Gói thầu: Gói thầu số 3: Vị thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500154943-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bình Lục
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Bình Lục
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500084380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 2,723,983,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500194323 - 159,789,000 75.900.000 111.853.000 1,598,000
2 PP2500194324 - 58,590,000 27.831.000 41.013.000 586,000
3 PP2500194325 - 50,400,000 23.940.000 35.280.000 504,000
4 PP2500194326 - 3,381,000 1.606.000 2.367.000 34,000
5 PP2500194327 - 26,400,000 12.540.000 18.480.000 264,000
6 PP2500194328 - 131,700,000 62.558.000 92.190.000 1,317,000
7 PP2500194329 - 23,850,000 11.329.000 16.695.000 239,000
8 PP2500194330 - 77,200,000 36.670.000 54.040.000 772,000
9 PP2500194331 - 10,395,000 4.938.000 7.277.000 104,000
10 PP2500194332 - 190,050,000 90.274.000 133.035.000 1,901,000
11 PP2500194333 - 180,000,000 85.500.000 126.000.000 1,800,000
12 PP2500194334 - 16,000,000 7.600.000 11.200.000 160,000
13 PP2500194335 - 21,987,000 10.444.000 15.391.000 220,000
14 PP2500194336 - 58,800,000 27.930.000 41.160.000 588,000
15 PP2500194337 - 5,000,000 2.375.000 3.500.000 50,000
16 PP2500194338 - 27,200,000 12.920.000 19.040.000 272,000
17 PP2500194339 - 62,400,000 29.640.000 43.680.000 624,000
18 PP2500194340 - 21,420,000 10.175.000 14.994.000 215,000
19 PP2500194341 - 149,940,000 71.222.000 104.958.000 1,500,000
20 PP2500194342 - 115,500,000 54.863.000 80.850.000 1,155,000
21 PP2500194343 - 64,050,000 30.424.000 44.835.000 641,000
22 PP2500194344 - 11,500,000 5.463.000 8.050.000 115,000
23 PP2500194345 - 140,994,000 66.973.000 98.696.000 1,410,000
24 PP2500194346 - 86,000,000 40.850.000 60.200.000 860,000
25 PP2500194347 - 27,930,000 13.267.000 19.551.000 280,000
26 PP2500194348 - 108,675,000 51.621.000 76.073.000 1,087,000
27 PP2500194349 - 335,600,000 159.410.000 234.920.000 3,356,000
28 PP2500194350 - 140,994,000 66.973.000 98.696.000 1,410,000
29 PP2500194351 - 119,999,250 57.000.000 84.000.000 1,200,000
30 PP2500194352 - 4,139,100 1.967.000 2.898.000 42,000
31 PP2500194353 - 102,900,000 48.878.000 72.030.000 1,029,000
32 PP2500194354 - 33,200,000 15.770.000 23.240.000 332,000
33 PP2500194355 - 158,000,000 75.050.000 110.600.000 1,580,000
Mã phần lô PP2500194323
Giá từng phần lô 159,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,598,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194324
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194325
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194326
Giá từng phần lô 3,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194327
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194328
Giá từng phần lô 131,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.558.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,317,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194329
Giá từng phần lô 23,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194330
Giá từng phần lô 77,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194331
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194332
Giá từng phần lô 190,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,901,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194333
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194334
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194335
Giá từng phần lô 21,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194336
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194337
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194338
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194339
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194340
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194341
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194342
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194343
Giá từng phần lô 64,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 641,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194344
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194345
Giá từng phần lô 140,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194346
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194347
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194348
Giá từng phần lô 108,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194349
Giá từng phần lô 335,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,356,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194350
Giá từng phần lô 140,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194351
Giá từng phần lô 119,999,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194352
Giá từng phần lô 4,139,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.967.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194353
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194354
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194355
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->