Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao Chấn thương chỉnh hình và Phẫu thuật thần kinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400411569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2024 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao Chấn thương chỉnh hình và Phẫu thuật thần kinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400178733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 221,527,560,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400197375 - Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 52-60 độ | 758,880,000 | 11,383,200 |
| 2 | PP2400197376 - Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 80 độ trở lên | 87,400,000 | 1,311,000 |
| 3 | PP2400197377 - Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 60-80 độ | 667,600,000 | 10,014,000 |
| 4 | PP2400197378 - Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF cơ chế tự khóa vòng xoắn liên tục | 289,000,000 | 4,335,000 |
| 5 | PP2400197379 - Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF có vòng chặn | 1,414,800,000 | 21,222,000 |
| 6 | PP2400197380 - Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF | 620,000,000 | 9,300,000 |
| 7 | PP2400197381 - Bộ nẹp vít cổ trước phẫu thuật thoát vị cổ ACDF | 1,087,500,000 | 16,312,500 |
| 8 | PP2400197382 - Bộ đĩa đệm, nẹp, vít cố định cột sống lưng có ren, bén nhuyễn, đóng gói tiệt trùng sẵn | 1,078,650,000 | 16,179,750 |
| 9 | PP2400197383 - Bộ nẹp vít chống shock cố định động chống thoái hoá đốt sống liền kề | 1,358,500,000 | 20,377,500 |
| 10 | PP2400197384 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đường mổ mở, rỗng nòng cơ chế khóa mặt bích xoắn | 1,378,030,000 | 20,670,450 |
| 11 | PP2400197385 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đa trục góc mở rộng | 529,600,000 | 7,944,000 |
| 12 | PP2400197386 - Bộ nẹp vít đa trục bán động chống thoái hoá đốt sống và thoát vị địa đệm | 3,028,080,000 | 45,421,200 |
| 13 | PP2400197387 - Bộ nẹp vít cột sống lưng phẫu thuật thoát vị đĩa đệm TLIF | 2,660,500,000 | 39,907,500 |
| 14 | PP2400197388 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng ít xâm lấn loại vít 3 vùng ren kèm kim chọc dẫn đường | 2,492,000,000 | 37,380,000 |
| 15 | PP2400197389 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, thắt lưng kèm dẫn lưu áp lực | 52,762,290,000 | 791,434,350 |
| 16 | PP2400197390 - Bộ nẹp hàm mặt thẳng và lưới tạo hình ổ mắt titan các cỡ dùng vít tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm | 140,725,000 | 2,110,875 |
| 17 | PP2400197391 - Bộ nẹp hàm mặt thẳng/chữ L trái phải và lưới tạo hình ổ mắt RXG các cỡ tự tiêu dùng vít 2,1mm tự tiêu | 1,384,125,000 | 20,761,875 |
| 18 | PP2400197392 - Bộ nẹp hàm thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,3mm | 208,400,000 | 3,126,000 |
| 19 | PP2400197393 - Bộ nẹp mặt thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,0mm | 134,870,000 | 2,023,050 |
| 20 | PP2400197394 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi (chống xoay), xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,5mm và 5,0mm | 452,660,000 | 6,789,900 |
| 21 | PP2400197395 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi, xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,0 mm và 4,8mm | 261,050,000 | 3,915,750 |
| 22 | PP2400197396 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít xương xốp 6,5mm | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 23 | PP2400197397 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm | 491,555,000 | 7,373,325 |
| 24 | PP2400197398 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 4,5mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít khóa xương xốp 5,5mm | 295,010,000 | 4,425,150 |
| 25 | PP2400197399 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 3,5mm, vít khóa 2,7/3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm | 2,152,927,000 | 32,293,905 |
| 26 | PP2400197400 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 3,5mm và vít nén ép 3,5mm | 326,175,000 | 4,892,625 |
| 27 | PP2400197401 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương chày, xương đùi, xương cánh tay chất liệu titan dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 3,5mm | 503,850,000 | 7,557,750 |
| 28 | PP2400197402 - Bộ nẹp thẳng/mu bàn tay/chữ L/chữ T, mini, các cỡ, titan dùng với vít nén ép 2,0mm | 69,170,000 | 1,037,550 |
| 29 | PP2400197403 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan | 48,540,000 | 728,100 |
| 30 | PP2400197404 - Bộ nẹp khóa xương chày, xương đùi chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 5,0mm, vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm các cỡ | 954,546,000 | 14,318,190 |
| 31 | PP2400197405 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ, đầu dưới xương quay dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 2,7mm | 238,260,000 | 3,573,900 |
| 32 | PP2400197406 - Bộ nẹp khóa bàn ngón các loại dùng với vít khóa 1,5mm và 2,0mm | 157,950,000 | 2,369,250 |
| 33 | PP2400197407 - Bộ vật tư dùng trong điều trị giảm đau bằng sóng cao tần | 7,061,760,000 | 105,926,400 |
| 34 | PP2400197408 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng | 2,065,400,000 | 30,981,000 |
| 35 | PP2400197409 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng | 1,705,000,000 | 25,575,000 |
| 36 | PP2400197410 - Bộ vật tư cắt lọc nội soi khớp có kết hợp sử dụng kỹ thuật All inside | 21,150,015,000 | 317,250,225 |
| 37 | PP2400197411 - Bộ nẹp và lưới vá sọ các kích cỡ dùng với vít tự khoan, tự taro 1,5/1,6mm | 389,900,000 | 5,848,500 |
| 38 | PP2400197412 - Bộ nẹp vít kết hợp xương sọ hàm mặt titan các loại cỡ 2,0/2,3mm | 526,500,000 | 7,897,500 |
| 39 | PP2400197413 - Bộ nẹp kết hợp xương, miếng vá sọ dùng với vít chống long tự khoan | 451,150,000 | 6,767,250 |
| 40 | PP2400197414 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật khuyết sọ 3D | 131,300,000 | 1,969,500 |
| 41 | PP2400197415 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên | 3,818,000,000 | 57,270,000 |
| 42 | PP2400197416 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao | 6,160,000,000 | 92,400,000 |
| 43 | PP2400197417 - Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh | 625,000,000 | 9,375,000 |
| 44 | PP2400197418 - Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động | 3,440,000,000 | 51,600,000 |
| 45 | PP2400197419 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi | 328,000,000 | 4,920,000 |
| 46 | PP2400197420 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on ceramic, chỏm lớn đường kính 32-36mm | 340,000,000 | 5,100,000 |
| 47 | PP2400197421 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Crosslinked, phủ HA toàn bộ | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 48 | PP2400197422 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài liền khối, phủ HA toàn bộ | 172,500,000 | 2,587,500 |
| 49 | PP2400197423 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng thay lại, chuôi dài phủ HA toàn bộ | 695,000,000 | 10,425,000 |
| 50 | PP2400197424 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động | 265,000,000 | 3,975,000 |
| 51 | PP2400197425 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng mô đun | 395,000,000 | 5,925,000 |
| 52 | PP2400197426 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, ổ cối in 3D | 410,000,000 | 6,150,000 |
| 53 | PP2400197427 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng kép) | 14,155,280,000 | 212,329,200 |
| 54 | PP2400197428 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 8,654,250,000 | 129,813,750 |
| 55 | PP2400197429 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên | 6,727,500,000 | 100,912,500 |
| 56 | PP2400197430 - Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao | 7,619,150,000 | 114,287,250 |
| 57 | PP2400197431 - Kim đốt lạnh sóng cao tần | 2,277,000,000 | 34,155,000 |
| 58 | PP2400197432 - Bộ kim đốt sóng cao tần | 711,000,000 | 10,665,000 |
| 59 | PP2400197433 - Que luồn dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt | 34,500,000 | 517,500 |
| 60 | PP2400197434 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất | 44,000,000 | 660,000 |
| 61 | PP2400197435 - Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 30,400,000 | 456,000 |
| 62 | PP2400197436 - Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 108,480,000 | 1,627,200 |
| 63 | PP2400197437 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kiểu tiêu chuẩn kèm catheter dẫn lưu não thất | 9,800,000 | 147,000 |
| 64 | PP2400197438 - Clip titan kẹp phình mạch máu não | 12,100,000 | 181,500 |
| 65 | PP2400197439 - Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm không dùng vít | 2,200,000 | 33,000 |
| 66 | PP2400197440 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm, tự dính | 6,200,000 | 93,000 |
| 67 | PP2400197441 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x7,5cm | 6,900,000 | 103,500 |
| 68 | PP2400197442 - Miếng vá màng cứng cỡ 5x5cm | 7,300,000 | 109,500 |
| 69 | PP2400197443 - Vít neo cố định liên hàm loại tự khoan | 98,000,000 | 1,470,000 |
| 70 | PP2400197444 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm | 11,750,000 | 176,250 |
| 71 | PP2400197445 - Miếng vá màng cứng cỡ 6x8cm | 32,500,000 | 487,500 |
| 72 | PP2400197446 - Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 5,0 x 5,0cm | 29,000,000 | 435,000 |
| 73 | PP2400197447 - Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 9 x 8cm | 61,000,000 | 915,000 |
| 74 | PP2400197448 - Lưỡi cắt sọ, dạng xoắn | 210,060,000 | 3,150,900 |
| 75 | PP2400197449 - Mũi khoan tạo hình, rãnh xoắn | 77,800,000 | 1,167,000 |
| 76 | PP2400197450 - Mũi khoan sọ não tự dừng | 229,500,000 | 3,442,500 |
| 77 | PP2400197451 - Mũi khoan mài phá | 77,800,000 | 1,167,000 |
| 78 | PP2400197452 - Mũi khoan mài đầu kim cương | 77,800,000 | 1,167,000 |
| 79 | PP2400197453 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng sứ/sứ | 5,557,600,000 | 83,364,000 |
| 80 | PP2400197454 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE | 2,310,000,000 | 34,650,000 |
| 81 | PP2400197455 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE có vitamin E | 3,300,000,000 | 49,500,000 |
| 82 | PP2400197456 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Biolox Ceramic on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm | 2,296,800,000 | 34,452,000 |
| 83 | PP2400197457 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, CoCr on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm | 220,500,000 | 3,307,500 |
| 84 | PP2400197458 - Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ | 1,575,000,000 | 23,625,000 |
| 85 | PP2400197459 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Metal on PE | 335,000,000 | 5,025,000 |
| 86 | PP2400197460 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, Ceramic on PE. | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 87 | PP2400197461 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Ceramic on Ceramic | 475,000,000 | 7,125,000 |
| 88 | PP2400197462 - Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp | 1,656,000,000 | 24,840,000 |
| 89 | PP2400197463 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp | 2,528,000,000 | 37,920,000 |
| 90 | PP2400197464 - Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp | 2,700,000,000 | 40,500,000 |
| 91 | PP2400197465 - Bộ Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng, chỏm CoCr, góc cổ CCD nghiêng 125 độ | 42,000,000 | 630,000 |
| 92 | PP2400197466 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 1,108,800,000 | 16,632,000 |
| 93 | PP2400197467 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TiAl6V4 phủ HA, kiểu chuôi lắp ghép Modular | 2,415,000,000 | 36,225,000 |
| 94 | PP2400197468 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ nhám plasma | 5,187,810,000 | 77,817,150 |
| 95 | PP2400197469 - Bộ khớp gối toàn phần lồi cầu xương đùi CoCr, mâm chày 6 kích cỡ phân biệt trái, phải | 2,284,800,000 | 34,272,000 |
| 96 | PP2400197470 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại lồi cầu CoCr 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải, lớp lót liên kết chéo bổ sung E-XPE, thiết kế bánh chè dạng vòm | 80,080,000 | 1,201,200 |
| 97 | PP2400197471 - Bộ khớp gối toàn phần có xi công nghệ cân bằng đẳng cự | 4,900,000,000 | 73,500,000 |
| 98 | PP2400197472 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương | 620,000,000 | 9,300,000 |
| 99 | PP2400197473 - Bộ khớp gối toàn phần có xi linh động/cố định | 40,000,000 | 600,000 |
| 100 | PP2400197474 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng chéo | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 101 | PP2400197475 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương | 162,000,000 | 2,430,000 |
| 102 | PP2400197476 - Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 103 | PP2400197477 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày | 580,000,000 | 8,700,000 |
| 104 | PP2400197478 - Khớp vai bán phần có xi măng | 650,000,000 | 9,750,000 |
| 105 | PP2400197479 - Khớp vai toàn phần không xi măng | 1,330,000,000 | 19,950,000 |
| 106 | PP2400197480 - Kim Kischner các cỡ, không ren | 4,560,000 | 68,400 |
| 107 | PP2400197481 - Chỉ thép mềm | 16,800,000 | 252,000 |
| 108 | PP2400197482 - Mũi khoan xương các loại đường kính, thép không gỉ | 298,620,000 | 4,479,300 |
| 109 | PP2400197483 - Ximăng sinh học không kháng sinh, độ nhớt thấp | 7,200,000 | 108,000 |
| 110 | PP2400197484 - Ximăng sinh học có kháng sinh | 3,000,000 | 45,000 |
| 111 | PP2400197485 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ | 520,000,000 | 7,800,000 |
| 112 | PP2400197486 - Kim chọc dò cuống sống dùng cho xi măng có bóng | 14,400,000 | 216,000 |
| 113 | PP2400197487 - Xương ghép nhân tạo loại 5,0cc vật liệu thủy tinh hoạt tính | 2,276,640,000 | 34,149,600 |
| 114 | PP2400197488 - Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 10,0cc | 442,680,000 | 6,640,200 |
| 115 | PP2400197489 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm 2,5cc | 24,600,000 | 369,000 |
| 116 | PP2400197490 - Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 2,5cc | 1,708,200,000 | 25,623,000 |
| 117 | PP2400197491 - Kim Kischner các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 15,552,000 | 233,280 |
| 118 | PP2400197492 - Long đen các cỡ, titanium | 3,120,000 | 46,800 |
| 119 | PP2400197493 - Xương ghép nhân tạo 12,5cm3, loại có thể pha kháng sinh | 72,500,000 | 1,087,500 |
| 120 | PP2400197494 - Vít xốp rỗng, titan, các cỡ | 36,830,000 | 552,450 |
| 121 | PP2400197495 - Vít xốp rỗng nòng hai tầng ren các cỡ, titan | 28,000,000 | 420,000 |
| 122 | PP2400197496 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 2cc | 32,000,000 | 480,000 |
| 123 | PP2400197497 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc | 28,000,000 | 420,000 |
| 124 | PP2400197498 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 10cc | 345,000,000 | 5,175,000 |
| 125 | PP2400197499 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm) | 145,200,000 | 2,178,000 |
| 126 | PP2400197500 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm) | 187,600,000 | 2,814,000 |
| 127 | PP2400197501 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm) | 147,600,000 | 2,214,000 |
| 128 | PP2400197502 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm) | 221,600,000 | 3,324,000 |
| 129 | PP2400197503 - Sụn nhân tạo kích thước 2 x 2 cm | 28,500,000 | 427,500 |
| 130 | PP2400197504 - Lưỡi tạo tổn thương dưới sụn | 5,000,000 | 75,000 |
| 131 | PP2400197505 - Sụn nhân tạo kích thước 5 x 5 cm | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 132 | PP2400197506 - Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn | 13,500,000 | 202,500 |
| 133 | PP2400197507 - Gân nhân tạo | 45,000,000 | 675,000 |
| 134 | PP2400197508 - Chốt cố định gân | 10,000,000 | 150,000 |
| 135 | PP2400197509 - Neo cố định gân | 10,000,000 | 150,000 |
| 136 | PP2400197510 - Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học | 32,760,000 | 491,400 |
| 137 | PP2400197511 - Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học | 175,200,000 | 2,628,000 |
| 138 | PP2400197512 - Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học | 330,480,000 | 4,957,200 |
| 139 | PP2400197513 - Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học | 57,120,000 | 856,800 |
| 140 | PP2400197514 - Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 13,500,000 | 202,500 |
| 141 | PP2400197515 - Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 17,400,000 | 261,000 |
| 142 | PP2400197516 - Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 26,400,000 | 396,000 |
| 143 | PP2400197517 - Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 31,500,000 | 472,500 |
| 144 | PP2400197518 - Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 43,500,000 | 652,500 |
| 145 | PP2400197519 - Miếng ghép bù xương lồi cầu, dành cho khớp thay lại | 23,200,000 | 348,000 |
| 146 | PP2400197520 - Miếng ghép bù xương mâm chày, dành cho khớp thay lại | 11,600,000 | 174,000 |
| 147 | PP2400197521 - Chuôi nối dài xương đùi, dành cho khớp thay lại | 32,320,000 | 484,800 |
| 148 | PP2400197522 - Chuôi nối dài xương chày, dành cho khớp thay lại | 25,920,000 | 388,800 |
| 149 | PP2400197523 - Đầu chuyển trục, dành cho khớp thay lại | 9,680,000 | 145,200 |
| 150 | PP2400197524 - Miếng dán trị sẹo (4x30cm) | 321,200,000 | 4,818,000 |
| 151 | PP2400197525 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít | 100,000,000 | 1,500,000 |
| 152 | PP2400197526 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ | 58,000,000 | 870,000 |
| 153 | PP2400197527 - Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau | 353,250,000 | 5,298,750 |
Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 52-60 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400197375 |
| Giá từng phần lô | 758,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,383,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 80 độ trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2400197376 |
| Giá từng phần lô | 87,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,311,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 60-80 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400197377 |
| Giá từng phần lô | 667,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,014,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF cơ chế tự khóa vòng xoắn liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2400197378 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF có vòng chặn |
|
| Mã phần lô | PP2400197379 |
| Giá từng phần lô | 1,414,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF |
|
| Mã phần lô | PP2400197380 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cổ trước phẫu thuật thoát vị cổ ACDF |
|
| Mã phần lô | PP2400197381 |
| Giá từng phần lô | 1,087,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đĩa đệm, nẹp, vít cố định cột sống lưng có ren, bén nhuyễn, đóng gói tiệt trùng sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400197382 |
| Giá từng phần lô | 1,078,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,179,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít chống shock cố định động chống thoái hoá đốt sống liền kề |
|
| Mã phần lô | PP2400197383 |
| Giá từng phần lô | 1,358,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,377,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đường mổ mở, rỗng nòng cơ chế khóa mặt bích xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400197384 |
| Giá từng phần lô | 1,378,030,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,670,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đa trục góc mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400197385 |
| Giá từng phần lô | 529,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít đa trục bán động chống thoái hoá đốt sống và thoát vị địa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2400197386 |
| Giá từng phần lô | 3,028,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,421,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cột sống lưng phẫu thuật thoát vị đĩa đệm TLIF |
|
| Mã phần lô | PP2400197387 |
| Giá từng phần lô | 2,660,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,907,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng ít xâm lấn loại vít 3 vùng ren kèm kim chọc dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2400197388 |
| Giá từng phần lô | 2,492,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, thắt lưng kèm dẫn lưu áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400197389 |
| Giá từng phần lô | 52,762,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 791,434,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp hàm mặt thẳng và lưới tạo hình ổ mắt titan các cỡ dùng vít tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197390 |
| Giá từng phần lô | 140,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,110,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp hàm mặt thẳng/chữ L trái phải và lưới tạo hình ổ mắt RXG các cỡ tự tiêu dùng vít 2,1mm tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400197391 |
| Giá từng phần lô | 1,384,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,761,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp hàm thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197392 |
| Giá từng phần lô | 208,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp mặt thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197393 |
| Giá từng phần lô | 134,870,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,023,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi (chống xoay), xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,5mm và 5,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197394 |
| Giá từng phần lô | 452,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,789,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi, xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,0 mm và 4,8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197395 |
| Giá từng phần lô | 261,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,915,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít xương xốp 6,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197396 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197397 |
| Giá từng phần lô | 491,555,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,373,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 4,5mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít khóa xương xốp 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197398 |
| Giá từng phần lô | 295,010,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 3,5mm, vít khóa 2,7/3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197399 |
| Giá từng phần lô | 2,152,927,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,293,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 3,5mm và vít nén ép 3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197400 |
| Giá từng phần lô | 326,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,892,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa đa hướng xương chày, xương đùi, xương cánh tay chất liệu titan dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197401 |
| Giá từng phần lô | 503,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,557,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp thẳng/mu bàn tay/chữ L/chữ T, mini, các cỡ, titan dùng với vít nén ép 2,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197402 |
| Giá từng phần lô | 69,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,037,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2400197403 |
| Giá từng phần lô | 48,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa xương chày, xương đùi chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 5,0mm, vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400197404 |
| Giá từng phần lô | 954,546,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,318,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ, đầu dưới xương quay dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 2,7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197405 |
| Giá từng phần lô | 238,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,573,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa bàn ngón các loại dùng với vít khóa 1,5mm và 2,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197406 |
| Giá từng phần lô | 157,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,369,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư dùng trong điều trị giảm đau bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2400197407 |
| Giá từng phần lô | 7,061,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,926,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400197408 |
| Giá từng phần lô | 2,065,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,981,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400197409 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư cắt lọc nội soi khớp có kết hợp sử dụng kỹ thuật All inside |
|
| Mã phần lô | PP2400197410 |
| Giá từng phần lô | 21,150,015,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,250,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp và lưới vá sọ các kích cỡ dùng với vít tự khoan, tự taro 1,5/1,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197411 |
| Giá từng phần lô | 389,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,848,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp vít kết hợp xương sọ hàm mặt titan các loại cỡ 2,0/2,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197412 |
| Giá từng phần lô | 526,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,897,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp kết hợp xương, miếng vá sọ dùng với vít chống long tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2400197413 |
| Giá từng phần lô | 451,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,767,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật khuyết sọ 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400197414 |
| Giá từng phần lô | 131,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,969,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2400197415 |
| Giá từng phần lô | 3,818,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao |
|
| Mã phần lô | PP2400197416 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400197417 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2400197418 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2400197419 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on ceramic, chỏm lớn đường kính 32-36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197420 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Crosslinked, phủ HA toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2400197421 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài liền khối, phủ HA toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2400197422 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng thay lại, chuôi dài phủ HA toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2400197423 |
| Giá từng phần lô | 695,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động |
|
| Mã phần lô | PP2400197424 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng mô đun |
|
| Mã phần lô | PP2400197425 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, ổ cối in 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400197426 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng kép) |
|
| Mã phần lô | PP2400197427 |
| Giá từng phần lô | 14,155,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,329,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400197428 |
| Giá từng phần lô | 8,654,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,813,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2400197429 |
| Giá từng phần lô | 6,727,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao |
|
| Mã phần lô | PP2400197430 |
| Giá từng phần lô | 7,619,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,287,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt lạnh sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2400197431 |
| Giá từng phần lô | 2,277,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2400197432 |
| Giá từng phần lô | 711,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que luồn dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt |
|
| Mã phần lô | PP2400197433 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2400197434 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2400197435 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2400197436 |
| Giá từng phần lô | 108,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,627,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kiểu tiêu chuẩn kèm catheter dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2400197437 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip titan kẹp phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400197438 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm không dùng vít |
|
| Mã phần lô | PP2400197439 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm, tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2400197440 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x7,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197441 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá màng cứng cỡ 5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197442 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít neo cố định liên hàm loại tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2400197443 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197444 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá màng cứng cỡ 6x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197445 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 5,0 x 5,0cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197446 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 9 x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197447 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi cắt sọ, dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400197448 |
| Giá từng phần lô | 210,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tạo hình, rãnh xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400197449 |
| Giá từng phần lô | 77,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan sọ não tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2400197450 |
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan mài phá |
|
| Mã phần lô | PP2400197451 |
| Giá từng phần lô | 77,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan mài đầu kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2400197452 |
| Giá từng phần lô | 77,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng sứ/sứ |
|
| Mã phần lô | PP2400197453 |
| Giá từng phần lô | 5,557,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE |
|
| Mã phần lô | PP2400197454 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2400197455 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Biolox Ceramic on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197456 |
| Giá từng phần lô | 2,296,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,452,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, CoCr on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400197457 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ |
|
| Mã phần lô | PP2400197458 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Metal on PE |
|
| Mã phần lô | PP2400197459 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, Ceramic on PE. |
|
| Mã phần lô | PP2400197460 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2400197461 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400197462 |
| Giá từng phần lô | 1,656,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400197463 |
| Giá từng phần lô | 2,528,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400197464 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng, chỏm CoCr, góc cổ CCD nghiêng 125 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400197465 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400197466 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TiAl6V4 phủ HA, kiểu chuôi lắp ghép Modular |
|
| Mã phần lô | PP2400197467 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ nhám plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400197468 |
| Giá từng phần lô | 5,187,810,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,817,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần lồi cầu xương đùi CoCr, mâm chày 6 kích cỡ phân biệt trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2400197469 |
| Giá từng phần lô | 2,284,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần thay lại lồi cầu CoCr 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải, lớp lót liên kết chéo bổ sung E-XPE, thiết kế bánh chè dạng vòm |
|
| Mã phần lô | PP2400197470 |
| Giá từng phần lô | 80,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,201,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi công nghệ cân bằng đẳng cự |
|
| Mã phần lô | PP2400197471 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2400197472 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi linh động/cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400197473 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400197474 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2400197475 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. |
|
| Mã phần lô | PP2400197476 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày |
|
| Mã phần lô | PP2400197477 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400197478 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400197479 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim Kischner các cỡ, không ren |
|
| Mã phần lô | PP2400197480 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400197481 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xương các loại đường kính, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400197482 |
| Giá từng phần lô | 298,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,479,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ximăng sinh học không kháng sinh, độ nhớt thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400197483 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ximăng sinh học có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400197484 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400197485 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò cuống sống dùng cho xi măng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400197486 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ghép nhân tạo loại 5,0cc vật liệu thủy tinh hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2400197487 |
| Giá từng phần lô | 2,276,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,149,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 10,0cc |
|
| Mã phần lô | PP2400197488 |
| Giá từng phần lô | 442,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,640,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm 2,5cc |
|
| Mã phần lô | PP2400197489 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 2,5cc |
|
| Mã phần lô | PP2400197490 |
| Giá từng phần lô | 1,708,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,623,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim Kischner các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400197491 |
| Giá từng phần lô | 15,552,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Long đen các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400197492 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ghép nhân tạo 12,5cm3, loại có thể pha kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400197493 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400197494 |
| Giá từng phần lô | 36,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xốp rỗng nòng hai tầng ren các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2400197495 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 2cc |
|
| Mã phần lô | PP2400197496 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2400197497 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2400197498 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400197499 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400197500 |
| Giá từng phần lô | 187,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,814,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400197501 |
| Giá từng phần lô | 147,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400197502 |
| Giá từng phần lô | 221,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sụn nhân tạo kích thước 2 x 2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197503 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi tạo tổn thương dưới sụn |
|
| Mã phần lô | PP2400197504 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sụn nhân tạo kích thước 5 x 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400197505 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn |
|
| Mã phần lô | PP2400197506 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gân nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400197507 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chốt cố định gân |
|
| Mã phần lô | PP2400197508 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Neo cố định gân |
|
| Mã phần lô | PP2400197509 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400197510 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400197511 |
| Giá từng phần lô | 175,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,628,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400197512 |
| Giá từng phần lô | 330,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,957,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400197513 |
| Giá từng phần lô | 57,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 856,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2400197514 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2400197515 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2400197516 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2400197517 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2400197518 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng ghép bù xương lồi cầu, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2400197519 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng ghép bù xương mâm chày, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2400197520 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuôi nối dài xương đùi, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2400197521 |
| Giá từng phần lô | 32,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuôi nối dài xương chày, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2400197522 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu chuyển trục, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2400197523 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán trị sẹo (4x30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400197524 |
| Giá từng phần lô | 321,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,818,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2400197525 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2400197526 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2400197527 |
| Giá từng phần lô | 353,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,298,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi