Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử và di truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500426762-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử và di truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500239146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 37,516,072,980 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500457054 - Bộ hóa chất dùng trong xét nghiệm đếm tế bào NK 666,996,000
2 PP2500457055 - Bộ kit tách chiết DNA tổng số từ một loạt các sinh vật bằng phương pháp cột 113,400,000
3 PP2500457056 - Bộ kít tách chiết RNA bằng phương pháp cột 36,720,000
4 PP2500457057 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ 1,783,200,000
5 PP2500457058 - Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy 45,009,000
6 PP2500457059 - Đầu tip 1000ul 2,100,000
7 PP2500457060 - Đầu tip 200ul 834,000
8 PP2500457061 - Đầu típ có lọc 10 μL, tiệt trùng 32,605,056
9 PP2500457062 - Dung dịch bảo quản mô/tế bào 953,694,000
10 PP2500457063 - Dung dịch đệm PBS 127,571,000
11 PP2500457064 - Dung dịch giải đông tế bào 21,450,000
12 PP2500457065 - Dung dịch hạn chế sự lão hóa của tế bào 206,400,000
13 PP2500457066 - Dung dịch kháng sinh kháng nấm 6,000,000
14 PP2500457067 - Dung dịch nhuộm sống chết 6,490,000
15 PP2500457068 - Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy 13,290,000
16 PP2500457069 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp 960,816,000
17 PP2500457070 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp 1,278,235,000
18 PP2500457071 - Dung dịch nuôi dưỡng tế bào, hỗ trợ ổn định protein 144,060,000
19 PP2500457072 - Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản tế bào không chứa DMSO 17,192,000
20 PP2500457073 - Dung dịch tách tế bào đơn 584,232,000
21 PP2500457074 - Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu 298,800,000
22 PP2500457075 - Dung dịch vận chuyển mô/mẫu (mô mỡ, cuống rốn, mô da) 190,920,000
23 PP2500457076 - Giemsa 112,277,000
24 PP2500457077 - Giếng đáy chữ V 33,637,500
25 PP2500457078 - Hóa chất định lượng nội độc tố 241,407,360
26 PP2500457079 - Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 800,000,000
27 PP2500457080 - Hóa chất dùng cho Hệ thống Flow cytometry 316,362,000
28 PP2500457081 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Mycoplasma 334,557,000
29 PP2500457082 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCR 405,960,000
30 PP2500457083 - Hóa chất nhuộm tế bào sử dụng với máy đếm tế bào Countess 1,912,000
31 PP2500457084 - Hóa chất nuôi cấy và thu hoạch nhiễm sắc thể 2,725,118,500
32 PP2500457085 - Hóa chất phụ dùng cho hệ thống sắc ký khối phổ 426,150,000
33 PP2500457086 - Hóa chất phục vụ lưu trữ tế bào gốc 1,051,562,600
34 PP2500457087 - Hóa chất phục vụ xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ 556,910,000
35 PP2500457088 - Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục 72,450,000
36 PP2500457089 - Hóa chất, vật tư dùng cho sàng lọc sơ sinh 16,966,019,220
37 PP2500457090 - Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn 371,840,000
38 PP2500457091 - Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí 6,040,000
39 PP2500457092 - Huyết thanh bào thai bê 123,488,000
40 PP2500457093 - Kit phát hiện HSV1/2 bằng qPCR 14,850,000
41 PP2500457094 - Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori 19,910,000
42 PP2500457095 - Kit tách chiết DNA 49,980,000
43 PP2500457096 - Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr 365,760,000
44 PP2500457097 - Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng 1,621,620,000
45 PP2500457098 - Kít xét nghiệm THROMBOPHILIAbằng kỹ thuật realtime pcr 218,270,000
46 PP2500457099 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml 21,960,000
47 PP2500457100 - Nước dùng cho sinh học phân tử 10,800,000
48 PP2500457101 - Ống 0,2ml thân trong 13,475,000
49 PP2500457102 - Ống 0.2 mL PCR nắp phẳng, vô trùng 982,000
50 PP2500457103 - Ống 5 ml đáy tròn 23,440,000
51 PP2500457104 - Ống fancol 15ml 171,625,000
52 PP2500457105 - Ống lấy mẫu bệnh phẩm HPV 90,000,000
53 PP2500457106 - Ống ly tâm 1.5 ml 2,000,000
54 PP2500457107 - Ống ly tâm 2ml 1,500,000
55 PP2500457108 - Ống ly tâm tiệt trùng 2ml 51,870,000
56 PP2500457109 - Pipet transfer 3ml không tiệt trùng 40,150,000
57 PP2500457110 - Thuốc nhuộm marker 444,987,000
58 PP2500457111 - Tips 100μl có màng lọc 8,554,560
59 PP2500457112 - Tips 1000μl có màng lọc, giảm bám dính 16,658,880
60 PP2500457113 - Tips 200μl có màng lọc, giảm bám dính 61,257,984
61 PP2500457114 - Tips 20-300ul 12,600,000
62 PP2500457115 - Tips 50-1000ul 12,600,000
63 PP2500457116 - Vật tư lấy và vận chuyển máu 208,740,000
64 PP2500457117 - Vật tư phục vụ nuôi cấy và lưu trữ tế bào gốc 1,474,795,320
65 PP2500457118 - Vật tư, hóa chất bảo vệ tế bào gốc 521,982,000
Bộ hóa chất dùng trong xét nghiệm đếm tế bào NK
Mã phần lô PP2500457054
Giá từng phần lô 666,996,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kit tách chiết DNA tổng số từ một loạt các sinh vật bằng phương pháp cột
Mã phần lô PP2500457055
Giá từng phần lô 113,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít tách chiết RNA bằng phương pháp cột
Mã phần lô PP2500457056
Giá từng phần lô 36,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ
Mã phần lô PP2500457057
Giá từng phần lô 1,783,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500457058
Giá từng phần lô 45,009,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip 1000ul
Mã phần lô PP2500457059
Giá từng phần lô 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip 200ul
Mã phần lô PP2500457060
Giá từng phần lô 834,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu típ có lọc 10 μL, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500457061
Giá từng phần lô 32,605,056
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo quản mô/tế bào
Mã phần lô PP2500457062
Giá từng phần lô 953,694,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm PBS
Mã phần lô PP2500457063
Giá từng phần lô 127,571,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch giải đông tế bào
Mã phần lô PP2500457064
Giá từng phần lô 21,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hạn chế sự lão hóa của tế bào
Mã phần lô PP2500457065
Giá từng phần lô 206,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kháng sinh kháng nấm
Mã phần lô PP2500457066
Giá từng phần lô 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nhuộm sống chết
Mã phần lô PP2500457067
Giá từng phần lô 6,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy
Mã phần lô PP2500457068
Giá từng phần lô 13,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp
Mã phần lô PP2500457069
Giá từng phần lô 960,816,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp
Mã phần lô PP2500457070
Giá từng phần lô 1,278,235,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nuôi dưỡng tế bào, hỗ trợ ổn định protein
Mã phần lô PP2500457071
Giá từng phần lô 144,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản tế bào không chứa DMSO
Mã phần lô PP2500457072
Giá từng phần lô 17,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tách tế bào đơn
Mã phần lô PP2500457073
Giá từng phần lô 584,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu
Mã phần lô PP2500457074
Giá từng phần lô 298,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch vận chuyển mô/mẫu (mô mỡ, cuống rốn, mô da)
Mã phần lô PP2500457075
Giá từng phần lô 190,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2500457076
Giá từng phần lô 112,277,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giếng đáy chữ V
Mã phần lô PP2500457077
Giá từng phần lô 33,637,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng nội độc tố
Mã phần lô PP2500457078
Giá từng phần lô 241,407,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500457079
Giá từng phần lô 800,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho Hệ thống Flow cytometry
Mã phần lô PP2500457080
Giá từng phần lô 316,362,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Mycoplasma
Mã phần lô PP2500457081
Giá từng phần lô 334,557,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2500457082
Giá từng phần lô 405,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm tế bào sử dụng với máy đếm tế bào Countess
Mã phần lô PP2500457083
Giá từng phần lô 1,912,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nuôi cấy và thu hoạch nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2500457084
Giá từng phần lô 2,725,118,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phụ dùng cho hệ thống sắc ký khối phổ
Mã phần lô PP2500457085
Giá từng phần lô 426,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phục vụ lưu trữ tế bào gốc
Mã phần lô PP2500457086
Giá từng phần lô 1,051,562,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phục vụ xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ
Mã phần lô PP2500457087
Giá từng phần lô 556,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục
Mã phần lô PP2500457088
Giá từng phần lô 72,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500457089
Giá từng phần lô 16,966,019,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn
Mã phần lô PP2500457090
Giá từng phần lô 371,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí
Mã phần lô PP2500457091
Giá từng phần lô 6,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh bào thai bê
Mã phần lô PP2500457092
Giá từng phần lô 123,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kit phát hiện HSV1/2 bằng qPCR
Mã phần lô PP2500457093
Giá từng phần lô 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori
Mã phần lô PP2500457094
Giá từng phần lô 19,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2500457095
Giá từng phần lô 49,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr
Mã phần lô PP2500457096
Giá từng phần lô 365,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng
Mã phần lô PP2500457097
Giá từng phần lô 1,621,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kít xét nghiệm THROMBOPHILIAbằng kỹ thuật realtime pcr
Mã phần lô PP2500457098
Giá từng phần lô 218,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2500457099
Giá từng phần lô 21,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500457100
Giá từng phần lô 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống 0,2ml thân trong
Mã phần lô PP2500457101
Giá từng phần lô 13,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống 0.2 mL PCR nắp phẳng, vô trùng
Mã phần lô PP2500457102
Giá từng phần lô 982,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống 5 ml đáy tròn
Mã phần lô PP2500457103
Giá từng phần lô 23,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống fancol 15ml
Mã phần lô PP2500457104
Giá từng phần lô 171,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống lấy mẫu bệnh phẩm HPV
Mã phần lô PP2500457105
Giá từng phần lô 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ly tâm 1.5 ml
Mã phần lô PP2500457106
Giá từng phần lô 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2500457107
Giá từng phần lô 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ly tâm tiệt trùng 2ml
Mã phần lô PP2500457108
Giá từng phần lô 51,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipet transfer 3ml không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500457109
Giá từng phần lô 40,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm marker
Mã phần lô PP2500457110
Giá từng phần lô 444,987,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tips 100μl có màng lọc
Mã phần lô PP2500457111
Giá từng phần lô 8,554,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tips 1000μl có màng lọc, giảm bám dính
Mã phần lô PP2500457112
Giá từng phần lô 16,658,880
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tips 200μl có màng lọc, giảm bám dính
Mã phần lô PP2500457113
Giá từng phần lô 61,257,984
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tips 20-300ul
Mã phần lô PP2500457114
Giá từng phần lô 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tips 50-1000ul
Mã phần lô PP2500457115
Giá từng phần lô 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư lấy và vận chuyển máu
Mã phần lô PP2500457116
Giá từng phần lô 208,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư phục vụ nuôi cấy và lưu trữ tế bào gốc
Mã phần lô PP2500457117
Giá từng phần lô 1,474,795,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư, hóa chất bảo vệ tế bào gốc
Mã phần lô PP2500457118
Giá từng phần lô 521,982,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->