Gói thầu: Gói thầu số 3: Vị thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300056012-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2300008357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Sở Y tế Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 3 Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 8,810,176,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88.177.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 11/04/2023 09:34:00 11/04/2023 08:00:00 17/04/2023 08:00:00 - Tính đến thời điểm đóng thầu (08 giờ 00 phút ngày 11/4/2023): Có 02 nhà thầu mua hồ sơ mời thầu và nộp hồ sơ dự thầu.
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Ba kích 56,358,750 56,358,750 564,000 12 tháng
2 Ba kích 143,576,000 143,576,000 1,436,000 12 tháng
3 Bá tử nhân 119,361,750 119,361,750 1,194,000 12 tháng
4 Bạc hà 256,800 256,800 3,000 12 tháng
5 Bạch biển đậu (Hạt) 2,296,875 2,296,875 23,000 12 tháng
6 Bách bộ 910,350 910,350 10,000 12 tháng
7 Bạch chỉ 33,620,600 33,620,600 337,000 12 tháng
8 Bạch chỉ (Rễ) 23,246,000 23,246,000 233,000 12 tháng
9 Bạch hoa xà thiệt thảo 437,575 437,575 5,000 12 tháng
10 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) 202,792,625 202,792,625 2,028,000 12 tháng
11 Bạch mao căn 4,006,000 4,006,000 41,000 12 tháng
12 Bạch thược (Rễ) 139,104,000 139,104,000 1,392,000 12 tháng
13 Bạch truật (Thân rễ) 153,348,000 153,348,000 1,534,000 12 tháng
14 Bán hạ bắc 2,900,000 2,900,000 29,000 12 tháng
15 Bán hạ nam (Củ chóc) (Thân rễ) 5,943,000 5,943,000 60,000 12 tháng
16 Bình vôi (Ngải tượng) (Rễ củ) 11,823,000 11,823,000 119,000 12 tháng
17 Bồ công anh 13,588,300 13,588,300 136,000 12 tháng
18 Cà gai leo 2,037,000 2,037,000 21,000 12 tháng
19 Cà gai leo (Toàn cây) 4,204,150 4,204,150 43,000 12 tháng
20 Cam thảo (Rễ) 164,579,125 164,579,125 1,646,000 12 tháng
21 Can khương (Thân rễ) 5,482,500 5,482,500 55,000 12 tháng
22 Cát căn (Rễ) 16,740,000 16,740,000 168,000 12 tháng
23 Cát cánh 13,680,000 13,680,000 137,000 12 tháng
24 Câu đằng (Cành) 26,884,000 26,884,000 269,000 12 tháng
25 Câu kỷ tử (Quả) 315,238,000 315,238,000 3,153,000 12 tháng
26 Cẩu tích (Thân rễ) 32,454,000 32,454,000 325,000 12 tháng
27 Chỉ thực (Quả) 1,071,000 1,071,000 11,000 12 tháng
28 Chi tử 10,206,000 10,206,000 103,000 12 tháng
29 Chỉ xác (Quả) 4,650,000 4,650,000 47,000 12 tháng
30 Cỏ ngọt 2,956,250 2,956,250 30,000 12 tháng
31 Cối xay 12,789,700 12,789,700 128,000 12 tháng
32 Cốt khí củ 15,357,300 15,357,300 154,000 12 tháng
33 Cốt toái bổ (Thân rễ) 64,142,400 64,142,400 642,000 12 tháng
34 Cúc hoa 32,634,000 32,634,000 327,000 12 tháng
35 Cúc hoa 91,172,000 91,172,000 912,000 12 tháng
36 Dạ cẩm 8,443,325 8,443,325 85,000 12 tháng
37 Đại hoàng 1,932,000 1,932,000 20,000 12 tháng
38 Đại hồi 30,030,000 30,030,000 301,000 12 tháng
39 Đại táo (Quả) 88,632,000 88,632,000 887,000 12 tháng
40 Dâm dương hoắc 52,254,375 52,254,375 523,000 12 tháng
41 Đan sâm 178,055,000 178,055,000 1,781,000 12 tháng
42 Đảng sâm (Rễ) 398,524,000 398,524,000 3,986,000 12 tháng
43 Đào nhân (Hạt) 87,923,430 87,923,430 880,000 12 tháng
44 Dây đau xương 35,256,000 35,256,000 353,000 12 tháng
45 Địa cốt bì 7,643,500 7,643,500 77,000 12 tháng
46 Địa long (Toàn thân giun đất) 74,860,500 74,860,500 749,000 12 tháng
47 Đinh lăng (Rễ) 1,230,600 1,230,600 13,000 12 tháng
48 Đỗ trọng (Vỏ thân) 155,628,000 155,628,000 1,557,000 12 tháng
49 Độc hoạt 98,208,000 98,208,000 983,000 12 tháng
50 Đương quy (di thực) 197,977,500 197,977,500 1,980,000 12 tháng
51 Đương quy (Toàn quy) (Rễ) 428,179,500 428,179,500 4,282,000 12 tháng
52 Giảo cổ lam 4,440,870 4,440,870 45,000 12 tháng
53 Hạ khô thảo (Cụm quả) 1,257,500 1,257,500 13,000 12 tháng
54 Hà thủ ô đỏ 26,775,040 26,775,040 268,000 12 tháng
55 Hà thủ ô đỏ 167,550,000 167,550,000 1,676,000 12 tháng
56 Hạnh nhân 5,509,350 5,509,350 56,000 12 tháng
57 Hậu phác (Vỏ thân) 3,270,000 3,270,000 33,000 12 tháng
58 Hậu phác nam 3,699,000 3,699,000 37,000 12 tháng
59 Hoài sơn 8,143,800 8,143,800 82,000 12 tháng
60 Hoài sơn (Củ) 44,700,000 44,700,000 447,000 12 tháng
61 Hoàng bá 14,403,125 14,403,125 145,000 12 tháng
62 Hoàng cầm (Rễ) 19,328,500 19,328,500 194,000 12 tháng
63 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) 237,762,000 237,762,000 2,378,000 12 tháng
64 Hoàng liên 35,524,125 35,524,125 356,000 12 tháng
65 Hòe hoa (Nụ hoa) 23,964,850 23,964,850 240,000 12 tháng
66 Hồng hoa 194,307,300 194,307,300 1,944,000 12 tháng
67 Hương phụ (Thân rễ) 15,599,850 15,599,850 156,000 12 tháng
68 Huyền hồ 6,015,450 6,015,450 61,000 12 tháng
69 Huyền sâm (Rễ) 18,403,875 18,403,875 185,000 12 tháng
70 Huyết giác (Lõi Gỗ) 20,368,125 20,368,125 204,000 12 tháng
71 Hy thiêm (Toàn cây) 11,280,000 11,280,000 113,000 12 tháng
72 Ích mẫu (Toàn cây) 7,150,000 7,150,000 72,000 12 tháng
73 Ích trí nhân (Quả) 22,042,000 22,042,000 221,000 12 tháng
74 Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) (Quả) 9,975,000 9,975,000 100,000 12 tháng
75 Kê huyết đằng 30,492,000 30,492,000 305,000 12 tháng
76 Kê nội kim 1,722,000 1,722,000 18,000 12 tháng
77 Kha tử 784,350 784,350 8,000 12 tháng
78 Khổ sâm 150,200 150,200 2,000 12 tháng
79 Khương hoàng/Uất kim (Thân rễ) 12,012,000 12,012,000 121,000 12 tháng
80 Khương hoạt 518,263,200 518,263,200 5,183,000 12 tháng
81 Kim anh 3,374,350 3,374,350 34,000 12 tháng
82 Kim ngân hoa (Hoa) 121,800,000 121,800,000 1,218,000 12 tháng
83 Kim tiền thảo 7,260,000 7,260,000 73,000 12 tháng
84 Kinh giới 3,344,000 3,344,000 34,000 12 tháng
85 Lá khôi 38,032,330 38,032,330 381,000 12 tháng
86 Lạc tiên (Toàn cây) 34,400,000 34,400,000 344,000 12 tháng
87 Liên kiều (Quả) 31,203,200 31,203,200 313,000 12 tháng
88 Liên nhục 48,940,600 48,940,600 490,000 12 tháng
89 Liên nhục (Hạt) 86,278,000 86,278,000 863,000 12 tháng
90 Liên tâm 5,082,500 5,082,500 51,000 12 tháng
91 Long nhãn (Cùi nhãn) 117,699,750 117,699,750 1,177,000 12 tháng
92 Mạch môn 136,796,625 136,796,625 1,368,000 12 tháng
93 Mạch nha 1,680,000 1,680,000 17,000 12 tháng
94 Mạn kinh tử (Quả) 6,889,050 6,889,050 69,000 12 tháng
95 Mẫu đơn bì (Vỏ thân) 31,620,000 31,620,000 317,000 12 tháng
96 Mẫu lệ 420,000 420,000 5,000 12 tháng
97 Mộc hương (Rễ) 20,595,800 20,595,800 206,000 12 tháng
98 Mộc qua (Quả) 19,250,700 19,250,700 193,000 12 tháng
99 Mộc thông 1,846,900 1,846,900 19,000 12 tháng
100 Một dược 1,472,625 1,472,625 15,000 12 tháng
101 Ngải cứu (Toàn cây) 9,820,125 9,820,125 99,000 12 tháng
102 Ngô thù du 7,277,750 7,277,750 73,000 12 tháng
103 Ngọc trúc (Thân rễ) 10,539,000 10,539,000 106,000 12 tháng
104 Ngũ gia bì chân chim 18,900,000 18,900,000 189,000 12 tháng
105 Ngũ vị tử 29,946,000 29,946,000 300,000 12 tháng
106 Ngưu bàng tử 406,350 406,350 5,000 12 tháng
107 Ngưu tất 34,146,000 34,146,000 342,000 12 tháng
108 Ngưu tất (Rễ) 144,536,000 144,536,000 1,446,000 12 tháng
109 Nhân trần 4,752,000 4,752,000 48,000 12 tháng
110 Nhũ hương (Nhựa) 1,890,000 1,890,000 19,000 12 tháng
111 Nhục thung dung (Thân cây) 162,445,500 162,445,500 1,625,000 12 tháng
112 Ô dược 47,861,000 47,861,000 479,000 12 tháng
113 Ô tặc cốt 5,972,460 5,972,460 60,000 12 tháng
114 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) (Quả chín) 30,479,400 30,479,400 305,000 12 tháng
115 Phòng phong (Rễ) 131,166,000 131,166,000 1,312,000 12 tháng
116 Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) (Rễ củ con) 26,697,825 26,697,825 267,000 12 tháng
117 Phục thần (Phần có rễ thông xuyên qua nấm phục linh) 113,963,850 113,963,850 1,140,000 12 tháng
118 Quế chi 11,697,840 11,697,840 117,000 12 tháng
119 Quế chi (Cành) 24,064,500 24,064,500 241,000 12 tháng
120 Quế nhục 5,446,350 5,446,350 55,000 12 tháng
121 Quế nhục 10,819,200 10,819,200 109,000 12 tháng
122 Sa nhân (Quả) 15,582,000 15,582,000 156,000 12 tháng
123 Sa sâm (Rễ) 21,568,920 21,568,920 216,000 12 tháng
124 Sài hồ (Rễ) 91,375,200 91,375,200 914,000 12 tháng
125 Sinh địa 97,006,000 97,006,000 971,000 12 tháng
126 Sơn thù 68,578,125 68,578,125 686,000 12 tháng
127 Sơn tra (Quả) 3,830,400 3,830,400 39,000 12 tháng
128 Tân di 1,590,750 1,590,750 16,000 12 tháng
129 Tần giao 136,200,000 136,200,000 1,362,000 12 tháng
130 Tang bạch bì (Vỏ rễ) 4,763,472 4,763,472 48,000 12 tháng
131 Tang chi (Cành) 4,785,000 4,785,000 48,000 12 tháng
132 Tang ký sinh (Toàn cây) 18,462,000 18,462,000 185,000 12 tháng
133 Táo nhân 277,068,000 277,068,000 2,771,000 12 tháng
134 Tế tân (Rễ) 56,573,450 56,573,450 566,000 12 tháng
135 Thạch quyết minh 832,250 832,250 9,000 12 tháng
136 Thạch xương bồ (Thân rễ) 8,646,750 8,646,750 87,000 12 tháng
137 Thăng ma 17,186,400 17,186,400 172,000 12 tháng
138 Thảo quả 10,833,800 10,833,800 109,000 12 tháng
139 Thảo quyết minh (Hạt) 5,130,000 5,130,000 52,000 12 tháng
140 Thiên hoa phấn 1,305,000 1,305,000 14,000 12 tháng
141 Thiên ma (Thân rễ) 107,280,150 107,280,150 1,073,000 12 tháng
142 Thiên môn đông (Rễ) 28,700,000 28,700,000 287,000 12 tháng
143 Thiên niên kiện (Thân rễ) 33,012,000 33,012,000 331,000 12 tháng
144 Thổ phục linh (Thân rễ) 65,472,000 65,472,000 655,000 12 tháng
145 Thục địa (Rễ) 204,282,000 204,282,000 2,043,000 12 tháng
146 Thương truật (Thân rễ) 116,298,000 116,298,000 1,163,000 12 tháng
147 Tô mộc (Gỗ) 18,301,500 18,301,500 184,000 12 tháng
148 Trạch tả 20,916,000 20,916,000 210,000 12 tháng
149 Trạch tả (Thân rễ) 22,880,000 22,880,000 229,000 12 tháng
150 Trần bì (Vỏ quả) 25,291,500 25,291,500 253,000 12 tháng
151 Tri mẫu (Thân rễ) 5,360,000 5,360,000 54,000 12 tháng
152 Trinh nữ hoàng cung (Lá) 5,007,375 5,007,375 51,000 12 tháng
153 Tục đoạn 105,966,000 105,966,000 1,060,000 12 tháng
154 Tỳ giải (Thân rễ) 35,545,500 35,545,500 356,000 12 tháng
155 Uy linh tiên (Rễ) 85,823,250 85,823,250 859,000 12 tháng
156 Viễn chí (Rễ) 219,983,400 219,983,400 2,200,000 12 tháng
157 Xa tiền tử (Hạt) 9,220,000 9,220,000 93,000 12 tháng
158 Xích thược (Rễ) 77,912,100 77,912,100 780,000 12 tháng
159 Xuyên bối mẫu 3,702,300 3,702,300 38,000 12 tháng
160 Xuyên khung 22,050,000 22,050,000 221,000 12 tháng
161 Xuyên khung 133,315,875 133,315,875 1,334,000 12 tháng
162 Ý dĩ 32,208,000 32,208,000 323,000 12 tháng
Ba kích
Giá từng phần lô 56,358,750
Dự toán (VND) 56,358,750
Số tiền bảo đảm (VND) 564,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ba kích
Giá từng phần lô 143,576,000
Dự toán (VND) 143,576,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,436,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bá tử nhân
Giá từng phần lô 119,361,750
Dự toán (VND) 119,361,750
Số tiền bảo đảm (VND) 1,194,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạc hà
Giá từng phần lô 256,800
Dự toán (VND) 256,800
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch biển đậu (Hạt)
Giá từng phần lô 2,296,875
Dự toán (VND) 2,296,875
Số tiền bảo đảm (VND) 23,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bách bộ
Giá từng phần lô 910,350
Dự toán (VND) 910,350
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ
Giá từng phần lô 33,620,600
Dự toán (VND) 33,620,600
Số tiền bảo đảm (VND) 337,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ (Rễ)
Giá từng phần lô 23,246,000
Dự toán (VND) 23,246,000
Số tiền bảo đảm (VND) 233,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch hoa xà thiệt thảo
Giá từng phần lô 437,575
Dự toán (VND) 437,575
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
Giá từng phần lô 202,792,625
Dự toán (VND) 202,792,625
Số tiền bảo đảm (VND) 2,028,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch mao căn
Giá từng phần lô 4,006,000
Dự toán (VND) 4,006,000
Số tiền bảo đảm (VND) 41,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch thược (Rễ)
Giá từng phần lô 139,104,000
Dự toán (VND) 139,104,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,392,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch truật (Thân rễ)
Giá từng phần lô 153,348,000
Dự toán (VND) 153,348,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,534,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán hạ bắc
Giá từng phần lô 2,900,000
Dự toán (VND) 2,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán hạ nam (Củ chóc) (Thân rễ)
Giá từng phần lô 5,943,000
Dự toán (VND) 5,943,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bình vôi (Ngải tượng) (Rễ củ)
Giá từng phần lô 11,823,000
Dự toán (VND) 11,823,000
Số tiền bảo đảm (VND) 119,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bồ công anh
Giá từng phần lô 13,588,300
Dự toán (VND) 13,588,300
Số tiền bảo đảm (VND) 136,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cà gai leo
Giá từng phần lô 2,037,000
Dự toán (VND) 2,037,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cà gai leo (Toàn cây)
Giá từng phần lô 4,204,150
Dự toán (VND) 4,204,150
Số tiền bảo đảm (VND) 43,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cam thảo (Rễ)
Giá từng phần lô 164,579,125
Dự toán (VND) 164,579,125
Số tiền bảo đảm (VND) 1,646,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Can khương (Thân rễ)
Giá từng phần lô 5,482,500
Dự toán (VND) 5,482,500
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát căn (Rễ)
Giá từng phần lô 16,740,000
Dự toán (VND) 16,740,000
Số tiền bảo đảm (VND) 168,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát cánh
Giá từng phần lô 13,680,000
Dự toán (VND) 13,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 137,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu đằng (Cành)
Giá từng phần lô 26,884,000
Dự toán (VND) 26,884,000
Số tiền bảo đảm (VND) 269,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu kỷ tử (Quả)
Giá từng phần lô 315,238,000
Dự toán (VND) 315,238,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,153,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cẩu tích (Thân rễ)
Giá từng phần lô 32,454,000
Dự toán (VND) 32,454,000
Số tiền bảo đảm (VND) 325,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ thực (Quả)
Giá từng phần lô 1,071,000
Dự toán (VND) 1,071,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chi tử
Giá từng phần lô 10,206,000
Dự toán (VND) 10,206,000
Số tiền bảo đảm (VND) 103,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ xác (Quả)
Giá từng phần lô 4,650,000
Dự toán (VND) 4,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 47,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ ngọt
Giá từng phần lô 2,956,250
Dự toán (VND) 2,956,250
Số tiền bảo đảm (VND) 30,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cối xay
Giá từng phần lô 12,789,700
Dự toán (VND) 12,789,700
Số tiền bảo đảm (VND) 128,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cốt khí củ
Giá từng phần lô 15,357,300
Dự toán (VND) 15,357,300
Số tiền bảo đảm (VND) 154,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cốt toái bổ (Thân rễ)
Giá từng phần lô 64,142,400
Dự toán (VND) 64,142,400
Số tiền bảo đảm (VND) 642,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cúc hoa
Giá từng phần lô 32,634,000
Dự toán (VND) 32,634,000
Số tiền bảo đảm (VND) 327,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cúc hoa
Giá từng phần lô 91,172,000
Dự toán (VND) 91,172,000
Số tiền bảo đảm (VND) 912,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dạ cẩm
Giá từng phần lô 8,443,325
Dự toán (VND) 8,443,325
Số tiền bảo đảm (VND) 85,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hoàng
Giá từng phần lô 1,932,000
Dự toán (VND) 1,932,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hồi
Giá từng phần lô 30,030,000
Dự toán (VND) 30,030,000
Số tiền bảo đảm (VND) 301,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại táo (Quả)
Giá từng phần lô 88,632,000
Dự toán (VND) 88,632,000
Số tiền bảo đảm (VND) 887,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dâm dương hoắc
Giá từng phần lô 52,254,375
Dự toán (VND) 52,254,375
Số tiền bảo đảm (VND) 523,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đan sâm
Giá từng phần lô 178,055,000
Dự toán (VND) 178,055,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,781,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đảng sâm (Rễ)
Giá từng phần lô 398,524,000
Dự toán (VND) 398,524,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,986,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đào nhân (Hạt)
Giá từng phần lô 87,923,430
Dự toán (VND) 87,923,430
Số tiền bảo đảm (VND) 880,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây đau xương
Giá từng phần lô 35,256,000
Dự toán (VND) 35,256,000
Số tiền bảo đảm (VND) 353,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa cốt bì
Giá từng phần lô 7,643,500
Dự toán (VND) 7,643,500
Số tiền bảo đảm (VND) 77,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa long (Toàn thân giun đất)
Giá từng phần lô 74,860,500
Dự toán (VND) 74,860,500
Số tiền bảo đảm (VND) 749,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng (Rễ)
Giá từng phần lô 1,230,600
Dự toán (VND) 1,230,600
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đỗ trọng (Vỏ thân)
Giá từng phần lô 155,628,000
Dự toán (VND) 155,628,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,557,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt
Giá từng phần lô 98,208,000
Dự toán (VND) 98,208,000
Số tiền bảo đảm (VND) 983,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy (di thực)
Giá từng phần lô 197,977,500
Dự toán (VND) 197,977,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,980,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy (Toàn quy) (Rễ)
Giá từng phần lô 428,179,500
Dự toán (VND) 428,179,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,282,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giảo cổ lam
Giá từng phần lô 4,440,870
Dự toán (VND) 4,440,870
Số tiền bảo đảm (VND) 45,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạ khô thảo (Cụm quả)
Giá từng phần lô 1,257,500
Dự toán (VND) 1,257,500
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hà thủ ô đỏ
Giá từng phần lô 26,775,040
Dự toán (VND) 26,775,040
Số tiền bảo đảm (VND) 268,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hà thủ ô đỏ
Giá từng phần lô 167,550,000
Dự toán (VND) 167,550,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,676,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạnh nhân
Giá từng phần lô 5,509,350
Dự toán (VND) 5,509,350
Số tiền bảo đảm (VND) 56,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hậu phác (Vỏ thân)
Giá từng phần lô 3,270,000
Dự toán (VND) 3,270,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hậu phác nam
Giá từng phần lô 3,699,000
Dự toán (VND) 3,699,000
Số tiền bảo đảm (VND) 37,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoài sơn
Giá từng phần lô 8,143,800
Dự toán (VND) 8,143,800
Số tiền bảo đảm (VND) 82,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoài sơn (Củ)
Giá từng phần lô 44,700,000
Dự toán (VND) 44,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 447,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng bá
Giá từng phần lô 14,403,125
Dự toán (VND) 14,403,125
Số tiền bảo đảm (VND) 145,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng cầm (Rễ)
Giá từng phần lô 19,328,500
Dự toán (VND) 19,328,500
Số tiền bảo đảm (VND) 194,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
Giá từng phần lô 237,762,000
Dự toán (VND) 237,762,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,378,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng liên
Giá từng phần lô 35,524,125
Dự toán (VND) 35,524,125
Số tiền bảo đảm (VND) 356,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hòe hoa (Nụ hoa)
Giá từng phần lô 23,964,850
Dự toán (VND) 23,964,850
Số tiền bảo đảm (VND) 240,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hồng hoa
Giá từng phần lô 194,307,300
Dự toán (VND) 194,307,300
Số tiền bảo đảm (VND) 1,944,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hương phụ (Thân rễ)
Giá từng phần lô 15,599,850
Dự toán (VND) 15,599,850
Số tiền bảo đảm (VND) 156,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền hồ
Giá từng phần lô 6,015,450
Dự toán (VND) 6,015,450
Số tiền bảo đảm (VND) 61,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền sâm (Rễ)
Giá từng phần lô 18,403,875
Dự toán (VND) 18,403,875
Số tiền bảo đảm (VND) 185,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyết giác (Lõi Gỗ)
Giá từng phần lô 20,368,125
Dự toán (VND) 20,368,125
Số tiền bảo đảm (VND) 204,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm (Toàn cây)
Giá từng phần lô 11,280,000
Dự toán (VND) 11,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 113,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu (Toàn cây)
Giá từng phần lô 7,150,000
Dự toán (VND) 7,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 72,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích trí nhân (Quả)
Giá từng phần lô 22,042,000
Dự toán (VND) 22,042,000
Số tiền bảo đảm (VND) 221,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) (Quả)
Giá từng phần lô 9,975,000
Dự toán (VND) 9,975,000
Số tiền bảo đảm (VND) 100,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê huyết đằng
Giá từng phần lô 30,492,000
Dự toán (VND) 30,492,000
Số tiền bảo đảm (VND) 305,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê nội kim
Giá từng phần lô 1,722,000
Dự toán (VND) 1,722,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kha tử
Giá từng phần lô 784,350
Dự toán (VND) 784,350
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khổ sâm
Giá từng phần lô 150,200
Dự toán (VND) 150,200
Số tiền bảo đảm (VND) 2,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoàng/Uất kim (Thân rễ)
Giá từng phần lô 12,012,000
Dự toán (VND) 12,012,000
Số tiền bảo đảm (VND) 121,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoạt
Giá từng phần lô 518,263,200
Dự toán (VND) 518,263,200
Số tiền bảo đảm (VND) 5,183,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim anh
Giá từng phần lô 3,374,350
Dự toán (VND) 3,374,350
Số tiền bảo đảm (VND) 34,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân hoa (Hoa)
Giá từng phần lô 121,800,000
Dự toán (VND) 121,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,218,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo
Giá từng phần lô 7,260,000
Dự toán (VND) 7,260,000
Số tiền bảo đảm (VND) 73,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kinh giới
Giá từng phần lô 3,344,000
Dự toán (VND) 3,344,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lá khôi
Giá từng phần lô 38,032,330
Dự toán (VND) 38,032,330
Số tiền bảo đảm (VND) 381,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lạc tiên (Toàn cây)
Giá từng phần lô 34,400,000
Dự toán (VND) 34,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 344,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên kiều (Quả)
Giá từng phần lô 31,203,200
Dự toán (VND) 31,203,200
Số tiền bảo đảm (VND) 313,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên nhục
Giá từng phần lô 48,940,600
Dự toán (VND) 48,940,600
Số tiền bảo đảm (VND) 490,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên nhục (Hạt)
Giá từng phần lô 86,278,000
Dự toán (VND) 86,278,000
Số tiền bảo đảm (VND) 863,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên tâm
Giá từng phần lô 5,082,500
Dự toán (VND) 5,082,500
Số tiền bảo đảm (VND) 51,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long nhãn (Cùi nhãn)
Giá từng phần lô 117,699,750
Dự toán (VND) 117,699,750
Số tiền bảo đảm (VND) 1,177,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch môn
Giá từng phần lô 136,796,625
Dự toán (VND) 136,796,625
Số tiền bảo đảm (VND) 1,368,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch nha
Giá từng phần lô 1,680,000
Dự toán (VND) 1,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạn kinh tử (Quả)
Giá từng phần lô 6,889,050
Dự toán (VND) 6,889,050
Số tiền bảo đảm (VND) 69,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu đơn bì (Vỏ thân)
Giá từng phần lô 31,620,000
Dự toán (VND) 31,620,000
Số tiền bảo đảm (VND) 317,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu lệ
Giá từng phần lô 420,000
Dự toán (VND) 420,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc hương (Rễ)
Giá từng phần lô 20,595,800
Dự toán (VND) 20,595,800
Số tiền bảo đảm (VND) 206,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc qua (Quả)
Giá từng phần lô 19,250,700
Dự toán (VND) 19,250,700
Số tiền bảo đảm (VND) 193,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc thông
Giá từng phần lô 1,846,900
Dự toán (VND) 1,846,900
Số tiền bảo đảm (VND) 19,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Một dược
Giá từng phần lô 1,472,625
Dự toán (VND) 1,472,625
Số tiền bảo đảm (VND) 15,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngải cứu (Toàn cây)
Giá từng phần lô 9,820,125
Dự toán (VND) 9,820,125
Số tiền bảo đảm (VND) 99,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngô thù du
Giá từng phần lô 7,277,750
Dự toán (VND) 7,277,750
Số tiền bảo đảm (VND) 73,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngọc trúc (Thân rễ)
Giá từng phần lô 10,539,000
Dự toán (VND) 10,539,000
Số tiền bảo đảm (VND) 106,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ gia bì chân chim
Giá từng phần lô 18,900,000
Dự toán (VND) 18,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 189,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ vị tử
Giá từng phần lô 29,946,000
Dự toán (VND) 29,946,000
Số tiền bảo đảm (VND) 300,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu bàng tử
Giá từng phần lô 406,350
Dự toán (VND) 406,350
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất
Giá từng phần lô 34,146,000
Dự toán (VND) 34,146,000
Số tiền bảo đảm (VND) 342,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất (Rễ)
Giá từng phần lô 144,536,000
Dự toán (VND) 144,536,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,446,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân trần
Giá từng phần lô 4,752,000
Dự toán (VND) 4,752,000
Số tiền bảo đảm (VND) 48,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhũ hương (Nhựa)
Giá từng phần lô 1,890,000
Dự toán (VND) 1,890,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhục thung dung (Thân cây)
Giá từng phần lô 162,445,500
Dự toán (VND) 162,445,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,625,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô dược
Giá từng phần lô 47,861,000
Dự toán (VND) 47,861,000
Số tiền bảo đảm (VND) 479,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô tặc cốt
Giá từng phần lô 5,972,460
Dự toán (VND) 5,972,460
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) (Quả chín)
Giá từng phần lô 30,479,400
Dự toán (VND) 30,479,400
Số tiền bảo đảm (VND) 305,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng phong (Rễ)
Giá từng phần lô 131,166,000
Dự toán (VND) 131,166,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,312,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) (Rễ củ con)
Giá từng phần lô 26,697,825
Dự toán (VND) 26,697,825
Số tiền bảo đảm (VND) 267,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phục thần (Phần có rễ thông xuyên qua nấm phục linh)
Giá từng phần lô 113,963,850
Dự toán (VND) 113,963,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,140,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế chi
Giá từng phần lô 11,697,840
Dự toán (VND) 11,697,840
Số tiền bảo đảm (VND) 117,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế chi (Cành)
Giá từng phần lô 24,064,500
Dự toán (VND) 24,064,500
Số tiền bảo đảm (VND) 241,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 5,446,350
Dự toán (VND) 5,446,350
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 10,819,200
Dự toán (VND) 10,819,200
Số tiền bảo đảm (VND) 109,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa nhân (Quả)
Giá từng phần lô 15,582,000
Dự toán (VND) 15,582,000
Số tiền bảo đảm (VND) 156,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa sâm (Rễ)
Giá từng phần lô 21,568,920
Dự toán (VND) 21,568,920
Số tiền bảo đảm (VND) 216,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài hồ (Rễ)
Giá từng phần lô 91,375,200
Dự toán (VND) 91,375,200
Số tiền bảo đảm (VND) 914,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa
Giá từng phần lô 97,006,000
Dự toán (VND) 97,006,000
Số tiền bảo đảm (VND) 971,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn thù
Giá từng phần lô 68,578,125
Dự toán (VND) 68,578,125
Số tiền bảo đảm (VND) 686,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn tra (Quả)
Giá từng phần lô 3,830,400
Dự toán (VND) 3,830,400
Số tiền bảo đảm (VND) 39,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tân di
Giá từng phần lô 1,590,750
Dự toán (VND) 1,590,750
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tần giao
Giá từng phần lô 136,200,000
Dự toán (VND) 136,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,362,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang bạch bì (Vỏ rễ)
Giá từng phần lô 4,763,472
Dự toán (VND) 4,763,472
Số tiền bảo đảm (VND) 48,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang chi (Cành)
Giá từng phần lô 4,785,000
Dự toán (VND) 4,785,000
Số tiền bảo đảm (VND) 48,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang ký sinh (Toàn cây)
Giá từng phần lô 18,462,000
Dự toán (VND) 18,462,000
Số tiền bảo đảm (VND) 185,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Táo nhân
Giá từng phần lô 277,068,000
Dự toán (VND) 277,068,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,771,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tế tân (Rễ)
Giá từng phần lô 56,573,450
Dự toán (VND) 56,573,450
Số tiền bảo đảm (VND) 566,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch quyết minh
Giá từng phần lô 832,250
Dự toán (VND) 832,250
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch xương bồ (Thân rễ)
Giá từng phần lô 8,646,750
Dự toán (VND) 8,646,750
Số tiền bảo đảm (VND) 87,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thăng ma
Giá từng phần lô 17,186,400
Dự toán (VND) 17,186,400
Số tiền bảo đảm (VND) 172,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thảo quả
Giá từng phần lô 10,833,800
Dự toán (VND) 10,833,800
Số tiền bảo đảm (VND) 109,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thảo quyết minh (Hạt)
Giá từng phần lô 5,130,000
Dự toán (VND) 5,130,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên hoa phấn
Giá từng phần lô 1,305,000
Dự toán (VND) 1,305,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên ma (Thân rễ)
Giá từng phần lô 107,280,150
Dự toán (VND) 107,280,150
Số tiền bảo đảm (VND) 1,073,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên môn đông (Rễ)
Giá từng phần lô 28,700,000
Dự toán (VND) 28,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 287,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên niên kiện (Thân rễ)
Giá từng phần lô 33,012,000
Dự toán (VND) 33,012,000
Số tiền bảo đảm (VND) 331,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thổ phục linh (Thân rễ)
Giá từng phần lô 65,472,000
Dự toán (VND) 65,472,000
Số tiền bảo đảm (VND) 655,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa (Rễ)
Giá từng phần lô 204,282,000
Dự toán (VND) 204,282,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,043,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thương truật (Thân rễ)
Giá từng phần lô 116,298,000
Dự toán (VND) 116,298,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,163,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tô mộc (Gỗ)
Giá từng phần lô 18,301,500
Dự toán (VND) 18,301,500
Số tiền bảo đảm (VND) 184,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trạch tả
Giá từng phần lô 20,916,000
Dự toán (VND) 20,916,000
Số tiền bảo đảm (VND) 210,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trạch tả (Thân rễ)
Giá từng phần lô 22,880,000
Dự toán (VND) 22,880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 229,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trần bì (Vỏ quả)
Giá từng phần lô 25,291,500
Dự toán (VND) 25,291,500
Số tiền bảo đảm (VND) 253,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tri mẫu (Thân rễ)
Giá từng phần lô 5,360,000
Dự toán (VND) 5,360,000
Số tiền bảo đảm (VND) 54,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trinh nữ hoàng cung (Lá)
Giá từng phần lô 5,007,375
Dự toán (VND) 5,007,375
Số tiền bảo đảm (VND) 51,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tục đoạn
Giá từng phần lô 105,966,000
Dự toán (VND) 105,966,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,060,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ giải (Thân rễ)
Giá từng phần lô 35,545,500
Dự toán (VND) 35,545,500
Số tiền bảo đảm (VND) 356,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Uy linh tiên (Rễ)
Giá từng phần lô 85,823,250
Dự toán (VND) 85,823,250
Số tiền bảo đảm (VND) 859,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Viễn chí (Rễ)
Giá từng phần lô 219,983,400
Dự toán (VND) 219,983,400
Số tiền bảo đảm (VND) 2,200,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xa tiền tử (Hạt)
Giá từng phần lô 9,220,000
Dự toán (VND) 9,220,000
Số tiền bảo đảm (VND) 93,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xích thược (Rễ)
Giá từng phần lô 77,912,100
Dự toán (VND) 77,912,100
Số tiền bảo đảm (VND) 780,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên bối mẫu
Giá từng phần lô 3,702,300
Dự toán (VND) 3,702,300
Số tiền bảo đảm (VND) 38,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 22,050,000
Dự toán (VND) 22,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 221,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 133,315,875
Dự toán (VND) 133,315,875
Số tiền bảo đảm (VND) 1,334,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ý dĩ
Giá từng phần lô 32,208,000
Dự toán (VND) 32,208,000
Số tiền bảo đảm (VND) 323,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->