Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư phẫu thuật khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300329998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vật tư phẫu thuật khác |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300221644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 19,118,822,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 286.782.345 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300450665 - Ống thông (Catheter) tiêu huyết khối | 18,000,000 | 25.714.285 | III. 1 | 12.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 2 | PP2300450666 - Hạt nút mạch chất liệu Acrylic polymer + gelatin | 116,000,000 | 165.714.285 | III. 2 | 81.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 3 | PP2300450667 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các loại. | 240,000,000 | 342.857.142 | III. 3 | 168.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 4 | PP2300450668 - Vi ống thông can thiệp mạch não các loại | 180,000,000 | 257.142.857 | III. 4 | 126.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 5 | PP2300450669 - Vi ống thông hỗ trợ điều trị lấy huyết khối đột quỵ não | 212,500,000 | 303.571.428 | III. 5 | 148.750.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 6 | PP2300450670 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch các loại, các cỡ | 950,000,000 | 1.357.142.857 | III. 6 | 665.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 7 | PP2300450671 - Vi dây dẫn can thiệp điều trị bệnh lý mạch máu não các loại | 150,000,000 | 214.285.714 | III. 7 | 105.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 8 | PP2300450672 - Dụng cụ cắt coils | 5,000,000 | 7.142.857 | III. 8 | 3.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 9 | PP2300450673 - Chạc nối chữ Y có khóa dành cho can thiệp | 64,000,000 | 91.428.571 | III. 9 | 44.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 10 | PP2300450674 - Stent động mạch cảnh | 136,500,000 | 195.000.000 | III. 10 | 95.550.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 11 | PP2300450675 - Lưới lọc dạng dù chống tắc mạch hạ lưu động mạch các loại. | 152,250,000 | 217.500.000 | III. 11 | 106.575.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 12 | PP2300450676 - Bóng nong động mạch cảnh, mạch thận, mạch máu ngoại biên các cỡ. | 42,000,000 | 60.000.000 | III. 12 | 29.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 13 | PP2300450677 - Stent động mạch chi có phủ thuốc | 79,000,000 | 112.857.142 | III. 13 | 55.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 14 | PP2300450678 - Stent động mạch chi không phủ thuốc | 94,500,000 | 135.000.000 | III. 14 | 66.150.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 15 | PP2300450679 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên dùng nong mạch máu lớn. | 42,000,000 | 60.000.000 | III. 15 | 29.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 16 | PP2300450680 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch chi mạn tính có lớp ái nước | 16,450,000 | 23.500.000 | III. 16 | 11.515.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 17 | PP2300450681 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO | 27,500,000 | 39.285.714 | III. 17 | 19.250.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 18 | PP2300450682 - Tấm trải chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch não | 65,000,000 | 92.857.142 | III. 18 | 45.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 19 | PP2300450683 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có van chống trào máu | 110,000,000 | 157.142.857 | III. 19 | 77.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 20 | PP2300450684 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có phủ lớp ái nước, có van chống trào máu | 6,900,000 | 9.857.142 | III. 20 | 4.830.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 21 | PP2300450685 - Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >= 260cm | 6,900,000 | 9.857.142 | III. 21 | 4.830.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 22 | PP2300450686 - Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >=150cm | 78,000,000 | 111.428.571 | III. 22 | 54.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 23 | PP2300450687 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng các cỡ | 70,000,000 | 100.000.000 | III. 23 | 49.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 24 | PP2300450688 - Ống thông chẩn đoán buồng tim | 6,300,000 | 9.000.000 | III. 24 | 4.410.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 25 | PP2300450689 - Bơm tiêm luer lock 3ml | 1,260,000 | 1.800.000 | III. 25 | 882.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 26 | PP2300450690 - Vi ống thông can thiệp tạng | 550,000,000 | 785.714.285 | III. 26 | 385.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 27 | PP2300450691 - Vòng xoắn kim loại nút túi phình mạch não | 536,200,000 | 766.000.000 | III. 27 | 375.340.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 28 | PP2300450692 - Bơm tiêm điện 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Angiomat Illumena / Illumena Néo dùng trong chụp mạch (DSA). | 52,500,000 | 75.000.000 | III. 28 | 36.750.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 29 | PP2300450693 - Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực cao | 57,750,000 | 82.500.000 | III. 29 | 40.425.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 30 | PP2300450694 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não có lớp ái nước các cỡ | 85,000,000 | 121.428.571 | III. 30 | 59.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 31 | PP2300450695 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 1,725,000,000 | 2.464.285.714 | III. 31 | 1.207.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 32 | PP2300450696 - Ống thông hút huyết khối | 145,000,000 | 207.142.857 | III. 32 | 101.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 33 | PP2300450697 - Dao 15 dùng cho phẫu thuật nhãn khoa | 60,375,000 | 86.250.000 | III. 33 | 42.262.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 34 | PP2300450698 - Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco, sodium hyaluronate + sodium chondroitin | 529,200,000 | 756.000.000 | III. 34 | 370.440.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 35 | PP2300450699 - Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco Hydroxypropyl methylcellulose | 168,000,000 | 240.000.000 | III. 35 | 117.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 36 | PP2300450700 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh điều chỉnh loạn thị | 119,000,000 | 170.000.000 | III. 36 | 83.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 37 | PP2300450701 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh | 3,600,000,000 | 5.142.857.142 | III. 37 | 2.520.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 38 | PP2300450702 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh | 66,000,000 | 94.285.714 | III. 38 | 46.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 39 | PP2300450703 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đa tiêu cự | 1,150,000,000 | 1.642.857.142 | III. 39 | 805.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 40 | PP2300450704 - Cassette trong phẫu thuật nhãn khoa | 767,232,000 | 1.096.045.714 | III. 40 | 537.062.400 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 41 | PP2300450705 - Dao 2.2 trong phẫu thuật nhãn khoa | 265,741,450 | 379.630.642 | III. 41 | 186.019.015 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 42 | PP2300450706 - Vật liệu cầm máu dạng bông >= 50x100 mm | 232,000,000 | 331.428.571 | III. 42 | 162.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 43 | PP2300450707 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng 7-8cm x5cmx1cm | 210,600,000 | 300.857.142 | III. 43 | 147.420.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 44 | PP2300450708 - Gạc cầm máu tự tiêu sợi cellulose oxy hóa tái tổng hợp 10*20cm | 54,000,000 | 77.142.857 | III. 44 | 37.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 45 | PP2300450709 - Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài | 288,000,000 | 411.428.571 | III. 45 | 201.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 46 | PP2300450710 - Van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng cài sẵn áp lực | 64,500,000 | 92.142.857 | III. 46 | 45.150.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 47 | PP2300450711 - Van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng điều chỉnh áp lực | 465,200,000 | 664.571.428 | III. 47 | 325.640.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 48 | PP2300450712 - Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP não thất và đẫn lưu giải áp) | 80,850,000 | 115.500.000 | III. 48 | 56.595.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 49 | PP2300450713 - Keo sinh học vá mạch máu | 84,700,000 | 121.000.000 | III. 49 | 59.290.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 50 | PP2300450714 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 50,240,000 | 71.771.428 | III. 50 | 35.168.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 51 | PP2300450715 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu che đậy các lỗ khoan sọ | 26,620,000 | 38.028.571 | III. 51 | 18.634.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 52 | PP2300450716 - Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ | 372,000,000 | 531.428.571 | III. 52 | 260.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 53 | PP2300450717 - Dây dẫn đường mật | 7,980,000 | 11.400.000 | III. 53 | 5.586.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 54 | PP2300450718 - Bóng nong đường mật / cơ vòng | 16,800,000 | 24.000.000 | III. 54 | 11.760.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 55 | PP2300450719 - Catheter đường mật (Ống thông núm tá tràng ) | 2,100,000 | 3.000.000 | III. 55 | 1.470.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 56 | PP2300450720 - Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật | 14,000,000 | 20.000.000 | III. 56 | 9.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 57 | PP2300450721 - Dao cắt cơ vòng, 3 kênh | 10,500,000 | 15.000.000 | III. 57 | 7.350.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 58 | PP2300450722 - Dao cắt cơ vòng dạng kim | 9,000,000 | 12.857.142 | III. 58 | 6.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 59 | PP2300450723 - Bóng kéo sỏi đường mật | 8,820,000 | 12.600.000 | III. 59 | 6.174.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 60 | PP2300450724 - Bộ đặt stent đường mật (ERCP) | 7,000,000 | 10.000.000 | III. 60 | 4.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 61 | PP2300450725 - Stent dẫn lưu đường mật, loại thẳng | 8,400,000 | 12.000.000 | III. 61 | 5.880.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 62 | PP2300450726 - Stent dẫn lưu đường mật, loại cong | 1,680,000 | 2.400.000 | III. 62 | 1.176.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 63 | PP2300450727 - Thòng lọng cắt Polyp, dùng nhiều lần | 10,500,000 | 15.000.000 | III. 63 | 7.350.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 64 | PP2300450728 - Clip cầm máu dùng trong nội soi | 15,000,000 | 21.428.571 | III. 64 | 10.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 65 | PP2300450729 - Kim chích cầm máu | 3,000,000 | 4.285.714 | III. 65 | 2.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 66 | PP2300450730 - Kềm gắp dị vật (răng chuột) | 12,600,000 | 18.000.000 | III. 66 | 8.820.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 67 | PP2300450731 - Kềm sinh thiết | 10,500,000 | 15.000.000 | III. 67 | 7.350.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 68 | PP2300450732 - Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu | 12,600,000 | 18.000.000 | III. 68 | 8.820.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 69 | PP2300450733 - Ngáng miệng dùng trong nội soi | 2,500,000 | 3.571.428 | III. 69 | 1.750.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 70 | PP2300450734 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 50,400,000 | 72.000.000 | III. 70 | 35.280.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 71 | PP2300450735 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo | 235,200,000 | 336.000.000 | III. 71 | 164.640.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 72 | PP2300450736 - Cannula tĩnh mạch | 84,000,000 | 120.000.000 | III. 72 | 58.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 73 | PP2300450737 - Cannula động mạch | 57,500,000 | 82.142.857 | III. 73 | 40.250.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 74 | PP2300450738 - Bộ nong mạch máu dưới da | 18,600,000 | 26.571.428 | III. 74 | 13.020.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 75 | PP2300450739 - Connector chữ Y | 441,000 | 630.000 | III. 75 | 308.700 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 76 | PP2300450740 - Connector thẳng | 283,500 | 405.000 | III. 76 | 198.450 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 77 | PP2300450741 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực | 255,000,000 | 364.285.714 | III. 77 | 178.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 78 | PP2300450742 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực | 13,000,000 | 18.571.428 | III. 78 | 9.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 79 | PP2300450743 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực đầu cong không điều chỉnh | 510,000,000 | 728.571.428 | III. 79 | 357.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 80 | PP2300450744 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực đầu cong điều chỉnh | 62,000,000 | 88.571.428 | III. 80 | 43.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 81 | PP2300450745 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực | 14,400,000 | 20.571.428 | III. 81 | 10.080.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 82 | PP2300450746 - Catheter cắt đốt điện sinh lý | 810,000,000 | 1.157.142.857 | III. 82 | 567.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 83 | PP2300450747 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý | 25,000,000 | 35.714.285 | III. 83 | 17.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 84 | PP2300450748 - Sonde JJ | 141,750,000 | 202.500.000 | III. 84 | 99.225.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 85 | PP2300450749 - Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu loại cứng phủ PTFE | 15,500,000 | 22.142.857 | III. 85 | 10.850.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 86 | PP2300450750 - Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu mềm phủ hydrophylic | 130,000,000 | 185.714.285 | III. 86 | 91.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| 87 | PP2300450751 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật sọ não: 3 mặt hàng | 1,867,000,000 | 2.667.142.857 | III. 87 | 1.306.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
Ống thông (Catheter) tiêu huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300450665 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Hạt nút mạch chất liệu Acrylic polymer + gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2300450666 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2300450667 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300450668 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Vi ống thông hỗ trợ điều trị lấy huyết khối đột quỵ não |
|
| Mã phần lô | PP2300450669 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300450670 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Vi dây dẫn can thiệp điều trị bệnh lý mạch máu não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300450671 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 7 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dụng cụ cắt coils |
|
| Mã phần lô | PP2300450672 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 8 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Chạc nối chữ Y có khóa dành cho can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300450673 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300450674 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Lưới lọc dạng dù chống tắc mạch hạ lưu động mạch các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2300450675 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bóng nong động mạch cảnh, mạch thận, mạch máu ngoại biên các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300450676 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 12 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Stent động mạch chi có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300450677 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 13 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Stent động mạch chi không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300450678 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 14 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên dùng nong mạch máu lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300450679 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 15 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch chi mạn tính có lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300450680 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 16 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300450681 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 17 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Tấm trải chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300450682 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 18 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có van chống trào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300450683 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có phủ lớp ái nước, có van chống trào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300450684 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >= 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300450685 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 21 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >=150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300450686 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 22 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300450687 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 23 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Ống thông chẩn đoán buồng tim |
|
| Mã phần lô | PP2300450688 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 24 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bơm tiêm luer lock 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300450689 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 25 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Vi ống thông can thiệp tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300450690 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 26 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Vòng xoắn kim loại nút túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300450691 |
| Giá từng phần lô | 536,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 27 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bơm tiêm điện 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Angiomat Illumena / Illumena Néo dùng trong chụp mạch (DSA). |
|
| Mã phần lô | PP2300450692 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 28 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300450693 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 29 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não có lớp ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300450694 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300450695 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 31 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300450696 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 32 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dao 15 dùng cho phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300450697 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 33 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco, sodium hyaluronate + sodium chondroitin |
|
| Mã phần lô | PP2300450698 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 34 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco Hydroxypropyl methylcellulose |
|
| Mã phần lô | PP2300450699 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 35 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh điều chỉnh loạn thị |
|
| Mã phần lô | PP2300450700 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 36 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300450701 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 37 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300450702 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 38 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đa tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300450703 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Cassette trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300450704 |
| Giá từng phần lô | 767,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.096.045.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.062.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dao 2.2 trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300450705 |
| Giá từng phần lô | 265,741,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.630.642 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 41 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.019.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Vật liệu cầm máu dạng bông >= 50x100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300450706 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 42 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng 7-8cm x5cmx1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300450707 |
| Giá từng phần lô | 210,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 43 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Gạc cầm máu tự tiêu sợi cellulose oxy hóa tái tổng hợp 10*20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300450708 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 44 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300450709 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 45 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng cài sẵn áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300450710 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 46 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng điều chỉnh áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300450711 |
| Giá từng phần lô | 465,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 47 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP não thất và đẫn lưu giải áp) |
|
| Mã phần lô | PP2300450712 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 48 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Keo sinh học vá mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300450713 |
| Giá từng phần lô | 84,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 49 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300450714 |
| Giá từng phần lô | 50,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.771.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 50 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu che đậy các lỗ khoan sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300450715 |
| Giá từng phần lô | 26,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 51 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300450716 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 52 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dây dẫn đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300450717 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 53 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bóng nong đường mật / cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300450718 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 54 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Catheter đường mật (Ống thông núm tá tràng ) |
|
| Mã phần lô | PP2300450719 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 55 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300450720 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 56 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dao cắt cơ vòng, 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300450721 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 57 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dao cắt cơ vòng dạng kim |
|
| Mã phần lô | PP2300450722 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 58 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300450723 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 59 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ đặt stent đường mật (ERCP) |
|
| Mã phần lô | PP2300450724 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 60 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Stent dẫn lưu đường mật, loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300450725 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 61 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Stent dẫn lưu đường mật, loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2300450726 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 62 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Thòng lọng cắt Polyp, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300450727 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 63 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Clip cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300450728 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 64 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Kim chích cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300450729 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 65 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Kềm gắp dị vật (răng chuột) |
|
| Mã phần lô | PP2300450730 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 66 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Kềm sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300450731 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 67 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2300450732 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 68 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Ngáng miệng dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300450733 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 69 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300450734 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 70 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300450735 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 71 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Cannula tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300450736 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 72 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Cannula động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300450737 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 73 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ nong mạch máu dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300450738 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 74 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Connector chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300450739 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 75 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Connector thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300450740 |
| Giá từng phần lô | 283,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 76 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300450741 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 77 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300450742 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 78 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực đầu cong không điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2300450743 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 79 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực đầu cong điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2300450744 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 80 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300450745 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 81 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300450746 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 82 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300450747 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 83 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300450748 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 84 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu loại cứng phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300450749 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 85 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu mềm phủ hydrophylic |
|
| Mã phần lô | PP2300450750 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 86 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật sọ não: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2300450751 |
| Giá từng phần lô | 1,867,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.667.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | III. 87 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.306.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi