giá từng phần lô 11,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300060967
Giá từng phần lô 4,189,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường kích thước dài
Mã phần lô PP2300060968
Giá từng phần lô 1,978,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300060969
Giá từng phần lô 12,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018"
Mã phần lô PP2300060970
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035"
Mã phần lô PP2300060971
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao kích thước dài
Mã phần lô PP2300060972
Giá từng phần lô 2,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F
Mã phần lô PP2300060973
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái)
Mã phần lô PP2300060974
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi
Mã phần lô PP2300060975
Giá từng phần lô 164,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng
Mã phần lô PP2300060976
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường ái nước cho catheter
Mã phần lô PP2300060977
Giá từng phần lô 1,258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300060978
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300060979
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm
Mã phần lô PP2300060980
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300060981
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO)
Mã phần lô PP2300060982
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter bằng kim loại
Mã phần lô PP2300060983
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ đóng mạch máu loại collagen
Mã phần lô PP2300060984
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300060985
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch kích thước lớn
Mã phần lô PP2300060986
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
Mã phần lô PP2300060987
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300060988
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ nút mạch bằng dù
Mã phần lô PP2300060989
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2300060990
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên có màng bọc (cover stent)
Mã phần lô PP2300060991
Giá từng phần lô 1,350,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300060992
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2300060993
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300060994
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2300060995
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300060996
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng stent graft cho động mạch chủ bụng, miếng bổ sung các cỡ
Mã phần lô PP2300060997
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ
Mã phần lô PP2300060998
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2300060999
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300061000
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2300061001
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông siêu nhỏ Microcatheter các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300061002
Giá từng phần lô 579,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2300061003
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm
Mã phần lô PP2300061004
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300061005
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300061006
Giá từng phần lô 5,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông can thiệp 2 nòng
Mã phần lô PP2300061007
Giá từng phần lô 784,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300061008
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300061009
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300061010
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300061011
Giá từng phần lô 2,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300061012
Giá từng phần lô 16,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp
Mã phần lô PP2300061013
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300061014
Giá từng phần lô 1,054,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.636.364
Mã hàng hóa (HS) 6211.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300061015
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) 6211.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300061016
Giá từng phần lô 659,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300061017
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu
Mã phần lô PP2300061018
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300061019
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic)
Mã phần lô PP2300061020
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2300061021
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi
Mã phần lô PP2300061022
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp dành cho tổn thương tắc mạn tính
Mã phần lô PP2300061023
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO) 0.014"
Mã phần lô PP2300061024
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Sợi quang dùng trong điều trị suy tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300061025
Giá từng phần lô 1,559,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2300061026
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông (catheter) chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2300061027
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ
Mã phần lô PP2300061028
Giá từng phần lô 7,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.745.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.830.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây can thiệp mạch vành cho tổn thương thông thường
Mã phần lô PP2300061029
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus hoặc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300061030
Giá từng phần lô 26,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu
Mã phần lô PP2300061031
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300061032
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2300061033
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300061034
Giá từng phần lô 3,456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số thời lượng pin dài
Mã phần lô PP2300061035
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Mã phần lô PP2300061036
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da
Mã phần lô PP2300061037
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim chọc buồng tiêm
Mã phần lô PP2300061038
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300061039
Giá từng phần lô 4,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.595.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng
Mã phần lô PP2300061040
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 3 buồng
Mã phần lô PP2300061041
Giá từng phần lô 1,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ ống thông đốt rối loạn nhip có tích hợp tưới nước muối, điều khiển 1 chiều
Mã phần lô PP2300061042
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2300061043
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2300061044
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông cắt đốt, đầu có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2300061045
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng
Mã phần lô PP2300061046
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán 20 điện cực, lái hướng
Mã phần lô PP2300061047
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.785.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300061048
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300061049
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300061050
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300061051
Giá từng phần lô 1,606,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông đốt đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2300061052
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào có van cầm máu
Mã phần lô PP2300061053
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2300061054
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2300061055
Giá từng phần lô 7,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não
Mã phần lô PP2300061056
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300061057
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300061058
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ mạch máu não các cỡ
Mã phần lô PP2300061059
Giá từng phần lô 3,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300061060
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng vị trí ngã ba
Mã phần lô PP2300061061
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cáp cắt khung giá đỡ mạch máu não
Mã phần lô PP2300061062
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300061063
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300061064
Giá từng phần lô 2,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cuộn nút mạch não (coils)
Mã phần lô PP2300061065
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông hút huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2300061066
Giá từng phần lô 7,675,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.482.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.837.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300061067
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300061068
Giá từng phần lô 2,856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300061069
Giá từng phần lô 3,305,573,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.123.929
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.786.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ mạch cảnh tự giãn nở, các cỡ
Mã phần lô PP2300061070
Giá từng phần lô 1,457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch
Mã phần lô PP2300061071
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại vi phòng tắc mạch hạ lưu các cỡ
Mã phần lô PP2300061072
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch não và ngoại biên
Mã phần lô PP2300061073
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông can thiệp phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300061074
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch cảnh ngoại vi
Mã phần lô PP2300061075
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2300061076
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch
Mã phần lô PP2300061077
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300061078
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dẫn lưu đường mật, ổ áp xe, ổ dịch qua da
Mã phần lô PP2300061079
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hạt tắc mạch hình cầu
Mã phần lô PP2300061080
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent kim loại đường mật, dùng đặt xuyên gan qua da
Mã phần lô PP2300061081
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dẫn lưu đa chức năng
Mã phần lô PP2300061082
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dẫn lưu từ đường mật xuống tá tràng
Mã phần lô PP2300061083
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao
Mã phần lô PP2300061084
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ kim chọc qua da hỗ trợ dẫn lưu tiêu hóa
Mã phần lô PP2300061085
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump
Mã phần lô PP2300061086
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300061087
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300061088
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ cắt coil
Mã phần lô PP2300061089
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn
Mã phần lô PP2300061090
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300061091
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông (micro catheter)
Mã phần lô PP2300061092
Giá từng phần lô 2,488,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên cỡ lớn
Mã phần lô PP2300061093
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dù dạng lưới kim loại tự nở
Mã phần lô PP2300061094
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dù dạng lưới kim loại tự nở
Mã phần lô PP2300061095
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2300061096
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vật liệu nút mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300061097
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông (micro catheter)
Mã phần lô PP2300061098
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ vi ống thông can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300061099
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối
Mã phần lô PP2300061100
Giá từng phần lô 582,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.085.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.259.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vật liệu nút mạch hình cầu không gắn hóa chất
Mã phần lô PP2300061101
Giá từng phần lô 639,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300061102
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông dẫn đường có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300061103
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông có 2 marker
Mã phần lô PP2300061104
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2300061105
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim chọc dò ổ bụng
Mã phần lô PP2300061106
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y
Mã phần lô PP2300061107
Giá từng phần lô 786,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mạch máu nhân tạo loại thẳng
Mã phần lô PP2300061108
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Van động mạch chủ cơ học
Mã phần lô PP2300061109
Giá từng phần lô 1,663,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Van hai lá cơ học
Mã phần lô PP2300061110
Giá từng phần lô 3,326,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Van hai lá/ động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2300061111
Giá từng phần lô 448,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.607.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 2x2cm
Mã phần lô PP2300061112
Giá từng phần lô 868,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2300061113
Giá từng phần lô 1,062,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300061114
Giá từng phần lô 51,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.871.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300061115
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vòng van tim nhân tạo
Mã phần lô PP2300061116
Giá từng phần lô 2,049,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vòng van tim nhân tạo
Mã phần lô PP2300061117
Giá từng phần lô 683,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ phổi nhân tạo trẻ em
Mã phần lô PP2300061118
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch
Mã phần lô PP2300061119
Giá từng phần lô 1,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch
Mã phần lô PP2300061120
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
Mã phần lô PP2300061121
Giá từng phần lô 447,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
Mã phần lô PP2300061122
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mạch máu nhân tạo chữ Y chống thẩm thấu
Mã phần lô PP2300061123
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2300061124
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mạch máu nhân tạo loại thẳng các cỡ, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2300061125
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula tĩnh mạch đùi
Mã phần lô PP2300061126
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2300061127
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula động mạch - tĩnh mạch đùi trẻ em
Mã phần lô PP2300061128
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula động mạch đầu cong
Mã phần lô PP2300061129
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2300061130
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula hút tim trái
Mã phần lô PP2300061131
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300061132
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula tĩnh mạch gập góc đầu sắt
Mã phần lô PP2300061133
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula tĩnh mạch thẳng
Mã phần lô PP2300061134
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300061135
Giá từng phần lô 204,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cannula tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2300061136
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Shunt động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300061137
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300061138
Giá từng phần lô 3,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ đặt theo dõi huyết áp động mạch
Mã phần lô PP2300061139
Giá từng phần lô 1,713,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thanh nâng ngực các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300061140
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bột cầm máu
Mã phần lô PP2300061141
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.314.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bột cầm máu
Mã phần lô PP2300061142
Giá từng phần lô 94,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng ghim khâu cắt nội soi
Mã phần lô PP2300061143
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng ghim khâu cắt nội soi
Mã phần lô PP2300061144
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ khâu cắt nội soi
Mã phần lô PP2300061145
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300061146
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300061147
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300061148
Giá từng phần lô 44,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.436.364
Mã hàng hóa (HS) 6211.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ khăn mổ tim hở loại lớn
Mã phần lô PP2300061149
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.273
Mã hàng hóa (HS) 6211.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ khăn mổ tim hở loại nhỏ
Mã phần lô PP2300061150
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6211.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mạch máu nhân tạo bằng sinh học
Mã phần lô PP2300061151
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300061152
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Clip mạch máu titan
Mã phần lô PP2300061153
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Túi bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2300061154
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông (micro catheter)
Mã phần lô PP2300061155
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Clip kẹp mạch máu polymer
Mã phần lô PP2300061156
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Clip mạch máu Titan
Mã phần lô PP2300061157
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Clip mạch máu Titan
Mã phần lô PP2300061158
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây nối tưới máu chữ Y
Mã phần lô PP2300061159
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300061160
Giá từng phần lô 3,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.845.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->