Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư, hóa chất xét nghiệm đông máu, vi sinh, sinh phẩm huyết học (gồm 434 mặt hàng, chia thành 412 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300260903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2023 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vật tư, hóa chất xét nghiệm đông máu, vi sinh, sinh phẩm huyết học (gồm 434 mặt hàng, chia thành 412 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300162560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 233,572,112,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.335.721.161 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300349383 - Phần số 1: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy MindrayBC3200 | 12,803,035,000 | 8.839.614.127 | 3822.xx.xx | 6.401.517.500 | 503Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 2 | PP2300349384 - Phần số 2: Hóa chất xét nghiệm cho máy XN2000 | 9,962,553,472 | 6.796.127.370 | 3822.xx.xx | 4.981.276.736 | 61Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 3 | PP2300349385 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex KX21 | 5,000,000 | 3.571.429 | 3808.xx.xx | 2.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 4 | PP2300349386 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex KX21 | 29,120,000 | 19.854.546 | 3822.xx.xx | 14.560.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 5 | PP2300349387 - Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex KX21 | 35,200,000 | 24.000.000 | 3822.xx.xx | 17.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 6 | PP2300349388 - Phần số 6: hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy Celtac | 3,837,370,000 | 2.638.407.469 | 3822.xx.xx | 1.918.685.000 | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 7 | PP2300349389 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học DxH | 5,055,677,550 | 3.447.052.875 | 3822.xx.xx | 2.527.838.775 | 134Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 8 | PP2300349390 - Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học DxH | 4,195,194,570 | 2.860.359.935 | 3822.xx.xx | 2.097.597.285 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 9 | PP2300349391 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho máy huyết học DxH | 2,705,299,800 | 1.844.522.591 | 3822.xx.xx | 1.352.649.900 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 10 | PP2300349392 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học DxH | 867,678,000 | 619.770.000 | 3808.xx.xx | 433.839.000 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 11 | PP2300349393 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học DxH | 80,677,800 | 55.007.591 | 3822.xx.xx | 40.338.900 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 12 | PP2300349394 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho máy phân tích huyết học DxH | 293,733,930 | 200.273.135 | 3822.xx.xx | 146.866.965 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 13 | PP2300349395 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học DxH | 48,248,760 | 32.896.882 | 3822.xx.xx | 24.124.380 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 14 | PP2300349396 - Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học DxH | 55,884,360 | 38.102.973 | 3822.xx.xx | 27.942.180 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 15 | PP2300349397 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học DxH | 726,139,050 | 495.094.807 | 3822.xx.xx | 363.069.525 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 16 | PP2300349398 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học DxH Plus | 354,866,400 | 241.954.364 | 3822.xx.xx | 177.433.200 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 17 | PP2300349399 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học DxH | 30,736,125 | 20.956.449 | 3822.xx.xx | 15.368.063 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 18 | PP2300349400 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 | 17,885,280 | 12.194.510 | 3822.xx.xx | 8.942.640 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 19 | PP2300349401 - Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 | 62,511,120 | 42.621.219 | 3822.xx.xx | 31.255.560 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 20 | PP2300349402 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 | 52,399,200 | 37.428.000 | 3808.xx.xx | 26.199.600 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 21 | PP2300349403 - Chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 | 10,507,560 | 7.164.246 | 3822.xx.xx | 5.253.780 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 22 | PP2300349404 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 1,578,200,000 | 1.076.045.455 | 3822.xx.xx | 789.100.000 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 23 | PP2300349405 - Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 507,540,000 | 346.050.000 | 3822.xx.xx | 253.770.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 24 | PP2300349406 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 981,511,000 | 701.079.286 | 3808.xx.xx | 490.755.500 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 25 | PP2300349407 - Hóa chất chống tạo bọt dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 71,128,000 | 48.496.364 | 3822.xx.xx | 35.564.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 26 | PP2300349408 - Hóa chất bách phân thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 4,069,593,000 | 2.774.722.500 | 3822.xx.xx | 2.034.796.500 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 27 | PP2300349409 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 3,091,608,000 | 2.107.914.546 | 3822.xx.xx | 1.545.804.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 28 | PP2300349410 - Hóa chất đo hồng cầu lưới dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 361,452,000 | 246.444.546 | 3822.xx.xx | 180.726.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 29 | PP2300349411 - Hóa chất kiểm chuẩn bao gồm cả thông số hồng cầu lưới mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 24,200,000 | 16.500.000 | 3822.xx.xx | 12.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 30 | PP2300349412 - Hóa chất kiểm chuẩn bao gồm cả thông số hồng cầu lưới mức bất thường 1 dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 24,200,000 | 16.500.000 | 3822.xx.xx | 12.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 31 | PP2300349413 - Hóa chất kiểm chuẩn bao gồm cả thông số hồng cầu lưới mức bất thường 2 dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 24,200,000 | 16.500.000 | 3822.xx.xx | 12.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 32 | PP2300349414 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 45,405,000 | 30.957.955 | 3822.xx.xx | 22.702.500 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 33 | PP2300349415 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 45,405,000 | 30.957.955 | 3822.xx.xx | 22.702.500 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 34 | PP2300349416 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 45,405,000 | 30.957.955 | 3822.xx.xx | 22.702.500 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 35 | PP2300349417 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i | 59,676,000 | 40.688.182 | 3822.xx.xx | 29.838.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 36 | PP2300349418 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 1,440,000,000 | 981.818.182 | 3822.xx.xx | 720.000.000 | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 37 | PP2300349419 - Hoá chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 2,295,000,000 | 1.564.772.728 | 3822.xx.xx | 1.147.500.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 38 | PP2300349420 - Hoá chất nhuộm tế bào dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 2,482,000,000 | 1.692.272.728 | 3822.xx.xx | 1.241.000.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 39 | PP2300349421 - Hoá chất ly giải dùng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 810,000,000 | 552.272.728 | 3822.xx.xx | 405.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 40 | PP2300349422 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 590,000,000 | 402.272.728 | 3822.xx.xx | 295.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 41 | PP2300349423 - Hoá chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học BC 6800Plus | 1,253,000,000 | 854.318.182 | 3822.xx.xx | 626.500.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 42 | PP2300349424 - Hoá chất ly giải dùng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 2,295,000,000 | 1.564.772.728 | 3822.xx.xx | 1.147.500.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 43 | PP2300349425 - Hoá chất nhuộm tế bào dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 765,000,000 | 521.590.910 | 3822.xx.xx | 382.500.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 44 | PP2300349426 - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 87,500,000 | 62.500.000 | 3808.xx.xx | 43.750.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 45 | PP2300349427 - Chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 9,300,000 | 6.340.910 | 3822.xx.xx | 4.650.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 46 | PP2300349428 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 272,160,000 | 185.563.637 | 3822.xx.xx | 136.080.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 47 | PP2300349429 - Chất kiểm chuẩn hồng cầu lưới dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus | 70,200,000 | 47.863.637 | 3822.xx.xx | 35.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 48 | PP2300349430 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 2,875,230,000 | 1.960.384.091 | 3822.xx.xx | 1.437.615.000 | 26Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 49 | PP2300349431 - Hoá chất ly giải 1 dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 1,537,500,000 | 1.048.295.455 | 3822.xx.xx | 768.750.000 | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 50 | PP2300349432 - Hoá chất ly giải 2 dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 2,352,140,000 | 1.603.731.819 | 3822.xx.xx | 1.176.070.000 | 14Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 51 | PP2300349433 - Hoá chất ly giải 3 dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 2,945,760,000 | 2.008.472.728 | 3822.xx.xx | 1.472.880.000 | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 52 | PP2300349434 - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 204,367,500 | 145.976.786 | 3808.xx.xx | 102.183.750 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 53 | PP2300349435 - Chất nội kiểm mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 268,800,000 | 183.272.728 | 3822.xx.xx | 134.400.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 54 | PP2300349436 - Chất nội kiểm mức cao dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 268,800,000 | 183.272.728 | 3822.xx.xx | 134.400.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 55 | PP2300349437 - Chất nội kiểm mức thấp dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 | 268,800,000 | 183.272.728 | 3822.xx.xx | 134.400.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 56 | PP2300349438 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 | 993,412,000 | 677.326.364 | 3822.xx.xx | 496.706.000 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 57 | PP2300349439 - Hoá chất phá vỡ tế bào dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 | 516,070,800 | 351.866.455 | 3822.xx.xx | 258.035.400 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 58 | PP2300349440 - Hoá hất phá vỡ tế bào xác định Hemoglobin dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 | 759,548,400 | 517.873.910 | 3822.xx.xx | 379.774.200 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 59 | PP2300349441 - Hoá chất rửa hệ thống dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 | 43,950,000 | 31.392.858 | 3808.xx.xx | 21.975.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 60 | PP2300349442 - Chất nội kiểm mức cao dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 | 12,800,000 | 8.727.273 | 3822.xx.xx | 6.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 61 | PP2300349443 - Chất nội kiểm mức trung bình dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 | 32,000,000 | 21.818.182 | 3822.xx.xx | 16.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 62 | PP2300349444 - Dung dịch phaloãng máu toànphần xét nghiệmhuyết học | 91,000,000 | 62.045.455 | 3822.xx.xx | 45.500.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 63 | PP2300349445 - Chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 45,600,000 | 31.090.910 | 3822.xx.xx | 22.800.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 64 | PP2300349446 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 45,600,000 | 31.090.910 | 3822.xx.xx | 22.800.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 65 | PP2300349447 - Chất phá vỡ tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 110,000,000 | 75.000.000 | 3822.xx.xx | 55.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 66 | PP2300349448 - Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻ dùng cho máy đo tốc độ máu lắng miniSED | 292,400,850 | 199.364.216 | 9027.xx.xx | 146.200.425 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 67 | PP2300349449 - Dung dịch rửa dùng chó máy đo tốc độ máu lắng miniSED | 316,795,500 | 226.282.500 | 3808.xx.xx | 158.397.750 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 68 | PP2300349450 - Chất kiểm tra chất lượng dùng cho máy đo tốc độ máu lắng miniSED | 29,398,950 | 20.044.739 | 3822.xx.xx | 14.699.475 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 69 | PP2300349451 - Hoá chất định lượng Fibrinogen dùng cho máy đông máu tự động Stago | 5,015,733,000 | 3.419.817.955 | 3822.xx.xx | 2.507.866.500 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 70 | PP2300349452 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu dùng cho máy đông máu tự động Stago | 122,758,296 | 83.698.839 | 3822.xx.xx | 61.379.148 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 71 | PP2300349453 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu có bao gồm các yếu tố đông máu dùng cho máy đông máu tự động Stago | 828,000,000 | 564.545.455 | 3822.xx.xx | 414.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 72 | PP2300349454 - Dung dịch Canxi dùng cho máy đông máu tự động Stago | 481,519,500 | 328.308.750 | 3822.xx.xx | 240.759.750 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 73 | PP2300349455 - Hóa chất pha loãng mẫudùngcho máy đông máu tự động Stago | 641,025,000 | 437.062.500 | 3822.xx.xx | 320.512.500 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 74 | PP2300349456 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy đông máu tự động Stago | 3,056,000,000 | 2.182.857.143 | 3808.xx.xx | 1.528.000.000 | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 75 | PP2300349457 - Nước rửa dùng cho máy đông máu tự động Stago | 1,757,765,000 | 1.255.546.429 | 3808.xx.xx | 878.882.500 | 46Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 76 | PP2300349458 - Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động Stago | 8,064,000,000 | 5.498.181.819 | 3926.xx.xx | 4.032.000.000 | 32Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 77 | PP2300349459 - Hóa chất dựng đường chuẩn dùng cho máy đông máu tự động Stago | 52,500,000 | 35.795.455 | 3822.xx.xx | 26.250.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 78 | PP2300349460 - Hóa chất xét nghiệm TT dùng cho máy đông máu tự động Stago | 650,950,000 | 443.829.546 | 3822.xx.xx | 325.475.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 79 | PP2300349461 - Hóa chất xét nghiệm D-Di dùng cho máy đông máu tự động Stago | 4,476,150,000 | 3.051.920.455 | 3822.xx.xx | 2.238.075.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 80 | PP2300349462 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Di dùng cho máy đông máu tự động Stago | 217,584,000 | 148.352.728 | 3822.xx.xx | 108.792.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 81 | PP2300349463 - Hóa chất xét nghiệm PT dùng cho máy đông máu tự động Stago | 1,628,100,000 | 1.110.068.182 | 3822.xx.xx | 814.050.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 82 | PP2300349464 - Hóa chất xét nghiệm PT dùng cho máy đông máu tự động Stago | 1,904,400,000 | 1.298.454.546 | 3822.xx.xx | 952.200.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 83 | PP2300349465 - Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động Stago | 3,822,358,650 | 2.606.153.625 | 3926.xx.xx | 1.911.179.325 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 84 | PP2300349466 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy dùng cho máy đông máu tự động Stago | 378,000,000 | 257.727.273 | 3822.xx.xx | 189.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 85 | PP2300349467 - Hóa chất thay thế huyết tương người khỏe mạnh dùng cho máy đông máu tự động Stago | 141,849,708 | 96.715.710 | 3822.xx.xx | 70.924.854 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 86 | PP2300349468 - Hóa chất định lượng yếu tố VIII dùng cho máy đông máu tự động Stago | 312,000,000 | 212.727.273 | 3822.xx.xx | 156.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 87 | PP2300349469 - Hóa chất định lượng yếu tố IX dùng cho máy đông máu tự động Stago | 203,346,990 | 138.645.675 | 3822.xx.xx | 101.673.495 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 88 | PP2300349470 - Hóa chất sàng lọc kháng đông Lupus dùng cho máy đông máu tự động Stago | 270,161,896 | 184.201.293 | 3822.xx.xx | 135.080.948 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 89 | PP2300349471 - Hóa chất khẳng kháng đông Lupus dùng cho máy đông máu tự động Stago | 303,320,472 | 206.809.413 | 3822.xx.xx | 151.660.236 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 90 | PP2300349472 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng đông Lupus dùng cho máy đông máu tự động Stago | 30,084,600 | 20.512.228 | 3822.xx.xx | 15.042.300 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 91 | PP2300349473 - Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy đông máu tự động Stago | 2,052,600,000 | 1.399.500.000 | 3822.xx.xx | 1.026.300.000 | 14Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 92 | PP2300349474 - Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy đông máu tự động Stago | 2,482,000,000 | 1.692.272.728 | 3822.xx.xx | 1.241.000.000 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 93 | PP2300349475 - Hóa chất định lượng yếu tố kháng Xa dùng cho máy đông máu tự động Stago | 385,296,000 | 262.701.819 | 3822.xx.xx | 192.648.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 94 | PP2300349476 - Hóa chất hiệu chỉnh cho xét nghiệm anti Xa Heparin dùng cho máy đông máu tự động Stago | 67,280,000 | 45.872.728 | 3822.xx.xx | 33.640.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 95 | PP2300349477 - Hóa chất hiệu chỉnh xét nghiệm anti Xa Rivaroxaban dùng cho máy đông máu tự động Stago | 92,304,000 | 62.934.546 | 3822.xx.xx | 46.152.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 96 | PP2300349478 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm anti Xa Rivaroxaban dùng cho máy đông máu tự động Stago | 50,304,000 | 34.298.182 | 3822.xx.xx | 25.152.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 97 | PP2300349479 - Nội kiểm cho xét nghiệm anti Xa Heparin không phân đoạn dùng cho máy đông máu tự động Stago | 22,999,200 | 15.681.273 | 3822.xx.xx | 11.499.600 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 98 | PP2300349480 - Nội kiểm xét nghiệm anti Xa Heparin trọng lượng phân tử thấp dùng cho máy đông máu tự động Stago | 23,280,000 | 15.872.728 | 3822.xx.xx | 11.640.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 99 | PP2300349481 - Hóa chất xúc rửa trên hệ thống dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 4,947,200,160 | 3.533.714.400 | 3808.xx.xx | 2.473.600.080 | 53Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 100 | PP2300349482 - Hóa chất đo thời gian PT dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 1,436,925,525 | 979.721.949 | 3822.xx.xx | 718.462.763 | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 101 | PP2300349483 - Hóa chất đo thời gian APTT-SP(Liquid) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 245,987,280 | 167.718.600 | 3822.xx.xx | 122.993.640 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 102 | PP2300349484 - Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 460,581,450 | 314.032.807 | 3822.xx.xx | 230.290.725 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 103 | PP2300349485 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 884,867,760 | 603.318.928 | 3822.xx.xx | 442.433.880 | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 104 | PP2300349486 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm Calibration Plasma dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 67,562,670 | 46.065.457 | 3822.xx.xx | 33.781.335 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 105 | PP2300349487 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 105,963,480 | 72.247.828 | 3822.xx.xx | 52.981.740 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 106 | PP2300349488 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 130,818,240 | 89.194.255 | 3822.xx.xx | 65.409.120 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 107 | PP2300349489 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 130,838,400 | 89.208.000 | 3822.xx.xx | 65.419.200 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 108 | PP2300349490 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 146,509,020 | 99.892.514 | 3822.xx.xx | 73.254.510 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 109 | PP2300349491 - Hóa chất dùng để xúc rửa dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 635,057,640 | 453.612.600 | 3808.xx.xx | 317.528.820 | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 110 | PP2300349492 - Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 273,672,630 | 195.480.450 | 3808.xx.xx | 136.836.315 | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 111 | PP2300349493 - Hóa chất định lượng Fibrinogen-C XL dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 792,272,880 | 540.186.055 | 3822.xx.xx | 396.136.440 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 112 | PP2300349494 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 91,092,960 | 62.108.837 | 3822.xx.xx | 45.546.480 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 113 | PP2300349495 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 50,147,370 | 34.191.389 | 3822.xx.xx | 25.073.685 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 114 | PP2300349496 - Hóa chất sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 112,065,660 | 76.408.405 | 3822.xx.xx | 56.032.830 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 115 | PP2300349497 - Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 145,712,700 | 99.349.569 | 3822.xx.xx | 72.856.350 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 116 | PP2300349498 - Chất chuẩn dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 7,111,860 | 4.848.996 | 3822.xx.xx | 3.555.930 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 117 | PP2300349499 - Chất chuẩn định lượng Anti Xa dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 25,816,980 | 17.602.487 | 3822.xx.xx | 12.908.490 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 118 | PP2300349500 - Chất kiểm chứng định lượng Anti Xa (LMW Heparin)dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 28,727,160 | 19.586.700 | 3822.xx.xx | 14.363.580 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 119 | PP2300349501 - Hóa chất định lượng Anti Xa dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 328,003,200 | 223.638.546 | 3822.xx.xx | 164.001.600 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 120 | PP2300349502 - Hóa chất định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 1,082,118,240 | 737.807.891 | 3822.xx.xx | 541.059.120 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 121 | PP2300349503 - Chất kiểm chứng định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 120,394,890 | 82.087.425 | 3822.xx.xx | 60.197.445 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 122 | PP2300349504 - Hóa chất định lượng yếu tố II dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 166,880,700 | 113.782.296 | 3822.xx.xx | 83.440.350 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 123 | PP2300349505 - Hóa chất định lượng yếu tố V dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 79,453,500 | 54.172.841 | 3822.xx.xx | 39.726.750 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 124 | PP2300349506 - Hóa chất định lượng yếu tố VII dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 79,453,500 | 54.172.841 | 3822.xx.xx | 39.726.750 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 125 | PP2300349507 - Hóa chất định lượng yếu tố VIII dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 98,897,190 | 67.429.903 | 3822.xx.xx | 49.448.595 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 126 | PP2300349508 - Hóa chất định lượng yếu tố IX dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 81,629,100 | 55.656.205 | 3822.xx.xx | 40.814.550 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 127 | PP2300349509 - Hóa chất định lượng yếu tố X dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 47,672,100 | 32.503.705 | 3822.xx.xx | 23.836.050 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 128 | PP2300349510 - Hóa chất định lượng yếu tố XI dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 42,384,510 | 28.898.530 | 3822.xx.xx | 21.192.255 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 129 | PP2300349511 - Hóa chất định lượng yếu tố XII dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 89,877,690 | 61.280.244 | 3822.xx.xx | 44.938.845 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 130 | PP2300349512 - Hóa chất định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 312,614,400 | 213.146.182 | 3822.xx.xx | 156.307.200 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 131 | PP2300349513 - Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 3,425,945,250 | 2.335.871.762 | 3926.xx.xx | 1.712.972.625 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 132 | PP2300349514 - Hóa chất định lượng Fibrinogen dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP | 925,566,600 | 631.068.137 | 3822.xx.xx | 462.783.300 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 133 | PP2300349515 - Hoá chất đo thời gian đông máu prothrombin (PT) dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 1,207,153,500 | 823.059.205 | 3822.xx.xx | 603.576.750 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 134 | PP2300349516 - Hoá chất đo thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT) dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 1,214,285,750 | 827.922.103 | 3822.xx.xx | 607.142.875 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 135 | PP2300349517 - Chất tẩy rửa có tính kiềm dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 240,000,000 | 171.428.572 | 3808.xx.xx | 120.000.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 136 | PP2300349518 - Chất tẩy rửa có tính acid dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 67,770,000 | 48.407.143 | 3808.xx.xx | 33.885.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 137 | PP2300349519 - Hóa chất bổ sung CaCl2 cho các xét nghiệm đông máu dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 127,085,000 | 86.648.864 | 3822.xx.xx | 63.542.500 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 138 | PP2300349520 - Huyết tương kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu cho phạm vi điều trị dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 151,428,579 | 103.246.759 | 3822.xx.xx | 75.714.290 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 139 | PP2300349521 - Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 1,336,000,000 | 910.909.091 | 3926.xx.xx | 668.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 140 | PP2300349522 - Dung môi pha loãng dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 144,180,000 | 98.304.546 | 3822.xx.xx | 72.090.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 141 | PP2300349523 - Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 2,202,750,000 | 1.501.875.000 | 3822.xx.xx | 1.101.375.000 | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 142 | PP2300349524 - Chất chuẩn trong giới hạn bình thường dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 208,800,000 | 142.363.637 | 3822.xx.xx | 104.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 143 | PP2300349525 - Chất kiểm chuẩn dải bệnh lý dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 208,800,000 | 142.363.637 | 3822.xx.xx | 104.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 144 | PP2300349526 - Hóa chất định lượng D-Dimer dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 1,320,000,000 | 900.000.000 | 3822.xx.xx | 660.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 145 | PP2300349527 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 51,904,760 | 35.389.610 | 3822.xx.xx | 25.952.380 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 146 | PP2300349528 - Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 27,000,000 | 18.409.091 | 3822.xx.xx | 13.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 147 | PP2300349529 - Cốc đựng mẫu, hoá chất dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 14,318,175 | 9.762.393 | 3926.xx.xx | 7.159.088 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 148 | PP2300349530 - Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập ADP dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 56,864,000 | 38.770.910 | 3822.xx.xx | 28.432.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 149 | PP2300349531 - Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập Epinephrine dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 46,400,000 | 31.636.364 | 3822.xx.xx | 23.200.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 150 | PP2300349532 - Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập Arachidonic dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 93,600,000 | 63.818.182 | 3822.xx.xx | 46.800.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 151 | PP2300349533 - Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập Ristocetin dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 122,400,000 | 83.454.546 | 3822.xx.xx | 61.200.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 152 | PP2300349534 - Hóa chất Đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập collagendùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 64,000,000 | 43.636.364 | 3822.xx.xx | 32.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 153 | PP2300349535 - Cóng phản ứng thực hiện xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 72,000,000 | 49.090.910 | 3926.xx.xx | 36.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 154 | PP2300349536 - Bộ dụng cụ nạp cóng đo cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 | 7,000,000 | 4.772.728 | 3926.xx.xx | 3.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 155 | PP2300349537 - Hóa chất đo thời gian PT dùng cho máy đông máu Codata 4004 | 440,726,000 | 300.495.000 | 3822.xx.xx | 220.363.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 156 | PP2300349538 - Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu Codata 4004 | 488,784,000 | 333.261.819 | 3822.xx.xx | 244.392.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 157 | PP2300349539 - Dung dịch CaCl2 dùng cho máy đông máu Codata 4004 | 384,514,000 | 262.168.637 | 3822.xx.xx | 192.257.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 158 | PP2300349540 - Hóa chất định lượng Fibrinogen dùng cho máy đông máu Codata 4004 | 547,218,000 | 373.103.182 | 3822.xx.xx | 273.609.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 159 | PP2300349541 - Cuvette dùng cho máy đông máu Codata 4004 | 148,200,000 | 101.045.455 | 3926.xx.xx | 74.100.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 160 | PP2300349542 - Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể kháng nhân (nuclear autoantibodies ANA) dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 579,889,275 | 395.379.052 | 3822.xx.xx | 289.944.638 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 161 | PP2300349543 - Hóa chất chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể CTD dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 39,028,500 | 26.610.341 | 3822.xx.xx | 19.514.250 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 162 | PP2300349544 - Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 215,624,640 | 147.016.800 | 3822.xx.xx | 107.812.320 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 163 | PP2300349545 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 88,844,910 | 63.460.650 | 3808.xx.xx | 44.422.455 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 164 | PP2300349546 - Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 244,739,250 | 166.867.671 | 3926.xx.xx | 122.369.625 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 165 | PP2300349547 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 54,315,030 | 38.796.450 | 3808.xx.xx | 27.157.515 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 166 | PP2300349548 - Hóa chất kiểm chuẩn kháng thể IgG kháng CCP3 dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 25,319,700 | 17.263.432 | 3822.xx.xx | 12.659.850 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 167 | PP2300349549 - Hóa chất kiểm chuẩn kháng thể dsDNA dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 23,172,450 | 15.799.398 | 3822.xx.xx | 11.586.225 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 168 | PP2300349550 - Hóa chất kiểm chuẩn tự kháng thể CTD dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 48,767,250 | 33.250.398 | 3822.xx.xx | 24.383.625 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 169 | PP2300349551 - Hóa chất bán định lượng kháng thể IgG kháng CCP3 dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 391,028,400 | 266.610.273 | 3822.xx.xx | 195.514.200 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 170 | PP2300349552 - Hóa chất kiểm chứng kháng thể IgG kháng CCP3 dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 13,935,180 | 9.501.260 | 3822.xx.xx | 6.967.590 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 171 | PP2300349553 - Hóa chất kiểm chứng kháng thể dsDNA dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 54,653,760 | 37.263.928 | 3822.xx.xx | 27.326.880 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 172 | PP2300349554 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 266,805,000 | 181.912.500 | 3822.xx.xx | 133.402.500 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 173 | PP2300349555 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng D-Dimer dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 766,694,565 | 522.746.295 | 3822.xx.xx | 383.347.283 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 174 | PP2300349556 - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm D-Dimer dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH | 21,846,825 | 14.895.563 | 3822.xx.xx | 10.923.413 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 175 | PP2300349557 - Bộ kit điện di huyết sắc tố dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 1,318,590,000 | 899.038.637 | 3822.xx.xx | 659.295.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 176 | PP2300349558 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di huyết sắc tố mức bình thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 377,991,760 | 257.721.655 | 3822.xx.xx | 188.995.880 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 177 | PP2300349559 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di huyết sắc tố mức bất thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 109,164,880 | 74.430.600 | 3822.xx.xx | 54.582.440 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 178 | PP2300349560 - Ống và nắp đựng hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 49,800,000 | 33.954.546 | 3926.xx.xx | 24.900.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 179 | PP2300349561 - Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 66,000,000 | 47.142.858 | 3808.xx.xx | 33.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 180 | PP2300349562 - Dung dịch rửa dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 63,470,000 | 45.335.715 | 3808.xx.xx | 31.735.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 181 | PP2300349563 - Kit xét nghiệm điện di Protein dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 774,350,300 | 527.966.114 | 3822.xx.xx | 387.175.150 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 182 | PP2300349564 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 29,986,164 | 20.445.112 | 3822.xx.xx | 14.993.082 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 183 | PP2300349565 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bất thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 80,976,732 | 55.211.409 | 3822.xx.xx | 40.488.366 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 184 | PP2300349566 - Kit xét nghiệm điện di định danh miễn dịch dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 408,945,405 | 278.826.413 | 3822.xx.xx | 204.472.703 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 185 | PP2300349567 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch dùng cho máy điện di mao quản SEBIA | 33,395,070 | 22.769.366 | 3822.xx.xx | 16.697.535 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 186 | PP2300349568 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu (Sta-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 244,641,600 | 166.801.091 | 3822.xx.xx | 122.320.800 | 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 187 | PP2300349569 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh (In-tem)dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 272,432,160 | 185.749.200 | 3822.xx.xx | 136.216.080 | 173Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 188 | PP2300349570 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết (Ap-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 175,134,960 | 119.410.200 | 3822.xx.xx | 87.567.480 | 56Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 189 | PP2300349571 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh (Rex-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 309,411,900 | 210.962.660 | 3822.xx.xx | 154.705.950 | 333Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 190 | PP2300349572 - Hóa chất ức chế tiểu cầu (Fib-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 259,753,200 | 177.104.455 | 3822.xx.xx | 129.876.600 | 140Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 191 | PP2300349573 - Hóa chất ức chế heparin (Hep-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 122,480,400 | 83.509.364 | 3822.xx.xx | 61.240.200 | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 192 | PP2300349574 - Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 2,312,604,000 | 1.576.775.455 | 3926.xx.xx | 1.156.302.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 193 | PP2300349575 - Bộ hóa chất chuẩn máy (ROTROL N, ROTROL P) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM | 39,186,000 | 26.717.728 | 3822.xx.xx | 19.593.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 194 | PP2300349576 - Đầu côn TIPTRAY box e-line | 45,454,500 | 30.991.705 | 3926.xx.xx | 22.727.250 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 195 | PP2300349577 - Cuvette thử chức năng đông máu dùng cho máy đo đông máu Hemochron Signature Elite | 91,800,000 | 62.590.910 | 3926.xx.xx | 45.900.000 | 23Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 196 | PP2300349578 - Matrix ABO- Rho (D)- (hoặc Inritrogel ABD) | 3,428,460,000 | 2.337.586.364 | 3822.xx.xx | 1.714.230.000 | 2237Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 197 | PP2300349579 - Matrix AHG (Coombs)- (hoặc Inritrogel ABD) | 369,600,000 | 252.000.000 | 3822.xx.xx | 184.800.000 | 181Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 198 | PP2300349580 - Matrix diluent- (hoặc Inritroliss) | 554,400,000 | 378.000.000 | 3822.xx.xx | 277.200.000 | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 199 | PP2300349581 - Matrix Neutral Gel Card- (hoặc Inritrogel neutral) | 1,602,720,000 | 1.092.763.637 | 3822.xx.xx | 801.360.000 | 872Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 200 | PP2300349582 - Matrix ABO/Rh(D) Forwardand Reverse Grouping card Auto Control | 1,470,000,000 | 1.002.272.728 | 3822.xx.xx | 735.000.000 | 1151Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 201 | PP2300349583 - Matrix ForwardGrouping and Crossmatch Card | 3,391,920,000 | 2.312.672.728 | 3822.xx.xx | 1.695.960.000 | 2213Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 202 | PP2300349584 - Thẻ định danh Neisseria/Hemophilus | 19,680,000 | 13.418.182 | 3822.xx.xx | 9.840.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 203 | PP2300349585 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 1,148,000,000 | 782.727.273 | 3822.xx.xx | 574.000.000 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 204 | PP2300349586 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 984,000,000 | 670.909.091 | 3822.xx.xx | 492.000.000 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 205 | PP2300349587 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 656,000,000 | 447.272.728 | 3822.xx.xx | 328.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 206 | PP2300349588 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 656,000,000 | 447.272.728 | 3822.xx.xx | 328.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 207 | PP2300349589 - Thẻ định danh nấm | 78,720,000 | 53.672.728 | 3822.xx.xx | 39.360.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 208 | PP2300349590 - Thẻ kháng sinh đồ nấm | 78,720,000 | 53.672.728 | 3822.xx.xx | 39.360.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 209 | PP2300349591 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu hoặc tương đương | 393,600,000 | 268.363.637 | 3822.xx.xx | 196.800.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 210 | PP2300349592 - Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn | 39,040,000 | 26.618.182 | 3822.xx.xx | 19.520.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 211 | PP2300349593 - Bộ căn chuẩn máy đo độ đục | 12,116,000 | 8.260.910 | 3822.xx.xx | 6.058.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 212 | PP2300349594 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 92,712,000 | 63.212.728 | 3926.xx.xx | 46.356.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 213 | PP2300349595 - Chai cấy máu người lớn | 1,386,000,000 | 945.000.000 | 3822.xx.xx | 693.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 214 | PP2300349596 - Chai cấy máu trẻ em | 277,200,000 | 189.000.000 | 3822.xx.xx | 138.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 215 | PP2300349597 - Chai cấy máu kỵ khí | 693,000,000 | 472.500.000 | 3822.xx.xx | 346.500.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 216 | PP2300349598 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 97,458,900 | 66.449.250 | 3822.xx.xx | 48.729.450 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 217 | PP2300349599 - Hoá chất dùng kèm với thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 40,958,400 | 27.926.182 | 3822.xx.xx | 20.479.200 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 218 | PP2300349600 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột | 129,763,200 | 88.474.910 | 3822.xx.xx | 64.881.600 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 219 | PP2300349601 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBc IgM | 48,951,000 | 33.375.682 | 3822.xx.xx | 24.475.500 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 220 | PP2300349602 - Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh | 18,800,000 | 12.818.182 | 3822.xx.xx | 9.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 221 | PP2300349603 - Đĩa thạch Macconkey | 66,528,000 | 45.360.000 | 3822.xx.xx | 33.264.000 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 222 | PP2300349604 - Môi trường nuôi cấy BLOODAGAR BASE | 10,470,000 | 7.138.637 | 3822.xx.xx | 5.235.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 223 | PP2300349605 - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella | 7,843,500 | 5.347.841 | 3822.xx.xx | 3.921.750 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 224 | PP2300349606 - Môi trường vận chuyển sinh thiết dạ dày và nuôi cấy phát hiện Helicobacter pylori | 260,484,000 | 177.602.728 | 3822.xx.xx | 130.242.000 | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 225 | PP2300349607 - Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu ngựa + NAD | 993,600,000 | 677.454.546 | 3822.xx.xx | 496.800.000 | 36Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 226 | PP2300349608 - Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B | 5,796,000 | 3.951.819 | 3822.xx.xx | 2.898.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 227 | PP2300349609 - Kít định lượng virus HBV bằng kythuật Real-time PCR | 3,168,748,800 | 2.160.510.546 | 3822.xx.xx | 1.584.374.400 | 395Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 228 | PP2300349610 - Kít định lượng virus HCV bằng kythuật Real-time PCR | 1,524,599,040 | 1.039.499.346 | 3822.xx.xx | 762.299.520 | 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 229 | PP2300349611 - Kit phát hiện và định lượng 14 type HPV nguy cơ cao bằng kythuật Real-time PCR | 704,000,000 | 480.000.000 | 3822.xx.xx | 352.000.000 | 91Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 230 | PP2300349612 - Kit phát hiện virus Herpes simplex 1 và 2 bằng phương pháp RealtimePCR | 368,004,000 | 250.911.819 | 3822.xx.xx | 184.002.000 | 107Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 231 | PP2300349613 - Kít tách chiết DNA/RNA tự động từ mẫu chứa virus | 2,822,400,000 | 1.924.363.637 | 3822.xx.xx | 1.411.200.000 | 790Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 232 | PP2300349614 - Khoanh kháng sinh Amikacin 30 μg | 9,700,000 | 6.613.637 | 3822.xx.xx | 4.850.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 233 | PP2300349615 - Khoanh kháng sinh Cefepime 30 μg | 9,700,000 | 6.613.637 | 3822.xx.xx | 4.850.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 234 | PP2300349616 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol30 μg | 8,200,000 | 5.590.910 | 3822.xx.xx | 4.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 235 | PP2300349617 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30 μg | 8,200,000 | 5.590.910 | 3822.xx.xx | 4.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 236 | PP2300349618 - Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300 μg | 5,820,000 | 3.968.182 | 3822.xx.xx | 2.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 237 | PP2300349619 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110 μg | 9,700,000 | 6.613.637 | 3822.xx.xx | 4.850.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 238 | PP2300349620 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30 μg | 4,920,000 | 3.354.546 | 3822.xx.xx | 2.460.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 239 | PP2300349621 - Khoanh kháng sinh Doripenem 10 μg | 9,700,000 | 6.613.637 | 3822.xx.xx | 4.850.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 240 | PP2300349622 - Khoanh kháng sinh Aztreonam 30 μg | 9,700,000 | 6.613.637 | 3822.xx.xx | 4.850.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 241 | PP2300349623 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30 μg | 8,200,000 | 5.590.910 | 3822.xx.xx | 4.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 242 | PP2300349624 - Khoanh kháng sinh Cephazolin 30 μg | 7,760,000 | 5.290.910 | 3822.xx.xx | 3.880.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 243 | PP2300349625 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15 μg | 5,820,000 | 3.968.182 | 3822.xx.xx | 2.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 244 | PP2300349626 - Khoanh kháng sinh Ertapenem 10 μg | 9,700,000 | 6.613.637 | 3822.xx.xx | 4.850.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 245 | PP2300349627 - Khoanh kháng sinh Linezolid 30 μg | 5,820,000 | 3.968.182 | 3822.xx.xx | 2.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 246 | PP2300349628 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30 μg | 5,820,000 | 3.968.182 | 3822.xx.xx | 2.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 247 | PP2300349629 - Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5 μg | 5,820,000 | 3.968.182 | 3822.xx.xx | 2.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 248 | PP2300349630 - Khoanh kháng sinh Teicoplanin 30 μg | 2,910,000 | 1.984.091 | 3822.xx.xx | 1.455.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 249 | PP2300349631 - ETEST Colistin | 47,760,000 | 32.563.637 | 3822.xx.xx | 23.880.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 250 | PP2300349632 - ETEST Vancomycin | 15,520,000 | 10.581.819 | 3822.xx.xx | 7.760.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 251 | PP2300349633 - ETEST Clarithromycin | 450,080,000 | 306.872.728 | 3822.xx.xx | 225.040.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 252 | PP2300349634 - ETEST Tetracycline | 557,960,000 | 380.427.273 | 3822.xx.xx | 278.980.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 253 | PP2300349635 - ETEST Imipenem | 7,520,000 | 5.127.273 | 3822.xx.xx | 3.760.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 254 | PP2300349636 - Kit realtime phát hiện vi khuẩn gây bệnh viêm màng não | 48,400,000 | 33.000.000 | 3822.xx.xx | 24.200.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 255 | PP2300349637 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus gây viêm màng não (Panel 1) | 96,800,000 | 66.000.000 | 3822.xx.xx | 48.400.000 | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 256 | PP2300349638 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus gây viêm màng não (Panel 2) | 48,400,000 | 33.000.000 | 3822.xx.xx | 24.200.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 257 | PP2300349639 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường hô hấp (Panel 1) | 125,660,000 | 85.677.273 | 3822.xx.xx | 62.830.000 | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 258 | PP2300349640 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường hô hấp (Panel 2) | 64,660,000 | 44.086.364 | 3822.xx.xx | 32.330.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 259 | PP2300349641 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường hô hấp (Panel 3) | 64,660,000 | 44.086.364 | 3822.xx.xx | 32.330.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 260 | PP2300349642 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn đường hô hấp (Panel 4) | 51,304,000 | 34.980.000 | 3822.xx.xx | 25.652.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 261 | PP2300349643 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường tiêu hóa | 85,000,000 | 57.954.546 | 3822.xx.xx | 42.500.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 262 | PP2300349644 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn đường tiêu hóa (panel 1) | 61,000,000 | 41.590.910 | 3822.xx.xx | 30.500.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 263 | PP2300349645 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn đường tiêu hóa (panel 2) | 61,000,000 | 41.590.910 | 3822.xx.xx | 30.500.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 264 | PP2300349646 - Kit real-time PCR xác định đa tác nhân ký sinh trùng đường tiêu hóa | 61,000,000 | 41.590.910 | 3822.xx.xx | 30.500.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 265 | PP2300349647 - Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện DNA của virus HepatitisB, gây viêm gan B | 594,000,000 | 405.000.000 | 3822.xx.xx | 297.000.000 | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 266 | PP2300349648 - Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện DNA của virus HepatitisB, gây viêm gan B | 660,000,000 | 450.000.000 | 3822.xx.xx | 330.000.000 | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 267 | PP2300349649 - Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện sự có mặt của M. tuberculosis gây bệnh Lao | 1,650,000,000 | 1.125.000.000 | 3822.xx.xx | 825.000.000 | 411Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 268 | PP2300349650 - Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện sự có mặt của Neisseira gonorrhoeae gây bệnh Lậu | 26,400,000 | 18.000.000 | 3822.xx.xx | 13.200.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 269 | PP2300349651 - Kit tách chiết DNA tự động từ mẫu bệnh đường sinh dục | 88,704,000 | 60.480.000 | 3822.xx.xx | 44.352.000 | 24Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 270 | PP2300349652 - Hóa chất tách chiết DNA, RNA virus từ tế bào | 2,903,040,000 | 1.979.345.455 | 3822.xx.xx | 1.451.520.000 | 1421Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 271 | PP2300349653 - Kit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis (CT) & Neisserice gonorrhoeae (NG) gây bệnh đường sinh dục | 64,000,000 | 43.636.364 | 3822.xx.xx | 32.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 272 | PP2300349654 - Kit realtime PCR phát hiện HPV | 1,200,000,000 | 818.181.819 | 3822.xx.xx | 600.000.000 | 198Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 273 | PP2300349655 - Kit phát hiện Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae và Trichomonas vaginalisbằng kythuật Real-time PCR | 196,560,000 | 134.018.182 | 3822.xx.xx | 98.280.000 | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 274 | PP2300349656 - Khay đựng mẫu 96 giếng | 405,000,000 | 276.136.364 | 3926.xx.xx | 202.500.000 | 31Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 275 | PP2300349657 - Máng đựng hóa chất thải 100ml cho máy tách chiết tự động | 73,800,000 | 50.318.182 | 3926.xx.xx | 36.900.000 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 276 | PP2300349658 - Máng đựng hóa chất thải 30ml cho máy tách chiết tự động | 22,000,000 | 15.000.000 | 3926.xx.xx | 11.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 277 | PP2300349659 - Đĩa thu hồi mẫu | 131,250,000 | 89.488.637 | 3926.xx.xx | 65.625.000 | 31Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 278 | PP2300349660 - Típ lọc 50μl dùng cho máy tách chiết tự động | 75,000,000 | 51.136.364 | 3926.xx.xx | 37.500.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 279 | PP2300349661 - Típ lọc 1000 μL dùng cho máy tách chiết tự động | 340,000,000 | 231.818.182 | 3926.xx.xx | 170.000.000 | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 280 | PP2300349662 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình | 720,000,000 | 490.909.091 | 3822.xx.xx | 360.000.000 | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 281 | PP2300349663 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 768,000,000 | 523.636.364 | 3822.xx.xx | 384.000.000 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 282 | PP2300349664 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 339,696,000 | 231.610.910 | 3822.xx.xx | 169.848.000 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 283 | PP2300349665 - Tips lọc 1000 μL dùng cho hệ thống RealtimePCR tự động hoàn toàn | 145,400,000 | 99.136.364 | 3926.xx.xx | 72.700.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 284 | PP2300349666 - Tips lọc 300 μL | 130,800,000 | 89.181.819 | 3926.xx.xx | 65.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 285 | PP2300349667 - Túi đựng tips thải | 21,400,000 | 14.590.910 | 3926.xx.xx | 10.700.000 | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 286 | PP2300349668 - Túi đựng chất thải | 38,800,000 | 26.454.546 | 3926.xx.xx | 19.400.000 | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 287 | PP2300349669 - Khay phản ứng | 828,000,000 | 564.545.455 | 3926.xx.xx | 414.000.000 | 237Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 288 | PP2300349670 - Strip xét nghiệm CT/NG | 74,720,064 | 50.945.499 | 3822.xx.xx | 37.360.032 | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 289 | PP2300349671 - Hiệu chuẩn EBV | 76,200,000 | 51.954.546 | 3822.xx.xx | 38.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 290 | PP2300349672 - Kiểm chuẩn EBV | 87,800,010 | 59.863.644 | 3822.xx.xx | 43.900.005 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 291 | PP2300349673 - Strip xét nghiệm EBV | 155,199,936 | 105.818.139 | 3822.xx.xx | 77.599.968 | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 292 | PP2300349674 - Đĩa tách chiết | 321,999,360 | 219.545.019 | 3926.xx.xx | 160.999.680 | 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 293 | PP2300349675 - Hiệu chuẩn HBV | 348,200,010 | 237.409.098 | 3822.xx.xx | 174.100.005 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 294 | PP2300349676 - Kiểm chuẩn HBV | 320,800,050 | 218.727.307 | 3822.xx.xx | 160.400.025 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 295 | PP2300349677 - Strip xét nghiệm HBV | 498,799,680 | 340.090.691 | 3822.xx.xx | 249.399.840 | 40Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 296 | PP2300349678 - Hiệu chuẩn HCV | 335,199,990 | 228.545.448 | 3822.xx.xx | 167.599.995 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 297 | PP2300349679 - Kiểm chuẩn HCV | 309,199,950 | 210.818.148 | 3822.xx.xx | 154.599.975 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 298 | PP2300349680 - Strip xét nghiệm HCV | 609,799,680 | 415.772.510 | 3822.xx.xx | 304.899.840 | 40Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 299 | PP2300349681 - Hiệu chuẩn HIV | 333,000,000 | 227.045.455 | 3822.xx.xx | 166.500.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 300 | PP2300349682 - Kiểm chuẩn HIV | 383,599,950 | 261.545.421 | 3822.xx.xx | 191.799.975 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 301 | PP2300349683 - Strip xét nghiệm HIV | 1,227,199,680 | 836.727.055 | 3822.xx.xx | 613.599.840 | 40Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 302 | PP2300349684 - Strip xét nghiệm HPV | 57,734,016 | 39.364.102 | 3822.xx.xx | 28.867.008 | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 303 | PP2300349685 - Dung dịch đệm ly giải 1 | 37,800,000 | 25.772.728 | 3822.xx.xx | 18.900.000 | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 304 | PP2300349686 - Dung dịch đệm ly giải 2 | 33,000,800 | 22.500.546 | 3822.xx.xx | 16.500.400 | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 305 | PP2300349687 - Dung dịch đệm ly giải 3 | 37,200,800 | 25.364.182 | 3822.xx.xx | 18.600.400 | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 306 | PP2300349688 - Dung dịch đệm ly giải 4 | 33,001,600 | 22.501.091 | 3822.xx.xx | 16.500.800 | 132Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 307 | PP2300349689 - Dung dịch đệm ly giải 5 | 33,000,800 | 22.500.546 | 3822.xx.xx | 16.500.400 | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 308 | PP2300349690 - Dung dịch đệm ly giải 6 | 33,000,800 | 22.500.546 | 3822.xx.xx | 16.500.400 | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 309 | PP2300349691 - Dung dịch giải phóng acid nucleic | 57,600,000 | 39.272.728 | 3822.xx.xx | 28.800.000 | 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 310 | PP2300349692 - Dung dịch rửa | 87,408,000 | 59.596.364 | 3822.xx.xx | 43.704.000 | 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 311 | PP2300349693 - Strip xét nghiệm CMV | 155,199,936 | 105.818.139 | 3822.xx.xx | 77.599.968 | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 312 | PP2300349694 - Hiệu chuẩn CMV | 76,200,000 | 51.954.546 | 3822.xx.xx | 38.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 313 | PP2300349695 - Kiểm chuẩn CMV | 87,800,010 | 59.863.644 | 3822.xx.xx | 43.900.005 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 314 | PP2300349696 - Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 19:1 25 μg | 8,200,000 | 5.590.910 | 3822.xx.xx | 4.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 315 | PP2300349697 - Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50 μg | 4,850,000 | 3.306.819 | 3822.xx.xx | 2.425.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 316 | PP2300349698 - Khoanh kháng sinh Tigecycline 15 μg | 5,820,000 | 3.968.182 | 3822.xx.xx | 2.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 317 | PP2300349699 - Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5 μg | 5,820,000 | 3.968.182 | 3822.xx.xx | 2.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 318 | PP2300349700 - Khoanh kháng sinh Ampicillin 10 μg | 8,200,000 | 5.590.910 | 3822.xx.xx | 4.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 319 | PP2300349701 - Khoanh kháng sinh Spectinomycin 100 μg | 3,060,000 | 2.086.364 | 3822.xx.xx | 1.530.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 320 | PP2300349702 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác | 157,800,000 | 107.590.910 | 3822.xx.xx | 78.900.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 321 | PP2300349703 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và có thể làm đồng thời 3 test | 157,800,000 | 107.590.910 | 3822.xx.xx | 78.900.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 322 | PP2300349704 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa colistin và nhiều loại kháng sinh khác | 157,800,000 | 107.590.910 | 3822.xx.xx | 78.900.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 323 | PP2300349705 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa colistin và nhiều loại kháng sinh khác | 157,800,000 | 107.590.910 | 3822.xx.xx | 78.900.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 324 | PP2300349706 - Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng | 15,780,000 | 10.759.091 | 3822.xx.xx | 7.890.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 325 | PP2300349707 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc | 26,300,000 | 17.931.819 | 3822.xx.xx | 13.150.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 326 | PP2300349708 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn kỵ khí | 15,780,000 | 10.759.091 | 3822.xx.xx | 7.890.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 327 | PP2300349709 - Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng | 9,480,000 | 6.463.637 | 3822.xx.xx | 4.740.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 328 | PP2300349710 - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn | 68,380,000 | 46.622.728 | 3822.xx.xx | 34.190.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 329 | PP2300349711 - Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES | 95,810,000 | 65.325.000 | 3822.xx.xx | 47.905.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 330 | PP2300349712 - Môi trường canh thang bổ sung Brucellacho vi khuẩn kỵ khí | 9,480,000 | 6.463.637 | 3822.xx.xx | 4.740.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 331 | PP2300349713 - Hóa chất xét nghiệm định lượng anti-HBs | 257,984,000 | 175.898.182 | 3822.xx.xx | 128.992.000 | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 332 | PP2300349714 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-HBs II | 16,669,800 | 11.365.773 | 3822.xx.xx | 8.334.900 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 333 | PP2300349715 - Hóa chất xét nghiệm định tính HCV | 4,584,195,000 | 3.125.587.500 | 3822.xx.xx | 2.292.097.500 | 1899Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 334 | PP2300349716 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab | 125,023,500 | 85.243.296 | 3822.xx.xx | 62.511.750 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 335 | PP2300349717 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 1,517,473,600 | 1.034.641.091 | 3822.xx.xx | 758.736.800 | 1217Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 336 | PP2300349718 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Quant | 149,333,640 | 101.818.391 | 3822.xx.xx | 74.666.820 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 337 | PP2300349719 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg Quant | 104,517,000 | 71.261.591 | 3822.xx.xx | 52.258.500 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 338 | PP2300349720 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV Ab/Ag | 2,009,655,600 | 1.370.219.728 | 3822.xx.xx | 1.004.827.800 | 1529Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 339 | PP2300349721 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag | 152,806,500 | 104.186.250 | 3822.xx.xx | 76.403.250 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 340 | PP2300349722 - Hóa chất xét nghiệm định tính Giang Mai | 111,132,000 | 75.771.819 | 3822.xx.xx | 55.566.000 | 116Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 341 | PP2300349723 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai | 50,009,400 | 34.097.319 | 3822.xx.xx | 25.004.700 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 342 | PP2300349724 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IgG | 143,546,000 | 97.872.273 | 3822.xx.xx | 71.773.000 | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 343 | PP2300349725 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG | 25,699,278 | 17.522.235 | 3822.xx.xx | 12.849.639 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 344 | PP2300349726 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IgM | 134,506,000 | 91.708.637 | 3822.xx.xx | 67.253.000 | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 345 | PP2300349727 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM | 25,004,700 | 17.048.660 | 3822.xx.xx | 12.502.350 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 346 | PP2300349728 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CMV IgG | 161,407,200 | 110.050.364 | 3822.xx.xx | 80.703.600 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 347 | PP2300349729 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG | 25,004,700 | 17.048.660 | 3822.xx.xx | 12.502.350 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 348 | PP2300349730 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CMV IgM | 161,407,200 | 110.050.364 | 3822.xx.xx | 80.703.600 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 349 | PP2300349731 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM | 25,004,700 | 17.048.660 | 3822.xx.xx | 12.502.350 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 350 | PP2300349732 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa | 175,032,900 | 119.340.614 | 3822.xx.xx | 87.516.450 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 351 | PP2300349733 - Chất mồi phản ứng | 537,138,080 | 366.230.510 | 3822.xx.xx | 268.569.040 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 352 | PP2300349734 - Đầu côn dùng một lần | 736,388,586 | 502.083.127 | 3926.xx.xx | 368.194.293 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 353 | PP2300349735 - Cóng phản ứng | 380,463,992 | 259.407.268 | 3926.xx.xx | 190.231.996 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 354 | PP2300349736 - Dung dịch rửa hệ thống | 180,351,360 | 122.966.837 | 3822.xx.xx | 90.175.680 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 355 | PP2300349737 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg | 16,669,800 | 11.365.773 | 3822.xx.xx | 8.334.900 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 356 | PP2300349738 - Hóa chất xét nghiệm định tính HAV | 140,569,500 | 95.842.841 | 3822.xx.xx | 70.284.750 | 62Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 357 | PP2300349739 - Đĩa thạch Mueller Hinton | 457,700,000 | 312.068.182 | 3822.xx.xx | 228.850.000 | 95Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 358 | PP2300349740 - Đĩa thạch máu | 882,882,000 | 601.965.000 | 3822.xx.xx | 441.441.000 | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 359 | PP2300349741 - Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. | 5,220,180 | 3.559.214 | 3822.xx.xx | 2.610.090 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 360 | PP2300349742 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) | 29,600,000 | 20.181.819 | 3822.xx.xx | 14.800.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 361 | PP2300349743 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương | 17,550,000 | 11.965.910 | 3822.xx.xx | 8.775.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 362 | PP2300349744 - Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu cừu | 110,250,000 | 75.170.455 | 3822.xx.xx | 55.125.000 | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 363 | PP2300349745 - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác | 23,200,000 | 15.818.182 | 3822.xx.xx | 11.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 364 | PP2300349746 - Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc | 9,120,000 | 6.218.182 | 3822.xx.xx | 4.560.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 365 | PP2300349747 - Kit tách chiết DNA tự động từ mẫu chứa vi khuẩn | 424,320,000 | 289.309.091 | 3822.xx.xx | 212.160.000 | 103Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 366 | PP2300349748 - Kit tách DNA tự động từ mẫu chứa vi khuẩn Lao | 342,720,000 | 233.672.728 | 3822.xx.xx | 171.360.000 | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 367 | PP2300349749 - Kit tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột | 932,400,000 | 635.727.273 | 3822.xx.xx | 466.200.000 | 411Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 368 | PP2300349750 - Bộ nhuộm màu vi sinh Gram | 89,462,100 | 60.996.887 | 3822.xx.xx | 44.731.050 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 369 | PP2300349751 - Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae | 21,450,000 | 14.625.000 | 3822.xx.xx | 10.725.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 370 | PP2300349752 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30 μg | 10,670,000 | 7.275.000 | 3822.xx.xx | 5.335.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 371 | PP2300349753 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10 μg | 9,840,000 | 6.709.091 | 3822.xx.xx | 4.920.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 372 | PP2300349754 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20 μg | 11,640,000 | 7.936.364 | 3822.xx.xx | 5.820.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 373 | PP2300349755 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15 μg | 8,730,000 | 5.952.273 | 3822.xx.xx | 4.365.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 374 | PP2300349756 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30 μg | 9,840,000 | 6.709.091 | 3822.xx.xx | 4.920.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 375 | PP2300349757 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30 μg | 11,640,000 | 7.936.364 | 3822.xx.xx | 5.820.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 376 | PP2300349758 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30 μg | 12,610,000 | 8.597.728 | 3822.xx.xx | 6.305.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 377 | PP2300349759 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30 μg | 12,610,000 | 8.597.728 | 3822.xx.xx | 6.305.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 378 | PP2300349760 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg | 9,840,000 | 6.709.091 | 3822.xx.xx | 4.920.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 379 | PP2300349761 - Khoanh kháng sinh Clindamycin 2 μg | 7,760,000 | 5.290.910 | 3822.xx.xx | 3.880.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 380 | PP2300349762 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15 μg | 6,560,000 | 4.472.728 | 3822.xx.xx | 3.280.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 381 | PP2300349763 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10 μg | 9,840,000 | 6.709.091 | 3822.xx.xx | 4.920.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 382 | PP2300349764 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5 μg | 12,610,000 | 8.597.728 | 3822.xx.xx | 6.305.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 383 | PP2300349765 - Khoanh kháng sinh Oxacillin 1 μg | 7,760,000 | 5.290.910 | 3822.xx.xx | 3.880.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 384 | PP2300349766 - Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units | 6,560,000 | 4.472.728 | 3822.xx.xx | 3.280.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 385 | PP2300349767 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10 μg | 11,640,000 | 7.936.364 | 3822.xx.xx | 5.820.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 386 | PP2300349768 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30 μg | 7,760,000 | 5.290.910 | 3822.xx.xx | 3.880.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 387 | PP2300349769 - Khoanh kháng sinh Cefixime5 μg | 12,610,000 | 8.597.728 | 3822.xx.xx | 6.305.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 388 | PP2300349770 - Thuốc thử Oxidase | 23,520,000 | 16.036.364 | 3822.xx.xx | 11.760.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 389 | PP2300349771 - Khoanh kháng sinh Cefoperazone 30 μg | 10,670,000 | 7.275.000 | 3822.xx.xx | 5.335.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 390 | PP2300349772 - Bộ nhuộm Gram | 5,566,000 | 3.795.000 | 3822.xx.xx | 2.783.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 391 | PP2300349773 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp | 1,512,000,000 | 1.030.909.091 | 3822.xx.xx | 756.000.000 | 173Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 392 | PP2300349774 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao | 9,984,000,000 | 6.807.272.728 | 3822.xx.xx | 4.992.000.000 | 1283Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 393 | PP2300349775 - Kit realtime PCR phát hiện Định tính và định lượng HSV Virus | 551,306,000 | 375.890.455 | 3822.xx.xx | 275.653.000 | 109Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 394 | PP2300349776 - Hóa chất xét nghiệm định tính Mycoplasma Pneumonia IgM | 187,536,000 | 127.865.455 | 3822.xx.xx | 93.768.000 | 62Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 395 | PP2300349777 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng Kháng thể IgG với virus sởi | 125,024,000 | 85.243.637 | 3822.xx.xx | 62.512.000 | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 396 | PP2300349778 - Hóa chất xét nghiệm định tính Kháng thể IgM với virus sởi | 62,512,000 | 42.621.819 | 3822.xx.xx | 31.256.000 | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 397 | PP2300349779 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IgM | 94,154,200 | 64.196.046 | 3822.xx.xx | 47.077.100 | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 398 | PP2300349780 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM | 16,669,800 | 11.365.773 | 3822.xx.xx | 8.334.900 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 399 | PP2300349781 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IgG | 94,154,200 | 64.196.046 | 3822.xx.xx | 47.077.100 | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 400 | PP2300349782 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II | 16,669,800 | 11.365.773 | 3822.xx.xx | 8.334.900 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 401 | PP2300349783 - Hóa chất xét nghiệm định tính HSV-1/2IgM | 76,734,400 | 52.318.910 | 3822.xx.xx | 38.367.200 | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 402 | PP2300349784 - Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Adenovirus | 320,250,000 | 218.352.273 | 3822.xx.xx | 160.125.000 | 44Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 403 | PP2300349785 - Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng CMV Virus | 104,020,000 | 70.922.728 | 3822.xx.xx | 52.010.000 | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 404 | PP2300349786 - Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng EBV Virus | 52,010,000 | 35.461.364 | 3822.xx.xx | 26.005.000 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 405 | PP2300349787 - Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Virus VZV gây bệnh thủy đậu | 104,020,000 | 70.922.728 | 3822.xx.xx | 52.010.000 | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 406 | PP2300349788 - Kit realtime PCR phát hiện định tính vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae | 218,442,000 | 148.937.728 | 3822.xx.xx | 109.221.000 | 44Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 407 | PP2300349789 - Khoanh giấy định danh Haemophilus chứa yếu tố V | 3,900,000 | 2.659.091 | 3822.xx.xx | 1.950.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 408 | PP2300349790 - Khoanh giấy định danh Haemophilus chứa yếu tố X | 7,800,000 | 5.318.182 | 3822.xx.xx | 3.900.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 409 | PP2300349791 - Khoanh giấy định danh Haemophilus chứa yếu tố X + V | 3,900,000 | 2.659.091 | 3822.xx.xx | 1.950.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 410 | PP2300349792 - Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện sự có mặt của M. tuberculosis gây bệnh Lao | 99,000,000 | 67.500.000 | 3822.xx.xx | 49.500.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 411 | PP2300349793 - Bộ kit tách chiết cột RNA/DNA dùng cho sàng lọc (HBV) | 12,180,000 | 8.304.546 | 3822.xx.xx | 6.090.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 412 | PP2300349794 - Bộ kit tách chiết cột RNA/DNA dùng cho sàng lọc (HPV) | 12,220,000 | 8.331.819 | 3822.xx.xx | 6.110.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
Phần số 1: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy MindrayBC3200 |
|
| Mã phần lô | PP2300349383 |
| Giá từng phần lô | 12,803,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.839.614.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.401.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 503Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Phần số 2: Hóa chất xét nghiệm cho máy XN2000 |
|
| Mã phần lô | PP2300349384 |
| Giá từng phần lô | 9,962,553,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.796.127.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.981.276.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex KX21 |
|
| Mã phần lô | PP2300349385 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex KX21 |
|
| Mã phần lô | PP2300349386 |
| Giá từng phần lô | 29,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.854.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex KX21 |
|
| Mã phần lô | PP2300349387 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Phần số 6: hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy Celtac |
|
| Mã phần lô | PP2300349388 |
| Giá từng phần lô | 3,837,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.638.407.469 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349389 |
| Giá từng phần lô | 5,055,677,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.447.052.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.527.838.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349390 |
| Giá từng phần lô | 4,195,194,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.860.359.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.097.597.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho máy huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349391 |
| Giá từng phần lô | 2,705,299,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.844.522.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.352.649.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349392 |
| Giá từng phần lô | 867,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.839.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349393 |
| Giá từng phần lô | 80,677,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.007.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.338.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349394 |
| Giá từng phần lô | 293,733,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.273.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.866.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349395 |
| Giá từng phần lô | 48,248,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.896.882 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.124.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349396 |
| Giá từng phần lô | 55,884,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.102.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.942.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349397 |
| Giá từng phần lô | 726,139,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.094.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.069.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học DxH Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349398 |
| Giá từng phần lô | 354,866,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.954.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.433.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học DxH |
|
| Mã phần lô | PP2300349399 |
| Giá từng phần lô | 30,736,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.956.449 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.368.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349400 |
| Giá từng phần lô | 17,885,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.194.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.942.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349401 |
| Giá từng phần lô | 62,511,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.621.219 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.255.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349402 |
| Giá từng phần lô | 52,399,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.199.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học DxH 500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349403 |
| Giá từng phần lô | 10,507,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.164.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.253.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349404 |
| Giá từng phần lô | 1,578,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.076.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349405 |
| Giá từng phần lô | 507,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349406 |
| Giá từng phần lô | 981,511,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.079.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.755.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất chống tạo bọt dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349407 |
| Giá từng phần lô | 71,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.496.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất bách phân thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349408 |
| Giá từng phần lô | 4,069,593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.774.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.796.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349409 |
| Giá từng phần lô | 3,091,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.107.914.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo hồng cầu lưới dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349410 |
| Giá từng phần lô | 361,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.444.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.726.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn bao gồm cả thông số hồng cầu lưới mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349411 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn bao gồm cả thông số hồng cầu lưới mức bất thường 1 dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349412 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn bao gồm cả thông số hồng cầu lưới mức bất thường 2 dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349413 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349414 |
| Giá từng phần lô | 45,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.957.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.702.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349415 |
| Giá từng phần lô | 45,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.957.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.702.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349416 |
| Giá từng phần lô | 45,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.957.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.702.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học ADVIA 2120i |
|
| Mã phần lô | PP2300349417 |
| Giá từng phần lô | 59,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.688.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349418 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349419 |
| Giá từng phần lô | 2,295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất nhuộm tế bào dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349420 |
| Giá từng phần lô | 2,482,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.241.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất ly giải dùng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349421 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349422 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349423 |
| Giá từng phần lô | 1,253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất ly giải dùng dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349424 |
| Giá từng phần lô | 2,295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất nhuộm tế bào dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349425 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349426 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349427 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349428 |
| Giá từng phần lô | 272,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn hồng cầu lưới dùng cho máy phân tích huyết học BC 6800Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300349429 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349430 |
| Giá từng phần lô | 2,875,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.960.384.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.437.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất ly giải 1 dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349431 |
| Giá từng phần lô | 1,537,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất ly giải 2 dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349432 |
| Giá từng phần lô | 2,352,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.731.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất ly giải 3 dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349433 |
| Giá từng phần lô | 2,945,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.008.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.472.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349434 |
| Giá từng phần lô | 204,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.976.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất nội kiểm mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349435 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất nội kiểm mức cao dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349436 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất nội kiểm mức thấp dùng cho máy phân tích huyết học BALIO OX580 |
|
| Mã phần lô | PP2300349437 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 |
|
| Mã phần lô | PP2300349438 |
| Giá từng phần lô | 993,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.326.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất phá vỡ tế bào dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 |
|
| Mã phần lô | PP2300349439 |
| Giá từng phần lô | 516,070,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.866.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.035.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá hất phá vỡ tế bào xác định Hemoglobin dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 |
|
| Mã phần lô | PP2300349440 |
| Giá từng phần lô | 759,548,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.873.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.774.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất rửa hệ thống dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 |
|
| Mã phần lô | PP2300349441 |
| Giá từng phần lô | 43,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất nội kiểm mức cao dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 |
|
| Mã phần lô | PP2300349442 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất nội kiểm mức trung bình dùng cho máy phân tích huyết học Balio OX560 |
|
| Mã phần lô | PP2300349443 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch phaloãng máu toànphần xét nghiệmhuyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300349444 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300349445 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300349446 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất phá vỡ tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300349447 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻ dùng cho máy đo tốc độ máu lắng miniSED |
|
| Mã phần lô | PP2300349448 |
| Giá từng phần lô | 292,400,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.364.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.200.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch rửa dùng chó máy đo tốc độ máu lắng miniSED |
|
| Mã phần lô | PP2300349449 |
| Giá từng phần lô | 316,795,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.397.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm tra chất lượng dùng cho máy đo tốc độ máu lắng miniSED |
|
| Mã phần lô | PP2300349450 |
| Giá từng phần lô | 29,398,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.044.739 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.699.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất định lượng Fibrinogen dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349451 |
| Giá từng phần lô | 5,015,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.419.817.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.507.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349452 |
| Giá từng phần lô | 122,758,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.698.839 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.379.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu có bao gồm các yếu tố đông máu dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349453 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch Canxi dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349454 |
| Giá từng phần lô | 481,519,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.308.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.759.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất pha loãng mẫudùngcho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349455 |
| Giá từng phần lô | 641,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349456 |
| Giá từng phần lô | 3,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Nước rửa dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349457 |
| Giá từng phần lô | 1,757,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.546.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 878.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349458 |
| Giá từng phần lô | 8,064,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.498.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dựng đường chuẩn dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349459 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm TT dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349460 |
| Giá từng phần lô | 650,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.829.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm D-Di dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349461 |
| Giá từng phần lô | 4,476,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.051.920.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.238.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Di dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349462 |
| Giá từng phần lô | 217,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.352.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm PT dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349463 |
| Giá từng phần lô | 1,628,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm PT dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349464 |
| Giá từng phần lô | 1,904,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.298.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349465 |
| Giá từng phần lô | 3,822,358,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.606.153.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.179.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349466 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất thay thế huyết tương người khỏe mạnh dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349467 |
| Giá từng phần lô | 141,849,708 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.715.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.924.854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố VIII dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349468 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố IX dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349469 |
| Giá từng phần lô | 203,346,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.645.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.673.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất sàng lọc kháng đông Lupus dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349470 |
| Giá từng phần lô | 270,161,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.201.293 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.080.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất khẳng kháng đông Lupus dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349471 |
| Giá từng phần lô | 303,320,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.809.413 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.660.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng đông Lupus dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349472 |
| Giá từng phần lô | 30,084,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.512.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.042.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349473 |
| Giá từng phần lô | 2,052,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349474 |
| Giá từng phần lô | 2,482,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.241.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố kháng Xa dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349475 |
| Giá từng phần lô | 385,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.701.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất hiệu chỉnh cho xét nghiệm anti Xa Heparin dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349476 |
| Giá từng phần lô | 67,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất hiệu chỉnh xét nghiệm anti Xa Rivaroxaban dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349477 |
| Giá từng phần lô | 92,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.934.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm anti Xa Rivaroxaban dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349478 |
| Giá từng phần lô | 50,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.298.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Nội kiểm cho xét nghiệm anti Xa Heparin không phân đoạn dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349479 |
| Giá từng phần lô | 22,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.681.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.499.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Nội kiểm xét nghiệm anti Xa Heparin trọng lượng phân tử thấp dùng cho máy đông máu tự động Stago |
|
| Mã phần lô | PP2300349480 |
| Giá từng phần lô | 23,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xúc rửa trên hệ thống dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349481 |
| Giá từng phần lô | 4,947,200,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.533.714.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.473.600.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo thời gian PT dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349482 |
| Giá từng phần lô | 1,436,925,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.721.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.462.763 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo thời gian APTT-SP(Liquid) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349483 |
| Giá từng phần lô | 245,987,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.718.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.993.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349484 |
| Giá từng phần lô | 460,581,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.032.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.290.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349485 |
| Giá từng phần lô | 884,867,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.318.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.433.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm Calibration Plasma dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349486 |
| Giá từng phần lô | 67,562,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.065.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.781.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349487 |
| Giá từng phần lô | 105,963,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.247.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.981.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349488 |
| Giá từng phần lô | 130,818,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.194.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.409.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349489 |
| Giá từng phần lô | 130,838,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.419.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349490 |
| Giá từng phần lô | 146,509,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.892.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.254.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng để xúc rửa dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349491 |
| Giá từng phần lô | 635,057,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.612.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.528.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349492 |
| Giá từng phần lô | 273,672,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.480.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.836.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng Fibrinogen-C XL dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349493 |
| Giá từng phần lô | 792,272,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.186.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.136.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349494 |
| Giá từng phần lô | 91,092,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.108.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.546.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349495 |
| Giá từng phần lô | 50,147,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.191.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.073.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349496 |
| Giá từng phần lô | 112,065,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.408.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.032.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349497 |
| Giá từng phần lô | 145,712,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.349.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.856.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất chuẩn dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349498 |
| Giá từng phần lô | 7,111,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.848.996 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.555.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất chuẩn định lượng Anti Xa dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349499 |
| Giá từng phần lô | 25,816,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.602.487 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.908.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chứng định lượng Anti Xa (LMW Heparin)dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349500 |
| Giá từng phần lô | 28,727,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.586.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.363.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng Anti Xa dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349501 |
| Giá từng phần lô | 328,003,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.638.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.001.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349502 |
| Giá từng phần lô | 1,082,118,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.807.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.059.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chứng định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349503 |
| Giá từng phần lô | 120,394,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.087.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.197.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố II dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349504 |
| Giá từng phần lô | 166,880,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.782.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.440.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố V dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349505 |
| Giá từng phần lô | 79,453,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.172.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.726.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố VII dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349506 |
| Giá từng phần lô | 79,453,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.172.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.726.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố VIII dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349507 |
| Giá từng phần lô | 98,897,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.429.903 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.448.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố IX dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349508 |
| Giá từng phần lô | 81,629,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.656.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.814.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố X dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349509 |
| Giá từng phần lô | 47,672,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.503.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.836.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố XI dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349510 |
| Giá từng phần lô | 42,384,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.898.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.192.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố XII dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349511 |
| Giá từng phần lô | 89,877,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.280.244 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.938.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349512 |
| Giá từng phần lô | 312,614,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.146.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.307.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349513 |
| Giá từng phần lô | 3,425,945,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.335.871.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.712.972.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng Fibrinogen dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP |
|
| Mã phần lô | PP2300349514 |
| Giá từng phần lô | 925,566,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.068.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.783.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất đo thời gian đông máu prothrombin (PT) dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349515 |
| Giá từng phần lô | 1,207,153,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 823.059.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.576.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất đo thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT) dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349516 |
| Giá từng phần lô | 1,214,285,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.922.103 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.142.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất tẩy rửa có tính kiềm dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349517 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất tẩy rửa có tính acid dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349518 |
| Giá từng phần lô | 67,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất bổ sung CaCl2 cho các xét nghiệm đông máu dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349519 |
| Giá từng phần lô | 127,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.648.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Huyết tương kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu cho phạm vi điều trị dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349520 |
| Giá từng phần lô | 151,428,579 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.246.759 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.714.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349521 |
| Giá từng phần lô | 1,336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 668.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung môi pha loãng dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349522 |
| Giá từng phần lô | 144,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.304.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349523 |
| Giá từng phần lô | 2,202,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.501.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.101.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất chuẩn trong giới hạn bình thường dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349524 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn dải bệnh lý dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349525 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng D-Dimer dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349526 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349527 |
| Giá từng phần lô | 51,904,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.389.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.952.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349528 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cốc đựng mẫu, hoá chất dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349529 |
| Giá từng phần lô | 14,318,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.762.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.159.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập ADP dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349530 |
| Giá từng phần lô | 56,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.770.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập Epinephrine dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349531 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập Arachidonic dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349532 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập Ristocetin dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349533 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất Đo ngưng tập tiểu cầu với chất kích tập collagendùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349534 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cóng phản ứng thực hiện xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349535 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ dụng cụ nạp cóng đo cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu dùng cho máy đông máu tự động CS 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2300349536 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo thời gian PT dùng cho máy đông máu Codata 4004 |
|
| Mã phần lô | PP2300349537 |
| Giá từng phần lô | 440,726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.363.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu Codata 4004 |
|
| Mã phần lô | PP2300349538 |
| Giá từng phần lô | 488,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.261.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch CaCl2 dùng cho máy đông máu Codata 4004 |
|
| Mã phần lô | PP2300349539 |
| Giá từng phần lô | 384,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.168.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng Fibrinogen dùng cho máy đông máu Codata 4004 |
|
| Mã phần lô | PP2300349540 |
| Giá từng phần lô | 547,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.103.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cuvette dùng cho máy đông máu Codata 4004 |
|
| Mã phần lô | PP2300349541 |
| Giá từng phần lô | 148,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể kháng nhân (nuclear autoantibodies ANA) dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349542 |
| Giá từng phần lô | 579,889,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.379.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.944.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể CTD dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349543 |
| Giá từng phần lô | 39,028,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.610.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.514.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349544 |
| Giá từng phần lô | 215,624,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.016.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.812.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349545 |
| Giá từng phần lô | 88,844,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.460.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.422.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349546 |
| Giá từng phần lô | 244,739,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.867.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.369.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349547 |
| Giá từng phần lô | 54,315,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.796.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.157.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn kháng thể IgG kháng CCP3 dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349548 |
| Giá từng phần lô | 25,319,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.263.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.659.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn kháng thể dsDNA dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349549 |
| Giá từng phần lô | 23,172,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.799.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.586.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn tự kháng thể CTD dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349550 |
| Giá từng phần lô | 48,767,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.250.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.383.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất bán định lượng kháng thể IgG kháng CCP3 dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349551 |
| Giá từng phần lô | 391,028,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.610.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.514.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chứng kháng thể IgG kháng CCP3 dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349552 |
| Giá từng phần lô | 13,935,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.501.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.967.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chứng kháng thể dsDNA dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349553 |
| Giá từng phần lô | 54,653,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.263.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.326.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349554 |
| Giá từng phần lô | 266,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng D-Dimer dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349555 |
| Giá từng phần lô | 766,694,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.746.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.347.283 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm D-Dimer dùng cho máy miễn dịch BIO FLASH |
|
| Mã phần lô | PP2300349556 |
| Giá từng phần lô | 21,846,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.895.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.923.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ kit điện di huyết sắc tố dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349557 |
| Giá từng phần lô | 1,318,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 899.038.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di huyết sắc tố mức bình thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349558 |
| Giá từng phần lô | 377,991,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.721.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.995.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di huyết sắc tố mức bất thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349559 |
| Giá từng phần lô | 109,164,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.430.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.582.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Ống và nắp đựng hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349560 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349561 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch rửa dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349562 |
| Giá từng phần lô | 63,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.335.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit xét nghiệm điện di Protein dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349563 |
| Giá từng phần lô | 774,350,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.966.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.175.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349564 |
| Giá từng phần lô | 29,986,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.445.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.993.082 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bất thường dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349565 |
| Giá từng phần lô | 80,976,732 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.211.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.488.366 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit xét nghiệm điện di định danh miễn dịch dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349566 |
| Giá từng phần lô | 408,945,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.826.413 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.472.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch dùng cho máy điện di mao quản SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300349567 |
| Giá từng phần lô | 33,395,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.769.366 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.697.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu (Sta-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349568 |
| Giá từng phần lô | 244,641,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.801.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.320.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh (In-tem)dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349569 |
| Giá từng phần lô | 272,432,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.749.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.216.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết (Ap-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349570 |
| Giá từng phần lô | 175,134,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.410.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.567.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh (Rex-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349571 |
| Giá từng phần lô | 309,411,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.962.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.705.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất ức chế tiểu cầu (Fib-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349572 |
| Giá từng phần lô | 259,753,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.104.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.876.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất ức chế heparin (Hep-tem) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349573 |
| Giá từng phần lô | 122,480,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.509.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.240.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349574 |
| Giá từng phần lô | 2,312,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.576.775.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.156.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ hóa chất chuẩn máy (ROTROL N, ROTROL P) dùng cho máy đo đàn hồi cục máu đồ ROTEM |
|
| Mã phần lô | PP2300349575 |
| Giá từng phần lô | 39,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.717.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.593.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đầu côn TIPTRAY box e-line |
|
| Mã phần lô | PP2300349576 |
| Giá từng phần lô | 45,454,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.991.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.727.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cuvette thử chức năng đông máu dùng cho máy đo đông máu Hemochron Signature Elite |
|
| Mã phần lô | PP2300349577 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Matrix ABO- Rho (D)- (hoặc Inritrogel ABD) |
|
| Mã phần lô | PP2300349578 |
| Giá từng phần lô | 3,428,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.337.586.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.714.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2237Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Matrix AHG (Coombs)- (hoặc Inritrogel ABD) |
|
| Mã phần lô | PP2300349579 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Matrix diluent- (hoặc Inritroliss) |
|
| Mã phần lô | PP2300349580 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Matrix Neutral Gel Card- (hoặc Inritrogel neutral) |
|
| Mã phần lô | PP2300349581 |
| Giá từng phần lô | 1,602,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.092.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 872Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Matrix ABO/Rh(D) Forwardand Reverse Grouping card Auto Control |
|
| Mã phần lô | PP2300349582 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Matrix ForwardGrouping and Crossmatch Card |
|
| Mã phần lô | PP2300349583 |
| Giá từng phần lô | 3,391,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.312.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.695.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2213Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ định danh Neisseria/Hemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300349584 |
| Giá từng phần lô | 19,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300349585 |
| Giá từng phần lô | 1,148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 782.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300349586 |
| Giá từng phần lô | 984,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300349587 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300349588 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ định danh nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300349589 |
| Giá từng phần lô | 78,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300349590 |
| Giá từng phần lô | 78,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300349591 |
| Giá từng phần lô | 393,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300349592 |
| Giá từng phần lô | 39,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ căn chuẩn máy đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300349593 |
| Giá từng phần lô | 12,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.260.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300349594 |
| Giá từng phần lô | 92,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.212.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chai cấy máu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300349595 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300349596 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300349597 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300349598 |
| Giá từng phần lô | 97,458,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.449.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.729.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất dùng kèm với thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300349599 |
| Giá từng phần lô | 40,958,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.926.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.479.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300349600 |
| Giá từng phần lô | 129,763,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.474.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349601 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.375.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.475.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300349602 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đĩa thạch Macconkey |
|
| Mã phần lô | PP2300349603 |
| Giá từng phần lô | 66,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường nuôi cấy BLOODAGAR BASE |
|
| Mã phần lô | PP2300349604 |
| Giá từng phần lô | 10,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.138.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2300349605 |
| Giá từng phần lô | 7,843,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.347.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.921.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường vận chuyển sinh thiết dạ dày và nuôi cấy phát hiện Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300349606 |
| Giá từng phần lô | 260,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.602.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu ngựa + NAD |
|
| Mã phần lô | PP2300349607 |
| Giá từng phần lô | 993,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2300349608 |
| Giá từng phần lô | 5,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.951.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kít định lượng virus HBV bằng kythuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300349609 |
| Giá từng phần lô | 3,168,748,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.510.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.374.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kít định lượng virus HCV bằng kythuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300349610 |
| Giá từng phần lô | 1,524,599,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.499.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.299.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit phát hiện và định lượng 14 type HPV nguy cơ cao bằng kythuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300349611 |
| Giá từng phần lô | 704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit phát hiện virus Herpes simplex 1 và 2 bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300349612 |
| Giá từng phần lô | 368,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.911.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kít tách chiết DNA/RNA tự động từ mẫu chứa virus |
|
| Mã phần lô | PP2300349613 |
| Giá từng phần lô | 2,822,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.924.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 790Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Amikacin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349614 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Cefepime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349615 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349616 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349617 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349618 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349619 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349620 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.354.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Doripenem 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349621 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Aztreonam 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349622 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349623 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Cephazolin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349624 |
| Giá từng phần lô | 7,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349625 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349626 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Linezolid 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349627 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Minocycline 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349628 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349629 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Teicoplanin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349630 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
ETEST Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300349631 |
| Giá từng phần lô | 47,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
ETEST Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300349632 |
| Giá từng phần lô | 15,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
ETEST Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300349633 |
| Giá từng phần lô | 450,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
ETEST Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300349634 |
| Giá từng phần lô | 557,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.427.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
ETEST Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300349635 |
| Giá từng phần lô | 7,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime phát hiện vi khuẩn gây bệnh viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300349636 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus gây viêm màng não (Panel 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300349637 |
| Giá từng phần lô | 96,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus gây viêm màng não (Panel 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300349638 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường hô hấp (Panel 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300349639 |
| Giá từng phần lô | 125,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.677.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường hô hấp (Panel 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300349640 |
| Giá từng phần lô | 64,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.086.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường hô hấp (Panel 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300349641 |
| Giá từng phần lô | 64,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.086.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn đường hô hấp (Panel 4) |
|
| Mã phần lô | PP2300349642 |
| Giá từng phần lô | 51,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân virus đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349643 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn đường tiêu hóa (panel 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300349644 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn đường tiêu hóa (panel 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300349645 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit real-time PCR xác định đa tác nhân ký sinh trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349646 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện DNA của virus HepatitisB, gây viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300349647 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện DNA của virus HepatitisB, gây viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300349648 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện sự có mặt của M. tuberculosis gây bệnh Lao |
|
| Mã phần lô | PP2300349649 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện sự có mặt của Neisseira gonorrhoeae gây bệnh Lậu |
|
| Mã phần lô | PP2300349650 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit tách chiết DNA tự động từ mẫu bệnh đường sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2300349651 |
| Giá từng phần lô | 88,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất tách chiết DNA, RNA virus từ tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300349652 |
| Giá từng phần lô | 2,903,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.979.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.451.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1421Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis (CT) & Neisserice gonorrhoeae (NG) gây bệnh đường sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2300349653 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime PCR phát hiện HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300349654 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit phát hiện Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae và Trichomonas vaginalisbằng kythuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300349655 |
| Giá từng phần lô | 196,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay đựng mẫu 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300349656 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Máng đựng hóa chất thải 100ml cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300349657 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Máng đựng hóa chất thải 30ml cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300349658 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đĩa thu hồi mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300349659 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.488.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Típ lọc 50μl dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300349660 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Típ lọc 1000 μL dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300349661 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2300349662 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300349663 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300349664 |
| Giá từng phần lô | 339,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.610.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Tips lọc 1000 μL dùng cho hệ thống RealtimePCR tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300349665 |
| Giá từng phần lô | 145,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Tips lọc 300 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300349666 |
| Giá từng phần lô | 130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Túi đựng tips thải |
|
| Mã phần lô | PP2300349667 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Túi đựng chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2300349668 |
| Giá từng phần lô | 38,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300349669 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Strip xét nghiệm CT/NG |
|
| Mã phần lô | PP2300349670 |
| Giá từng phần lô | 74,720,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.945.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.360.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hiệu chuẩn EBV |
|
| Mã phần lô | PP2300349671 |
| Giá từng phần lô | 76,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kiểm chuẩn EBV |
|
| Mã phần lô | PP2300349672 |
| Giá từng phần lô | 87,800,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.863.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.900.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Strip xét nghiệm EBV |
|
| Mã phần lô | PP2300349673 |
| Giá từng phần lô | 155,199,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.818.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.599.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đĩa tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2300349674 |
| Giá từng phần lô | 321,999,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.545.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.999.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hiệu chuẩn HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300349675 |
| Giá từng phần lô | 348,200,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.409.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.100.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kiểm chuẩn HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300349676 |
| Giá từng phần lô | 320,800,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.727.307 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.400.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Strip xét nghiệm HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300349677 |
| Giá từng phần lô | 498,799,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.090.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.399.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hiệu chuẩn HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300349678 |
| Giá từng phần lô | 335,199,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.545.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.599.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kiểm chuẩn HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300349679 |
| Giá từng phần lô | 309,199,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.818.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.599.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Strip xét nghiệm HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300349680 |
| Giá từng phần lô | 609,799,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.772.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.899.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hiệu chuẩn HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300349681 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kiểm chuẩn HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300349682 |
| Giá từng phần lô | 383,599,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.545.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.799.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Strip xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300349683 |
| Giá từng phần lô | 1,227,199,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 836.727.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 613.599.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Strip xét nghiệm HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300349684 |
| Giá từng phần lô | 57,734,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.364.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.867.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch đệm ly giải 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300349685 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch đệm ly giải 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300349686 |
| Giá từng phần lô | 33,000,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch đệm ly giải 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300349687 |
| Giá từng phần lô | 37,200,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.364.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.600.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch đệm ly giải 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300349688 |
| Giá từng phần lô | 33,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.501.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch đệm ly giải 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300349689 |
| Giá từng phần lô | 33,000,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch đệm ly giải 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300349690 |
| Giá từng phần lô | 33,000,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch giải phóng acid nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2300349691 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300349692 |
| Giá từng phần lô | 87,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.596.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Strip xét nghiệm CMV |
|
| Mã phần lô | PP2300349693 |
| Giá từng phần lô | 155,199,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.818.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.599.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hiệu chuẩn CMV |
|
| Mã phần lô | PP2300349694 |
| Giá từng phần lô | 76,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kiểm chuẩn CMV |
|
| Mã phần lô | PP2300349695 |
| Giá từng phần lô | 87,800,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.863.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.900.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 19:1 25 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349696 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349697 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.306.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Tigecycline 15 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349698 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349699 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349700 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Spectinomycin 100 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349701 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.086.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác |
|
| Mã phần lô | PP2300349702 |
| Giá từng phần lô | 157,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và có thể làm đồng thời 3 test |
|
| Mã phần lô | PP2300349703 |
| Giá từng phần lô | 157,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa colistin và nhiều loại kháng sinh khác |
|
| Mã phần lô | PP2300349704 |
| Giá từng phần lô | 157,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa colistin và nhiều loại kháng sinh khác |
|
| Mã phần lô | PP2300349705 |
| Giá từng phần lô | 157,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300349706 |
| Giá từng phần lô | 15,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300349707 |
| Giá từng phần lô | 26,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300349708 |
| Giá từng phần lô | 15,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300349709 |
| Giá từng phần lô | 9,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300349710 |
| Giá từng phần lô | 68,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.622.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES |
|
| Mã phần lô | PP2300349711 |
| Giá từng phần lô | 95,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường canh thang bổ sung Brucellacho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300349712 |
| Giá từng phần lô | 9,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300349713 |
| Giá từng phần lô | 257,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.898.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-HBs II |
|
| Mã phần lô | PP2300349714 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.365.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300349715 |
| Giá từng phần lô | 4,584,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.125.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.292.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1899Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300349716 |
| Giá từng phần lô | 125,023,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.243.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.511.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300349717 |
| Giá từng phần lô | 1,517,473,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.034.641.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758.736.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1217Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Quant |
|
| Mã phần lô | PP2300349718 |
| Giá từng phần lô | 149,333,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.818.391 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.666.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg Quant |
|
| Mã phần lô | PP2300349719 |
| Giá từng phần lô | 104,517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.261.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.258.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV Ab/Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300349720 |
| Giá từng phần lô | 2,009,655,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.370.219.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.004.827.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1529Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300349721 |
| Giá từng phần lô | 152,806,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.186.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.403.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính Giang Mai |
|
| Mã phần lô | PP2300349722 |
| Giá từng phần lô | 111,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.771.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai |
|
| Mã phần lô | PP2300349723 |
| Giá từng phần lô | 50,009,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.097.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.004.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300349724 |
| Giá từng phần lô | 143,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.872.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300349725 |
| Giá từng phần lô | 25,699,278 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.522.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.639 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349726 |
| Giá từng phần lô | 134,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.708.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.253.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349727 |
| Giá từng phần lô | 25,004,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.048.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.502.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300349728 |
| Giá từng phần lô | 161,407,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.050.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.703.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300349729 |
| Giá từng phần lô | 25,004,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.048.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.502.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349730 |
| Giá từng phần lô | 161,407,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.050.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.703.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349731 |
| Giá từng phần lô | 25,004,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.048.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.502.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300349732 |
| Giá từng phần lô | 175,032,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.340.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.516.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất mồi phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300349733 |
| Giá từng phần lô | 537,138,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.230.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.569.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đầu côn dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300349734 |
| Giá từng phần lô | 736,388,586 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.083.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.194.293 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300349735 |
| Giá từng phần lô | 380,463,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.407.268 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.231.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300349736 |
| Giá từng phần lô | 180,351,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.966.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.175.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300349737 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.365.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300349738 |
| Giá từng phần lô | 140,569,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.842.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.284.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đĩa thạch Mueller Hinton |
|
| Mã phần lô | PP2300349739 |
| Giá từng phần lô | 457,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đĩa thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349740 |
| Giá từng phần lô | 882,882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. |
|
| Mã phần lô | PP2300349741 |
| Giá từng phần lô | 5,220,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.559.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.610.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) |
|
| Mã phần lô | PP2300349742 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300349743 |
| Giá từng phần lô | 17,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.965.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300349744 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác |
|
| Mã phần lô | PP2300349745 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300349746 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit tách chiết DNA tự động từ mẫu chứa vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300349747 |
| Giá từng phần lô | 424,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit tách DNA tự động từ mẫu chứa vi khuẩn Lao |
|
| Mã phần lô | PP2300349748 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột |
|
| Mã phần lô | PP2300349749 |
| Giá từng phần lô | 932,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ nhuộm màu vi sinh Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300349750 |
| Giá từng phần lô | 89,462,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.996.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.731.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae |
|
| Mã phần lô | PP2300349751 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349752 |
| Giá từng phần lô | 10,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349753 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349754 |
| Giá từng phần lô | 11,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349755 |
| Giá từng phần lô | 8,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.952.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349756 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349757 |
| Giá từng phần lô | 11,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349758 |
| Giá từng phần lô | 12,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.597.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349759 |
| Giá từng phần lô | 12,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.597.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349760 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349761 |
| Giá từng phần lô | 7,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349762 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Imipenem 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349763 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349764 |
| Giá từng phần lô | 12,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.597.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Oxacillin 1 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349765 |
| Giá từng phần lô | 7,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2300349766 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349767 |
| Giá từng phần lô | 11,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349768 |
| Giá từng phần lô | 7,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Cefixime5 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349769 |
| Giá từng phần lô | 12,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.597.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Thuốc thử Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300349770 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh kháng sinh Cefoperazone 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300349771 |
| Giá từng phần lô | 10,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300349772 |
| Giá từng phần lô | 5,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300349773 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300349774 |
| Giá từng phần lô | 9,984,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.807.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.992.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime PCR phát hiện Định tính và định lượng HSV Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300349775 |
| Giá từng phần lô | 551,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.890.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính Mycoplasma Pneumonia IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349776 |
| Giá từng phần lô | 187,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.865.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng Kháng thể IgG với virus sởi |
|
| Mã phần lô | PP2300349777 |
| Giá từng phần lô | 125,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.243.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính Kháng thể IgM với virus sởi |
|
| Mã phần lô | PP2300349778 |
| Giá từng phần lô | 62,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.621.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349779 |
| Giá từng phần lô | 94,154,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.196.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.077.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349780 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.365.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300349781 |
| Giá từng phần lô | 94,154,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.196.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.077.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II |
|
| Mã phần lô | PP2300349782 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.365.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hóa chất xét nghiệm định tính HSV-1/2IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300349783 |
| Giá từng phần lô | 76,734,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.318.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.367.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300349784 |
| Giá từng phần lô | 320,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.352.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng CMV Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300349785 |
| Giá từng phần lô | 104,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.922.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng EBV Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300349786 |
| Giá từng phần lô | 52,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.461.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Virus VZV gây bệnh thủy đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300349787 |
| Giá từng phần lô | 104,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.922.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Kit realtime PCR phát hiện định tính vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300349788 |
| Giá từng phần lô | 218,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.937.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.221.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh giấy định danh Haemophilus chứa yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300349789 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh giấy định danh Haemophilus chứa yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300349790 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Khoanh giấy định danh Haemophilus chứa yếu tố X + V |
|
| Mã phần lô | PP2300349791 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Hoá chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR - Phát hiện sự có mặt của M. tuberculosis gây bệnh Lao |
|
| Mã phần lô | PP2300349792 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ kit tách chiết cột RNA/DNA dùng cho sàng lọc (HBV) |
|
| Mã phần lô | PP2300349793 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.304.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bộ kit tách chiết cột RNA/DNA dùng cho sàng lọc (HPV) |
|
| Mã phần lô | PP2300349794 |
| Giá từng phần lô | 12,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.331.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa qua điện thoại hoặc E-mail |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi