Gói thầu: Gói thầu số 3/2023 - Mua 219 danh mục hóa chất, vật tư, y dụng cụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện 74 Trung ương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387662-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 74 Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3/2023 - Mua 219 danh mục hóa chất, vật tư, y dụng cụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện 74 Trung ương.
Số hiệu KHLCNT PL2300266228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 4,997,151,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55.229.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300579136 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa 17,443,440 23.786.510 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.210.408 84
2 PP2300579137 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa 1,940,652 2.646.344 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.358.457 3
3 PP2300579138 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa 863,226 1.177.127 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 604.259 2
4 PP2300579139 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa 10,382,400 14.157.819 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.267.680 320
5 PP2300579140 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumindùng cho xét nghiệm sinh hóa 5,815,776 7.930.604 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.071.044 232
6 PP2300579141 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 1,963,200 2.677.091 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.374.240 64
7 PP2300579142 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT dùng cho xét nghiệm sinh hóa 17,770,032 24.231.862 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.439.023 816
8 PP2300579143 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 3 dùng cho xét nghiệm sinh hóa 9,596,200 13.085.728 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.717.340 67
9 PP2300579144 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa 9,596,200 13.085.728 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.717.340 67
10 PP2300579145 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST dùng cho xét nghiệm sinh hóa 16,724,736 22.806.459 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.707.316 512
11 PP2300579146 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa 32,975,100 44.966.046 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.082.570 360
12 PP2300579147 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa 10,699,290 14.589.941 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.489.503 180
13 PP2300579148 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK dùng cho xét nghiệm sinh hóa 21,500,800 29.319.273 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.050.560 427
14 PP2300579149 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa 69,169,536 94.322.095 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 48.418.676 384
15 PP2300579150 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa 1,171,674 1.597.738 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 820.172 2
16 PP2300579151 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa 878,220 1.197.573 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 614.754 3
17 PP2300579152 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa 878,220 1.197.573 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 614.754 3
18 PP2300579153 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3,084,750 4.206.478 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.159.325 1500
19 PP2300579154 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 2,463,300 3.359.046 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.724.310 14
20 PP2300579155 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 2,476,160 3.376.582 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.733.312 14
21 PP2300579156 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa 11,781,000 16.065.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.246.700 1360
22 PP2300579157 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 25,127,808 34.265.193 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.589.466 16
23 PP2300579158 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 111,000,960 151.364.946 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 77.700.672 1120
24 PP2300579159 - Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 11,032,380 15.044.155 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.722.666 7
25 PP2300579160 - Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 22,711,630 30.970.405 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.898.141 7
26 PP2300579161 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho xét nghiệm sinh hóa 742,205 1.012.098 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 519.544 4
27 PP2300579162 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý dùng cho xét nghiệm sinh hóa 807,535 1.101.185 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 565.275 4
28 PP2300579163 - Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,513,840 8.882.510 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.559.688 160
29 PP2300579164 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa 23,493,600 32.036.728 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.445.520 320
30 PP2300579165 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa 4,487,616 6.119.477 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.141.332 192
31 PP2300579166 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose dùng cho xét nghiệm sinh hóa 18,770,400 25.596.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.139.280 600
32 PP2300579167 - Hóa chất thử, hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa 32,244,693 43.970.036 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.571.286 113
33 PP2300579168 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa 9,577,956 13.060.850 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.704.570 3
34 PP2300579169 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa 4,607,460 6.282.900 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.225.222 20
35 PP2300579170 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa 9,942,192 13.557.535 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.959.535 96
36 PP2300579171 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải 5,584,194 7.614.810 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.908.936 4
37 PP2300579172 - Hóa chất đệm dùng cho xét nghiệm điện giải 11,760,000 16.036.364 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.232.000 10667
38 PP2300579173 - Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải 3,596,800 4.904.728 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.517.760 267
39 PP2300579174 - Hóa chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải 4,321,600 5.893.091 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.025.120 267
40 PP2300579175 - Hóa chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải 15,120,000 20.618.182 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.584.000 10667
41 PP2300579176 - Hóa chất tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải 5,332,000 7.270.910 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.732.400 2667
42 PP2300579177 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,788,000 9.256.364 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.751.600 3
43 PP2300579178 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,788,000 9.256.364 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.751.600 3
44 PP2300579179 - Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,788,000 9.256.364 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.751.600 3
45 PP2300579180 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa 52,444,800 71.515.637 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.711.360 214
46 PP2300579181 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa 18,561,600 25.311.273 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.993.120 96
47 PP2300579182 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 13,318,956 18.162.213 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.323.270 8
48 PP2300579183 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa 17,329,860 23.631.628 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.130.902 7
49 PP2300579184 - Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa 4,906,000 6.690.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.434.200 667
50 PP2300579185 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 567,630 774.041 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 397.341 4
51 PP2300579186 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,188,400 8.438.728 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.331.880 160
52 PP2300579187 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa 7,448,064 10.156.451 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.213.645 512
53 PP2300579188 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa 15,754,500 21.483.410 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.028.150 334
54 PP2300579189 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa 18,696,000 25.494.546 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.087.200 534
55 PP2300579190 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa 16,913,640 23.064.055 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.839.548 340
56 PP2300579191 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa 4,496,127 6.131.083 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.147.289 53
57 PP2300579192 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 11,857,056 16.168.713 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.299.940 32
58 PP2300579193 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa 7,440,000 10.145.455 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.208.000 6667
59 PP2300579194 - Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa 11,001,440 15.001.964 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.701.008 107
60 PP2300579195 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 204,120,000 278.345.455 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 142.884.000 26667
61 PP2300579196 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học 35,280,000 48.109.091 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.696.000 40000
62 PP2300579197 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học 88,704,000 120.960.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 62.092.800 224
63 PP2300579198 - Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 121,275,000 165.375.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.892.500 22000
64 PP2300579199 - Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 218,400,000 297.818.182 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 152.880.000 866667
65 PP2300579200 - Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học 3,307,500 4.510.228 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.315.250 14
66 PP2300579201 - Kit xét nghiệm đột biến EGFR trong ung thư phổi 121,414,020 165.564.573 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.989.814 35
67 PP2300579202 - Kít phát hiện vi khuẩn lao 51,030,000 69.586.364 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 35.721.000 200
68 PP2300579203 - Áo choàng giấy 15,120,000 20.618.182 Hàng hóa có mã HS: 6211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.584.000 600
69 PP2300579204 - Băng bột bó 461,000 628.637 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 322.700 34
70 PP2300579205 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 1,341,000 1.828.637 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 938.700 10
71 PP2300579206 - Băng cuộn 2,912,000 3.970.910 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.038.400 1067
72 PP2300579207 - Băng dán không thấm nước 26,400,000 36.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.480.000 2200
73 PP2300579208 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 45,760,000 62.400.000 Hàng hóa có mã HS: 2847.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.032.000 14
74 PP2300579209 - Băng ghim nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng 164,100,000 223.772.728 Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 114.870.000 20
75 PP2300579210 - Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày 164,100,000 223.772.728 Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 114.870.000 20
76 PP2300579211 - Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày 328,200,000 447.545.455 Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 229.740.000 40
77 PP2300579212 - Bộ dây hút đờm kín 20,100,000 27.409.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.070.000 100
78 PP2300579213 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 27,300,000 37.227.273 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.110.000 67
79 PP2300579214 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 12,800,000 17.454.546 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.960.000 34
80 PP2300579215 - Bơm cho ăn nhựa 50ml 14,490,000 19.759.091 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.143.000 2000
81 PP2300579216 - Bơm tiêm nhựa 10ml 98,000,000 133.636.364 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 68.600.000 66667
82 PP2300579217 - Bơm tiêm nhựa 1ml 13,600,000 18.545.455 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.520.000 13334
83 PP2300579218 - Bơm tiêm nhựa 20ml 24,975,000 34.056.819 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.482.500 9000
84 PP2300579219 - Bơm tiêm nhựa 50ml 42,500,000 57.954.546 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.750.000 6667
85 PP2300579220 - Bơm tiêm nhựa 5ml 70,000,000 95.454.546 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 49.000.000 66667
86 PP2300579221 - Bông viên y tế 29,400,000 40.090.910 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.580.000 66667
87 PP2300579222 - Canuyn mayer các số 2,016,000 2.749.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.411.200 267
88 PP2300579223 - Canuyn mở khí quản các số 11,520,000 15.709.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.064.000 134
89 PP2300579224 - Cassettechuyển mô bệnh phẩm 1,650,000 2.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.155.000 667
90 PP2300579225 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (các số) 40,290,000 54.940.910 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 28.203.000 100
91 PP2300579226 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng (các số) 28,160,000 38.400.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.712.000 67
92 PP2300579227 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi có thành phần Polypropylene (các số 4-0; 5-0) 18,000,000 24.545.455 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.600.000 80
93 PP2300579228 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số (4-0, 5-0 ) 6,000,000 8.181.819 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.200.000 34
94 PP2300579229 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 1-0 11,400,000 15.545.455 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.980.000 80
95 PP2300579230 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 2-0 9,600,000 13.090.910 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.720.000 80
96 PP2300579231 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 3-0 10,400,000 14.181.819 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.280.000 87
97 PP2300579232 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 2,500,000 3.409.091 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.750.000 667
98 PP2300579233 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 16,000,000 21.818.182 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.200.000 134
99 PP2300579234 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 9,500,000 12.954.546 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.650.000 34
100 PP2300579235 - Đầu nối chữ Y 9,440,000 12.872.728 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.608.000 134
101 PP2300579236 - Đầu nối dẫn lưu thẳng 600,000 818.182 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 420.000 34
102 PP2300579237 - Đầu tube nhựa 1000 μl 2,835,000 3.865.910 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.984.500 10
103 PP2300579238 - Đầu tube nhựa 200 μl 7,350,000 10.022.728 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.145.000 34
104 PP2300579239 - Đầu tube vô trùng có lọc (kích cỡ từ 10 - 200 μl) 25,500,000 34.772.728 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.850.000 200
105 PP2300579240 - Đầu tube vô trùng có lọc ≥ 1000 μl 13,500,000 18.409.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.450.000 100
106 PP2300579241 - Dây (đoạn) nối giữa ống NKQ và dây máy thở 10,240,000 13.963.637 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.168.000 334
107 PP2300579242 - Dây dẫn lưu ổ bụng 768,000 1.047.273 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 537.600 67
108 PP2300579243 - Dây dao điện đơn cực 1,728,000 2.356.364 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.209.600 34
109 PP2300579244 - Dây hút dịch bằng nhựa dẻo 8,400,000 11.454.546 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 534
110 PP2300579245 - Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 150 Cm 12,900,000 17.590.910 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.030.000 2000
111 PP2300579246 - Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 75Cm 43,500,000 59.318.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 30.450.000 2000
112 PP2300579247 - Dây thở oxy gọng kính ( người lớn; trẻ em ) 14,400,000 19.636.364 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.080.000 2000
113 PP2300579248 - Dây truyền dịch có bộ phận đếm giọt 10,500,000 14.318.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.350.000 334
114 PP2300579249 - Dây truyền dịch có kim bướm 332,500,000 453.409.091 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 232.750.000 46667
115 PP2300579250 - Dây truyền máu 3,150,000 4.295.455 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.205.000 334
116 PP2300579251 - Đè lưỡi gỗ 2,184,000 2.978.182 Hàng hóa có mã HS: 4408.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.528.800 5334
117 PP2300579252 - Điện cực dán 28,160,000 38.400.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.712.000 11734
118 PP2300579253 - Dụng cụ khâu nối tự động nội soi các cỡ 72,000,000 98.181.819 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 50.400.000 8
119 PP2300579254 - Filter lọc khuẩn (Dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở) 29,925,000 40.806.819 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.947.500 1000
120 PP2300579255 - Gạc cầu đa khoa vô trùng 18,900,000 25.772.728 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.230.000 20000
121 PP2300579256 - Gạc mét 1,747,000 2.382.273 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.222.900 334
122 PP2300579257 - Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*12lớp) 14,175,000 19.329.546 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.922.500 10000
123 PP2300579258 - Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*8 lớp) 18,900,000 25.772.728 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.230.000 20000
124 PP2300579259 - Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 7.5cm*7,5cm*6 lớp) 3,213,000 4.381.364 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.249.100 6000
125 PP2300579260 - Gạc phẫu thuật vô trùng trùng (kích cỡ 30cm*40cm* 6 lớp) 4,130,000 5.631.819 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.891.000 467
126 PP2300579261 - Găng tay khám bệnh có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL) 54,000,000 73.636.364 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.800.000 40000
127 PP2300579262 - Găng tay khám bệnh không bột tan (kích cỡ S, M, L, XL) 12,600,000 17.181.819 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.820.000 4667
128 PP2300579263 - Găng tay vô trùng có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL ) 23,100,000 31.500.000 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.170.000 3334
129 PP2300579264 - Giấy điện tim 12 cần 7,350,000 10.022.728 Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.145.000 34
130 PP2300579265 - Giấy điện tim 6 cần 21,504,000 29.323.637 Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.052.800 467
131 PP2300579266 - Giấy định nhóm máu ABO 4,500,000 6.136.364 Hàng hóa có mã HS: 4811.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.150.000 667
132 PP2300579267 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp 450,000 613.637 Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 315.000 10
133 PP2300579268 - Giấy in nhiệt dùng cho máy lấy số khám 510,000 695.455 Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 357.000 40
134 PP2300579269 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 850,000 1.159.091 Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 595.000 67
135 PP2300579270 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 90,000 122.728 Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 63.000 7
136 PP2300579271 - Giấy in nhiệt máy siêu âm 14,745,600 20.107.637 Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.321.920 80
137 PP2300579272 - Giấy lọc hóa chất 5,000,000 6.818.182 Hàng hóa có mã HS: 4803.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.500.000 334
138 PP2300579273 - Hộp lồng Petri 25,300,000 34.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.710.000 6667
139 PP2300579274 - Khẩu trang y tế 4,050,000 5.522.728 Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.835.000 2000
140 PP2300579275 - Khoá 3 ngã có dây nối dài ≥ 25cm 11,760,000 16.036.364 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.232.000 1334
141 PP2300579276 - Khoá 3 ngã không dây nối 9,693,000 13.217.728 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.785.100 1800
142 PP2300579277 - Kim châm cứu ( số 5; 8 ) 5,190,000 7.077.273 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.633.000 10000
143 PP2300579278 - Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống 1,088,000 1.483.637 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 761.600 34
144 PP2300579279 - Kim khâu da 3 cạnh 1,176,000 1.603.637 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 823.200 534
145 PP2300579280 - Kim lấy thuốc 26,460,000 36.081.819 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.522.000 60000
146 PP2300579281 - Kim luồn tĩnh mạch (các số) 16,000,000 21.818.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.200.000 1667
147 PP2300579282 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 21,000,000 28.636.364 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.700.000 4000
148 PP2300579283 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 50,100,000 68.318.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 35.070.000 2000
149 PP2300579284 - Kim sinh thiết xuyên thành ngực (các số) 15,560,000 21.218.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.892.000 14
150 PP2300579285 - Kim truyền cánh bướm số 23 5,250,000 7.159.091 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.675.000 3334
151 PP2300579286 - Kim truyền cánh bướm số 25 1,575,000 2.147.728 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.102.500 1000
152 PP2300579287 - Lam kính đầu nhám 15,120,000 20.618.182 Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.584.000 30000
153 PP2300579288 - Lam kính tích điện dương 3,630,000 4.950.000 Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.541.000 667
154 PP2300579289 - Lamen 22mm*22 mm 819,000 1.116.819 Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 573.300 1000
155 PP2300579290 - Lamen 22mm*40 mm 1,936,000 2.640.000 Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.355.200 1067
156 PP2300579291 - Lọ đựng bệnh phẩm nhựa 13,600,000 18.545.455 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.520.000 5334
157 PP2300579292 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp 1,120,000 1.527.273 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 784.000 267
158 PP2300579293 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp 13,500,000 18.409.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.450.000 3334
159 PP2300579294 - Lưỡi dao mổ 900,000 1.227.273 Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 630.000 667
160 PP2300579295 - Màng phức hợp dùng cho máy sắc thuốc 15,400,000 21.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.780.000 7
161 PP2300579296 - Mask thanh quản loại 1 nòng 3,800,000 5.181.819 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.660.000 14
162 PP2300579297 - Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em) 13,500,000 18.409.091 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.450.000 667
163 PP2300579298 - Mask thở oxy có túi (người lớn; trẻ em) 10,752,000 14.661.819 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.526.400 467
164 PP2300579299 - Máy khí dung 28,600,000 39.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.020.000 14
165 PP2300579300 - Mũ phẫu thuật vô trùng 5,460,000 7.445.455 Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.822.000 4334
166 PP2300579301 - Ống 2mL đáy nhọn, nắp vặn, không chân đế 1,470,000 2.004.546 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.029.000 667
167 PP2300579302 - Ống chân không chứa chống đông K3ETDA 12,200,000 16.636.364 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.540.000 13334
168 PP2300579303 - Ống eppendorf 1.5 ml 1,100,000 1.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 770.000 3334
169 PP2300579304 - Ống lưu mẫu 300,000 409.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 210.000 200
170 PP2300579305 - Ống nghiệm lấy máu chứa Sodium Citrate 3,8% 6,120,000 8.345.455 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.284.000 6000
171 PP2300579306 - Ống nội khí quản 1 nòng các số 9,000,000 12.272.728 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.300.000 334
172 PP2300579307 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phảicác số 17,500,000 23.863.637 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.250.000 7
173 PP2300579308 - Ống thổi giấy dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở 25,300,000 34.500.000 Hàng hóa có mã HS: 4807.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.710.000 6667
174 PP2300579309 - Ống vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 50ml 11,200,000 15.272.728 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.840.000 3334
175 PP2300579310 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy thở 18,400,000 25.090.910 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.880.000 534
176 PP2300579311 - Pipet nhựa vô trùng 3ml 15,360,000 20.945.455 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.752.000 13334
177 PP2300579312 - Que cấy nhựa vô trùng 22,000,000 30.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.400.000 13334
178 PP2300579313 - Que tăm bông vô trùng 7,350,000 10.022.728 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.145.000 3334
179 PP2300579314 - Sonde cho ăn (các số) 8,601,600 11.729.455 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.021.120 2134
180 PP2300579315 - Sonde dẫn lưu foley 10,800,000 14.727.273 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.560.000 600
181 PP2300579316 - Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng 13,650,000 18.613.637 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.555.000 67
182 PP2300579317 - Sonde hậu môn (các số) 175,000 238.637 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 122.500 34
183 PP2300579318 - Sonde hút đờm có nắp (các số) 16,170,000 22.050.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.319.000 4667
184 PP2300579319 - Sonde hút đờm không nắp (các số) 924,000 1.260.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 646.800 267
185 PP2300579320 - Tấm trải vô trùng 2,130,000 2.904.546 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.491.000 200
186 PP2300579321 - Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 1,250,000 1.704.546 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 875.000 667
187 PP2300579322 - Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng kim loại dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 33,800,000 46.090.910 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.660.000 6667
188 PP2300579323 - Tube chống đông heparin Lithium 14,600,000 19.909.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.220.000 13334
189 PP2300579324 - Tube vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 15ml 8,100,000 11.045.455 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.670.000 4000
190 PP2300579325 - Túi camera vô trùng 710,000 968.182 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 497.000 67
191 PP2300579326 - Túi đựng nước tiểu 7,056,000 9.621.819 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.939.200 800
192 PP2300579327 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 150mm*200m 8,280,000 11.290.910 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.796.000 8
193 PP2300579328 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 300mm*200m 22,800,000 31.090.910 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.960.000 14
194 PP2300579329 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 75mm*200m 450,000 613.637 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 315.000 1
195 PP2300579330 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥ 350mm*70m 35,800,000 48.818.182 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 25.060.000 7
196 PP2300579331 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥150mm*70m 17,900,000 24.409.091 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.530.000 7
197 PP2300579332 - Vòng đeo tay bệnh nhân 26,400,000 36.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.480.000 10000
198 PP2300579333 - Bát inox 1,650,000 2.250.000 Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.155.000 34
199 PP2300579334 - Bi thuỷ tinh 20,000,000 27.272.728 Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.000.000 14
200 PP2300579335 - Bình hút dịch 2,5 lít 12,600,000 17.181.819 Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.820.000 34
201 PP2300579336 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi 54,600,000 74.454.546 Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 38.220.000 7
202 PP2300579337 - Bóng ampu người lớn 5,250,000 7.159.091 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.675.000 17
203 PP2300579338 - Bóng đèn cực tím 8,800,000 12.000.000 Hàng hóa có mã HS: 7011.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.160.000 67
204 PP2300579339 - Dao cắt tiêu bản mô bệnh học 12,760,000 17.400.000 Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.932.000 134
205 PP2300579340 - Dây máy thở bằng nhựa dùng 1 lần 3,648,000 4.974.546 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.553.600 20
206 PP2300579341 - Đèn đọc phim 3 cửa 106,500,000 145.227.273 Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 74.550.000 7
207 PP2300579342 - Đèn đọc phim 4 cửa 211,400,000 288.272.728 Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 147.980.000 10
208 PP2300579343 - Đồng hồ đo lưu lượng Oxy kèm bình làm ẩm 6,600,000 9.000.000 Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.620.000 14
209 PP2300579344 - Hộp đựng bông cồn 1,650,000 2.250.000 Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.155.000 34
210 PP2300579345 - Huyết áp kế đồng hồ người lớn 15,435,000 21.047.728 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.804.500 24
211 PP2300579346 - Huyết áp kế đồng hồ trẻ em 1,965,600 2.680.364 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.375.920 3
212 PP2300579347 - Kéo cong, thẳng đầu nhọn 1,260,000 1.718.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 882.000 34
213 PP2300579348 - Kéo cong, thẳng đầu tù 1,260,000 1.718.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 882.000 34
214 PP2300579349 - Kẹp phẫu tích không mấu, có mấu 1,260,000 1.718.182 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 882.000 34
215 PP2300579350 - Khay Inox 8,800,000 12.000.000 Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.160.000 67
216 PP2300579351 - Khay quả đậu 1,870,000 2.550.000 Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.309.000 34
217 PP2300579352 - Panh cong, thẳng không mấu 1,575,000 2.147.728 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.102.500 20
218 PP2300579353 - Panh kocher cong, thẳng có mấu 1,575,000 2.147.728 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.102.500 20
219 PP2300579354 - Xe đẩy thuốc tiêm và dụng cụ 66,750,000 91.022.728 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.725.000 10
Hóa chất xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579136
Giá từng phần lô 17,443,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.786.510
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.210.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579137
Giá từng phần lô 1,940,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.344
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.457
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579138
Giá từng phần lô 863,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.127
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.259
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579139
Giá từng phần lô 10,382,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.157.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.267.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumindùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579140
Giá từng phần lô 5,815,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.930.604
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.071.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 232
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579141
Giá từng phần lô 1,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.374.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579142
Giá từng phần lô 17,770,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.231.862
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.439.023
Năng lực sản xuất hàng hóa 816
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 3 dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579143
Giá từng phần lô 9,596,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.085.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.717.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579144
Giá từng phần lô 9,596,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.085.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.717.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579145
Giá từng phần lô 16,724,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.806.459
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.707.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 512
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579146
Giá từng phần lô 32,975,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.966.046
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.082.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579147
Giá từng phần lô 10,699,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.589.941
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.489.503
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579148
Giá từng phần lô 21,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.319.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579149
Giá từng phần lô 69,169,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.322.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.418.676
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579150
Giá từng phần lô 1,171,674
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.738
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579151
Giá từng phần lô 878,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.573
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.754
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579152
Giá từng phần lô 878,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.573
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.754
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579153
Giá từng phần lô 3,084,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.206.478
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.159.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579154
Giá từng phần lô 2,463,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.359.046
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579155
Giá từng phần lô 2,476,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.376.582
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.733.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579156
Giá từng phần lô 11,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.246.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1360
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579157
Giá từng phần lô 25,127,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.265.193
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.589.466
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579158
Giá từng phần lô 111,000,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.364.946
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 1120
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579159
Giá từng phần lô 11,032,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.044.155
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.722.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579160
Giá từng phần lô 22,711,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.970.405
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.898.141
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579161
Giá từng phần lô 742,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.098
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579162
Giá từng phần lô 807,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.185
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579163
Giá từng phần lô 6,513,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.882.510
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.559.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579164
Giá từng phần lô 23,493,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.036.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.445.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579165
Giá từng phần lô 4,487,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.119.477
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.141.332
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579166
Giá từng phần lô 18,770,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.596.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.139.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất thử, hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579167
Giá từng phần lô 32,244,693
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.970.036
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.571.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579168
Giá từng phần lô 9,577,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.060.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.704.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579169
Giá từng phần lô 4,607,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.282.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579170
Giá từng phần lô 9,942,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.557.535
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.959.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300579171
Giá từng phần lô 5,584,194
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.614.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.908.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất đệm dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300579172
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300579173
Giá từng phần lô 3,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.904.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.517.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300579174
Giá từng phần lô 4,321,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.893.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300579175
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300579176
Giá từng phần lô 5,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.270.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.732.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579177
Giá từng phần lô 6,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.256.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.751.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579178
Giá từng phần lô 6,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.256.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.751.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579179
Giá từng phần lô 6,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.256.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.751.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579180
Giá từng phần lô 52,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.515.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.711.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579181
Giá từng phần lô 18,561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.311.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.993.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579182
Giá từng phần lô 13,318,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.162.213
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.323.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579183
Giá từng phần lô 17,329,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.631.628
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.130.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579184
Giá từng phần lô 4,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.434.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579185
Giá từng phần lô 567,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.041
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.341
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579186
Giá từng phần lô 6,188,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.438.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.331.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579187
Giá từng phần lô 7,448,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.156.451
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.213.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 512
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579188
Giá từng phần lô 15,754,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.483.410
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.028.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579189
Giá từng phần lô 18,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.494.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.087.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579190
Giá từng phần lô 16,913,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.064.055
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.839.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579191
Giá từng phần lô 4,496,127
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.131.083
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.147.289
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579192
Giá từng phần lô 11,857,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.168.713
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.299.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579193
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.145.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300579194
Giá từng phần lô 11,001,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.001.964
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.701.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300579195
Giá từng phần lô 204,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.345.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300579196
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.109.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300579197
Giá từng phần lô 88,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.092.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 224
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300579198
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300579199
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300579200
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.510.228
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kit xét nghiệm đột biến EGFR trong ung thư phổi
Mã phần lô PP2300579201
Giá từng phần lô 121,414,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.564.573
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.989.814
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kít phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300579202
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.586.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Áo choàng giấy
Mã phần lô PP2300579203
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 6211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300579204
Giá từng phần lô 461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300579205
Giá từng phần lô 1,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300579206
Giá từng phần lô 2,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.970.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng dán không thấm nước
Mã phần lô PP2300579207
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300579208
Giá từng phần lô 45,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2847.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng ghim nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng
Mã phần lô PP2300579209
Giá từng phần lô 164,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày
Mã phần lô PP2300579210
Giá từng phần lô 164,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày
Mã phần lô PP2300579211
Giá từng phần lô 328,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bộ dây hút đờm kín
Mã phần lô PP2300579212
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300579213
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300579214
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bơm cho ăn nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300579215
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.759.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300579216
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300579217
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300579218
Giá từng phần lô 24,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.056.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300579219
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300579220
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2300579221
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Canuyn mayer các số
Mã phần lô PP2300579222
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Canuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300579223
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.709.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cassettechuyển mô bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300579224
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (các số)
Mã phần lô PP2300579225
Giá từng phần lô 40,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.940.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng (các số)
Mã phần lô PP2300579226
Giá từng phần lô 28,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi có thành phần Polypropylene (các số 4-0; 5-0)
Mã phần lô PP2300579227
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số (4-0, 5-0 )
Mã phần lô PP2300579228
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 1-0
Mã phần lô PP2300579229
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 2-0
Mã phần lô PP2300579230
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 3-0
Mã phần lô PP2300579231
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300579232
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300579233
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300579234
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300579235
Giá từng phần lô 9,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.872.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đầu nối dẫn lưu thẳng
Mã phần lô PP2300579236
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đầu tube nhựa 1000 μl
Mã phần lô PP2300579237
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đầu tube nhựa 200 μl
Mã phần lô PP2300579238
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đầu tube vô trùng có lọc (kích cỡ từ 10 - 200 μl)
Mã phần lô PP2300579239
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đầu tube vô trùng có lọc ≥ 1000 μl
Mã phần lô PP2300579240
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây (đoạn) nối giữa ống NKQ và dây máy thở
Mã phần lô PP2300579241
Giá từng phần lô 10,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.963.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300579242
Giá từng phần lô 768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây dao điện đơn cực
Mã phần lô PP2300579243
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây hút dịch bằng nhựa dẻo
Mã phần lô PP2300579244
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 150 Cm
Mã phần lô PP2300579245
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 75Cm
Mã phần lô PP2300579246
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây thở oxy gọng kính ( người lớn; trẻ em )
Mã phần lô PP2300579247
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây truyền dịch có bộ phận đếm giọt
Mã phần lô PP2300579248
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây truyền dịch có kim bướm
Mã phần lô PP2300579249
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300579250
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300579251
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.978.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4408.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300579252
Giá từng phần lô 28,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11734
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dụng cụ khâu nối tự động nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300579253
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Filter lọc khuẩn (Dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở)
Mã phần lô PP2300579254
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.806.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Gạc cầu đa khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300579255
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Gạc mét
Mã phần lô PP2300579256
Giá từng phần lô 1,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.222.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*12lớp)
Mã phần lô PP2300579257
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.329.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*8 lớp)
Mã phần lô PP2300579258
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 7.5cm*7,5cm*6 lớp)
Mã phần lô PP2300579259
Giá từng phần lô 3,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.381.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Gạc phẫu thuật vô trùng trùng (kích cỡ 30cm*40cm* 6 lớp)
Mã phần lô PP2300579260
Giá từng phần lô 4,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.631.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Găng tay khám bệnh có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL)
Mã phần lô PP2300579261
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Găng tay khám bệnh không bột tan (kích cỡ S, M, L, XL)
Mã phần lô PP2300579262
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Găng tay vô trùng có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL )
Mã phần lô PP2300579263
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300579264
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300579265
Giá từng phần lô 21,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.323.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.052.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300579266
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4811.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300579267
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy lấy số khám
Mã phần lô PP2300579268
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300579269
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300579270
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy in nhiệt máy siêu âm
Mã phần lô PP2300579271
Giá từng phần lô 14,745,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.107.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.321.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Giấy lọc hóa chất
Mã phần lô PP2300579272
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4803.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hộp lồng Petri
Mã phần lô PP2300579273
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300579274
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.522.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Khoá 3 ngã có dây nối dài ≥ 25cm
Mã phần lô PP2300579275
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Khoá 3 ngã không dây nối
Mã phần lô PP2300579276
Giá từng phần lô 9,693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.217.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.785.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim châm cứu ( số 5; 8 )
Mã phần lô PP2300579277
Giá từng phần lô 5,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.077.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2300579278
Giá từng phần lô 1,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim khâu da 3 cạnh
Mã phần lô PP2300579279
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300579280
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim luồn tĩnh mạch (các số)
Mã phần lô PP2300579281
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22
Mã phần lô PP2300579282
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24
Mã phần lô PP2300579283
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim sinh thiết xuyên thành ngực (các số)
Mã phần lô PP2300579284
Giá từng phần lô 15,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.218.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim truyền cánh bướm số 23
Mã phần lô PP2300579285
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim truyền cánh bướm số 25
Mã phần lô PP2300579286
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2300579287
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lam kính tích điện dương
Mã phần lô PP2300579288
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lamen 22mm*22 mm
Mã phần lô PP2300579289
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lamen 22mm*40 mm
Mã phần lô PP2300579290
Giá từng phần lô 1,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm nhựa
Mã phần lô PP2300579291
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp
Mã phần lô PP2300579292
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp
Mã phần lô PP2300579293
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300579294
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Màng phức hợp dùng cho máy sắc thuốc
Mã phần lô PP2300579295
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Mask thanh quản loại 1 nòng
Mã phần lô PP2300579296
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em)
Mã phần lô PP2300579297
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Mask thở oxy có túi (người lớn; trẻ em)
Mã phần lô PP2300579298
Giá từng phần lô 10,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.661.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.526.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Máy khí dung
Mã phần lô PP2300579299
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300579300
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.445.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống 2mL đáy nhọn, nắp vặn, không chân đế
Mã phần lô PP2300579301
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống chân không chứa chống đông K3ETDA
Mã phần lô PP2300579302
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống eppendorf 1.5 ml
Mã phần lô PP2300579303
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống lưu mẫu
Mã phần lô PP2300579304
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống nghiệm lấy máu chứa Sodium Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300579305
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.345.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống nội khí quản 1 nòng các số
Mã phần lô PP2300579306
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phảicác số
Mã phần lô PP2300579307
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống thổi giấy dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở
Mã phần lô PP2300579308
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4807.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 50ml
Mã phần lô PP2300579309
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Phin lọc khuẩn dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300579310
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Pipet nhựa vô trùng 3ml
Mã phần lô PP2300579311
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300579312
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300579313
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Sonde cho ăn (các số)
Mã phần lô PP2300579314
Giá từng phần lô 8,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.729.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.021.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2134
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Sonde dẫn lưu foley
Mã phần lô PP2300579315
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng
Mã phần lô PP2300579316
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Sonde hậu môn (các số)
Mã phần lô PP2300579317
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Sonde hút đờm có nắp (các số)
Mã phần lô PP2300579318
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Sonde hút đờm không nắp (các số)
Mã phần lô PP2300579319
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Tấm trải vô trùng
Mã phần lô PP2300579320
Giá từng phần lô 2,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.904.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300579321
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng kim loại dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300579322
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Tube chống đông heparin Lithium
Mã phần lô PP2300579323
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Tube vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 15ml
Mã phần lô PP2300579324
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300579325
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300579326
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.621.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 150mm*200m
Mã phần lô PP2300579327
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.290.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 300mm*200m
Mã phần lô PP2300579328
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 75mm*200m
Mã phần lô PP2300579329
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥ 350mm*70m
Mã phần lô PP2300579330
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥150mm*70m
Mã phần lô PP2300579331
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300579332
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bát inox
Mã phần lô PP2300579333
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bi thuỷ tinh
Mã phần lô PP2300579334
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bình hút dịch 2,5 lít
Mã phần lô PP2300579335
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
Mã phần lô PP2300579336
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bóng ampu người lớn
Mã phần lô PP2300579337
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300579338
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7011.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dao cắt tiêu bản mô bệnh học
Mã phần lô PP2300579339
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây máy thở bằng nhựa dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300579340
Giá từng phần lô 3,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.974.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đèn đọc phim 3 cửa
Mã phần lô PP2300579341
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đèn đọc phim 4 cửa
Mã phần lô PP2300579342
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Đồng hồ đo lưu lượng Oxy kèm bình làm ẩm
Mã phần lô PP2300579343
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2300579344
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Huyết áp kế đồng hồ người lớn
Mã phần lô PP2300579345
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.047.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Huyết áp kế đồng hồ trẻ em
Mã phần lô PP2300579346
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.680.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kéo cong, thẳng đầu nhọn
Mã phần lô PP2300579347
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kéo cong, thẳng đầu tù
Mã phần lô PP2300579348
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kẹp phẫu tích không mấu, có mấu
Mã phần lô PP2300579349
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Khay Inox
Mã phần lô PP2300579350
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300579351
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Panh cong, thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300579352
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Panh kocher cong, thẳng có mấu
Mã phần lô PP2300579353
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Xe đẩy thuốc tiêm và dụng cụ
Mã phần lô PP2300579354
Giá từng phần lô 66,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->