Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư kỹ thuật cao (100 mặt hàng chia thành 100 thành phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300168431-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2023 09:32:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vật tư kỹ thuật cao (100 mặt hàng chia thành 100 thành phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300120056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 79,164,999,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950.001.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300263557 - Bình khí Helium 39,900,000 58.037.000 9018 27.930.000 1
2 PP2300263558 - Bóng đối xung động mạch chủ 420,000,000 610.910.000 9018 294.000.000 4
3 PP2300263559 - Bóng đối xung nội động mạch chủ 7.5Fr loại có cảm biến quang 136,000,000 197.819.000 9018 95.200.000 1
4 PP2300263560 - Phổi nhân tạo dùng cho máy ECMO hạng cân dưới 20kg 479,200,000 697.019.000 9021 335.440.000 2
5 PP2300263561 - Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho máy ECMO hạng cân dưới 20kg 222,400,000 323.491.000 9018 155.680.000 2
6 PP2300263562 - Phổi nhân tạo dùng cho máy ECMO hạng cân trên 20kg và dây dẫn kèm theo. 784,000,000 1.140.364.000 9021 548.800.000 2
7 PP2300263563 - Sạc khí Helium 16,500,000 24.000.000 Tương tự về tính chất 11.550.000 1
8 PP2300263564 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng 8mmx80cm có vòng xoắn 144,000,000 209.455.000 9021 100.800.000 2
9 PP2300263565 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 684,000,000 994.910.000 3006 478.800.000 13
10 PP2300263566 - Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130x200x0,02mm 150,600,000 219.055.000 3006 105.420.000 4
11 PP2300263567 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng 6mmx20cm không vòng xoắn 133,000,000 193.455.000 9021 93.100.000 3
12 PP2300263568 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu 4,612,500,000 6.709.091.000 9021 3.228.750.000 75
13 PP2300263569 - Ống thông (catheter) 9F bít mạch máu tạm thời 9,850,000 14.328.000 9018 6.895.000 1
14 PP2300263570 - Ống thông (catheter) 12F bít mạch máu tạm thời 17,172,000 24.978.000 9018 12.021.000 1
15 PP2300263571 - Ống thông (catheter) 9F bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch 13,710,000 19.942.000 9018 9.597.000 1
16 PP2300263572 - Mạch chữ y đường kính 18x9mm 113,000,000 164.364.000 9021 79.100.000 2
17 PP2300263573 - Mạch chữ y đường kính 14x7mm 67,800,000 98.619.000 9021 47.460.000 1
18 PP2300263574 - Mạch chữ y đường kính 16x8mm 621,500,000 904.000.000 9021 435.050.000 10
19 PP2300263575 - Mạch chữ y đường kính 20x10mm 45,200,000 65.746.000 9021 31.640.000 1
20 PP2300263576 - Mạch thẳng, dài 100cm, đường kính 10mm. 27,290,830 39.696.000 9021 19.104.000 1
21 PP2300263577 - Mạch thẳng, dài 100cm, đường kính 6mm. 27,290,830 39.696.000 9021 19.104.000 1
22 PP2300263578 - Mạch thẳng, dài 100cm, đường kính 8mm. 27,290,830 39.696.000 9021 19.104.000 1
23 PP2300263579 - Mạch thẳng, dài 15cm đường kính 12mm. 13,712,050 19.945.000 9021 9.599.000 1
24 PP2300263580 - Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 14mm. 13,712,050 19.945.000 9021 9.599.000 1
25 PP2300263581 - Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 18mm. 27,424,100 39.890.000 9021 19.197.000 1
26 PP2300263582 - Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 20mm. 13,712,050 19.945.000 9021 9.599.000 1
27 PP2300263583 - Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 22mm. 34,280,125 49.862.000 9021 23.997.000 1
28 PP2300263584 - Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 24mm. 13,712,050 19.945.000 9021 9.599.000 1
29 PP2300263585 - Mạch thẳng, dài 15cm,đường kính 16mm. 13,712,050 19.945.000 9021 9.599.000 1
30 PP2300263586 - Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 20mm. 77,346,000 112.504.000 9021 54.143.000 2
31 PP2300263587 - Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 22mm. 77,346,000 112.504.000 9021 54.143.000 2
32 PP2300263588 - Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 24mm. 77,346,000 112.504.000 9021 54.143.000 2
33 PP2300263589 - Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 26mm. 224,000,000 325.819.000 9021 156.800.000 4
34 PP2300263590 - Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 28mm. 280,000,000 407.273.000 9021 196.000.000 5
35 PP2300263591 - Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 30mm. 112,000,000 162.910.000 9021 78.400.000 2
36 PP2300263592 - Mạch thẳng, dài 60cm, đường kính 6mm. 99,925,000 145.346.000 9021 69.948.000 2
37 PP2300263593 - Mạch thẳng, dài 60cm, đường kính 8mm. 649,512,500 944.746.000 9021 454.659.000 11
38 PP2300263594 - Miếng vá nhân tạo kích thước 4x5cm 118,700,000 172.655.000 9021 83.090.000 9
39 PP2300263595 - Van ĐMC sinh học cho khả năng huyết động, an toàn với độ chênh áp thấp 1,538,000,000 2.237.091.000 9021 1.076.600.000 4
40 PP2300263596 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp. Độ mở van lớn 85 độ tăng diện tích hữu dụng tới 84% 1,366,200,000 1.987.200.000 9021 956.340.000 8
41 PP2300263597 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn 9,360,000,000 13.614.546.000 9021 6.552.000.000 30
42 PP2300263598 - Van hai lá/động mạch chủ cơ học, van hai cánh 3,132,000,000 4.555.637.000 9021 2.192.400.000 20
43 PP2300263599 - Vòng van tim nhân tạo ba lá/hailá loại mềm 525,000,000 763.637.000 9021 367.500.000 5
44 PP2300263600 - Bộ phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn máu và phụ kiện chạy máy tim phổi nhân tạo 2,440,000,000 3.549.091.000 9021 1.708.000.000 34
45 PP2300263601 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm bộ dây dẫn và phụ kiện chạy máy 10,335,000,000 15.032.728.000 9021 7.234.500.000 109
46 PP2300263602 - Bộ Quả lọc máu rút nước kèm dây 2,989,000,000 4.347.637.000 9018 2.092.300.000 167
47 PP2300263603 - Van động mạch chủ sinh học cao cấp - thích hợp cho kỹ thuật thay Van trong Van 430,000,000 625.455.000 9021 301.000.000 1
48 PP2300263604 - Van hai lá sinh học cao cấp - thích hợp cho kỹ thuật thay Van trong Van 430,000,000 625.455.000 9021 301.000.000 1
49 PP2300263605 - Van sinh học động mạch chủ đóng gói khô 225,000,000 327.273.000 9021 157.500.000 1
50 PP2300263606 - Vòng van tim mềm 325,000,000 472.728.000 9021 227.500.000 3
51 PP2300263607 - Miếng vá tim và mạch máu cao cấp cỡ 10cmx15cm 122,500,000 178.182.000 9021 85.750.000 2
52 PP2300263608 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí bao gồm cả bộ dây dẫn cho tim phổi nhân tạo các hạng cân trên 40Kg 6,200,000,000 9.018.182.000 9018 4.340.000.000 67
53 PP2300263609 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kgkèm dây dẫn 453,000,000 658.910.000 9018 317.100.000 5
54 PP2300263610 - Canuyn động mạch đùi các cỡ: 17Fr; 19Fr, 21Fr, 15Fr 138,000,000 200.728.000 9018 96.600.000 2
55 PP2300263611 - Bộ kít canuyn động mạch mổ nội soi các cỡ 15Fr; 17Fr; 19Fr; 21Fr; 23Fr 72,000,000 104.728.000 9018 50.400.000 1
56 PP2300263612 - Bộ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, dạng tự nở hoặc nở trên bóng loại supra-annular 3,000,000,000 4.363.637.000 9021 2.100.000.000 1
57 PP2300263613 - Canuyn động mạch cong các cỡ 20Fr; 22Fr; 22,000,000 32.000.000 9018 15.400.000 4
58 PP2300263614 - Canuyn động mạch đầu thẳng các cỡ 10Fr; 12Fr; 14Fr; 18Fr; 20Fr 18,700,000 27.200.000 9018 13.090.000 4
59 PP2300263615 - Canuyn gốc ĐMC các cỡ loại dài cho phẫu thuật nội soi 67,400,000 98.037.000 9018 47.180.000 7
60 PP2300263616 - Canuyn gốc động mạch chủ các cỡ 5Fr; 7Fr; 9Fr 25,500,000 37.091.000 9018 17.850.000 5
61 PP2300263617 - Canuyn hút tim trái các cỡ 10Fr; 13Fr ; 15Fr; 16Fr; 18Fr; 20Fr 59,500,000 86.546.000 9018 41.650.000 12
62 PP2300263618 - Canuyn tĩnh mạch đầu sắt gập góc các cỡ 12Fr; 14Fr; 16Fr; 18Fr; 20Fr; 22Fr; 24Fr 39,000,000 56.728.000 9018 27.300.000 5
63 PP2300263619 - Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ 15Fr, 14Fr, 17Fr, 19Fr, 21Fr 358,000,000 520.728.000 9018 250.600.000 7
64 PP2300263620 - Canuyn tĩnh mạch hai nòng các cỡ 28/36 Fr 22,500,000 32.728.000 9018 15.750.000 3
65 PP2300263621 - Canuyn tĩnh mạch thẳng cuốn dây sắt các cỡ 12Fr; 14Fr; 16Fr; 18Fr; 20Fr; 22Fr; 24Fr 26,000,000 37.819.000 9018 18.200.000 4
66 PP2300263622 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 10Fr; 12Fr; 14Fr 24,000,000 34.910.000 9018 16.800.000 5
67 PP2300263623 - Canuyn truyền ngược dòng các cỡ: 10Fr, 13Fr; 15Fr 80,000,000 116.364.000 9018 56.000.000 5
68 PP2300263624 - Dây nối truyền vành 4,000,000 5.819.000 9018 2.800.000 2
69 PP2300263625 - Dụng cụ phẫu thuật sử dụng sóng cao loại đơn cực và lưỡng cực (có thể bẻ cong được) 510,000,000 741.819.000 9018 357.000.000 2
70 PP2300263626 - Dụng cụ phẫu thuật Maze sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ loại đơn cực (đoạn đầu đốt dài 8cm) 720,000,000 1.047.273.000 9018 504.000.000 5
71 PP2300263627 - Dụng cụ thổi máu CO2 có đường bổ sung nước 27,000,000 39.273.000 9018 18.900.000 2
72 PP2300263628 - Kit thử cho máy ACT 309,000,000 449.455.000 3822 216.300.000 500
73 PP2300263629 - Ống van động mạch phổi sinh học các loại, các cỡ 6,877,500,000 10.003.637.000 9021 4.814.250.000 13
74 PP2300263630 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ loại thông thường các cỡ 579,000,000 842.182.000 9021 405.300.000 4
75 PP2300263631 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá loại thông thường các cỡ 2,316,000,000 3.368.728.000 9021 1.621.200.000 14
76 PP2300263632 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá/động mạch chủ thiết kế dạng mở open pivot thế hệ mới 796,000,000 1.157.819.000 9021 557.200.000 4
77 PP2300263633 - Van tim nhân tạo sinh học chất liệu màng tim lợn các cỡ 1,100,000,000 1.600.000.000 9021 770.000.000 4
78 PP2300263634 - Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ 175,000,000 254.546.000 9021 122.500.000 2
79 PP2300263635 - Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ 194,000,000 282.182.000 9021 135.800.000 2
80 PP2300263636 - Vòng van tim nhân tạo có cản quang, lõi metal, lớp vỏ ngoài bằng polyestercác cỡ 1,677,600,000 2.440.146.000 9021 1.174.320.000 20
81 PP2300263637 - Bộ van tim động mạch phổi sinh học thay qua da (kèm hệ thống chuyển van) 1,490,000,000 2.167.273.000 9021 1.043.000.000 1
82 PP2300263638 - Van tim sinh học ĐMC/ hai lá có khung stent làm từ polymer 3,960,000,000 5.760.000.000 9021 2.772.000.000 7
83 PP2300263639 - Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh 391,500,000 569.455.000 9021 274.050.000 5
84 PP2300263640 - Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ 38,000,000 55.273.000 9021 26.600.000 2
85 PP2300263641 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ 53,000,000 77.091.000 9021 37.100.000 2
86 PP2300263642 - Nẹp xương sườn, uốn sẵn 16 lỗ 32,000,000 46.546.000 9021 22.400.000 1
87 PP2300263643 - Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ 23,000,000 33.455.000 9021 16.100.000 1
88 PP2300263644 - Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ 27,500,000 40.000.000 9021 19.250.000 1
89 PP2300263645 - Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng 330,000,000 480.000.000 9021 231.000.000 10
90 PP2300263646 - Vít xương sườn dài các cỡ 60,000,000 87.273.000 9021 42.000.000 9
91 PP2300263647 - Vít xương ức dài các cỡ 22,500,000 32.728.000 9021 15.750.000 5
92 PP2300263648 - Dây dao cắt cầm máu siêu âm dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm 53,698,050 78.107.000 9018 37.589.000 1
93 PP2300263649 - Dây dao siêu âm dùng cho lưỡi dao mổ mở 52,123,050 75.816.000 9018 36.487.000 1
94 PP2300263650 - Lưỡi dao siêu âm mổ mở dùng cho máy cắt cầm máu siêu âm 147,247,800 214.179.000 9018 103.074.000 1
95 PP2300263651 - Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy cắt cầm máu siêu âm loại cán ngắn 199,720,500 290.503.000 9018 139.805.000 1
96 PP2300263652 - Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy cắt cầm máu siêu âm loại cán dài 217,925,400 316.983.000 9018 152.548.000 1
97 PP2300263653 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung bằng bóng 1,370,000,000 1.992.728.000 9021 959.000.000 1
98 PP2300263654 - Bộ thay van động mạch chủ qua da 846,000,000 1.230.546.000 9021 592.200.000 1
99 PP2300263655 - Dụng cụ cố định mạch vành 97,200,000 141.382.000 9018 68.040.000 1
100 PP2300263656 - Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ 6,540,000 9.513.000 9018 4.578.000 1
Bình khí Helium
Mã phần lô PP2300263557
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.037.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2300263558
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đối xung nội động mạch chủ 7.5Fr loại có cảm biến quang
Mã phần lô PP2300263559
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo dùng cho máy ECMO hạng cân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300263560
Giá từng phần lô 479,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.019.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho máy ECMO hạng cân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300263561
Giá từng phần lô 222,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.491.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo dùng cho máy ECMO hạng cân trên 20kg và dây dẫn kèm theo.
Mã phần lô PP2300263562
Giá từng phần lô 784,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sạc khí Helium
Mã phần lô PP2300263563
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng 8mmx80cm có vòng xoắn
Mã phần lô PP2300263564
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300263565
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130x200x0,02mm
Mã phần lô PP2300263566
Giá từng phần lô 150,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.055.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng 6mmx20cm không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300263567
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
Mã phần lô PP2300263568
Giá từng phần lô 4,612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.709.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.228.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông (catheter) 9F bít mạch máu tạm thời
Mã phần lô PP2300263569
Giá từng phần lô 9,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.328.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông (catheter) 12F bít mạch máu tạm thời
Mã phần lô PP2300263570
Giá từng phần lô 17,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.978.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông (catheter) 9F bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch
Mã phần lô PP2300263571
Giá từng phần lô 13,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.942.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch chữ y đường kính 18x9mm
Mã phần lô PP2300263572
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch chữ y đường kính 14x7mm
Mã phần lô PP2300263573
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.619.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch chữ y đường kính 16x8mm
Mã phần lô PP2300263574
Giá từng phần lô 621,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch chữ y đường kính 20x10mm
Mã phần lô PP2300263575
Giá từng phần lô 45,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.746.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 100cm, đường kính 10mm.
Mã phần lô PP2300263576
Giá từng phần lô 27,290,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.696.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 100cm, đường kính 6mm.
Mã phần lô PP2300263577
Giá từng phần lô 27,290,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.696.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 100cm, đường kính 8mm.
Mã phần lô PP2300263578
Giá từng phần lô 27,290,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.696.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 15cm đường kính 12mm.
Mã phần lô PP2300263579
Giá từng phần lô 13,712,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 14mm.
Mã phần lô PP2300263580
Giá từng phần lô 13,712,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 18mm.
Mã phần lô PP2300263581
Giá từng phần lô 27,424,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 20mm.
Mã phần lô PP2300263582
Giá từng phần lô 13,712,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 22mm.
Mã phần lô PP2300263583
Giá từng phần lô 34,280,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.862.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 15cm, đường kính 24mm.
Mã phần lô PP2300263584
Giá từng phần lô 13,712,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 15cm,đường kính 16mm.
Mã phần lô PP2300263585
Giá từng phần lô 13,712,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 20mm.
Mã phần lô PP2300263586
Giá từng phần lô 77,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 22mm.
Mã phần lô PP2300263587
Giá từng phần lô 77,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 24mm.
Mã phần lô PP2300263588
Giá từng phần lô 77,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 26mm.
Mã phần lô PP2300263589
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 28mm.
Mã phần lô PP2300263590
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 30cm, đường kính 30mm.
Mã phần lô PP2300263591
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 60cm, đường kính 6mm.
Mã phần lô PP2300263592
Giá từng phần lô 99,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.346.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch thẳng, dài 60cm, đường kính 8mm.
Mã phần lô PP2300263593
Giá từng phần lô 649,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.746.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá nhân tạo kích thước 4x5cm
Mã phần lô PP2300263594
Giá từng phần lô 118,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.655.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van ĐMC sinh học cho khả năng huyết động, an toàn với độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300263595
Giá từng phần lô 1,538,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp. Độ mở van lớn 85 độ tăng diện tích hữu dụng tới 84%
Mã phần lô PP2300263596
Giá từng phần lô 1,366,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn
Mã phần lô PP2300263597
Giá từng phần lô 9,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.614.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá/động mạch chủ cơ học, van hai cánh
Mã phần lô PP2300263598
Giá từng phần lô 3,132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.555.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.192.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van tim nhân tạo ba lá/hailá loại mềm
Mã phần lô PP2300263599
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn máu và phụ kiện chạy máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2300263600
Giá từng phần lô 2,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.549.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm bộ dây dẫn và phụ kiện chạy máy
Mã phần lô PP2300263601
Giá từng phần lô 10,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.032.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ Quả lọc máu rút nước kèm dây
Mã phần lô PP2300263602
Giá từng phần lô 2,989,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.092.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ sinh học cao cấp - thích hợp cho kỹ thuật thay Van trong Van
Mã phần lô PP2300263603
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá sinh học cao cấp - thích hợp cho kỹ thuật thay Van trong Van
Mã phần lô PP2300263604
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van sinh học động mạch chủ đóng gói khô
Mã phần lô PP2300263605
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van tim mềm
Mã phần lô PP2300263606
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tim và mạch máu cao cấp cỡ 10cmx15cm
Mã phần lô PP2300263607
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí bao gồm cả bộ dây dẫn cho tim phổi nhân tạo các hạng cân trên 40Kg
Mã phần lô PP2300263608
Giá từng phần lô 6,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.018.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kgkèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300263609
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn động mạch đùi các cỡ: 17Fr; 19Fr, 21Fr, 15Fr
Mã phần lô PP2300263610
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ kít canuyn động mạch mổ nội soi các cỡ 15Fr; 17Fr; 19Fr; 21Fr; 23Fr
Mã phần lô PP2300263611
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, dạng tự nở hoặc nở trên bóng loại supra-annular
Mã phần lô PP2300263612
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn động mạch cong các cỡ 20Fr; 22Fr;
Mã phần lô PP2300263613
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn động mạch đầu thẳng các cỡ 10Fr; 12Fr; 14Fr; 18Fr; 20Fr
Mã phần lô PP2300263614
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn gốc ĐMC các cỡ loại dài cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300263615
Giá từng phần lô 67,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.037.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn gốc động mạch chủ các cỡ 5Fr; 7Fr; 9Fr
Mã phần lô PP2300263616
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn hút tim trái các cỡ 10Fr; 13Fr ; 15Fr; 16Fr; 18Fr; 20Fr
Mã phần lô PP2300263617
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn tĩnh mạch đầu sắt gập góc các cỡ 12Fr; 14Fr; 16Fr; 18Fr; 20Fr; 22Fr; 24Fr
Mã phần lô PP2300263618
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ 15Fr, 14Fr, 17Fr, 19Fr, 21Fr
Mã phần lô PP2300263619
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn tĩnh mạch hai nòng các cỡ 28/36 Fr
Mã phần lô PP2300263620
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn tĩnh mạch thẳng cuốn dây sắt các cỡ 12Fr; 14Fr; 16Fr; 18Fr; 20Fr; 22Fr; 24Fr
Mã phần lô PP2300263621
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 10Fr; 12Fr; 14Fr
Mã phần lô PP2300263622
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ: 10Fr, 13Fr; 15Fr
Mã phần lô PP2300263623
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối truyền vành
Mã phần lô PP2300263624
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ phẫu thuật sử dụng sóng cao loại đơn cực và lưỡng cực (có thể bẻ cong được)
Mã phần lô PP2300263625
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ phẫu thuật Maze sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ loại đơn cực (đoạn đầu đốt dài 8cm)
Mã phần lô PP2300263626
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ thổi máu CO2 có đường bổ sung nước
Mã phần lô PP2300263627
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit thử cho máy ACT
Mã phần lô PP2300263628
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống van động mạch phổi sinh học các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300263629
Giá từng phần lô 6,877,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.003.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.814.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ loại thông thường các cỡ
Mã phần lô PP2300263630
Giá từng phần lô 579,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim nhân tạo cơ học hai lá loại thông thường các cỡ
Mã phần lô PP2300263631
Giá từng phần lô 2,316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.368.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/động mạch chủ thiết kế dạng mở open pivot thế hệ mới
Mã phần lô PP2300263632
Giá từng phần lô 796,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim nhân tạo sinh học chất liệu màng tim lợn các cỡ
Mã phần lô PP2300263633
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300263634
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300263635
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van tim nhân tạo có cản quang, lõi metal, lớp vỏ ngoài bằng polyestercác cỡ
Mã phần lô PP2300263636
Giá từng phần lô 1,677,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.146.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ van tim động mạch phổi sinh học thay qua da (kèm hệ thống chuyển van)
Mã phần lô PP2300263637
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.167.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim sinh học ĐMC/ hai lá có khung stent làm từ polymer
Mã phần lô PP2300263638
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh
Mã phần lô PP2300263639
Giá từng phần lô 391,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300263640
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
Mã phần lô PP2300263641
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương sườn, uốn sẵn 16 lỗ
Mã phần lô PP2300263642
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
Mã phần lô PP2300263643
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300263644
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2300263645
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương sườn dài các cỡ
Mã phần lô PP2300263646
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương ức dài các cỡ
Mã phần lô PP2300263647
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dao cắt cầm máu siêu âm dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm
Mã phần lô PP2300263648
Giá từng phần lô 53,698,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.107.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dao siêu âm dùng cho lưỡi dao mổ mở
Mã phần lô PP2300263649
Giá từng phần lô 52,123,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.816.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao siêu âm mổ mở dùng cho máy cắt cầm máu siêu âm
Mã phần lô PP2300263650
Giá từng phần lô 147,247,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.179.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy cắt cầm máu siêu âm loại cán ngắn
Mã phần lô PP2300263651
Giá từng phần lô 199,720,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.503.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy cắt cầm máu siêu âm loại cán dài
Mã phần lô PP2300263652
Giá từng phần lô 217,925,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.983.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300263653
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thay van động mạch chủ qua da
Mã phần lô PP2300263654
Giá từng phần lô 846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2300263655
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.382.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ
Mã phần lô PP2300263656
Giá từng phần lô 6,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.513.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->