Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400285701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH THÁI NGUYÊN | Chủ đầu tư | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH THÁI NGUYÊN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400153856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 6,472,685,619 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.989.841.137 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.941.805.685(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.941.805.685 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 với hạng mục thi công cải tạo, sửa chữa xây dựng, có giá trị là: V1(13)1.130.210.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 với hạng mục thi công hệ thống điện, mạng, có giá trị là: V2 808.770.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 với hạng mục nội thất, quảng cáo, có giá trị là: V3 1.297.370.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Xây dựng xây dựng công trình hoặc Kiến ngày cấp bằng);công xây dựng công trình dân hiệu lực tính đến thời điểm thầu).huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp III có quy mô tự gói thầu.kèm theo:chỉ theo quy định.nghiệm thu hoặc Văn bản xác huy trưởng tính từ ngày ký kết tương đương. (Kê khai theo 6A, 6B,6C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học trở dân dụng hoặc Kỹ thuật trúc (tính từ - Chứng chỉ giám sát thi dụng hạng II trở lên (còn đóng - Đã từng tham gia chỉ công trình cấp II hoặc 02 tương - Tài liệu + Bằng cấp, Chứng + Hợp đồng, Biên bản nhận nhân sự có tên Chỉ hợp đồng hoặc tài liệu khác Mẫu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xâydựng và hoàn thiện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Xây dựng xây dựng công trình hoặc Kiến tối thiếu tính từ ngày cấp bằng).kỹ thuật thi công xây dựng tối mô, tính chất tương tự gói thầu.kèm theo:chỉ theo quy định.nghiệm thu hoặc Văn bản xác bộ kỹ thuật thi công xây dựng ký kết hợp đồng hoặc tài liệu (Kê khai theo Mẫu 6A, 6B,6C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học trở dân dụng hoặc Kỹ thuật trúc. (năm kinh nghiệm - Đã từng làm cán bộ thiểu 1 công trình có quy - Tài liệu + Bằng cấp, Chứng + Hợp đồng, Biên bản nhận nhân sự có tên cán và hoàn thiện tính từ ngày khác tương đương. |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điện, mạng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành Điện/Hệ động hóa hoặc các chuyên quan đến điện, mạng (tính từ cấp bằng).thuật điện, mạng tối thiểu 1 tính chất tương tự gói thầu.kèm theo:theo quy định, Hợp đồng.hoặc Văn bản xác nhận nhân sự tính từ ngày ký kết hợp đồng đương. (Kê khai theo Mẫu 6A, 6B,6C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ từ cao đẳng thống điện/Điện tử/Tự ngành kỹ thuật có liên ngày - Đã từng làm cán bộ kỹ công trình có quy mô, - Tài liệu + Bằng cấp, Chứng chỉ + Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng ngày cấp bằng).về huấn luyện an toàn, vệ sinh tính đến thời điểm đóng thầu).thuật tối thiểu 1 công trình có tương tự gói thầu.kèm theo:theo quy định, Hợp đồng.hoặc Văn bản xác nhận nhân sự tính từ ngày ký kết hợp đồng đương. (Kê khai theo Mẫu 6A, 6B,6C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ từ Cao đẳng (tính từ - Chứng chỉ hành nghề lao động (còn hiệu lực - Đã từng làm cán bộ kỹ quy mô, tính chất - Tài liệu + Bằng cấp, Chứng chỉ + Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kinh tế công trình (tính từ ngày cấp bằng).trách phần khối lượng, thanh trình có quy mô, tính chất tự gói thầu.kèm theo:theo quy định, Hợp đồng.hoặc Văn bản xác nhận nhân sự tính từ ngày ký kết hợp đồng đương. (Kê khai theo Mẫu 6A, 6B,6C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ từ Cao đẳng xây dựng hoặc xây dựng - Đã từng làm cán bộ phụ quyết toán tối thiểu 1 công tương - Tài liệu + Bằng cấp, Chứng chỉ + Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy dán cạnh gỗ tự động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa gỗ dạng bàn trượt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt CNC | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép bề mặt gỗ công nghiệp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt đa năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan gỗ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ - Tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi