Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao Chấn thương chỉnh hình và Phẫu thuật thần kinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400411569-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2024 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao Chấn thương chỉnh hình và Phẫu thuật thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2400178733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 221,527,560,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400197375 - Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 52-60 độ 758,880,000 11,383,200
2 PP2400197376 - Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 80 độ trở lên 87,400,000 1,311,000
3 PP2400197377 - Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 60-80 độ 667,600,000 10,014,000
4 PP2400197378 - Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF cơ chế tự khóa vòng xoắn liên tục 289,000,000 4,335,000
5 PP2400197379 - Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF có vòng chặn 1,414,800,000 21,222,000
6 PP2400197380 - Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF 620,000,000 9,300,000
7 PP2400197381 - Bộ nẹp vít cổ trước phẫu thuật thoát vị cổ ACDF 1,087,500,000 16,312,500
8 PP2400197382 - Bộ đĩa đệm, nẹp, vít cố định cột sống lưng có ren, bén nhuyễn, đóng gói tiệt trùng sẵn 1,078,650,000 16,179,750
9 PP2400197383 - Bộ nẹp vít chống shock cố định động chống thoái hoá đốt sống liền kề 1,358,500,000 20,377,500
10 PP2400197384 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đường mổ mở, rỗng nòng cơ chế khóa mặt bích xoắn 1,378,030,000 20,670,450
11 PP2400197385 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đa trục góc mở rộng 529,600,000 7,944,000
12 PP2400197386 - Bộ nẹp vít đa trục bán động chống thoái hoá đốt sống và thoát vị địa đệm 3,028,080,000 45,421,200
13 PP2400197387 - Bộ nẹp vít cột sống lưng phẫu thuật thoát vị đĩa đệm TLIF 2,660,500,000 39,907,500
14 PP2400197388 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng ít xâm lấn loại vít 3 vùng ren kèm kim chọc dẫn đường 2,492,000,000 37,380,000
15 PP2400197389 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, thắt lưng kèm dẫn lưu áp lực 52,762,290,000 791,434,350
16 PP2400197390 - Bộ nẹp hàm mặt thẳng và lưới tạo hình ổ mắt titan các cỡ dùng vít tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm 140,725,000 2,110,875
17 PP2400197391 - Bộ nẹp hàm mặt thẳng/chữ L trái phải và lưới tạo hình ổ mắt RXG các cỡ tự tiêu dùng vít 2,1mm tự tiêu 1,384,125,000 20,761,875
18 PP2400197392 - Bộ nẹp hàm thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,3mm 208,400,000 3,126,000
19 PP2400197393 - Bộ nẹp mặt thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,0mm 134,870,000 2,023,050
20 PP2400197394 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi (chống xoay), xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,5mm và 5,0mm 452,660,000 6,789,900
21 PP2400197395 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi, xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,0 mm và 4,8mm 261,050,000 3,915,750
22 PP2400197396 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít xương xốp 6,5mm 300,000,000 4,500,000
23 PP2400197397 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm 491,555,000 7,373,325
24 PP2400197398 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 4,5mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít khóa xương xốp 5,5mm 295,010,000 4,425,150
25 PP2400197399 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 3,5mm, vít khóa 2,7/3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm 2,152,927,000 32,293,905
26 PP2400197400 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 3,5mm và vít nén ép 3,5mm 326,175,000 4,892,625
27 PP2400197401 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương chày, xương đùi, xương cánh tay chất liệu titan dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 3,5mm 503,850,000 7,557,750
28 PP2400197402 - Bộ nẹp thẳng/mu bàn tay/chữ L/chữ T, mini, các cỡ, titan dùng với vít nén ép 2,0mm 69,170,000 1,037,550
29 PP2400197403 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan 48,540,000 728,100
30 PP2400197404 - Bộ nẹp khóa xương chày, xương đùi chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 5,0mm, vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm các cỡ 954,546,000 14,318,190
31 PP2400197405 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ, đầu dưới xương quay dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 2,7mm 238,260,000 3,573,900
32 PP2400197406 - Bộ nẹp khóa bàn ngón các loại dùng với vít khóa 1,5mm và 2,0mm 157,950,000 2,369,250
33 PP2400197407 - Bộ vật tư dùng trong điều trị giảm đau bằng sóng cao tần 7,061,760,000 105,926,400
34 PP2400197408 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 2,065,400,000 30,981,000
35 PP2400197409 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng 1,705,000,000 25,575,000
36 PP2400197410 - Bộ vật tư cắt lọc nội soi khớp có kết hợp sử dụng kỹ thuật All inside 21,150,015,000 317,250,225
37 PP2400197411 - Bộ nẹp và lưới vá sọ các kích cỡ dùng với vít tự khoan, tự taro 1,5/1,6mm 389,900,000 5,848,500
38 PP2400197412 - Bộ nẹp vít kết hợp xương sọ hàm mặt titan các loại cỡ 2,0/2,3mm 526,500,000 7,897,500
39 PP2400197413 - Bộ nẹp kết hợp xương, miếng vá sọ dùng với vít chống long tự khoan 451,150,000 6,767,250
40 PP2400197414 - Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật khuyết sọ 3D 131,300,000 1,969,500
41 PP2400197415 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên 3,818,000,000 57,270,000
42 PP2400197416 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao 6,160,000,000 92,400,000
43 PP2400197417 - Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh 625,000,000 9,375,000
44 PP2400197418 - Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động 3,440,000,000 51,600,000
45 PP2400197419 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi 328,000,000 4,920,000
46 PP2400197420 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on ceramic, chỏm lớn đường kính 32-36mm 340,000,000 5,100,000
47 PP2400197421 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Crosslinked, phủ HA toàn bộ 180,000,000 2,700,000
48 PP2400197422 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài liền khối, phủ HA toàn bộ 172,500,000 2,587,500
49 PP2400197423 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng thay lại, chuôi dài phủ HA toàn bộ 695,000,000 10,425,000
50 PP2400197424 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động 265,000,000 3,975,000
51 PP2400197425 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng mô đun 395,000,000 5,925,000
52 PP2400197426 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, ổ cối in 3D 410,000,000 6,150,000
53 PP2400197427 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng kép) 14,155,280,000 212,329,200
54 PP2400197428 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 8,654,250,000 129,813,750
55 PP2400197429 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên 6,727,500,000 100,912,500
56 PP2400197430 - Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao 7,619,150,000 114,287,250
57 PP2400197431 - Kim đốt lạnh sóng cao tần 2,277,000,000 34,155,000
58 PP2400197432 - Bộ kim đốt sóng cao tần 711,000,000 10,665,000
59 PP2400197433 - Que luồn dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt 34,500,000 517,500
60 PP2400197434 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất 44,000,000 660,000
61 PP2400197435 - Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon 30,400,000 456,000
62 PP2400197436 - Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon 108,480,000 1,627,200
63 PP2400197437 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kiểu tiêu chuẩn kèm catheter dẫn lưu não thất 9,800,000 147,000
64 PP2400197438 - Clip titan kẹp phình mạch máu não 12,100,000 181,500
65 PP2400197439 - Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm không dùng vít 2,200,000 33,000
66 PP2400197440 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm, tự dính 6,200,000 93,000
67 PP2400197441 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x7,5cm 6,900,000 103,500
68 PP2400197442 - Miếng vá màng cứng cỡ 5x5cm 7,300,000 109,500
69 PP2400197443 - Vít neo cố định liên hàm loại tự khoan 98,000,000 1,470,000
70 PP2400197444 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm 11,750,000 176,250
71 PP2400197445 - Miếng vá màng cứng cỡ 6x8cm 32,500,000 487,500
72 PP2400197446 - Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 5,0 x 5,0cm 29,000,000 435,000
73 PP2400197447 - Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 9 x 8cm 61,000,000 915,000
74 PP2400197448 - Lưỡi cắt sọ, dạng xoắn 210,060,000 3,150,900
75 PP2400197449 - Mũi khoan tạo hình, rãnh xoắn 77,800,000 1,167,000
76 PP2400197450 - Mũi khoan sọ não tự dừng 229,500,000 3,442,500
77 PP2400197451 - Mũi khoan mài phá 77,800,000 1,167,000
78 PP2400197452 - Mũi khoan mài đầu kim cương 77,800,000 1,167,000
79 PP2400197453 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng sứ/sứ 5,557,600,000 83,364,000
80 PP2400197454 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE 2,310,000,000 34,650,000
81 PP2400197455 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE có vitamin E 3,300,000,000 49,500,000
82 PP2400197456 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Biolox Ceramic on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm 2,296,800,000 34,452,000
83 PP2400197457 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, CoCr on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm 220,500,000 3,307,500
84 PP2400197458 - Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ 1,575,000,000 23,625,000
85 PP2400197459 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Metal on PE 335,000,000 5,025,000
86 PP2400197460 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, Ceramic on PE. 375,000,000 5,625,000
87 PP2400197461 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Ceramic on Ceramic 475,000,000 7,125,000
88 PP2400197462 - Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp 1,656,000,000 24,840,000
89 PP2400197463 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp 2,528,000,000 37,920,000
90 PP2400197464 - Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp 2,700,000,000 40,500,000
91 PP2400197465 - Bộ Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng, chỏm CoCr, góc cổ CCD nghiêng 125 độ 42,000,000 630,000
92 PP2400197466 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 1,108,800,000 16,632,000
93 PP2400197467 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TiAl6V4 phủ HA, kiểu chuôi lắp ghép Modular 2,415,000,000 36,225,000
94 PP2400197468 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ nhám plasma 5,187,810,000 77,817,150
95 PP2400197469 - Bộ khớp gối toàn phần lồi cầu xương đùi CoCr, mâm chày 6 kích cỡ phân biệt trái, phải 2,284,800,000 34,272,000
96 PP2400197470 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại lồi cầu CoCr 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải, lớp lót liên kết chéo bổ sung E-XPE, thiết kế bánh chè dạng vòm 80,080,000 1,201,200
97 PP2400197471 - Bộ khớp gối toàn phần có xi công nghệ cân bằng đẳng cự 4,900,000,000 73,500,000
98 PP2400197472 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương 620,000,000 9,300,000
99 PP2400197473 - Bộ khớp gối toàn phần có xi linh động/cố định 40,000,000 600,000
100 PP2400197474 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng chéo 120,000,000 1,800,000
101 PP2400197475 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương 162,000,000 2,430,000
102 PP2400197476 - Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. 300,000,000 4,500,000
103 PP2400197477 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày 580,000,000 8,700,000
104 PP2400197478 - Khớp vai bán phần có xi măng 650,000,000 9,750,000
105 PP2400197479 - Khớp vai toàn phần không xi măng 1,330,000,000 19,950,000
106 PP2400197480 - Kim Kischner các cỡ, không ren 4,560,000 68,400
107 PP2400197481 - Chỉ thép mềm 16,800,000 252,000
108 PP2400197482 - Mũi khoan xương các loại đường kính, thép không gỉ 298,620,000 4,479,300
109 PP2400197483 - Ximăng sinh học không kháng sinh, độ nhớt thấp 7,200,000 108,000
110 PP2400197484 - Ximăng sinh học có kháng sinh 3,000,000 45,000
111 PP2400197485 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ 520,000,000 7,800,000
112 PP2400197486 - Kim chọc dò cuống sống dùng cho xi măng có bóng 14,400,000 216,000
113 PP2400197487 - Xương ghép nhân tạo loại 5,0cc vật liệu thủy tinh hoạt tính 2,276,640,000 34,149,600
114 PP2400197488 - Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 10,0cc 442,680,000 6,640,200
115 PP2400197489 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm 2,5cc 24,600,000 369,000
116 PP2400197490 - Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 2,5cc 1,708,200,000 25,623,000
117 PP2400197491 - Kim Kischner các cỡ, chất liệu thép không gỉ 15,552,000 233,280
118 PP2400197492 - Long đen các cỡ, titanium 3,120,000 46,800
119 PP2400197493 - Xương ghép nhân tạo 12,5cm3, loại có thể pha kháng sinh 72,500,000 1,087,500
120 PP2400197494 - Vít xốp rỗng, titan, các cỡ 36,830,000 552,450
121 PP2400197495 - Vít xốp rỗng nòng hai tầng ren các cỡ, titan 28,000,000 420,000
122 PP2400197496 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 2cc 32,000,000 480,000
123 PP2400197497 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc 28,000,000 420,000
124 PP2400197498 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 10cc 345,000,000 5,175,000
125 PP2400197499 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm) 145,200,000 2,178,000
126 PP2400197500 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm) 187,600,000 2,814,000
127 PP2400197501 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm) 147,600,000 2,214,000
128 PP2400197502 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm) 221,600,000 3,324,000
129 PP2400197503 - Sụn nhân tạo kích thước 2 x 2 cm 28,500,000 427,500
130 PP2400197504 - Lưỡi tạo tổn thương dưới sụn 5,000,000 75,000
131 PP2400197505 - Sụn nhân tạo kích thước 5 x 5 cm 70,000,000 1,050,000
132 PP2400197506 - Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn 13,500,000 202,500
133 PP2400197507 - Gân nhân tạo 45,000,000 675,000
134 PP2400197508 - Chốt cố định gân 10,000,000 150,000
135 PP2400197509 - Neo cố định gân 10,000,000 150,000
136 PP2400197510 - Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học 32,760,000 491,400
137 PP2400197511 - Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học 175,200,000 2,628,000
138 PP2400197512 - Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học 330,480,000 4,957,200
139 PP2400197513 - Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học 57,120,000 856,800
140 PP2400197514 - Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương 13,500,000 202,500
141 PP2400197515 - Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương 17,400,000 261,000
142 PP2400197516 - Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương 26,400,000 396,000
143 PP2400197517 - Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương 31,500,000 472,500
144 PP2400197518 - Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương 43,500,000 652,500
145 PP2400197519 - Miếng ghép bù xương lồi cầu, dành cho khớp thay lại 23,200,000 348,000
146 PP2400197520 - Miếng ghép bù xương mâm chày, dành cho khớp thay lại 11,600,000 174,000
147 PP2400197521 - Chuôi nối dài xương đùi, dành cho khớp thay lại 32,320,000 484,800
148 PP2400197522 - Chuôi nối dài xương chày, dành cho khớp thay lại 25,920,000 388,800
149 PP2400197523 - Đầu chuyển trục, dành cho khớp thay lại 9,680,000 145,200
150 PP2400197524 - Miếng dán trị sẹo (4x30cm) 321,200,000 4,818,000
151 PP2400197525 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít 100,000,000 1,500,000
152 PP2400197526 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ 58,000,000 870,000
153 PP2400197527 - Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau 353,250,000 5,298,750
Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 52-60 độ
Mã phần lô PP2400197375
Giá từng phần lô 758,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,383,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 80 độ trở lên
Mã phần lô PP2400197376
Giá từng phần lô 87,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,311,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau dùng với vít đa trục có góc dao động từ 60-80 độ
Mã phần lô PP2400197377
Giá từng phần lô 667,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,014,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF cơ chế tự khóa vòng xoắn liên tục
Mã phần lô PP2400197378
Giá từng phần lô 289,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF có vòng chặn
Mã phần lô PP2400197379
Giá từng phần lô 1,414,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cổ trước cắt thân ACCF
Mã phần lô PP2400197380
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cổ trước phẫu thuật thoát vị cổ ACDF
Mã phần lô PP2400197381
Giá từng phần lô 1,087,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đĩa đệm, nẹp, vít cố định cột sống lưng có ren, bén nhuyễn, đóng gói tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2400197382
Giá từng phần lô 1,078,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,179,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít chống shock cố định động chống thoái hoá đốt sống liền kề
Mã phần lô PP2400197383
Giá từng phần lô 1,358,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,377,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đường mổ mở, rỗng nòng cơ chế khóa mặt bích xoắn
Mã phần lô PP2400197384
Giá từng phần lô 1,378,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,670,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng đa trục góc mở rộng
Mã phần lô PP2400197385
Giá từng phần lô 529,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít đa trục bán động chống thoái hoá đốt sống và thoát vị địa đệm
Mã phần lô PP2400197386
Giá từng phần lô 3,028,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,421,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống lưng phẫu thuật thoát vị đĩa đệm TLIF
Mã phần lô PP2400197387
Giá từng phần lô 2,660,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,907,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng ít xâm lấn loại vít 3 vùng ren kèm kim chọc dẫn đường
Mã phần lô PP2400197388
Giá từng phần lô 2,492,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, thắt lưng kèm dẫn lưu áp lực
Mã phần lô PP2400197389
Giá từng phần lô 52,762,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,434,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm mặt thẳng và lưới tạo hình ổ mắt titan các cỡ dùng vít tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm
Mã phần lô PP2400197390
Giá từng phần lô 140,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,110,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm mặt thẳng/chữ L trái phải và lưới tạo hình ổ mắt RXG các cỡ tự tiêu dùng vít 2,1mm tự tiêu
Mã phần lô PP2400197391
Giá từng phần lô 1,384,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,761,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,3mm
Mã phần lô PP2400197392
Giá từng phần lô 208,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp mặt thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,0mm
Mã phần lô PP2400197393
Giá từng phần lô 134,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,023,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi (chống xoay), xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,5mm và 5,0mm
Mã phần lô PP2400197394
Giá từng phần lô 452,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,789,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi, xương chày chất liệu titanium dùng với vít khóa 4,0 mm và 4,8mm
Mã phần lô PP2400197395
Giá từng phần lô 261,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít xương xốp 6,5mm
Mã phần lô PP2400197396
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa 3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm
Mã phần lô PP2400197397
Giá từng phần lô 491,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,373,325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 4,5mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm và vít khóa xương xốp 5,5mm
Mã phần lô PP2400197398
Giá từng phần lô 295,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 3,5mm, vít khóa 2,7/3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm
Mã phần lô PP2400197399
Giá từng phần lô 2,152,927,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,293,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa tự taro 3,5mm và vít nén ép 3,5mm
Mã phần lô PP2400197400
Giá từng phần lô 326,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,892,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đa hướng xương chày, xương đùi, xương cánh tay chất liệu titan dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 3,5mm
Mã phần lô PP2400197401
Giá từng phần lô 503,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,557,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp thẳng/mu bàn tay/chữ L/chữ T, mini, các cỡ, titan dùng với vít nén ép 2,0mm
Mã phần lô PP2400197402
Giá từng phần lô 69,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2400197403
Giá từng phần lô 48,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương chày, xương đùi chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 5,0mm, vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm các cỡ
Mã phần lô PP2400197404
Giá từng phần lô 954,546,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,318,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ, đầu dưới xương quay dùng với vít khóa, vít khóa đa hướng, vít xương cứng tự taro 2,7mm
Mã phần lô PP2400197405
Giá từng phần lô 238,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,573,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa bàn ngón các loại dùng với vít khóa 1,5mm và 2,0mm
Mã phần lô PP2400197406
Giá từng phần lô 157,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,369,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư dùng trong điều trị giảm đau bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2400197407
Giá từng phần lô 7,061,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,926,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2400197408
Giá từng phần lô 2,065,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,981,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng
Mã phần lô PP2400197409
Giá từng phần lô 1,705,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư cắt lọc nội soi khớp có kết hợp sử dụng kỹ thuật All inside
Mã phần lô PP2400197410
Giá từng phần lô 21,150,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,250,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp và lưới vá sọ các kích cỡ dùng với vít tự khoan, tự taro 1,5/1,6mm
Mã phần lô PP2400197411
Giá từng phần lô 389,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,848,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít kết hợp xương sọ hàm mặt titan các loại cỡ 2,0/2,3mm
Mã phần lô PP2400197412
Giá từng phần lô 526,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,897,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp kết hợp xương, miếng vá sọ dùng với vít chống long tự khoan
Mã phần lô PP2400197413
Giá từng phần lô 451,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,767,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư dùng trong phẫu thuật khuyết sọ 3D
Mã phần lô PP2400197414
Giá từng phần lô 131,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,969,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên
Mã phần lô PP2400197415
Giá từng phần lô 3,818,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao
Mã phần lô PP2400197416
Giá từng phần lô 6,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh
Mã phần lô PP2400197417
Giá từng phần lô 625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động
Mã phần lô PP2400197418
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi
Mã phần lô PP2400197419
Giá từng phần lô 328,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on ceramic, chỏm lớn đường kính 32-36mm
Mã phần lô PP2400197420
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Crosslinked, phủ HA toàn bộ
Mã phần lô PP2400197421
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài liền khối, phủ HA toàn bộ
Mã phần lô PP2400197422
Giá từng phần lô 172,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng thay lại, chuôi dài phủ HA toàn bộ
Mã phần lô PP2400197423
Giá từng phần lô 695,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2400197424
Giá từng phần lô 265,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng mô đun
Mã phần lô PP2400197425
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, ổ cối in 3D
Mã phần lô PP2400197426
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng kép)
Mã phần lô PP2400197427
Giá từng phần lô 14,155,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,329,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400197428
Giá từng phần lô 8,654,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,813,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên
Mã phần lô PP2400197429
Giá từng phần lô 6,727,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao
Mã phần lô PP2400197430
Giá từng phần lô 7,619,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,287,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt lạnh sóng cao tần
Mã phần lô PP2400197431
Giá từng phần lô 2,277,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2400197432
Giá từng phần lô 711,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que luồn dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt
Mã phần lô PP2400197433
Giá từng phần lô 34,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2400197434
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2400197435
Giá từng phần lô 30,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2400197436
Giá từng phần lô 108,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kiểu tiêu chuẩn kèm catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2400197437
Giá từng phần lô 9,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip titan kẹp phình mạch máu não
Mã phần lô PP2400197438
Giá từng phần lô 12,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm không dùng vít
Mã phần lô PP2400197439
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm, tự dính
Mã phần lô PP2400197440
Giá từng phần lô 6,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x7,5cm
Mã phần lô PP2400197441
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá màng cứng cỡ 5x5cm
Mã phần lô PP2400197442
Giá từng phần lô 7,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo cố định liên hàm loại tự khoan
Mã phần lô PP2400197443
Giá từng phần lô 98,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm
Mã phần lô PP2400197444
Giá từng phần lô 11,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá màng cứng cỡ 6x8cm
Mã phần lô PP2400197445
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 5,0 x 5,0cm
Mã phần lô PP2400197446
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 9 x 8cm
Mã phần lô PP2400197447
Giá từng phần lô 61,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt sọ, dạng xoắn
Mã phần lô PP2400197448
Giá từng phần lô 210,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tạo hình, rãnh xoắn
Mã phần lô PP2400197449
Giá từng phần lô 77,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2400197450
Giá từng phần lô 229,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,442,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài phá
Mã phần lô PP2400197451
Giá từng phần lô 77,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài đầu kim cương
Mã phần lô PP2400197452
Giá từng phần lô 77,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng sứ/sứ
Mã phần lô PP2400197453
Giá từng phần lô 5,557,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,364,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE
Mã phần lô PP2400197454
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2400197455
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Biolox Ceramic on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm
Mã phần lô PP2400197456
Giá từng phần lô 2,296,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, CoCr on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm
Mã phần lô PP2400197457
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ
Mã phần lô PP2400197458
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Metal on PE
Mã phần lô PP2400197459
Giá từng phần lô 335,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, Ceramic on PE.
Mã phần lô PP2400197460
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2400197461
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp
Mã phần lô PP2400197462
Giá từng phần lô 1,656,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp
Mã phần lô PP2400197463
Giá từng phần lô 2,528,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp
Mã phần lô PP2400197464
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng, chỏm CoCr, góc cổ CCD nghiêng 125 độ
Mã phần lô PP2400197465
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400197466
Giá từng phần lô 1,108,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,632,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TiAl6V4 phủ HA, kiểu chuôi lắp ghép Modular
Mã phần lô PP2400197467
Giá từng phần lô 2,415,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ nhám plasma
Mã phần lô PP2400197468
Giá từng phần lô 5,187,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,817,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần lồi cầu xương đùi CoCr, mâm chày 6 kích cỡ phân biệt trái, phải
Mã phần lô PP2400197469
Giá từng phần lô 2,284,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần thay lại lồi cầu CoCr 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải, lớp lót liên kết chéo bổ sung E-XPE, thiết kế bánh chè dạng vòm
Mã phần lô PP2400197470
Giá từng phần lô 80,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi công nghệ cân bằng đẳng cự
Mã phần lô PP2400197471
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương
Mã phần lô PP2400197472
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi linh động/cố định
Mã phần lô PP2400197473
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng chéo
Mã phần lô PP2400197474
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương
Mã phần lô PP2400197475
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng.
Mã phần lô PP2400197476
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2400197477
Giá từng phần lô 580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400197478
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400197479
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Kischner các cỡ, không ren
Mã phần lô PP2400197480
Giá từng phần lô 4,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép mềm
Mã phần lô PP2400197481
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương các loại đường kính, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400197482
Giá từng phần lô 298,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,479,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ximăng sinh học không kháng sinh, độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2400197483
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ximăng sinh học có kháng sinh
Mã phần lô PP2400197484
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2400197485
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò cuống sống dùng cho xi măng có bóng
Mã phần lô PP2400197486
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ghép nhân tạo loại 5,0cc vật liệu thủy tinh hoạt tính
Mã phần lô PP2400197487
Giá từng phần lô 2,276,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,149,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 10,0cc
Mã phần lô PP2400197488
Giá từng phần lô 442,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,640,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm 2,5cc
Mã phần lô PP2400197489
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 2,5cc
Mã phần lô PP2400197490
Giá từng phần lô 1,708,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,623,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Kischner các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400197491
Giá từng phần lô 15,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Long đen các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2400197492
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ghép nhân tạo 12,5cm3, loại có thể pha kháng sinh
Mã phần lô PP2400197493
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ
Mã phần lô PP2400197494
Giá từng phần lô 36,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng nòng hai tầng ren các cỡ, titan
Mã phần lô PP2400197495
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ghép nhân tạo Nano HA 2cc
Mã phần lô PP2400197496
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc
Mã phần lô PP2400197497
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ghép nhân tạo Nano HA 10cc
Mã phần lô PP2400197498
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm)
Mã phần lô PP2400197499
Giá từng phần lô 145,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,178,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm)
Mã phần lô PP2400197500
Giá từng phần lô 187,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm)
Mã phần lô PP2400197501
Giá từng phần lô 147,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,214,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm)
Mã phần lô PP2400197502
Giá từng phần lô 221,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,324,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sụn nhân tạo kích thước 2 x 2 cm
Mã phần lô PP2400197503
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi tạo tổn thương dưới sụn
Mã phần lô PP2400197504
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sụn nhân tạo kích thước 5 x 5 cm
Mã phần lô PP2400197505
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn
Mã phần lô PP2400197506
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gân nhân tạo
Mã phần lô PP2400197507
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt cố định gân
Mã phần lô PP2400197508
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Neo cố định gân
Mã phần lô PP2400197509
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học
Mã phần lô PP2400197510
Giá từng phần lô 32,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học
Mã phần lô PP2400197511
Giá từng phần lô 175,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học
Mã phần lô PP2400197512
Giá từng phần lô 330,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,957,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học
Mã phần lô PP2400197513
Giá từng phần lô 57,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương
Mã phần lô PP2400197514
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương
Mã phần lô PP2400197515
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương
Mã phần lô PP2400197516
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương
Mã phần lô PP2400197517
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương
Mã phần lô PP2400197518
Giá từng phần lô 43,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép bù xương lồi cầu, dành cho khớp thay lại
Mã phần lô PP2400197519
Giá từng phần lô 23,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép bù xương mâm chày, dành cho khớp thay lại
Mã phần lô PP2400197520
Giá từng phần lô 11,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuôi nối dài xương đùi, dành cho khớp thay lại
Mã phần lô PP2400197521
Giá từng phần lô 32,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuôi nối dài xương chày, dành cho khớp thay lại
Mã phần lô PP2400197522
Giá từng phần lô 25,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu chuyển trục, dành cho khớp thay lại
Mã phần lô PP2400197523
Giá từng phần lô 9,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán trị sẹo (4x30cm)
Mã phần lô PP2400197524
Giá từng phần lô 321,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,818,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít
Mã phần lô PP2400197525
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2400197526
Giá từng phần lô 58,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau
Mã phần lô PP2400197527
Giá từng phần lô 353,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,298,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->