Gói thầu: Gói thầu số 36: Xây lắp đường dây từ VT329 đến VT349
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300371175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN TRUNG - TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 36: Xây lắp đường dây từ VT329 đến VT349 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300256743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh Tỉnh Quảng Bình Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 112,186,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.165.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) 02 Kỹ sư Xây dựng: Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. (ii) 02 Kỹ sư Điện: - Có xác nhận của Chủ đầu tư (Trong vòng 7 năm gần đây, tính đến thời điểm đóng thầu): Đã tham gia giám sát công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất/ trắc đạc/ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư địa chất/ trắc đạc/ trắc địa/ các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan - Có xác nhận của Chủ đầu tư (Trong vòng 7 năm gần đây, tính đến thời điểm đóng thầu): Đã tham gia các công việc về địa chất/ trắc đạc/ trắc địa... công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu, bán tải sức nâng ≥ 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe cẩu 25 tấn, độ vươn xa ≥ 25m | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Thiết bị dựng cột (Trụ leo, máy tời... phục vụ lắp dựng cột) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 tấn đến 15 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tải thùng tải trọng 5 - 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kéo dây, công suất ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hãm dây công suất ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị bay phục vụ kéo rải dây mồi vượt rừng (tải trọng kéo ≥9kg, trần bay ≥150m, thời gian bay ≥ 30 phút) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc (lọai cầm tay) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy tòan đạc (loại điện tử) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi