Gói thầu: Gói thầu số 32: Lập thiết kế BVTC và thi công xây dựng tuyến đường đoạn từ Km0+000 đến Km1+680 và từ Km3+360 đến Km6+700 (không gồm phần trồng cây xanh dải phân cách giữa, cây bóng mát trên vỉa hè, hệ thống chiếu sáng, tín hiệu giao thông, đường dây và trạm biến áp); và sơn kẻ vạch an toàn giao thông toàn tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300325933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Lập thiết kế BVTC và thi công xây dựng tuyến đường đoạn từ Km0+000 đến Km1+680 và từ Km3+360 đến Km6+700 (không gồm phần trồng cây xanh dải phân cách giữa, cây bóng mát trên vỉa hè, hệ thống chiếu sáng, tín hiệu giao thông, đường dây và trạm biến áp); và sơn kẻ vạch an toàn giao thông toàn tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300050517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,262,892,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 700.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 101.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 101.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục là công trình giao thông đường bộ (kết cấu áo đường mềm, móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa), cấp: đặc biệt , có giá trị là: 446.800.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục là công trình giao thông cầu đường bộ, cấp: IV trở lên , có giá trị là: 36.000.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ/ cầu đường/ cầu - hầm/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc công trình giao thông có hạng mục cầu), cấp IV trở lên. - Mỗi nhân sự chỉ được đê xuất cho 1 vị trí công việc. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hầm chui |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu- hầm/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. - Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công hầm của ít nhất 01 công trình hầm chui đường bộ, cấp II (hoặc 02 công trình cấp III) trở lên. - Mỗi nhân sự chỉ được đê |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học; ngành kinh tê ́ xây dựng hoặc các ngành xây dựng cầu đường. - Đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa công trình. - Đã làm Cán bộ kỹ thuật trắc đạc của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp đặc biệt (hoặc 02 công trình cấp I) trở lên. - Mỗi nhân sự chỉ được đê xuất cho 1 vị trí công việc. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. * Trường hợp liên danh, từng thành viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học; ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông. - Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông. - Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho 1 vị trí công việc. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học. - Căn cước công dân - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình / hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông hoặc đường bộ, hạng I. - Đã làm Chủ nhiệm thiết kế của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp đặc biệt (hoặc 02 công trình cấp I). - Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho 1 vị trí công việc. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế bộ môn đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình đường bộ, hạng I. - Đã làm Chủ trì thiết kế bộ môn đường giao thông của |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế bộ môn cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường bộ/ cầu hầm. - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình cầu đường bộ, hạng III. - Đã làm Chủ trì thiết kế bộ môn cầu đường bộ của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Mỗi nhân sự chỉ được đê xuất cho 1 vị trí công việc. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Chứng chỉ hành nghề. - Căn cước công dân. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thiết kế + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình + Quyết định phê duyệt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế bộ môn hầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu hầm đường bộ hoặc tương đương. - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình hầm đường bộ, hạng II. - Đã làm Chủ trì thiết kế bộ môn hầm chui đường bộ của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. - Mỗi nhân sự chỉ được đê xuất cho 1 vị trí công việc. * Tài liệu chứng minh: - |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ trì khảo sát địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học ngành địa chất công trình hoặc tương đương. - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ trì quản lý chi phí (dự toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình giao thông. - Có chứng chỉ định giá xây dựng, hạng I. - Đã làm Chủ trì quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp đặc biệt (hoặc 02 công trình cấp I) trở lên. - Mỗi nhân sự chỉ được đê xuất cho 1 vị trí công việc. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Chứng chỉ định giá. - Căn cước công dân. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phòng Thí nghiệm LAS- XD (có Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử chủ yếu đảm bảo thực hiện gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phần mềm thiết kế đường (có chứng nhận bản quyền) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phần mềm lập dự toán (có chứng nhận bản quyền) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥40 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu ≥25 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥16 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông ≥ 50 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu 0,5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào dung tích gầu 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đào dung tích gầu 1,6 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Lu bánh hơi ≥16 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Lu rung ≥18T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun nhựa đường (xe ô tô tưới nhựa) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san tự hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 t/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 90 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5,0 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥12 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 24-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đóng cọc (máy ép cọc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 250 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 500 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi