Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400017892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2024 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐỒNG NAI | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐỒNG NAI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400010893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 4,725,544,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.563.300.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.417.700.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.417.700.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 75 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/07/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Có 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD450, chiều dài ống HDPE ≥OD450 là L≥0,8 km, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị HĐ ≥3,5 tỷ đồng và 1 hợp đồng có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE, có tổng chiều dài của tất cả ống HDPE là L≥0,8 km, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị HĐ ≥3,5 tỷ đồng (Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục trong trường hợp nhà thầu hoàn thành hạng mục công trình) theo đúng quy định của pháp luật. • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng...) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự ... và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật) - Yêu cầu đối với từng thành viên liên danh phải đáp ứng ít nhất 1 hợp đồng xây dựng đã thực hiện tương đương với nội dung công việc đảm nhận và giá trị thực hiện trong thỏa thuận liên danh., cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.500.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 7.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng (HĐ) thi công xây dựng đến ngày ký BBNTHTCT để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (BBNTHT) khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư (CĐT), đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng (CHT) công trình của CĐT. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Thẻ CCCD, CCHN giám sát thi công XDCT HTKT từ hạng III trở lên (còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu);2. QĐ bổ nhiệm (phân công) nhân sự;3. BBNTHTCT để đưa vào sử dụng/BBNTHT khối lượng có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận CHT công trình của CĐT công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và BBNTHTCT để đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng (HĐ) thi công xây dựng đến ngày ký BBNTHTCT để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (BBNTHT) khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư (CĐT), đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (PTKTTC) (hoặc Chỉ huy trưởng (CHT)) đối với nhân sự đề xuất của CĐT. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của PTKTTC bằng các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Thẻ CCCD;CCHN giám sát thi công XDCT HTKT từ hạng III trở lên (còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu);2.QĐ bổ nhiệm (phân công) nhân sự;3.BBNTHTCT để đưa vào sử dụng/BBNTHT khối lượng có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận PTKTTC (hoặc CHT) của CĐT đồng thời cung cấp HĐ thi công và BBNTHTCT để đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng, kỹ thuật công trình xây dựng, kết cấu công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký HĐ thi công xây dựng đến ngày ký BBNTHTCT để đưa vào sử dụng hoặc BBNTHT khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (PTKTTC) (hoặc CHT) đối với nhân sự đề xuất của CĐT. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của PTKTTC bằng các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Thẻ CCCD,CCHN giám sát thi công XDCT HTKT từ hạng III trở lên (còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu);2. QĐ bổ nhiệm (phân công) nhân sự;3.BBNTHTCT để đưa vào sử dụng/BBNTHT khối lượng có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận PTKTTC (hoặc CHT) của CĐT đồng thời cung cấp HĐ thi công và BBNTHTCT để đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Trường hợp: Nếu Nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Hợp đồng là Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng thì không cần nhân sự tại vị trí STT 4 này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: An toàn lao động, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng, kỹ thuật xây dựng, kết cấu công trình (CT). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký HĐ thi công xây dựng đến ngày ký BBNTHTCT để đưa vào sử dụng hoặc BBNTHT khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách công tác quản lý an toàn lao động (PTATLĐ) đối với nhân sự đề xuất của CĐT. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của PTATLĐ bằng các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Thẻ CCCD, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;2. QĐ bổ nhiệm (phân công) nhân sự;3.BBNTHTCT để đưa vào sử dụng/BBNTHT khối lượng có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận CHT công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và BBNTHTCT để đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy gia nhiệt D315mm Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gia nhiệt D630mm Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước. Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiềuNhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu, phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào Dung tích gầu≥0,8 m3. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu Sức nâng ≥6 tấn. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổTải trọng ≥5 tấn. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi