Gói thầu: Gói thầu số 35: Mua sắm vật tư, hóa chất chưa lựa chọn được nhà thầu của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372493-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Mua sắm vật tư, hóa chất chưa lựa chọn được nhà thầu của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300251757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,369,121,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.691.216 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300503958 - Kít phát hiện vi khuẩn Mycoplasma Pneumoniae 104,236,000 156.354.000 3822 72.965.200 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
2 PP2300503959 - Kít phát hiện trực khuẩn lao 39,580,800 59.371.200 3822 27.706.560 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
3 PP2300503960 - Hóa chất khử nhiễm phòng thí nghiệm 6,476,000 9.714.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.533.200 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
4 PP2300503961 - Màng phẫu thuật Ioban 6,080,000 9.120.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.256.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
5 PP2300503962 - Que thử đường huyết loại 1 35,500,000 53.250.000 3822 24.850.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
6 PP2300503963 - Que thử đường huyết loại 2 127,500,000 191.250.000 3822 89.250.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
7 PP2300503964 - Đĩa petri bằng nhựa vô trùng đường kính 90 mm 12,000,000 18.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
8 PP2300503965 - Đường glucoza xét nghiệm 5,610,000 8.415.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.927.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
9 PP2300503966 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin dạng bột 12,190,000 18.285.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.533.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
10 PP2300503967 - Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu cam. 21,999,600 32.999.400 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.399.720 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
11 PP2300503968 - Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu xanh. 22,999,200 34.498.800 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.099.440 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
12 PP2300503969 - Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x22 mm 11,000,000 16.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
13 PP2300503970 - Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 24x40 mm 34,020,000 51.030.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.814.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
14 PP2300503971 - Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 24x50 mm 58,905,000 88.357.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.233.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
15 PP2300503972 - Acid acetic 1,125,000 1.687.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 787.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
16 PP2300503973 - Bột bó 10cm x 3,65m 9,250,000 13.875.000 3005 6.475.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
17 PP2300503974 - Băng dính trong vô trùng trong suốt có xẻ rãnh 6cm x 7 cm 16,400,000 24.600.000 3005 11.480.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
18 PP2300503975 - Băng đánh số người lớn (Các màu) 52,500,000 78.750.000 3005 36.750.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
19 PP2300503976 - Băng đánh số sơ sinh (Các màu) 30,000,000 45.000.000 3005 21.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
20 PP2300503977 - Gạc củ ấu sản khoa vô trùng 82,500,000 123.750.000 3005 57.750.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
21 PP2300503978 - Miếng cầm máu tai 7,500,000 11.250.000 3006 5.250.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
22 PP2300503979 - Gọng mũi thở máy không xâm nhập cho trẻ sơ sinh 8,400,000 12.600.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
23 PP2300503980 - Túi máu ba 420,000,000 630.000.000 9018 294.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
24 PP2300503981 - Túi máu ba loại 2 216,000,000 324.000.000 9018 151.200.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
25 PP2300503982 - Túi máu bốn 6,750,000 10.125.000 9018 4.725.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
26 PP2300503983 - Túi máu đơn 3,900,000 5.850.000 9018 2.730.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
27 PP2300503984 - Canuyn mở khí quản các số 3,150,000 4.725.000 9018 2.205.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
28 PP2300503985 - Sonde foley 3 đường các số 20,800,000 31.200.000 9018 14.560.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
29 PP2300503986 - Sonde chữ T các số 750,000 1.125.000 9018 525.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
30 PP2300503987 - Sonde Petze các cỡ 750,000 1.125.000 9018 525.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
31 PP2300503988 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các cỡ 3,100,000 4.650.000 9018 2.170.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
32 PP2300503989 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ 17,000,000 25.500.000 9018 11.900.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
33 PP2300503990 - Catheter nuôi dưỡng tĩnh mạch trung tâm 1F 400,000,000 600.000.000 9018 280.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
34 PP2300503991 - Dẫn lưu dịch não tủy trong áp lực thấp và áp lực trung bình, kèm que luồn 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
35 PP2300503992 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 381,000,000 571.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.700.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
36 PP2300503993 - Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật 92,000,000 138.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.400.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
37 PP2300503994 - Viên nén khử khuẩn 15,750,000 23.625.000 3808 11.025.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
38 PP2300503995 - Vôi soda 22,400,000 33.600.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.680.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Kít phát hiện vi khuẩn Mycoplasma Pneumoniae
Mã phần lô PP2300503958
Giá từng phần lô 104,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.354.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.965.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kít phát hiện trực khuẩn lao
Mã phần lô PP2300503959
Giá từng phần lô 39,580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.371.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.706.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất khử nhiễm phòng thí nghiệm
Mã phần lô PP2300503960
Giá từng phần lô 6,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.533.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng phẫu thuật Ioban
Mã phần lô PP2300503961
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết loại 1
Mã phần lô PP2300503962
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết loại 2
Mã phần lô PP2300503963
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa petri bằng nhựa vô trùng đường kính 90 mm
Mã phần lô PP2300503964
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đường glucoza xét nghiệm
Mã phần lô PP2300503965
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.415.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất nhuộm Hematoxylin dạng bột
Mã phần lô PP2300503966
Giá từng phần lô 12,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu cam.
Mã phần lô PP2300503967
Giá từng phần lô 21,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.999.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.399.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu xanh.
Mã phần lô PP2300503968
Giá từng phần lô 22,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.498.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.099.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x22 mm
Mã phần lô PP2300503969
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 24x40 mm
Mã phần lô PP2300503970
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 24x50 mm
Mã phần lô PP2300503971
Giá từng phần lô 58,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.357.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.233.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Acid acetic
Mã phần lô PP2300503972
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bột bó 10cm x 3,65m
Mã phần lô PP2300503973
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính trong vô trùng trong suốt có xẻ rãnh 6cm x 7 cm
Mã phần lô PP2300503974
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đánh số người lớn (Các màu)
Mã phần lô PP2300503975
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đánh số sơ sinh (Các màu)
Mã phần lô PP2300503976
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc củ ấu sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300503977
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2300503978
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gọng mũi thở máy không xâm nhập cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300503979
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi máu ba
Mã phần lô PP2300503980
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi máu ba loại 2
Mã phần lô PP2300503981
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi máu bốn
Mã phần lô PP2300503982
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300503983
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300503984
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde foley 3 đường các số
Mã phần lô PP2300503985
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2300503986
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Petze các cỡ
Mã phần lô PP2300503987
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde dẫn lưu ổ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2300503988
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2300503989
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter nuôi dưỡng tĩnh mạch trung tâm 1F
Mã phần lô PP2300503990
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dẫn lưu dịch não tủy trong áp lực thấp và áp lực trung bình, kèm que luồn
Mã phần lô PP2300503991
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300503992
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300503993
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300503994
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vôi soda
Mã phần lô PP2300503995
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->