Gói thầu: Gói thầu số 3/2023 - Mua 219 danh mục hóa chất, vật tư, y dụng cụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện 74 Trung ương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 74 Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3/2023 - Mua 219 danh mục hóa chất, vật tư, y dụng cụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện 74 Trung ương. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300266228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 4,997,151,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55.229.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300579136 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 17,443,440 | 23.786.510 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.210.408 | 84 |
| 2 | PP2300579137 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 1,940,652 | 2.646.344 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.358.457 | 3 |
| 3 | PP2300579138 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 863,226 | 1.177.127 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 604.259 | 2 |
| 4 | PP2300579139 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 10,382,400 | 14.157.819 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.267.680 | 320 |
| 5 | PP2300579140 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumindùng cho xét nghiệm sinh hóa | 5,815,776 | 7.930.604 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.071.044 | 232 |
| 6 | PP2300579141 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 1,963,200 | 2.677.091 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.374.240 | 64 |
| 7 | PP2300579142 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 17,770,032 | 24.231.862 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.439.023 | 816 |
| 8 | PP2300579143 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 3 dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 9,596,200 | 13.085.728 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.717.340 | 67 |
| 9 | PP2300579144 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 9,596,200 | 13.085.728 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.717.340 | 67 |
| 10 | PP2300579145 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 16,724,736 | 22.806.459 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.707.316 | 512 |
| 11 | PP2300579146 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 32,975,100 | 44.966.046 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.082.570 | 360 |
| 12 | PP2300579147 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 10,699,290 | 14.589.941 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.489.503 | 180 |
| 13 | PP2300579148 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 21,500,800 | 29.319.273 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.050.560 | 427 |
| 14 | PP2300579149 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 69,169,536 | 94.322.095 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 48.418.676 | 384 |
| 15 | PP2300579150 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 1,171,674 | 1.597.738 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 820.172 | 2 |
| 16 | PP2300579151 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 878,220 | 1.197.573 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 614.754 | 3 |
| 17 | PP2300579152 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 878,220 | 1.197.573 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 614.754 | 3 |
| 18 | PP2300579153 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 3,084,750 | 4.206.478 | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.159.325 | 1500 |
| 19 | PP2300579154 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 2,463,300 | 3.359.046 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.724.310 | 14 |
| 20 | PP2300579155 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 2,476,160 | 3.376.582 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.733.312 | 14 |
| 21 | PP2300579156 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa | 11,781,000 | 16.065.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.246.700 | 1360 |
| 22 | PP2300579157 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 25,127,808 | 34.265.193 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.589.466 | 16 |
| 23 | PP2300579158 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 111,000,960 | 151.364.946 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 77.700.672 | 1120 |
| 24 | PP2300579159 - Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 11,032,380 | 15.044.155 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.722.666 | 7 |
| 25 | PP2300579160 - Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 22,711,630 | 30.970.405 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.898.141 | 7 |
| 26 | PP2300579161 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 742,205 | 1.012.098 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 519.544 | 4 |
| 27 | PP2300579162 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 807,535 | 1.101.185 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 565.275 | 4 |
| 28 | PP2300579163 - Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,513,840 | 8.882.510 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.559.688 | 160 |
| 29 | PP2300579164 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 23,493,600 | 32.036.728 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.445.520 | 320 |
| 30 | PP2300579165 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 4,487,616 | 6.119.477 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.141.332 | 192 |
| 31 | PP2300579166 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 18,770,400 | 25.596.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.139.280 | 600 |
| 32 | PP2300579167 - Hóa chất thử, hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 32,244,693 | 43.970.036 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 22.571.286 | 113 |
| 33 | PP2300579168 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 9,577,956 | 13.060.850 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.704.570 | 3 |
| 34 | PP2300579169 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 4,607,460 | 6.282.900 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.225.222 | 20 |
| 35 | PP2300579170 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 9,942,192 | 13.557.535 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.959.535 | 96 |
| 36 | PP2300579171 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải | 5,584,194 | 7.614.810 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.908.936 | 4 |
| 37 | PP2300579172 - Hóa chất đệm dùng cho xét nghiệm điện giải | 11,760,000 | 16.036.364 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.232.000 | 10667 |
| 38 | PP2300579173 - Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải | 3,596,800 | 4.904.728 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.517.760 | 267 |
| 39 | PP2300579174 - Hóa chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải | 4,321,600 | 5.893.091 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.025.120 | 267 |
| 40 | PP2300579175 - Hóa chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải | 15,120,000 | 20.618.182 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.584.000 | 10667 |
| 41 | PP2300579176 - Hóa chất tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải | 5,332,000 | 7.270.910 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.732.400 | 2667 |
| 42 | PP2300579177 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,788,000 | 9.256.364 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.751.600 | 3 |
| 43 | PP2300579178 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,788,000 | 9.256.364 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.751.600 | 3 |
| 44 | PP2300579179 - Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,788,000 | 9.256.364 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.751.600 | 3 |
| 45 | PP2300579180 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 52,444,800 | 71.515.637 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 36.711.360 | 214 |
| 46 | PP2300579181 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 18,561,600 | 25.311.273 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.993.120 | 96 |
| 47 | PP2300579182 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 13,318,956 | 18.162.213 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.323.270 | 8 |
| 48 | PP2300579183 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 17,329,860 | 23.631.628 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.130.902 | 7 |
| 49 | PP2300579184 - Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 4,906,000 | 6.690.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.434.200 | 667 |
| 50 | PP2300579185 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 567,630 | 774.041 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 397.341 | 4 |
| 51 | PP2300579186 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,188,400 | 8.438.728 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.331.880 | 160 |
| 52 | PP2300579187 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 7,448,064 | 10.156.451 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.213.645 | 512 |
| 53 | PP2300579188 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 15,754,500 | 21.483.410 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.028.150 | 334 |
| 54 | PP2300579189 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 18,696,000 | 25.494.546 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.087.200 | 534 |
| 55 | PP2300579190 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 16,913,640 | 23.064.055 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.839.548 | 340 |
| 56 | PP2300579191 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 4,496,127 | 6.131.083 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.147.289 | 53 |
| 57 | PP2300579192 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 11,857,056 | 16.168.713 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.299.940 | 32 |
| 58 | PP2300579193 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 7,440,000 | 10.145.455 | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.208.000 | 6667 |
| 59 | PP2300579194 - Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 11,001,440 | 15.001.964 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.701.008 | 107 |
| 60 | PP2300579195 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học | 204,120,000 | 278.345.455 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 142.884.000 | 26667 |
| 61 | PP2300579196 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học | 35,280,000 | 48.109.091 | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.696.000 | 40000 |
| 62 | PP2300579197 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học | 88,704,000 | 120.960.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 62.092.800 | 224 |
| 63 | PP2300579198 - Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học | 121,275,000 | 165.375.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 84.892.500 | 22000 |
| 64 | PP2300579199 - Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 218,400,000 | 297.818.182 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 152.880.000 | 866667 |
| 65 | PP2300579200 - Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học | 3,307,500 | 4.510.228 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.315.250 | 14 |
| 66 | PP2300579201 - Kit xét nghiệm đột biến EGFR trong ung thư phổi | 121,414,020 | 165.564.573 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 84.989.814 | 35 |
| 67 | PP2300579202 - Kít phát hiện vi khuẩn lao | 51,030,000 | 69.586.364 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 35.721.000 | 200 |
| 68 | PP2300579203 - Áo choàng giấy | 15,120,000 | 20.618.182 | Hàng hóa có mã HS: 6211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.584.000 | 600 |
| 69 | PP2300579204 - Băng bột bó | 461,000 | 628.637 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 322.700 | 34 |
| 70 | PP2300579205 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 1,341,000 | 1.828.637 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 938.700 | 10 |
| 71 | PP2300579206 - Băng cuộn | 2,912,000 | 3.970.910 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.038.400 | 1067 |
| 72 | PP2300579207 - Băng dán không thấm nước | 26,400,000 | 36.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 18.480.000 | 2200 |
| 73 | PP2300579208 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 45,760,000 | 62.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 2847.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 32.032.000 | 14 |
| 74 | PP2300579209 - Băng ghim nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng | 164,100,000 | 223.772.728 | Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 114.870.000 | 20 |
| 75 | PP2300579210 - Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày | 164,100,000 | 223.772.728 | Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 114.870.000 | 20 |
| 76 | PP2300579211 - Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày | 328,200,000 | 447.545.455 | Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 229.740.000 | 40 |
| 77 | PP2300579212 - Bộ dây hút đờm kín | 20,100,000 | 27.409.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.070.000 | 100 |
| 78 | PP2300579213 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 27,300,000 | 37.227.273 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 19.110.000 | 67 |
| 79 | PP2300579214 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 12,800,000 | 17.454.546 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.960.000 | 34 |
| 80 | PP2300579215 - Bơm cho ăn nhựa 50ml | 14,490,000 | 19.759.091 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.143.000 | 2000 |
| 81 | PP2300579216 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 98,000,000 | 133.636.364 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 68.600.000 | 66667 |
| 82 | PP2300579217 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 13,600,000 | 18.545.455 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.520.000 | 13334 |
| 83 | PP2300579218 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 24,975,000 | 34.056.819 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.482.500 | 9000 |
| 84 | PP2300579219 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 42,500,000 | 57.954.546 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 29.750.000 | 6667 |
| 85 | PP2300579220 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 70,000,000 | 95.454.546 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 49.000.000 | 66667 |
| 86 | PP2300579221 - Bông viên y tế | 29,400,000 | 40.090.910 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 20.580.000 | 66667 |
| 87 | PP2300579222 - Canuyn mayer các số | 2,016,000 | 2.749.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.411.200 | 267 |
| 88 | PP2300579223 - Canuyn mở khí quản các số | 11,520,000 | 15.709.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.064.000 | 134 |
| 89 | PP2300579224 - Cassettechuyển mô bệnh phẩm | 1,650,000 | 2.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.155.000 | 667 |
| 90 | PP2300579225 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (các số) | 40,290,000 | 54.940.910 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 28.203.000 | 100 |
| 91 | PP2300579226 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng (các số) | 28,160,000 | 38.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 19.712.000 | 67 |
| 92 | PP2300579227 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi có thành phần Polypropylene (các số 4-0; 5-0) | 18,000,000 | 24.545.455 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.600.000 | 80 |
| 93 | PP2300579228 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số (4-0, 5-0 ) | 6,000,000 | 8.181.819 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.200.000 | 34 |
| 94 | PP2300579229 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 1-0 | 11,400,000 | 15.545.455 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.980.000 | 80 |
| 95 | PP2300579230 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 2-0 | 9,600,000 | 13.090.910 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.720.000 | 80 |
| 96 | PP2300579231 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 3-0 | 10,400,000 | 14.181.819 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.280.000 | 87 |
| 97 | PP2300579232 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 2,500,000 | 3.409.091 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.750.000 | 667 |
| 98 | PP2300579233 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 16,000,000 | 21.818.182 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.200.000 | 134 |
| 99 | PP2300579234 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 9,500,000 | 12.954.546 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.650.000 | 34 |
| 100 | PP2300579235 - Đầu nối chữ Y | 9,440,000 | 12.872.728 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.608.000 | 134 |
| 101 | PP2300579236 - Đầu nối dẫn lưu thẳng | 600,000 | 818.182 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 420.000 | 34 |
| 102 | PP2300579237 - Đầu tube nhựa 1000 μl | 2,835,000 | 3.865.910 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.984.500 | 10 |
| 103 | PP2300579238 - Đầu tube nhựa 200 μl | 7,350,000 | 10.022.728 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.145.000 | 34 |
| 104 | PP2300579239 - Đầu tube vô trùng có lọc (kích cỡ từ 10 - 200 μl) | 25,500,000 | 34.772.728 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.850.000 | 200 |
| 105 | PP2300579240 - Đầu tube vô trùng có lọc ≥ 1000 μl | 13,500,000 | 18.409.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.450.000 | 100 |
| 106 | PP2300579241 - Dây (đoạn) nối giữa ống NKQ và dây máy thở | 10,240,000 | 13.963.637 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.168.000 | 334 |
| 107 | PP2300579242 - Dây dẫn lưu ổ bụng | 768,000 | 1.047.273 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 537.600 | 67 |
| 108 | PP2300579243 - Dây dao điện đơn cực | 1,728,000 | 2.356.364 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.209.600 | 34 |
| 109 | PP2300579244 - Dây hút dịch bằng nhựa dẻo | 8,400,000 | 11.454.546 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.880.000 | 534 |
| 110 | PP2300579245 - Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 150 Cm | 12,900,000 | 17.590.910 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.030.000 | 2000 |
| 111 | PP2300579246 - Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 75Cm | 43,500,000 | 59.318.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 30.450.000 | 2000 |
| 112 | PP2300579247 - Dây thở oxy gọng kính ( người lớn; trẻ em ) | 14,400,000 | 19.636.364 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.080.000 | 2000 |
| 113 | PP2300579248 - Dây truyền dịch có bộ phận đếm giọt | 10,500,000 | 14.318.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.350.000 | 334 |
| 114 | PP2300579249 - Dây truyền dịch có kim bướm | 332,500,000 | 453.409.091 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 232.750.000 | 46667 |
| 115 | PP2300579250 - Dây truyền máu | 3,150,000 | 4.295.455 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.205.000 | 334 |
| 116 | PP2300579251 - Đè lưỡi gỗ | 2,184,000 | 2.978.182 | Hàng hóa có mã HS: 4408.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.528.800 | 5334 |
| 117 | PP2300579252 - Điện cực dán | 28,160,000 | 38.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 19.712.000 | 11734 |
| 118 | PP2300579253 - Dụng cụ khâu nối tự động nội soi các cỡ | 72,000,000 | 98.181.819 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 50.400.000 | 8 |
| 119 | PP2300579254 - Filter lọc khuẩn (Dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở) | 29,925,000 | 40.806.819 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 20.947.500 | 1000 |
| 120 | PP2300579255 - Gạc cầu đa khoa vô trùng | 18,900,000 | 25.772.728 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.230.000 | 20000 |
| 121 | PP2300579256 - Gạc mét | 1,747,000 | 2.382.273 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.222.900 | 334 |
| 122 | PP2300579257 - Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*12lớp) | 14,175,000 | 19.329.546 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.922.500 | 10000 |
| 123 | PP2300579258 - Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*8 lớp) | 18,900,000 | 25.772.728 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.230.000 | 20000 |
| 124 | PP2300579259 - Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 7.5cm*7,5cm*6 lớp) | 3,213,000 | 4.381.364 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.249.100 | 6000 |
| 125 | PP2300579260 - Gạc phẫu thuật vô trùng trùng (kích cỡ 30cm*40cm* 6 lớp) | 4,130,000 | 5.631.819 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.891.000 | 467 |
| 126 | PP2300579261 - Găng tay khám bệnh có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL) | 54,000,000 | 73.636.364 | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.800.000 | 40000 |
| 127 | PP2300579262 - Găng tay khám bệnh không bột tan (kích cỡ S, M, L, XL) | 12,600,000 | 17.181.819 | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.820.000 | 4667 |
| 128 | PP2300579263 - Găng tay vô trùng có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL ) | 23,100,000 | 31.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.170.000 | 3334 |
| 129 | PP2300579264 - Giấy điện tim 12 cần | 7,350,000 | 10.022.728 | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.145.000 | 34 |
| 130 | PP2300579265 - Giấy điện tim 6 cần | 21,504,000 | 29.323.637 | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.052.800 | 467 |
| 131 | PP2300579266 - Giấy định nhóm máu ABO | 4,500,000 | 6.136.364 | Hàng hóa có mã HS: 4811.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.150.000 | 667 |
| 132 | PP2300579267 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 450,000 | 613.637 | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 315.000 | 10 |
| 133 | PP2300579268 - Giấy in nhiệt dùng cho máy lấy số khám | 510,000 | 695.455 | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 357.000 | 40 |
| 134 | PP2300579269 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 850,000 | 1.159.091 | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 595.000 | 67 |
| 135 | PP2300579270 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 90,000 | 122.728 | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 63.000 | 7 |
| 136 | PP2300579271 - Giấy in nhiệt máy siêu âm | 14,745,600 | 20.107.637 | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.321.920 | 80 |
| 137 | PP2300579272 - Giấy lọc hóa chất | 5,000,000 | 6.818.182 | Hàng hóa có mã HS: 4803.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.500.000 | 334 |
| 138 | PP2300579273 - Hộp lồng Petri | 25,300,000 | 34.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.710.000 | 6667 |
| 139 | PP2300579274 - Khẩu trang y tế | 4,050,000 | 5.522.728 | Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.835.000 | 2000 |
| 140 | PP2300579275 - Khoá 3 ngã có dây nối dài ≥ 25cm | 11,760,000 | 16.036.364 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.232.000 | 1334 |
| 141 | PP2300579276 - Khoá 3 ngã không dây nối | 9,693,000 | 13.217.728 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.785.100 | 1800 |
| 142 | PP2300579277 - Kim châm cứu ( số 5; 8 ) | 5,190,000 | 7.077.273 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.633.000 | 10000 |
| 143 | PP2300579278 - Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống | 1,088,000 | 1.483.637 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 761.600 | 34 |
| 144 | PP2300579279 - Kim khâu da 3 cạnh | 1,176,000 | 1.603.637 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 823.200 | 534 |
| 145 | PP2300579280 - Kim lấy thuốc | 26,460,000 | 36.081.819 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 18.522.000 | 60000 |
| 146 | PP2300579281 - Kim luồn tĩnh mạch (các số) | 16,000,000 | 21.818.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.200.000 | 1667 |
| 147 | PP2300579282 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 | 21,000,000 | 28.636.364 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.700.000 | 4000 |
| 148 | PP2300579283 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 | 50,100,000 | 68.318.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 35.070.000 | 2000 |
| 149 | PP2300579284 - Kim sinh thiết xuyên thành ngực (các số) | 15,560,000 | 21.218.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.892.000 | 14 |
| 150 | PP2300579285 - Kim truyền cánh bướm số 23 | 5,250,000 | 7.159.091 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.675.000 | 3334 |
| 151 | PP2300579286 - Kim truyền cánh bướm số 25 | 1,575,000 | 2.147.728 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.102.500 | 1000 |
| 152 | PP2300579287 - Lam kính đầu nhám | 15,120,000 | 20.618.182 | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.584.000 | 30000 |
| 153 | PP2300579288 - Lam kính tích điện dương | 3,630,000 | 4.950.000 | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.541.000 | 667 |
| 154 | PP2300579289 - Lamen 22mm*22 mm | 819,000 | 1.116.819 | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 573.300 | 1000 |
| 155 | PP2300579290 - Lamen 22mm*40 mm | 1,936,000 | 2.640.000 | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.355.200 | 1067 |
| 156 | PP2300579291 - Lọ đựng bệnh phẩm nhựa | 13,600,000 | 18.545.455 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.520.000 | 5334 |
| 157 | PP2300579292 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp | 1,120,000 | 1.527.273 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 784.000 | 267 |
| 158 | PP2300579293 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp | 13,500,000 | 18.409.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.450.000 | 3334 |
| 159 | PP2300579294 - Lưỡi dao mổ | 900,000 | 1.227.273 | Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 630.000 | 667 |
| 160 | PP2300579295 - Màng phức hợp dùng cho máy sắc thuốc | 15,400,000 | 21.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.780.000 | 7 |
| 161 | PP2300579296 - Mask thanh quản loại 1 nòng | 3,800,000 | 5.181.819 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.660.000 | 14 |
| 162 | PP2300579297 - Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em) | 13,500,000 | 18.409.091 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.450.000 | 667 |
| 163 | PP2300579298 - Mask thở oxy có túi (người lớn; trẻ em) | 10,752,000 | 14.661.819 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.526.400 | 467 |
| 164 | PP2300579299 - Máy khí dung | 28,600,000 | 39.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 20.020.000 | 14 |
| 165 | PP2300579300 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 5,460,000 | 7.445.455 | Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.822.000 | 4334 |
| 166 | PP2300579301 - Ống 2mL đáy nhọn, nắp vặn, không chân đế | 1,470,000 | 2.004.546 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.029.000 | 667 |
| 167 | PP2300579302 - Ống chân không chứa chống đông K3ETDA | 12,200,000 | 16.636.364 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.540.000 | 13334 |
| 168 | PP2300579303 - Ống eppendorf 1.5 ml | 1,100,000 | 1.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 770.000 | 3334 |
| 169 | PP2300579304 - Ống lưu mẫu | 300,000 | 409.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 210.000 | 200 |
| 170 | PP2300579305 - Ống nghiệm lấy máu chứa Sodium Citrate 3,8% | 6,120,000 | 8.345.455 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.284.000 | 6000 |
| 171 | PP2300579306 - Ống nội khí quản 1 nòng các số | 9,000,000 | 12.272.728 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.300.000 | 334 |
| 172 | PP2300579307 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phảicác số | 17,500,000 | 23.863.637 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.250.000 | 7 |
| 173 | PP2300579308 - Ống thổi giấy dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở | 25,300,000 | 34.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 4807.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.710.000 | 6667 |
| 174 | PP2300579309 - Ống vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 50ml | 11,200,000 | 15.272.728 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.840.000 | 3334 |
| 175 | PP2300579310 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy thở | 18,400,000 | 25.090.910 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.880.000 | 534 |
| 176 | PP2300579311 - Pipet nhựa vô trùng 3ml | 15,360,000 | 20.945.455 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.752.000 | 13334 |
| 177 | PP2300579312 - Que cấy nhựa vô trùng | 22,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.400.000 | 13334 |
| 178 | PP2300579313 - Que tăm bông vô trùng | 7,350,000 | 10.022.728 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.145.000 | 3334 |
| 179 | PP2300579314 - Sonde cho ăn (các số) | 8,601,600 | 11.729.455 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.021.120 | 2134 |
| 180 | PP2300579315 - Sonde dẫn lưu foley | 10,800,000 | 14.727.273 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.560.000 | 600 |
| 181 | PP2300579316 - Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng | 13,650,000 | 18.613.637 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.555.000 | 67 |
| 182 | PP2300579317 - Sonde hậu môn (các số) | 175,000 | 238.637 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 122.500 | 34 |
| 183 | PP2300579318 - Sonde hút đờm có nắp (các số) | 16,170,000 | 22.050.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.319.000 | 4667 |
| 184 | PP2300579319 - Sonde hút đờm không nắp (các số) | 924,000 | 1.260.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 646.800 | 267 |
| 185 | PP2300579320 - Tấm trải vô trùng | 2,130,000 | 2.904.546 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.491.000 | 200 |
| 186 | PP2300579321 - Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 1,250,000 | 1.704.546 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 875.000 | 667 |
| 187 | PP2300579322 - Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng kim loại dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 33,800,000 | 46.090.910 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.660.000 | 6667 |
| 188 | PP2300579323 - Tube chống đông heparin Lithium | 14,600,000 | 19.909.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.220.000 | 13334 |
| 189 | PP2300579324 - Tube vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 15ml | 8,100,000 | 11.045.455 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.670.000 | 4000 |
| 190 | PP2300579325 - Túi camera vô trùng | 710,000 | 968.182 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 497.000 | 67 |
| 191 | PP2300579326 - Túi đựng nước tiểu | 7,056,000 | 9.621.819 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.939.200 | 800 |
| 192 | PP2300579327 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 150mm*200m | 8,280,000 | 11.290.910 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.796.000 | 8 |
| 193 | PP2300579328 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 300mm*200m | 22,800,000 | 31.090.910 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.960.000 | 14 |
| 194 | PP2300579329 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 75mm*200m | 450,000 | 613.637 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 315.000 | 1 |
| 195 | PP2300579330 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥ 350mm*70m | 35,800,000 | 48.818.182 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 25.060.000 | 7 |
| 196 | PP2300579331 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥150mm*70m | 17,900,000 | 24.409.091 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.530.000 | 7 |
| 197 | PP2300579332 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 26,400,000 | 36.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 18.480.000 | 10000 |
| 198 | PP2300579333 - Bát inox | 1,650,000 | 2.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.155.000 | 34 |
| 199 | PP2300579334 - Bi thuỷ tinh | 20,000,000 | 27.272.728 | Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.000.000 | 14 |
| 200 | PP2300579335 - Bình hút dịch 2,5 lít | 12,600,000 | 17.181.819 | Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.820.000 | 34 |
| 201 | PP2300579336 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi | 54,600,000 | 74.454.546 | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 38.220.000 | 7 |
| 202 | PP2300579337 - Bóng ampu người lớn | 5,250,000 | 7.159.091 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.675.000 | 17 |
| 203 | PP2300579338 - Bóng đèn cực tím | 8,800,000 | 12.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 7011.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.160.000 | 67 |
| 204 | PP2300579339 - Dao cắt tiêu bản mô bệnh học | 12,760,000 | 17.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.932.000 | 134 |
| 205 | PP2300579340 - Dây máy thở bằng nhựa dùng 1 lần | 3,648,000 | 4.974.546 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.553.600 | 20 |
| 206 | PP2300579341 - Đèn đọc phim 3 cửa | 106,500,000 | 145.227.273 | Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 74.550.000 | 7 |
| 207 | PP2300579342 - Đèn đọc phim 4 cửa | 211,400,000 | 288.272.728 | Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 147.980.000 | 10 |
| 208 | PP2300579343 - Đồng hồ đo lưu lượng Oxy kèm bình làm ẩm | 6,600,000 | 9.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.620.000 | 14 |
| 209 | PP2300579344 - Hộp đựng bông cồn | 1,650,000 | 2.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.155.000 | 34 |
| 210 | PP2300579345 - Huyết áp kế đồng hồ người lớn | 15,435,000 | 21.047.728 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.804.500 | 24 |
| 211 | PP2300579346 - Huyết áp kế đồng hồ trẻ em | 1,965,600 | 2.680.364 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.375.920 | 3 |
| 212 | PP2300579347 - Kéo cong, thẳng đầu nhọn | 1,260,000 | 1.718.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 882.000 | 34 |
| 213 | PP2300579348 - Kéo cong, thẳng đầu tù | 1,260,000 | 1.718.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 882.000 | 34 |
| 214 | PP2300579349 - Kẹp phẫu tích không mấu, có mấu | 1,260,000 | 1.718.182 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 882.000 | 34 |
| 215 | PP2300579350 - Khay Inox | 8,800,000 | 12.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.160.000 | 67 |
| 216 | PP2300579351 - Khay quả đậu | 1,870,000 | 2.550.000 | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.309.000 | 34 |
| 217 | PP2300579352 - Panh cong, thẳng không mấu | 1,575,000 | 2.147.728 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.102.500 | 20 |
| 218 | PP2300579353 - Panh kocher cong, thẳng có mấu | 1,575,000 | 2.147.728 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.102.500 | 20 |
| 219 | PP2300579354 - Xe đẩy thuốc tiêm và dụng cụ | 66,750,000 | 91.022.728 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 46.725.000 | 10 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579136 |
| Giá từng phần lô | 17,443,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.786.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.210.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579137 |
| Giá từng phần lô | 1,940,652 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.457 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579138 |
| Giá từng phần lô | 863,226 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.177.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.259 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579139 |
| Giá từng phần lô | 10,382,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.157.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.267.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumindùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579140 |
| Giá từng phần lô | 5,815,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.930.604 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.071.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579141 |
| Giá từng phần lô | 1,963,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.374.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579142 |
| Giá từng phần lô | 17,770,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.231.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.439.023 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 3 dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579143 |
| Giá từng phần lô | 9,596,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.085.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.717.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm chẩn đoán mức 2 dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579144 |
| Giá từng phần lô | 9,596,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.085.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.717.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579145 |
| Giá từng phần lô | 16,724,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.806.459 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.707.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579146 |
| Giá từng phần lô | 32,975,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.966.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.082.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579147 |
| Giá từng phần lô | 10,699,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.589.941 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.489.503 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579148 |
| Giá từng phần lô | 21,500,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.319.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579149 |
| Giá từng phần lô | 69,169,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.322.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.418.676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579150 |
| Giá từng phần lô | 1,171,674 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579151 |
| Giá từng phần lô | 878,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.754 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579152 |
| Giá từng phần lô | 878,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.754 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579153 |
| Giá từng phần lô | 3,084,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.206.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.159.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579154 |
| Giá từng phần lô | 2,463,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.359.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.724.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579155 |
| Giá từng phần lô | 2,476,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.376.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.733.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579156 |
| Giá từng phần lô | 11,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.246.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579157 |
| Giá từng phần lô | 25,127,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.265.193 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.589.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579158 |
| Giá từng phần lô | 111,000,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.364.946 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579159 |
| Giá từng phần lô | 11,032,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.044.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.722.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579160 |
| Giá từng phần lô | 22,711,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.970.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.898.141 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579161 |
| Giá từng phần lô | 742,205 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579162 |
| Giá từng phần lô | 807,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579163 |
| Giá từng phần lô | 6,513,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.882.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.559.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579164 |
| Giá từng phần lô | 23,493,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.036.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.445.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579165 |
| Giá từng phần lô | 4,487,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.119.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579166 |
| Giá từng phần lô | 18,770,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.139.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất thử, hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579167 |
| Giá từng phần lô | 32,244,693 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.970.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.571.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579168 |
| Giá từng phần lô | 9,577,956 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.060.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.704.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579169 |
| Giá từng phần lô | 4,607,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.282.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.225.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579170 |
| Giá từng phần lô | 9,942,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.557.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.959.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300579171 |
| Giá từng phần lô | 5,584,194 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.614.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.908.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất đệm dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300579172 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300579173 |
| Giá từng phần lô | 3,596,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.904.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.517.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300579174 |
| Giá từng phần lô | 4,321,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.893.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.025.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300579175 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300579176 |
| Giá từng phần lô | 5,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.270.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.732.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579177 |
| Giá từng phần lô | 6,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.256.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.751.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579178 |
| Giá từng phần lô | 6,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.256.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.751.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579179 |
| Giá từng phần lô | 6,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.256.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.751.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579180 |
| Giá từng phần lô | 52,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.515.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.711.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579181 |
| Giá từng phần lô | 18,561,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.311.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.993.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579182 |
| Giá từng phần lô | 13,318,956 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.162.213 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.323.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579183 |
| Giá từng phần lô | 17,329,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.631.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.130.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579184 |
| Giá từng phần lô | 4,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.434.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579185 |
| Giá từng phần lô | 567,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.041 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.341 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579186 |
| Giá từng phần lô | 6,188,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.438.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579187 |
| Giá từng phần lô | 7,448,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.156.451 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.213.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579188 |
| Giá từng phần lô | 15,754,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.483.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.028.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579189 |
| Giá từng phần lô | 18,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.494.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.087.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579190 |
| Giá từng phần lô | 16,913,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.064.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.839.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579191 |
| Giá từng phần lô | 4,496,127 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.131.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.147.289 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579192 |
| Giá từng phần lô | 11,857,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.168.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.299.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579193 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300579194 |
| Giá từng phần lô | 11,001,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.001.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.701.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300579195 |
| Giá từng phần lô | 204,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300579196 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300579197 |
| Giá từng phần lô | 88,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.092.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300579198 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300579199 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300579200 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.510.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kit xét nghiệm đột biến EGFR trong ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300579201 |
| Giá từng phần lô | 121,414,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.564.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.989.814 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kít phát hiện vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300579202 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.586.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Áo choàng giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300579203 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 6211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300579204 |
| Giá từng phần lô | 461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300579205 |
| Giá từng phần lô | 1,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300579206 |
| Giá từng phần lô | 2,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.970.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.038.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng dán không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300579207 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300579208 |
| Giá từng phần lô | 45,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 2847.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng ghim nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300579209 |
| Giá từng phần lô | 164,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày |
|
| Mã phần lô | PP2300579210 |
| Giá từng phần lô | 164,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình và mô dày |
|
| Mã phần lô | PP2300579211 |
| Giá từng phần lô | 328,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7319.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bộ dây hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300579212 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300579213 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300579214 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bơm cho ăn nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579215 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579216 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579217 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579218 |
| Giá từng phần lô | 24,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.056.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579219 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579220 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bông viên y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300579221 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Canuyn mayer các số |
|
| Mã phần lô | PP2300579222 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.749.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Canuyn mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300579223 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Cassettechuyển mô bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300579224 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579225 |
| Giá từng phần lô | 40,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.940.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579226 |
| Giá từng phần lô | 28,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi có thành phần Polypropylene (các số 4-0; 5-0) |
|
| Mã phần lô | PP2300579227 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số (4-0, 5-0 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300579228 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 1-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300579229 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 2-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300579230 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi có thành phần Polyglactine số 3-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300579231 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300579232 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300579233 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300579234 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300579235 |
| Giá từng phần lô | 9,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đầu nối dẫn lưu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300579236 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đầu tube nhựa 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300579237 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đầu tube nhựa 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300579238 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đầu tube vô trùng có lọc (kích cỡ từ 10 - 200 μl) |
|
| Mã phần lô | PP2300579239 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đầu tube vô trùng có lọc ≥ 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300579240 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây (đoạn) nối giữa ống NKQ và dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300579241 |
| Giá từng phần lô | 10,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.963.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300579242 |
| Giá từng phần lô | 768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây dao điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300579243 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.356.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.209.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây hút dịch bằng nhựa dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2300579244 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 150 Cm |
|
| Mã phần lô | PP2300579245 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện dài ≥ 75Cm |
|
| Mã phần lô | PP2300579246 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây thở oxy gọng kính ( người lớn; trẻ em ) |
|
| Mã phần lô | PP2300579247 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây truyền dịch có bộ phận đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300579248 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây truyền dịch có kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300579249 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300579250 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300579251 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.978.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4408.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300579252 |
| Giá từng phần lô | 28,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dụng cụ khâu nối tự động nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300579253 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Filter lọc khuẩn (Dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300579254 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.806.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Gạc cầu đa khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300579255 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2300579256 |
| Giá từng phần lô | 1,747,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.382.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.222.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*12lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300579257 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.329.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 10cm* 10cm*8 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300579258 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Gạc phẫu thuật vô trùng (kích cỡ 7.5cm*7,5cm*6 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300579259 |
| Giá từng phần lô | 3,213,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.381.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.249.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Gạc phẫu thuật vô trùng trùng (kích cỡ 30cm*40cm* 6 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300579260 |
| Giá từng phần lô | 4,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.631.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Găng tay khám bệnh có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL) |
|
| Mã phần lô | PP2300579261 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Găng tay khám bệnh không bột tan (kích cỡ S, M, L, XL) |
|
| Mã phần lô | PP2300579262 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Găng tay vô trùng có bột tan (kích cỡ S, M, L, XL ) |
|
| Mã phần lô | PP2300579263 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300579264 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300579265 |
| Giá từng phần lô | 21,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.323.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.052.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy định nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300579266 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4811.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300579267 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy in nhiệt dùng cho máy lấy số khám |
|
| Mã phần lô | PP2300579268 |
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300579269 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300579270 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy in nhiệt máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300579271 |
| Giá từng phần lô | 14,745,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.107.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4802.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.321.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Giấy lọc hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300579272 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4803.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hộp lồng Petri |
|
| Mã phần lô | PP2300579273 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300579274 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Khoá 3 ngã có dây nối dài ≥ 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300579275 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Khoá 3 ngã không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300579276 |
| Giá từng phần lô | 9,693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.217.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.785.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim châm cứu ( số 5; 8 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300579277 |
| Giá từng phần lô | 5,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.077.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.633.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2300579278 |
| Giá từng phần lô | 1,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.483.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim khâu da 3 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300579279 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300579280 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579281 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300579282 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300579283 |
| Giá từng phần lô | 50,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim sinh thiết xuyên thành ngực (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579284 |
| Giá từng phần lô | 15,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim truyền cánh bướm số 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300579285 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim truyền cánh bướm số 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300579286 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lam kính đầu nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300579287 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lam kính tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2300579288 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lamen 22mm*22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300579289 |
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lamen 22mm*40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300579290 |
| Giá từng phần lô | 1,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.355.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lọ đựng bệnh phẩm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300579291 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300579292 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300579293 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300579294 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Màng phức hợp dùng cho máy sắc thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300579295 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Mask thanh quản loại 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300579296 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300579297 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Mask thở oxy có túi (người lớn; trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300579298 |
| Giá từng phần lô | 10,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.661.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.526.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Máy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300579299 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300579300 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 6307.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống 2mL đáy nhọn, nắp vặn, không chân đế |
|
| Mã phần lô | PP2300579301 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống chân không chứa chống đông K3ETDA |
|
| Mã phần lô | PP2300579302 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống eppendorf 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579303 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống lưu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300579304 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống nghiệm lấy máu chứa Sodium Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300579305 |
| Giá từng phần lô | 6,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống nội khí quản 1 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300579306 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phảicác số |
|
| Mã phần lô | PP2300579307 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống thổi giấy dùng cho máy đo chức năng hô hấp có chức năng đo trở kháng đường thở |
|
| Mã phần lô | PP2300579308 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4807.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579309 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300579310 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Pipet nhựa vô trùng 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579311 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.945.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300579312 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Que tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300579313 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Sonde cho ăn (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579314 |
| Giá từng phần lô | 8,601,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.729.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.021.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Sonde dẫn lưu foley |
|
| Mã phần lô | PP2300579315 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300579316 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Sonde hậu môn (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579317 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Sonde hút đờm có nắp (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579318 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Sonde hút đờm không nắp (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300579319 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Tấm trải vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300579320 |
| Giá từng phần lô | 2,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.904.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300579321 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Test chỉ thị hóa học kiểm tra độ tiệt trùng kim loại dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300579322 |
| Giá từng phần lô | 33,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Tube chống đông heparin Lithium |
|
| Mã phần lô | PP2300579323 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Tube vô trùng có nắp xoáy đáy nhọn 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300579324 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300579325 |
| Giá từng phần lô | 710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300579326 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.621.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 150mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300579327 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 300mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300579328 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao 75mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300579329 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥ 350mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300579330 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥150mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300579331 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300579332 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bát inox |
|
| Mã phần lô | PP2300579333 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bi thuỷ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300579334 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bình hút dịch 2,5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300579335 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7003.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300579336 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bóng ampu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300579337 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2300579338 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7011.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dao cắt tiêu bản mô bệnh học |
|
| Mã phần lô | PP2300579339 |
| Giá từng phần lô | 12,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7211.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây máy thở bằng nhựa dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300579340 |
| Giá từng phần lô | 3,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.974.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đèn đọc phim 3 cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300579341 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đèn đọc phim 4 cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300579342 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9405.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Đồng hồ đo lưu lượng Oxy kèm bình làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300579343 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300579344 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Huyết áp kế đồng hồ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300579345 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.047.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.804.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Huyết áp kế đồng hồ trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300579346 |
| Giá từng phần lô | 1,965,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.680.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kéo cong, thẳng đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300579347 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kéo cong, thẳng đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2300579348 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kẹp phẫu tích không mấu, có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300579349 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Khay Inox |
|
| Mã phần lô | PP2300579350 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300579351 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 7216.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Panh cong, thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300579352 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Panh kocher cong, thẳng có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300579353 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Xe đẩy thuốc tiêm và dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300579354 |
| Giá từng phần lô | 66,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi