Gói thầu: Gói thầu số 36: Mua vật tư, hóa chất sử dụng trong hỗ trợ sinh sản tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500592917-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 36: Mua vật tư, hóa chất sử dụng trong hỗ trợ sinh sản tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500339533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 5,471,603,040 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500607085 - Bao dây camera 10,290,000 15.435.000 5.145.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 120,000
2 PP2500607086 - Bơm tiêm đầu xoắn 10ml 37,800,000 56.700.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 400,000
3 PP2500607087 - Cọng trữ phôi 620,000,000 930.000.000 310.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,000,000
4 PP2500607088 - Đầu tip 0,1-20μL 65,000,000 97.500.000 32.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 800,000
5 PP2500607089 - Đầu tip 2-200μL 45,500,000 68.250.000 22.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 500,000
6 PP2500607090 - Đĩa nuôi cấy tế bào 76,500,000 114.750.000 38.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,000,000
7 PP2500607091 - Đĩa nuôi cấy 35mm 91,350,000 137.025.000 45.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,000,000
8 PP2500607092 - Kim giữ trứng (cỡ trung) 225,000,000 337.500.000 112.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,500,000
9 PP2500607093 - Kim tiêm trứng 234,000,000 351.000.000 117.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,000,000
10 PP2500607094 - Kim chọc hút trứng 296,940,000 445.410.000 148.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,000,000
11 PP2500607095 - Kim tách trứng 175μm 102,900,000 154.350.000 51.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,200,000
12 PP2500607096 - Kim tách trứng 135μm 66,150,000 99.225.000 33.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 700,000
13 PP2500607097 - Lọ đựng tinh trùng 35,700,000 53.550.000 17.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 400,000
14 PP2500607098 - Ống nghiệm 5 ml 13,200,000 19.800.000 6.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 150,000
15 PP2500607099 - Ống nghiệm 14 ml 8,000,000 12.000.000 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 100,000
16 PP2500607100 - Găng phẫu thuật không bột 10,395,000 15.592.500 5.197.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 120,000
17 PP2500607101 - Thảm dậm chân dính bụi 14,124,000 21.186.000 7.062.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 170,000
18 PP2500607102 - Pipette chia vạch 10ml 2,200,000 3.300.000 1.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,000
19 PP2500607103 - Pasteur pipette tiệt trùng 150mm 33,000,000 49.500.000 16.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 400,000
20 PP2500607104 - MÔI TRƯỜNG THAO TÁC TRÊN TINH TRÙNG 195,390,100 293.085.150 97.695.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,500,000
21 PP2500607105 - MÔI TRƯỜNG THAO TÁC TRÊN NOÃN/ PHÔI/ TRỨNG (Nhà thầu tham dự phần/ lô trên cung cấp hàng hóa cùng một hãng sản xuất) 1,228,163,940 1.842.245.910 614.081.970 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,000,000
22 PP2500607106 - Môi trường đông phôi 2,060,000,000 3.090.000.000 1.030.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,000,000
Bao dây camera
Mã phần lô PP2500607085
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Bơm tiêm đầu xoắn 10ml
Mã phần lô PP2500607086
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2500607087
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Đầu tip 0,1-20μL
Mã phần lô PP2500607088
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Đầu tip 2-200μL
Mã phần lô PP2500607089
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Đĩa nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500607090
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Đĩa nuôi cấy 35mm
Mã phần lô PP2500607091
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Kim giữ trứng (cỡ trung)
Mã phần lô PP2500607092
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Kim tiêm trứng
Mã phần lô PP2500607093
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Kim chọc hút trứng
Mã phần lô PP2500607094
Giá từng phần lô 296,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Kim tách trứng 175μm
Mã phần lô PP2500607095
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Kim tách trứng 135μm
Mã phần lô PP2500607096
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Lọ đựng tinh trùng
Mã phần lô PP2500607097
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Ống nghiệm 5 ml
Mã phần lô PP2500607098
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Ống nghiệm 14 ml
Mã phần lô PP2500607099
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Găng phẫu thuật không bột
Mã phần lô PP2500607100
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Thảm dậm chân dính bụi
Mã phần lô PP2500607101
Giá từng phần lô 14,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Pipette chia vạch 10ml
Mã phần lô PP2500607102
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Pasteur pipette tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2500607103
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
MÔI TRƯỜNG THAO TÁC TRÊN TINH TRÙNG
Mã phần lô PP2500607104
Giá từng phần lô 195,390,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.085.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.695.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
MÔI TRƯỜNG THAO TÁC TRÊN NOÃN/ PHÔI/ TRỨNG (Nhà thầu tham dự phần/ lô trên cung cấp hàng hóa cùng một hãng sản xuất)
Mã phần lô PP2500607105
Giá từng phần lô 1,228,163,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.245.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.081.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2500607106
Giá từng phần lô 2,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->