Gói thầu: Gói thầu số 36: Mua sắm chỉ khâu, dao phẫu thuật, vật tư cho dao siêu âm và vật liệu cấy ghép nhân tạo của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300357266-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 36: Mua sắm chỉ khâu, dao phẫu thuật, vật tư cho dao siêu âm và vật liệu cấy ghép nhân tạo của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300246584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 4,897,446,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48.974.470 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300487753 - Chỉ thép liền kim 3,120,000 4.680.000 3006 2.184.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
2 PP2300487754 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm 12,600,000 18.900.000 3006 8.820.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
3 PP2300487755 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm 9,000,000 13.500.000 3006 6.300.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
4 PP2300487756 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm 9,000,000 13.500.000 3006 6.300.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
5 PP2300487757 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm 9,000,000 13.500.000 3006 6.300.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
6 PP2300487758 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90 cm 8,625,960 12.938.940 3006 6.038.172 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
7 PP2300487759 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60 cm 17,624,400 26.436.600 3006 12.337.080 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
8 PP2300487760 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 7/0, dài 60 cm 11,315,520 16.973.280 3006 7.920.864 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
9 PP2300487761 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm loại 1 770,000,000 1.155.000.000 3006 539.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
10 PP2300487762 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm loại 2 128,400,000 192.600.000 3006 89.880.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
11 PP2300487763 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm loại 1 138,000,000 207.000.000 3006 96.600.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
12 PP2300487764 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm loại 2 38,000,000 57.000.000 3006 26.600.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
13 PP2300487765 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75 cm 51,840,000 77.760.000 3006 36.288.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
14 PP2300487766 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài 70cm 601,473,600 902.210.400 3006 421.031.520 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
15 PP2300487767 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm 69,300,000 103.950.000 3006 48.510.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
16 PP2300487768 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài 70cm 33,415,200 50.122.800 3006 23.390.640 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
17 PP2300487769 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 5/0, dài 70cm 167,076,000 250.614.000 3006 116.953.200 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
18 PP2300487770 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 6/0, dài 70cm 41,731,200 62.596.800 3006 29.211.840 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
19 PP2300487771 - Chỉ khâu liền kim có neo không thắt nút tiêu chậm Polydioxanone số 1 dài 45cm 185,518,560 278.277.840 3006 129.862.992 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
20 PP2300487772 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagenChromicsố 1/0, dài 75cm 1,740,000 2.610.000 3006 1.218.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
21 PP2300487773 - Chỉ khâu hở eo tử cung 108,318,000 162.477.000 3006 75.822.600 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
22 PP2300487774 - Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 90cm 463,000,000 694.500.000 3006 324.100.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
23 PP2300487775 - Chỉ khâu mạch máu liền kim không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, kim dài 13mm loại 1 6,899,760 10.349.640 3006 4.829.832 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
24 PP2300487776 - Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số5/0, dài 75cm, kim dài 13mm loại 2 77,756,112 116.634.168 3006 54.429.279 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
25 PP2300487777 - Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số6/0, dài 60cm, kim dài 10mm 136,224,000 204.336.000 3006 95.356.800 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
26 PP2300487778 - Chỉ khâu mạch máu, liền kim không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, dài 60cm, kim dài 9,3mm 20,529,576 30.794.364 3006 14.370.704 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
27 PP2300487779 - Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số7/0, dài 60cm, kim dài 8mm loại 2 79,298,352 118.947.528 3006 55.508.847 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
28 PP2300487780 - Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số8/0, dài 60cm, kim dài 6,4 mm 11,904,000 17.856.000 3006 8.332.800 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
29 PP2300487781 - Chỉ khâu liền kim không tan tổng hợp đa sợi Polyester số 3/0, dài 90cm 5,866,350 8.799.525 3006 4.106.445 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
30 PP2300487782 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số 10,000,000 15.000.000 9018 7.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
31 PP2300487783 - Dao cắt mẫu bệnh phẩm 28,000,000 42.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
32 PP2300487784 - Tấm dán điện cực trung tính sử dụng một lần 44,100,000 66.150.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.870.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
33 PP2300487785 - Tay dao mổ điện 2,900,000 4.350.000 9018 2.030.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
34 PP2300487786 - Dao cắt cầm máu siêu âm dùng cho mổ mở các loại 11,290,482 16.935.723 9018 7.903.338 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
35 PP2300487787 - Dao cắt cầm máu siêu âm dùng cho mổ nội soi các loại 691,823,160 1.037.734.740 9018 484.276.212 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
36 PP2300487788 - Dây dao siêu âm 255,701,250 383.551.875 9018 178.990.875 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
37 PP2300487789 - Troca nhựa an toàn không dao 589,575,000 884.362.500 9018 412.702.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
38 PP2300487790 - Miếng vá nhân tạo 4x 5 cm 47,480,000 71.220.000 9021 33.236.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2300487753
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300487754
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300487755
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300487756
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300487757
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90 cm
Mã phần lô PP2300487758
Giá từng phần lô 8,625,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.938.940
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.038.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60 cm
Mã phần lô PP2300487759
Giá từng phần lô 17,624,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.436.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.337.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 7/0, dài 60 cm
Mã phần lô PP2300487760
Giá từng phần lô 11,315,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.973.280
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm loại 1
Mã phần lô PP2300487761
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm loại 2
Mã phần lô PP2300487762
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm loại 1
Mã phần lô PP2300487763
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm loại 2
Mã phần lô PP2300487764
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300487765
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài 70cm
Mã phần lô PP2300487766
Giá từng phần lô 601,473,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.210.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.031.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300487767
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài 70cm
Mã phần lô PP2300487768
Giá từng phần lô 33,415,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.122.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.390.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 5/0, dài 70cm
Mã phần lô PP2300487769
Giá từng phần lô 167,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.614.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.953.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 6/0, dài 70cm
Mã phần lô PP2300487770
Giá từng phần lô 41,731,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.596.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.211.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim có neo không thắt nút tiêu chậm Polydioxanone số 1 dài 45cm
Mã phần lô PP2300487771
Giá từng phần lô 185,518,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.277.840
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.862.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagenChromicsố 1/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300487772
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu hở eo tử cung
Mã phần lô PP2300487773
Giá từng phần lô 108,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.477.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.822.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 90cm
Mã phần lô PP2300487774
Giá từng phần lô 463,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu mạch máu liền kim không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, kim dài 13mm loại 1
Mã phần lô PP2300487775
Giá từng phần lô 6,899,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.349.640
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.829.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số5/0, dài 75cm, kim dài 13mm loại 2
Mã phần lô PP2300487776
Giá từng phần lô 77,756,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.634.168
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.429.279
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số6/0, dài 60cm, kim dài 10mm
Mã phần lô PP2300487777
Giá từng phần lô 136,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.356.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu mạch máu, liền kim không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, dài 60cm, kim dài 9,3mm
Mã phần lô PP2300487778
Giá từng phần lô 20,529,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.794.364
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.370.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số7/0, dài 60cm, kim dài 8mm loại 2
Mã phần lô PP2300487779
Giá từng phần lô 79,298,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.947.528
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.508.847
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉkhâu mạch máu, liền kim không tan đơn sợi polypropylen số8/0, dài 60cm, kim dài 6,4 mm
Mã phần lô PP2300487780
Giá từng phần lô 11,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.856.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.332.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim không tan tổng hợp đa sợi Polyester số 3/0, dài 90cm
Mã phần lô PP2300487781
Giá từng phần lô 5,866,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.799.525
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.106.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số
Mã phần lô PP2300487782
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300487783
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm dán điện cực trung tính sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300487784
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2300487785
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt cầm máu siêu âm dùng cho mổ mở các loại
Mã phần lô PP2300487786
Giá từng phần lô 11,290,482
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.935.723
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.903.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt cầm máu siêu âm dùng cho mổ nội soi các loại
Mã phần lô PP2300487787
Giá từng phần lô 691,823,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.734.740
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.276.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dao siêu âm
Mã phần lô PP2300487788
Giá từng phần lô 255,701,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.551.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.990.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Troca nhựa an toàn không dao
Mã phần lô PP2300487789
Giá từng phần lô 589,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá nhân tạo 4x 5 cm
Mã phần lô PP2300487790
Giá từng phần lô 47,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->